PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNGTRƯỜNG THCS TIÊU SƠN ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề Đề bài có 02 trang Thí s
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS TIÊU SƠN
ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề bài có 02 trang)
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1: Biểu thức 2 x 3có nghĩa khi và chỉ khi
A
2 3
x
B
2 3
x
C
3 2
x
D
3 2
x
Câu 2: Hàm số y(m1)x 2 là hàm số bậc nhất khi
A m 1. B m 1 C m 1. D m 0.
Câu 3: Cho hai đường thẳng ( )d y x 3và ( )d y' 2x3 Gọi Alà giao điểm của
( )d và ( )d' ; B và Clần lượt là giao điểm của ( )d và ( )d ' với trục hoành Khi đó diện tích ABClà
A
27
2 (đvdt). B
27
4 (đvdt) C
9
2(đvdt) D
15
2 (đvdt)
Câu 4: Nghiệm của hệ phương trình
x y
A 2; 3 B 2;3 C 2; 5 D 1;1
Câu 5: Đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm A3;12 Khi đó a bằng
A
3
.
4
1 4
Câu 6: Phương trình 2x2 4x 1 0 có hai nghiệm là x1;x2 Khi đó 1 2 1 2
2 2
bằng
1
1 2
Câu 7: Cho phương trình x2m2x m 0 Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là
A m 5. B m 4. C m 1. D Với mọi m R .
Câu 8: Cho ABC vuông tại A đường cao AH(H BC H) Khi đó sin B bằng
A .
AB
AC
AH
AB BC
Câu 9: Một con mèo ở trên cành cây cao 6m Để bắt con mèo xuống cần phải đặt thang sao cho đầu thang đạt độ cao đó Khi đó, góc của thang so với mặt đất là bao nhiêu? (Biết chiếc thang dài 6,5m)
A 76 0 B 67 22.0 ' C 67 2.0 ' D 24 38'.0
Câu 10:
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2Trong hình vẽ (H4), biết AClà đường kính của ( )O ;
30 0
A 60 0 B 120 0
C 30 0 D 50 0
x
H4
o 30 C
B
A D
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho biểu thức
x P
a) Tính giá trị của biểu thức P khi x 25.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm x để
1 2
P
Câu 2: (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol ( ) :P y x 2 và đường thẳng
( ) :d y 5x m 2 (m là tham số)
a) Tìm m để đường thẳng ( )d đi qua điểm A(1;2)
b) Tìm tất cả giá trị của m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có tung độ
1 ; 2
y y thỏa mãn y1 y2 y y1 2 25.
2 Cho hệ phương trình:
2
x y
( )I (m là tham số) a) Giải hệ phương trình ( )I khi m 1.
b) Tìm m để hệ phương trình ( )I có nghiệm duy nhất ( ; )x y thỏa mãn xy.
Câu 3: (3,0 điểm) Cho O đường kính AB 2R, D là một điểm tùy ý trên đường tròn (D khác A và D khác B ) Các tiếp tuyến với đường tròn O tại A và D cắt nhau tại C; BCcắt đường tròn O tại điểm thứ hai là E Kẻ DF vuông góc với
AB tại F
a) Chứng minh: Tứ giác OACD nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh: CD2 CE CB .
c) Chứng minh: Đường thẳng BC đi qua trung điểm của DF
Câu 4: (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực dương thỏa mãn: xyvà xy 1
Chứng minh rằng:
2
2 2
2 8
x y
Trang 3
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
m
1
x P
a
Tính giá trị biểu thức P khi x 25
Khi x 25 (t/m ĐK) thì
25 2 25 25 25 2
0,5
b
Với x 0 thì
P
0,25
0,25
c
Để
1 2
P
thì
Kết hợp với điều kiện x 0ta có 0 x 16 là giá trị cần tìm
0,25
0,25 2
1.a
Đường thẳng ( ) :d y5x m 2 đi qua điểm A(1;2) nên thay
1; 2
x y ta có: 2 5.1 m 2 5 m 0 m5
Vậy khi m 5là giá trị cần tìm
0,5
1.
b
( ) :d y 5x m 2 ; ( ) :P y x 2
Đường thẳng d cắt P tại hai điểm phân biệt
PT x2 5x m 2 x2 5x m 2 0(1) có hai nghiệm phân 0,25
Trang 4biệt
4
Với điều kiện (*) gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của PT (1) Theo định
lí Vi-et, ta có: x x1 + 2 5;x x1 2 m 2
Ta có:
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2
m
(t/m) hoặc m 4(t/m)
Vậy m 2; m 4 là giá trị cần tìm
0,25
2.a
( ) 2
x y
I
Khi m 1 thì HPT I trở thành
Vậy với m 1 thì HPT I có nghiệm duy nhất x y ; 1;1
0,5
2.
b
x y
Từ (2) x2y m Thế vào (1), ta có:
2(2y m ) y 3 5y 3 2 (*)m
HPT (I) có nghiệm duy nhất khi PT (*) có nghiệm duy nhất
5 0
(luôn đúng với m )
Với mHPT (I) có nghiệm duy nhất là
6 5
3 2 5
m x
m y
Vậy m = -1 là giá trị cần tìm
0,25
0,25
3
I E C
D
B O
F A A'
Trang 5Xét tứ giác OACD có:
CAO 900 (vìCA là tiếp tuyến tại A của ( )O )
CDO 900(vìCD là tiếp tuyến tại Dcủa ( )O )
CAO CDO
Tứ giác OACD nội tiếp đường tròn (vì có tổng hai góc đối
nhau bằng 180 )0
0,25 0,25 0,25 0,25
b
Xét CDE và CBD có:
DCEchung
CDE S CBD (g.g)
2
CD CE CB
0,25
0,25 0,25 0,25
c
Tia BD cắt Ax tại A' Gọi I là giao điểm của BC và DF
Ta có ADB 90 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ADA 90
, suy ra ADA' vuông tại D
Lại có CD CA ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
nên suy ra CD CA ', do đó CA CA ' (1)
Mặt khác ta có DF/ /AA' (cùng vuông góc với AB )
nên theo định lí Ta-lét thì
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ID IF
Vậy BC đi qua trung điểm của DF
0,25
0,25
0,25
0,25
4
Ta có x y xy; Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số 1
dương, ta có:
2
2 ( ) 2 2 2( )
2 2
Ta có:
2 2
2 2
x y
Do đó:
2
0,5
0,5