1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Luyen de cung gv man ngoc quang de 12 file word co loi giai chi tiet

16 191 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA =3A. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tự diện CMNP... Cho hình chóp S.AB

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 12

Câu 1 Cho hàm số: 2 1

1

x y x

+

= +

Mệnh đề đúng là:

A Hàm số nghịch biến (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

B Hàm số đồng biến (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

C Hàm số đồng biến (−∞ −; 1) và (− +∞1; ), nghịch biến (−1;1)

D Hàm số đồng biến trên tập R

Câu 2 Cho góc α thỏa mãn: 3

2

π

π α< < vàtanα =2 Tính giá trị của biểu thức sin2 os( )

2

A = α +c α +π .

A 4 2 5

10

+ B 4 5 5

5

5

+ D 2 5

5 +

Câu 3 Đồ thị hàm số 4 2 3

x

y= − +x + cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2

x

= + Với x>0 bằng:

Câu 5 Cho hàm số y x= 3−9x2+17x+2 có đồ thị ( )C

Qua điểm M(−2;5) kẻ được tất cả bao nhiêu tiếp tuyến đến (C)?

A 1 B 2

C 3 D Không có tiếp

tuyến nào

Câu 6 Cho tan a = 2 Tính giá trị biểu thức: 8cos3 2sin3 3 cos

2cos sin

E

=

A 2 B 3

2

− C 4 D 5

2

Câu 7 Tìm k để GTNN của hàm số sin 1

cos 2

k x y

x

+

=

+ lớn hơn −1?

Câu 8 Cho hàm số y x= 4+mx2−m−1 Xét các mệnh đề:

I Đồ thị qua hai điểm A 1;0( ) và B(- 1;0) khi m thay đổi

II Với m=- 1 thì tiếp tuyến tại A 1;0( ) song song với y=2x

III Đồ thị đối xứng qua trục Oy.

truy cập Website http://tailieugiangday.com – để xem lời giải chi tiết

Trang 2

Mệnh đề nào là đúng:

A Chỉ có III B I và III C II và III D I, II và III Câu 9 y = cosx Điều kiện xác định của hàm số là:

C

2

2 k 2 k

Câu 10 Trong số các hàm số sau đây hàm số nào là hàm lẻ?

A y cos x= 4 B y sin xcosx= 2 C y = sin tan

sin cot

− D y = cot 2x

Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA =3 Mặt phẳng ( ) α qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M N P, , Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tự diện CMNP

A 64 2

3

6

3

3

V = π

Câu 12 Đạo hàm của y=ln(x+ x2−1) là:

A

2

'

1

x y

x

=

1 '

1

y x

=

1 '

1

y x

=

1 '

y

x

=

Câu 13 Biểu thức tương đương với biểu thức P = 4x x3 (x≥ 0) là:

12

P =x B.P =x128 C 7

12

P =x D.P =x129

Câu 14 Tập xác định của hàm số

1 2

1

2

y

x x

=

+

A D = −∞ −( ;2 2) (∪ 2+ 2;+∞) B D = −∞ −( ;2 2)

C D =(2+ 2;+∞) D D =(2;+∞)

Câu 15 Cho log 52 =a,log 53 =b Tính:

4

5 log 2

log 120 2

A = theo a và b

A.

4

2

2

b ab a

A

ab

ab

+ +

4

3 2

b ab a A

ab

4

3 2

b ab a A

ab

=

Câu 16 Giải các bất phương trình sau: log2 1 1

2 1

x

x+ ≥

− Chọn đáp án đúng:

A.1

1

2< ≤x B.1 1

2< <x D.

1 2 1

x x

 <

 ≥

Trang 3

Câu 17 Giải các phương trình sau: 2x− 1−3x =3x− 1−2x+ 2 Tổng các nghiệm của phương trình là:

Câu 18 Tìm chu kỳ của những hàm số sau đây: cos2 sin2

A.2

5

7

Câu 19 Tổng tất cả nghiệm của phương trình

sin cos4 sin 2 4sin

x

  thuộc đoạn 0,2π là:

A.7

9

2

12

Câu 20 Cho các mệnh đề sau đây:

( )1 Hàm số 2

( ) log log 4

4

x

f x = x− + có tập xác định D = 0;+∞)

( )2 Hàm số y=loga x có tiệm cận ngang

( )3 Hàm số y=log ;0a x < <a 1 và Hàm số y=log ;a x a>1 đều đơn điệu trên tập xác định của nó

( )4 Bất phương trình: ( 2)

1 2

log 5 2− x − ≤1 0có 1 nghiệm nguyên thỏa mãn ( )5 Đạo hàm của hàm số y=ln 1 cos( − x) là

sin .

