Tại một vị trí trên bờ biển, bạn An có thể xác định được khoảng cách giữa hai chiếc thuyền đứng yên ở vị trí A và B bằng cách sau: Trước tiên, bạn An chọn vị trí điểm I trên bờ biển sao
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS SÓC ĐĂNG
ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Môn: Toán
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề (Đề bài có 02 trang)
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Cho x 0 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A 25x2 25 x B 25x2 5 x C 25x2 25 x D 25x2 5 x
Câu 2 Đồ thị của hình bên là đồ thị của hàm số:
1
y x 1.
2
1
y x 1.
2
Câu 3 Cho đường thẳng ( ) :d y2x6 Gọi M N, lần lượt là giao của đưởng thẳng d với các trục Ox Oy, Khi đó chu vi tam giác OMNlà
Câu 4 Hệ phương trình
2 10
ax by
ax by
có nghiệm ( ; ) ( 1; 2)x y Khi đó giá trị của biểu thức 2a b là
A 5. B 2. C 5.D.10.
Câu 5 Cho điểm M1; 2 thuộc đồ thị hàm số y ax 2,a0 Tìm hệ số a của hàm số
A a 2 B a 2 C
1 2
a
1 2
a
Câu 6 Phương trình mx2 4x 5 0 m0 có nghiệm khi và chỉ khi
A
4 5
m
4 5
m
4 5
m
4 5
m
Câu 7 Tìm tham số m để phương trình x2 x m 1 0 có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn
1 2 1 2 5.
x x x x
A m 5. B m 5. C m 7. D m 3.
Câu 8 Tại một vị trí trên bờ biển, bạn An có thể xác định được
khoảng cách giữa hai chiếc thuyền đứng yên ở vị trí A và B bằng
cách sau: Trước tiên, bạn An chọn vị trí điểm I trên bờ biển sao cho
ba điểm I, A, B thẳng hàng Sau đó, bạn An di chuyển theo hướng
vuông góc với IA đến vị trí điểm K cách điểm I một đoạn 380m Tại
vị trí điểm K, bạn An dùng giác kế và đo được IKA50 ;0 AKB150
Khoảng cách giữa hai chiếc thuyền gần đúng nhất với kết quả nào
sau đây?
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2A 352 m B 362 m
Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sau đây đúng?
A cosC
AB
AC
B tan
AH B AC
C cot
HC C HA
D cot
AC B AB
Câu 10 Cho tam giác ABCnội tiếp đường tròn O Tia phân giác góc Acắt đường
tròn ở M Biết AB 700; AC1600 Số đo MAC là
PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức:
1 3
x A x
: 4
x B
x
với x0,x9,x4. a) Tính giá trị biểu thức A khi
1 9
x
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x thỏa mãn 2
B
A
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Cho phương trình x2 m3x 2m23m0 với m là tham số Hãy tìm giá trị của mđể x 3là nghiệm của phương trình và xác định nghiệm còn lại của phương trình (nếu có)
b) Cho Parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y2m1x 2m với m là tham
số Tìm m để P cắt d tại 2 điểm phân biệt A x y 1 , 1; B x y 2 , 2 sao cho
1 2 1 2 1
y y x x
Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ACB 90 nội tiếp trong đường tròn tâm
.
O Gọi M là trung điểm BC, đường thẳng OM cắt cung nhỏ BC tại D, cắt cung lớn BC tại E Gọi F là chân đường vuông góc hạ từ E xuống AB, H là chân đường vuông góc hạ từ B xuống AE
a) Chứng minh rằng tứ giác BEHF là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh rằng MFAE
c) Đường thẳng MF cắt AC tại Q Đường thẳng EC cắt AD, AB lần lượt tại I và
K Chứng minh rằng EQA 90 và
IC IK
Câu 4 (1,0 điểm) Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn xy yz zx 4xyz Chứng minh rằng:
Trang 31 1 1
1
P
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2021 - 2022
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm: Mỗi câu 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN
Câu 1 Cho hai biểu thức:
1 3
x A
x
: 4
x B
x
với x0,x9,x4.
a) Tính giá trị biểu thức A khi
1 9
x
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x thỏa mãn 2
B
A
1,5 đ
a.
0,5đ
a) Với
1 9
x
thỏa mãn điều kiện xác định thì
1 1 1
3 3 9
A
Vậy với
1 9
x
thì
1 2
A
0,25
0,25
b.
