Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?. Để hái một buồng cau xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu,
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS CA ĐÌNH
ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: Toán
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
( Đề bài có 02 trang)
I Trắc nghiệm: (2,5 điểm)
Câu 1 Biểu thức x 4 có nghĩa khi và chỉ khi
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
Câu 3 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm sốy2x m 3và y3x 5 mcắt nhau tại một điểm trên trục tung:
Câu 4 Cho hệ phương trình
3
a x y
ax y
Với giá trị nào của a b, thì hệ sau vô nghiệm
Câu 5 Điểm M ( 1;1) thuộc đồ thị hàm số y(m1)x2 khi mbằng:
Câu 6 Giả sử x x1 , 2là hai nghiệm của phương trình 2x2 3x 5 0 Biểu thức
2 2
1 2
x x có giá trị là:
A
29 2
B 29.
C
29
25 4
Câu 7 Với giá trị nào của m thì phương trình x2 mx 4 0 có nghiệm kép:
A m 4. B m 4. C m 4hoặc m 4. D m 8.
Câu 8 Cho ∆ABCvuông tai A có AB 12cm và
1 tan
3
B
Độ dài cạnh AClà:
A 16cm. B 18cm. C 5 10 cm D 4cm.
Câu 9 Một cây cau có chiều cao 6m Để hái một buồng cau xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn đến phút).
A 48
B 48 35 '
C 36 8 '
D 48 59 '
Câu 10 Cho hình vẽ bên biết AMO 30
Trang 2A 60
B 30
C 45
D.120
II Tự luận (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho A =
1
a) Tính giá trị củaA khi x 4
b) Rút gọn A
c) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 (m1)x2m 8 0 (1), (mlà tham số) a) Giải phương trình (1) với m 2.
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn
2 2
1 2 ( 1 2)( 2 2) 11.
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O), đường kính AB cố định, điểm I nằm giữaA và O sao cho
2
3
AI AO
Kẻ dây MN vuông góc với MN tại I Gọi C là điểm tùy ý thuộc cung lớn MN sao cho C không trùng với M N, vàB Nối AC cắt MN tại E a) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp được trong một đường tròn
b) Chứng minh tam giác AME đồng dạng vớitam giác ACM và
AM2 AC AE.
c) Chứng minh: AC AE AI IB AI. . 2
d) Hãy xác định vị trí của điểm C sao cho khoảng cách từ N đến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CME là nhỏ nhất
Câu 5 (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình sau
Trang 3
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm : (2,5 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
II Tự luận: (7,5 điểm)
g điểm
Câu
2 3 2 3
2
0, 25
0, 25 b)
1
2 3
A
x
x
0, 25
0, 25
c) 3 x 3với mọi x 0; x 9
Vậy A đạt GTNN bằng
2 3
khi x=0
0, 25
0, 25
Câu
Khi m 2phương trình trở thành x2 3x 4
1 4
x x
b) Ta có
(m 1) 4(2m 8) m 6m 33 (m 3) 24 0, m
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 Theo định lý Vi-et
1 2
1 2
1 2 8
0, 25
0, 25
Trang 42 2 2
1 2 ( 1 2)( 2 2) 11 ( 1 2 ) 1 2 2( 1 2 ) 7 0
x x x x x x x x x x
( 1) (2 8) 2( 1) 7 0 2 0
2
m
m
0, 25
0, 25
Câu
3
a Ta có: EIB 90 (giả thiết)
ECB 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Vậy: tứ giác IECB là nội tiếp đường tròn đường kính EB
0,5 0,5
b Ta có:
sd AM sd AN (đường kính MN dây AB) AME ACM (góc nội tiếp)
Lại có Achung, suy ra AME ACM ( g- g) Do đó:
2
0, 25
0, 25
c MIlà đường cao của tam giác vuông MAB nên
2
MI AI IB (2) Trừ từng vế của (1) cho từng vế của (2)
Ta có: AC AE AI IB AM 2 MI2 AI2
0, 25
0, 25
d Từ câu b suy ra AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp
tam giác
Ta thấy khoảng cách NK nhỏ nhất khi và chỉ khi NK BM Dựng hình chiếu vuông góc của N trên BM ta được K Điểm C là giao của đường tròn tâm O với đường tròn tâm K, bán kính KM
0, 25
0, 25
0, 25
0, 25
Câu
4 Điều kiện xác định x2y1;x1
2y 2y x 3xy xy 2 (y y2 y x ) x x y y( 2)
2
(y y x x)( 2 ) 0y
y2 y x 0( vì x2y 1 0)
0, 25
0, 25
Trang 5Thay xy2 y vào phương trình x2y1 1 x x 2 ta
được
y y y y y y y
2
(y 1) 0 y 1 x 0
( thỏa mãn)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ; ) (0;1)x y
0, 25
0, 25