1 cos

x x

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng:

Câu 21 Cho phương trình sau: sin3x−sinx cos2x 1+ = Phương trình có họ

3

a

= + ∈ hỏi giá trị của a

Câu 22 Sở GD&ĐT lập mã dự thi học sinh giỏi cho các thí sinh Mã được dùng

gồm 4 chữ số lập từ các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 Khi hệ thống đang kiểm tra,

có chọn ngẫu nhiên một thí sinh Xác suất mã dự thi đó chia hết cho 5 là:

A 1

16

11

1 5

Câu 23 Cho hàm số f x( ) tan= x(2cotx− 2cosx+2cos2x) có nguyên hàm là F x( )

F  π π

=

 ÷

  Giả sử

cos

2

cx

F x =ax+ b x− −d

Chọn phát biểu đúng:

Trang 4

A a : b : c = 1 : 2 : 1 B a + b + c = 6 C a + b = 3c

D a – b + c = d

Câu 24 Cho đa thức: P x( ) (1= +x) 2(1+ +x)2+3(1+x)3+ + 20(1+x)20

P x =a +a x a x+ + +a x Tìm hệ số của a15?

Câu 25 Cho ba số thực a, b, c khác 0 Xét các phát biểu sau

(1) Nếu a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng (công sai khác 0) thì ba

số 1 1 1, ,

a b c theo thứ tự đó cũng lập thành cấp số cộng

(2) Nếu a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân thì ba số 1 1 1, ,

a b c theo thứ tự đó cũng lập thành cấp số nhân

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A (1) đúng, (2) sai B cả (1) và (2) đúng C cả (1) và (2) sai

D (2) đúng, (1) sai

Câu 26 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= +(e 1) ,x

( x 1)

y= e + x

Chọn đáp án đúng:

A

1

4

2

4

2

e

Câu 27 Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đưởng

2x

y= , y=0,x= 0,x=4 Đường thẳng x=1 (0< <a 4) chia

hình (H) thành hai phần có diện tích là S và 1 S như hình2

vẽ bên Tìm a để S2 =4S1

A a=3 B. a=log 132

C a=2 D. log216

5

a=

Câu 28 Tính diện tích giới hạn bởi các đường y= x2−4x+3,y= 3 trong mặt phẳng tọa độ Oxy Ta có kết quả:

Câu 29 Giới hạn

2 1

4 3 lim

1

x

x x x

− bằng

a

b Biết rằnga

b là phân số tối giản

Thì giá trị của P = a + 2b là:

3 sin cos 4 cos 2sin 6sin

A y′ =3 8sin( 7xcosx+8sin cosx 7x) (+4 6sin cos− x 5x−12sin5xcosx) +24sin3xcos x

Trang 5

B y′ =3 8sin( 7xcosx+8sin cosx 7x) (+4 6sin cos− x 5x−12sin5xcosx) +sin3xcos x

C y′ =3 8sin( 7xcosx+8sin cosx 7x) (+4 sin cosx 5x−12sin5xcosx) +24sin3xcos x

D y′ =3 8sin( 7xcosx+8sin cosx 7x) (+4 6sin cos− x 5x−sin5xcosx) +24sin3xcos x

3 8sin cos 8sin cos 4 6sin cos 12sin cos 24sin cos

Câu 31 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại x0 là f x'( )0 Khẳng định nào sau đây sai?

0

x

f x f x

f x

x x

=

x

f x x f x

f x

x

∆ →

+ ∆ −

=

h

f x h f x

f x

h

0

0

0

x x

f x x f x

f x

x x

=

Câu 32 Mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A 1+ + + +i i2 i2008 =1 B ( )4

1

i− là số thực

C z z+ là số thuần ảo D z z là số thực

Câu 33 Cho f là hàm số liên tục trên a b;  thỏa ( ) 7

b

a

f x dx=

b

a

I = ∫f a b x dx+ −

Câu 34 Cho hàm số ( )

