1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tk toán thcs hùng long

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tk toán thcs hùng long
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hùng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo thi vào lớp 10
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Đoàn Hùng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 306,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 2.5 điểm.. bRút gọn biểu thức B cVới các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm số nguyên x để giã trị biểu thức B A . 1là số nguyên.. Hãy viết phương trình đường t

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS HÙNG LONG

ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10

THPT NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: Toán

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề bài có 02 trang)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 2.5 điểm ).

Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A.y = 2x2 B y =

1

x

 C y = 3x2 D y = x2.

Câu 3: Xác định các giá trị của m để các đường thẳngy2x4,y3x5,ymx cùng đi qua một điểm

A

1 2

m 

B

1 2

m 

C m 2. D m 2.

Câu 4: Hệ phương trình

 

A    

; 1; 1

x y    B x y  ;   1;1  C x y  ;  1; 1  D x y ;   1;1

Câu 5: Đồ thị hàm số y ax 2,a0 đi qua điểm A  2;4 thì hệ số a bằng

1 8

Câu 6:Phương trình nào dưới đây nhận giá trị x 1 là nghiệm?

A x2  x 1 0. B x2 3x  2 0. C x  2 1 0. D x2 3x  2 0.

Câu 7: Cho x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 3x 10 0  Khi đó tích x x1 2

bằng

A

3

.

3 2

Câu 8 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC4cm AC, 2cm. Giá trị sin ABC

bằng

A

3

1

1

3

3 

Câu 9 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH 4cm HB, 1 ,cm độ dài

BC bằng

Câu 10: Cho O;25cm, dây MN có độ dài bằng 40cm. Khi đó, khoảng cách từ tâm

O đến dây MN bằng

A 7cm. B 15cm. C 20cm. D 24cm.

II.PHẦN TỰ LUẬN ( 7.5 điểm).

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho biểu thức

A

      Với x0,x16 a)Tính giá trị của A khi x 25

b)Rút gọn biểu thức B

c)Với các biểu thức AB nói trên, hãy tìm số nguyên x để giã trị biểu thức B A . 1là số nguyên

Bài 2: (2,0 điểm).

1 Cho hàm số y mx 2.

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A  2; 2 

b) Với m tìm được ở câu a, gọi B là điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 4. Hãy viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và điểm B.

2) Một cây tre cao 9m bị gió bão làm gãy ngang thân, ngọn cây chạm đất cách gốc 3m Hỏi điểm gãy cách gốc bao nhiêu?

Bài 3: (3,0 điểm) Cho đường tròn O R;  đường kính AB, vẽ tiếp tuyến tại A và đường kính MNbất kì không trùng với AB, các đường thẳng BMBN cắt tiếp tuyến tại A theo thứ tự tại H và K.

a) Chứng minh MNKH là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh BM BHBN BK .

c) Xác định vị trí của đường kính MNđể HK có độ dài ngắn nhất

Bài 4: (1,0 điểm) Với a b c, , là các số dương thỏa mãn: a b c ab bc ca      6abc.

Chứng minh: 2 2 2

3.

abc

……….Hết………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.

II.PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1

1.5

điểm

1)Vớix 25 , ta có:

25 4 9

7

25 2

Vậy với x 25 thì

9 7

A 

0,25 0,25

2)

.

B

2 16

x x

 Vậy

2 16

x B x

 với x0,x16

0,25

0,25

3)Ta có:

B A

Để B.(A-1) nguyên với x nguyên thìx 16 là ước của 2,

mà Ư(2)  2; 1;1;2  

Ta có bảng giá trị tương ứng:

Kết hợp ĐK với x0,x16,để B.(A-1) nguyên thì

14;15;17;18

x 

0,25

0,25

Bài 2

2 điểm

1.a) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A  2;2, thay x2,y2vào

phương trình y mx 2,ta được:

 22 2 4 2 1

2

Vậy

2

m  yx

0,25

0,25

Trang 4

b) Vì điểm B thuộc đồ thị hàm số

2

1 2

yx

và có hoành độ bằng

4. Nên ta có tung độ điểm B: 1.42 8 4;8

2

Gọi phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm AB:

 

y ax b d 

A 2;2   d   2.a b  2

B4;8   d  4a b 8

Ta có hệ phương trình:

Vậy phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm AB:

4

y x 

0,25

0,25

2 Giả sử AB là độ cao của cây tre, C là điểm gãy

Đặt AC x CB CD  9 x.

ACD

 vuông tại A

2

Vậy đểm gãy cách gốc cây 4m

0,5

0,5

Bài 3

3 điểm

a) Ta có: OMBcân tại O nên OMB OBM  (1)

MBO HKN (2) (cùng phụ với ABK)

Từ (1), (2)  BMO HKN 

Tứ giác MNKH có K HMN   180

MNKH

 là tứ giác nội tiếp

0,25

0,25 0,25 0,25

O

N M

K

B

Trang 5

b) Dễ dàng chỉ ra được HAB vuông tại A, đường cao AM.

Do đó BA2 BM BH. (3)

Tương tự ta có BA2 BN BK. (4)

Từ (3), (4)  BM BH. BN BK. (đpcm)

0,5

0,5

c) Ta có

HKAHAKAH AK (5)

Chứng minh được HBKvuông tại B, đường cao BA

AH AK AB R

Từ (5), (6)  HK 4 R Dấu đẳng thức xảy ra khi BHKvuông

cân tại BMNAB.

Vậy khi MNAB thì HK có độ dài ngắn nhất

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 4

1 điểm

Từ giả thiết đã cho, ta có

6

ab bc ca a b c      .

Theo bất đẳng thức Cô-si ta có:

2 2

1 1 1 1 ,

2

 

 

Cộng các bất đẳng thức trên vế theo vế ta có:

2 2 2

3.

    

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 07/08/2023, 08:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Đồ thị hàm số   y ax  2 ,  a  0   đi qua điểm  A   2;4   thì hệ số  a  bằng - Đề tk toán thcs hùng long
u 5: Đồ thị hàm số y ax  2 ,  a  0  đi qua điểm A   2;4  thì hệ số a bằng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w