0,5 đ Với
: 4
x B
x
x
x
0,25
0,25
Trang 4Vậy
3
x B
x
với x0,x9,x4
c
0,5 đ
c) Với x0,x9,x4thì
1 0 3
x A x
B
A
2
2 1
x x
Vậy x 16
0,5
Câu 2 a) Cho phương trình x2 m 3x 2m2 3m 0 với m là tham số
Hãy tìm giá trị của mđể x 3 là nghiệm của phương trình và xác
định nghiệm còn lại của phương trình (nếu có)
b) Cho Parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y2m1x 2m
với m là tham số Tìm m để P cắt d tại 2 điểm phân biệt
1 , 1
A x y ; B x y 2 , 2 sao cho y1 y2 x x1 2 1
2,0đ
1.
x m 3 x 2m 3m 0 1
Để x 3 là nghiệm của phương trình 1 thì
3 3 m 3 2m 3m 0 2m 0 m 0
Khi m 0 thì 1 trở thành
x 3
Vậy nghiệm còn lại là x 0
0,5 0,25 0,25
2
1,0đ
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là
2
x 2m 1 x 2m 0 1 Phương trình 1 có
Để P cắt d tại 2 điểm phân biệt A x , y 1 1; B x , y 2 2 thì phương
trình 1 có hai nghiệm phân biệt x 1; x 2, điều này xảy ra khi và chỉ
khi
1
2
Ta có y 1 2m 1 x 1 2m; y 2 2m 1 x 2 2m và theo Định lý Viét
thì
1 2
1 2
Ta có y 1 y 2 x x 1 2 1 2m 1 x 1 2m 2m 1 x 2 2m x x 1 2 1
0,25
0,25
0,25
Trang 5 1 2 1 2 2 2
m 0
m 2
Kết hợp với điều kiện thì ta được m 0 là giá trị duy nhất thỏa
mãn yêu cầu bài toán
0,25
Câu 3 Cho tam giác ABC có ACB 90 nội tiếp trong đường tròn tâm O.
Gọi M là trung điểm BC, đường thẳng OM cắt cung nhỏ BC tại D,
cắt cung lớn BC tại E Gọi F là chân đường vuông góc hạ từ E
xuống AB, H là chân đường vuông góc hạ từ B xuống AE
a) Chứng minh rằng tứ giác BEHF là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh rằng MFAE
c) Đường thẳng MF cắt AC tại Q Đường thẳng EC cắt AD, AB
lần lượt tại I và K Chứng minh rằng EQA 90 và
IC IK
3,0đ
a.
(1,0đ)
Xét tứ giác BEHF có
Suy ra tứ giác BEHF nội tiếp đường
tròn đường kính BE (hai đỉnh H, F kề
nhau cùng nhìn đoạn BE dưới một góc 90)
0,5
0,5
b.
(1,0đ)
Vì M là trung điểm của BC nên OM BC Tứ giác BEFM có hai
đỉnh F, M kề nhau cùng nhìn đoạn BE dưới một góc 90 nên nội
tiếp đường tròn đường kính BE Do đó BFM BEM (cùng chắn BM)
1 Ngoài ra, trong O , ta có BAD BED (cùng chắn AD) 2 .
Từ 1 và 2 suy ra BFM BAD , mà hai góc này ở vị trí đồng vị
nên AD // MF
Ta có DAE 90 vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên
AD AE.Từ đó suy ra MF AE
0,25 0,25
0,25 0,25
c.
(1,0đ) Ta có đường kính
ED đi qua trung điểm M của dây CB không đi qua tâm nên ED BC hay ED là đường trung trực của BC nên
EB EC 3 , do đó CBE BAE BCE
Ngoài ra CBE QAE (tứ giác ACBE nội tiếp) Từ đó suy ra QAE FAE
Tam giác AQF có đường cao từ A đồng thời là đường phân giác nên
AQF
cân tại A và AE là đường trung trực của QF
Vì AQEAFE c.c.c nên EQA EFA 90
0,25
0,25
O K I
Q
H F
E
D
M
B A
C
Trang 6Ta có D là điểm chính giữa của BC nên CAD BAD hay AI là phân
giác của CAK Suy ra
IKAK 4
Vì EKB AKC g.g# nên
EK AK 5
Từ 3 , 4 và 5 ta được
EK IK hay
IC IK
0,25 0,25
Câu 4 Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn xy yz zx 4xyz Chứng minh
rằng:
1
P
1,0đ
Ta có x y z, , là các số dương nên
1 1 1
Bổ đề: với x y , 0 luôn có
x y x y Dấu bằng xảy ra khi x y Chứng minh bổ đề:
Vì x y , 0 nên
4xy x y
0 x y 2 (luôn đúng)
Dấu bằng xảy ra khi x y
0,5
Ta có
1 2 1 1
1 16
Chứng minh tương tự có:
2
3
1
P
Dấu bằng xảy ra khi
3 4
x y z
0,5
Ghi chú: Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng thì giám khảo vẫn cho điểm
theo thang điểm tương ứng.