1

1

f x e

Biết rằng ( ) ( ) (1 2 2017)

m n

ff f =e với m, n là các số tự nhiên và m n tối giản Tính

2

m n

A.m n− 2 =2018 B m n− 2 =1 C m n− 2 = −1 D.m n− = −2 2018

Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC =2MS Biết

AB= BC= Tính thể tích của khối chóp S.ABC

A 9 6

2

4

4

4

V =

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

SB b= và tam giác SAC cân tại S Trên cạnh AB lấy điểm M với AM =x

(0 x a< < ) Mặt phẳng ( )α qua M song song với AC, SB và cắt BC, SC, SA lần lượt tại N, P, Q Xác định x để diện tích thiết diện MNPQ đạt giá trị lớn nhất

4

a

3

a

2

a

5

a

x=

Trang 6

Câu 37 Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ hai

đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MNPQ

Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3

trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được một khối đá có

hình tứ diện MNPQ Biết rằng MN = 60cm và thể tích

của khối tứ diện MNPQ bằng 30dm Hãy tính thể tích3

của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ

số thập phân)

A.111,4dm3 B.121,3dm3

C.101,3dm3 D.141,3dm3

Câu 38 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a

A 17 2

13

a

3

a

17 aπ D S =7πa2

Câu 39 Cho hình nón tròn xoay

đỉnh S, đáy là một hìnht tròn tâm

O bán kính R, chiều cao của hình

nón bằng 2R Gọi I là một điểm

nằm trên mặt phẳng đáy sao

cho IO =2R Giả sử A là điểm

trên đường tròn ( )O sao cho

OAOI Diện tích xung quanh

của hình nón bằng:

A πR2 2 B πR2 3

C πR22 5 D πR2 5

Câu 40 Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay (H),

một mặt phẳng chứa trục (H) cắt (H) theo một thiết diện

cho trong hình vẽ bên Tính thể tích của (H) (đơn vị: cm 3)

A. ( ) 41

3

H

( )H 13

V = π

C.V( )H =23π D.V( )H =17π

Câu 41 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;3), B(-1;0;-3), C(2;-3;-1).

Điểm M(a;b;c) thuộc đường thẳng : 1 1 1

xy+ z

− sao cho biểu thức

P = MAuuuur− MBuuuur+ MCuuuur đạt giá trị lớn nhất Tính a b c+ + = ?

A.31

7

Câu 42 Cho ba vectơ ar =(3; 1; 2 ,− − ) br=(1;2;m c),r=(5;1;7) Xác định m để

,

cr =  a br r

A m= −1 B m= −9 C m=1 D m=9

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu:

Trang 7

( ) 2 2 2

S x +y + +z x+ y z+ = , ( ) 2 2 2

S x +y + −z x y z− − =

cắt nhau theo một đường tròn (C) và ba điểm A(1;0;0 ,) (B 0;2;0) và C(0;0;3) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa đường tròn

(C) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, AC,BC?

A 1 mặt cầu B 2 mặt cầu C 4 mặt cầu D Vô số mặt cầu Câu 44 Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 1;0− ) và đường thẳng d:

x+ = y− = z

− Mặt phẳng (P) chứa A và vuông góc với đường thẳng (d) Tọa độ điểm B có hoành độ dương thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P) bằng 14 là:

A 15;0;0

2

B 

13

;0;0 2

B 

19

;0;0 2

B 

17

;0;0 2

B 

Câu 45 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1, 2, 1), (3,0, 5)− B − Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A.x y+ − − =2z 3 0 B.x y− +2z− =17 0 C.x y− − − =2z 7 0 D.x y+ + − =2z 5 0

Câu 46 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2; 1)− và mặt phẳng ( ) : 2P x y z− − + =3 0 Đường thẳng d đi qua A , cắt trục Ox và song song mặt phẳng (P) có tọa độ của VTCP là:

A ( 1;4; 2 - ) B ( 1; 4;2 - ) C ( - - 1; 4;2 ) D ( - 1;4;2 )

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm M (2; 4;5− ) và

( 3;2;7)

N − Điểm P trên trục Ox cách đều hai điểm M và N có tọa độ là:

A 17;0;0

10

B 7;0;0 10

C 9;0;0 10

D 19;0;0 10

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

x +y +z + xy− = và mặt phẳng (P): x z+ − =3 0 Viết phương trình

mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(3;1; 1)− vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).

x y z

x y z



x y z

x y z

 + − − =



C 3x x+52y y−32z z− =6 09 0

 − − − =

2 5 0

2 3 0

x y z

x y z

 + − + =



Trang 8

Câu 49 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

x +y +z + x y m+ = và đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): 2 – 2 –x y z+ =1 0, (Q): x+2 – 2 – 4 0y z = Tìm m để (S) cắt (d) tại 2 điểm M, N sao cho độ dài MN = 8

A m=2 B m= −12 C m=12 D m= −2

Câu 50 Một chậu nước hình bán cầu bằng nhôm có bán kính R =10cm (Hình H.1) Trong chậu có chứa sẵn một khối nước hình chỏm cầu có chiều cao 4

h= cm Người ta bỏ vào chậu một viên bi hình cầu bằng kim loại thì mặt nước dâng lên vừa phủ kín viên bi (hình H.2) Bán kính của viên bi bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân)?

ĐÁP ÁN ĐỀ 12

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn B.

Tập xác địnhD =R\{ }−1 ;

1

1

y x

+ với mọi x≠ −1.

Hàm số đồng biến (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

Câu 2 Chọn C Vì 3

2

π

π α< < nên sin 0

os 0

c

α α

 <

 <



α

+

Ta có: 2sin os sin 4 2 5

5

A = αc α − α = +

Câu 3 Chọn A Đồ thị cắt trục hoành khi 4 2 3

x

y= ⇔ − +x + =

Trang 9

( )

2

2

1

3

x

 = −

=



Vậy đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm

Câu 4 Chọn B.

2 2

y x

x

2 2

2

y x

= − =

3

y = ⇔ x − = ⇔ =x

Từ bảng biến thiên suy ra GTNN của hàm số là 3

Cách khác Ta có y x2 2 x2 1 1 33x2 .1 1 3

của hàm số là 3

Câu 5 Chọn C.

( )

3 9 2 17 2

y x= − x + x+ C

d qua M(−2;5) có dạng: y− =5 k x( + ⇔ =2) y k x( + +2) 5

d tiếp xúc ( ) 32 2 ( ) ( ) ( )

C

 − + + = + +

⇔  − + =



thay (2) vào ( )1 ⇒ −x3 9x2+17x+ =2 (3x2−18x+17) (x+ +2) 5

3 2

1

4

x

x

=

 =



Thay vào (2) có 3 giá trị của k ⇒ 3 tiếp tuyến

Vậy có 3 tiếp tuyến kẻ từ A

Bình luận: Kiến thức cơ bản cần nắm: Hai đường cong

( )C :y= f x( ) ( ); C' :y g x= ( ) tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình

( ) ( )

f x g x

f x g x

=



Câu 6 truy cập Website http://tailieugiangday.com – để xem lời giải chi tiết

Câu 12 Chọn C.

2

2 2

y'

x 1

-

Câu 13 Chọn C Ta có:

P x xx x   x x

= = ÷÷ = ÷ ÷ =

Câu 14 Chọn A.

Trang 10

Điều kiện: 2 ( )2

xx+ = x− + > với ∀x

log x −4x+6 ≤log 2 0< nên hàm số xác định khi:

2

log x −4x+6 < − ⇔ −2 log x −4x+6 < −2

log x 4x 6 2 log 4 x 4x 6 4

Câu 15 Chọn D.

3

log 120 log 2 5.3 3log 2 log 5 log 3 1

log 5 log 5

4

log 2 log 2 4

2 =4 = 2 ⇒ 3 1 1 41 3 4

b ab a A

Câu 16 Chọn A.

Điều kiện:

1 0

1

2 1 0 1

1 0

2 1 0

x x

x

x

 + >

+ > ⇔  ⇔  >

 + < 



 − <

2

Câu 17 Chọn C.

Tập xác định ¡

2x− −3x =3x− −2x+ ⇔2x− 1 8+ =3x− 1 3+

2 1

2

x

 

 

Câu 18 truy cập Website http://tailieugiangday.com – để xem lời giải chi tiết

Câu 22 Số phần tử của không gian mẫu là số các số 4 chữ số lập từ các số 0;

1; 2; 3; 4; 5; 6 là 3

6

6.A =720

- Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 0 có 3

6

1.A =120cách

- Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 5 có 2

5

1.5.A =100cách

- Suy ra số cách chọn một số chia hết cho 5 là 120 100 220+ = cách

Vậy xác suất cần tìm bằng 220 11

720 36= Chọn C.

Câu 23 Chọn B.

Trang 11

( 2 )

( ) tan 2cot 2cos 2cos

F x =∫ x xx+ x dx=∫ (2− 2sinx+sin2x dx)

cos2

2 2cos

2

x

2

F  π = π + − +C = π

 ÷

Vậy ( ) 2 2cos cos2 1

2

x

F x = x+ x− −

Câu 24 Chọn A.

( ) (1 ) 2(1 ) 3(1 ) 20(1 )

15 16 17 20 400995

Câu 25 ( )1 2b a c 2 1 1 2 2b b2 ac

b a c b ac

2

2 2b a c 1 1 b ac a 2ac c 4ac

ac b

Vậy cả 2 đều sai chọn C

Câu 26 Chọn D.

Hoành độ giao điểm của hai đường là nghiệm của phương trình

1

x

 =



Diện tích cần tính là 1 ( )

0

x

S = ∫x ee dx

( )

S = ∫xe dx−∫exdx = ∫xd ee xdx

1

1 0

1

xe e dx e

Câu 27 Chọn C.

4

a

S = dx= = − S = dx = = −

Từ 2 4 1 24 2 4.2 1 2 4 2

a

Câu 28 Chọn C.

2 2

2

4 3

y x x



Dễ thấy hoành độ giao điểm của hai

đường đã cho là x=0,x=4, các tung

độ tương ứng là 3, 3

Diện tích cần tìm là: S = diện tích

hình chữ nhật OMNP – S1, trong đó

Trang 12

( ) ( ) ( )

1

S = ∫ xx+ dx+ −∫ xx+ dx+∫ xx+ dx

Và diện tích hình chữ nhật OMNP = × =3 4 12 (đvdt)

Vậy S =8 (đvdt)

x x

x

Suy ra a + 2b = 0 Đáp án C

Câu 30 Chọn A.

Câu 31 Chọn D.

Đúng (theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm)

A Đúng vì:

0

0

' lim

x x

x x x x x x

y f x x f x

f x x f x f x x f x

f x

B Đúng (tương tự B)

C Sai

Câu 32 truy cập Website http://tailieugiangday.com – để xem lời giải chi tiết

2

H = AC= BCAB =

2 2

3 3

2

H = AC= BCAB =

3

Câu 36 Chọn C.

Ta có: MN//AC MN BM AC (a x) 2

BA

Tam giác SAB có MQ//SB MQ AM SB bx

2

MNPQ

b

a

Ta có: ( ) (a x x4 )2 a4

a x x − +

Do đó

MNPQ

S max khi

2

a

a x x− = ⇒ =x

Câu 37 Áp dụng công thức diện tích tứ diện:

Trang 13

( ) (· ) ( )3

1

6

MNPQ

V = MN PQ d MNlPQ MN PQ = cm

( )

2

1.60 30000 50

Khi đó lượng bị cắt bỏ là V =V TV MNPQr h2 −30 111,4= dm3

Câu 38 Chọn B.

2 3 3 3

ABC

V =AA S =a =

Gọi O, O′ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại

tiếp ∆ABC, ∆A B C' ' '

Khi đó tâm của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình lăng

trụ đều ABC.A′B′C′ là trung điểm I của OO′

Mặt cầu này có bán kính là:

6

a

R =IA= AO +OI = 4 2 7 2

3

a

S πR π

Câu 39 Chọn D.

3

R

V = πR h= πR R = π SRl

trong đó l =SA = OA2+SO2 = R2+4R2 =R 5⇒S xqR R 5=πR2 5

Câu 40 Thể tích khối trụ có đường kính đáy 3 cm, chiều cao 4 cm là

3

V = πcm

Thể tích khối nón có đường kính đáy 4 cm, chiều cao 4 cm là 3

2

16 3

V = πcm

Thể tích khối nón có đường kính đáy 2 cm, chiều cao 2 cm là 3

3

2 3

V = πcm Thể tích của (H) xác định bởi:

( ) 1 2 3 3

41 3

H

V =V +VV = π cm

Câu 41

Cách 1: M ∈ ∆ ⇒M (1 2 ; 1 3 ;1+ t − + tt)

MAuuuur− MBuuuur+ MCuuuur= t+ t− − +t

P = t+ + t− + −t = t−  + ≥

Dấu “=” xảy ra khi: 12 55

t = ⇒ + + =a b c

Cách 2: Gọi I là điểm thỏa mãn IAuur−7IBuur+5ICuuur= ⇒0 I (−18;13; 19− )

Ngày đăng: 31/05/2018, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w