PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNGTRƯỜNG THCS BẰNG LUÂN ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: Toán Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề Đề bài có 02 trang Thí
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS BẰNG LUÂN
ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời
gian giao đề
(Đề bài có 02 trang) Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Kết quả rút gọn biểu thức 3 2 2 2
là
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số không phải là hàm số bậc nhất là
A y x . B 3 2.
x
y
C
2
y x
D y 7 5 x
Câu 3 Cho hai đường thẳng d1 : y 2x 2 và d2 : y 3 4x Tung độ giao điểm của d1 và d2 là
A
1
.
3
y
B
2 3
y
C y 1. D y 1.
Câu 4 Cặp số x y; là nghiệm của hệ phương trình:
x y
x y
Câu 5 Cho hàm số y 2m1x2. Giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A 2; 4 là
A m 0. B m 1. C m 2. D m 2.
Câu 6 Gọi x x1 ; 2 là nghiệm của phương trình x2 5 x 2 0. Giá trị của biểu thức
1 2
A x x là
Câu 7 Cho phương trình m1x24x 1 0. Giá trị của m để phương trình đã cho
có nghiệm là
A m 1. B m 0. C m 1. D m 3.
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại c có BC = 1,2 cm, AC = 0,9 cm Các tỉ số
lượng giác sinB; cosB là
A sinB0,6; cosB0,8. B sinB0,8; cosB0,6.
C sinB0, 4; cosB0,8. D sinB0,6; cosB0, 4.
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2Câu 9: Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4 m Để đảm bảo an toàn khi sử dụng, phải đặt thang tạo với mặt đất một góc là 65 (tức là đảm bảo thang không
bị đổ khi sử dụng) Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thì khoảng cách đó là
A 1,76 m B 1,71 m C 1,68 m D 1,69 m
Câu 10 Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm (O), biết ABC 45 ;0 BAC 60 0 Số
đo của cung AB là
A 150 0 B 90 0 C 120 0 D 210 0
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
:
P
0; 1; 4.
a a a
a) Tính giá trị biểu thức P khi x 9.
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm a để P dương
Câu 2 (2 điểm) Cho Parabol P : yx2và đường thẳng d có phương trình:
y 2 m 1 x 3m 2
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B Biết hai điểm A và B
đều thuộc parabol P có hoành độ lần lượt là 1; 2
b) Tìm m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt C x y 1 ; 1;
2 ; 2
D x y sao cho x12x22 20.
Câu 3 (3 điểm) Cho đường tròn O R; , từ một điểm A trên O kẻ tiếp tuyến d
với O Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kì (M khácA), kẻ tiếp tuyến MB (
B là tiếp điểm)
KẻACMB BD, MA, gọi H là giao điểm của AC vàBD, I là giao điểm của
a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp
b) Chứng minh OAHB là hình thoi
c) Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đường thẳngd
Câu 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
x y x y
I
xy x y
……….Hết……….
Trang 3PHÒNG GD & ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS BẰNG LUÂN
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10
THPT NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn: Toán
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Kết quả rút gọn biểu thức 3 2 2 2
là
Lời giải
Ta có: 3 2 2 2 3 2 2 2 2 3
(vì 3 2 2 )
Chọn đáp án B
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số không phải là hàm số bậc nhất là
A y x . B 3 2.
x
y
C
2
y x
D y 7 5 x Lời giải
Hàm số không phải là hàm số bậc nhất là
2
y x
(vì biến x ở dưới mẫu)
Chọn đáp án C
Câu 3 Cho hai đường thẳng d1 : y 2x 2 và d2 : y 3 4x Tung độ giao điểm của d1 và d2 là
A
1
.
3
y
B
2 3
y
C y 1. D y 1.
Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 là
5
6
x x x x x x
Thay
5
6
x
vào phương trình đường thẳng d1 : y 2x 2 ta được:
y
Chọn đáp án A
Câu 4 Cặp số x y; là nghiệm của hệ phương trình:
x y
x y
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 4Lời giải
Ta có:
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là x y ; 2; 2
Chọn đáp án B
Câu 5 Cho hàm số y 2m1x2. Giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A 2; 4 là
A m 0. B m 1. C m 2. D m 2.
Lời giải Thay tọa độ điểm A 2; 4 vào hàm số y 2m1x2 ta được:
2m 1 2 4 2 2m 1 1 m 0.
Vậy m = 0 là giá trị cần tìm
Chọn đáp án A
Câu 6 Gọi x x1 ; 2 là nghiệm của phương trình x2 5 x 2 0. Giá trị của biểu thức
1 2
A x x là
Lời giải Phương trình x2 5 x 2 0có hai nghiệm x x1 ; 2 Theo hệ thức Vi-ét ta có:
1 2
1 2
5
5 1
1
x x
x x
2
1 2 1 2 2 1 2
A x x x x x x
Thay
1 2
5 2
x x
x x
2
A x x x x Vậy A 21
Chọn đáp án B
Câu 7 Cho phương trình m1x24x 1 0. Giá trị của m để phương trình đã cho
có nghiệm là
A m 1. B m 0. C m 1. D m 3.
Lời giải
* Với m 1 thì phương trình đã cho trở thành:
1
4
x x
Do đó, m 1 thỏa mãn điều kiện.
* Nếu m 1, khi đó phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn
Trang 5Ta có: 4 4.2 m1 1 16 4 m 4 12 4 m
Để phương trình đã cho có nghiệm khi: 12 4 m 0 4m12 m 3 Kết hợp 2 trường hợp, để phương trình đã cho có nghiệm thì m ≤ 3
Chọn đáp án D
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại c có BC = 1,2 cm, AC = 0,9 cm Các tỉ số
lượng giác sinB; cosB là
A sinB0,6; cosB0,8. B sinB0,8; cosB0,6.
C sinB0, 4; cosB0,8. D sinB0,6; cosB0, 4.
Lời gải
Áp dụng định lý Pytago vào ABC vuông tại C, ta được:
Áp dụng hệ thức lượng vào ABC vuông tại C, ta được:
15 5
AC
B
AB
và
12 4
0,8.
15 5
BC cosB
AB
Chọn đáp án A
Câu 9: Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4 m Để đảm bảo an toàn khi sử dụng, phải đặt thang tạo với mặt đất một góc là 65 (tức là đảm bảo thang không
bị đổ khi sử dụng) Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thì khoảng cách đó là
A 1,76 m B 1, 71 m C 1, 68 m D 1,69 m
Lời gải
Áp dụng bài toán vào trong ABC vuông tại A, với
Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông, ta có:
0
AC BC cosC cos m
Chọn đáp án D
Trang 6Câu 10 Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm (O), biết ABC 45 ;0 BAC 60 0 Số
đo của cung AB là
A 150 0 B 90 0 C 120 0 D 210 0
Lời giải Trong ABCcó:
BAC ABC ACB (theo tính chất tổng ba góc của một tam giác)
ACB 180 0 BAC ABC 180 0 60 0 45 0 75 0
Vì ACB là góc nội tiếp chắn cung AB nên
2
ACB sd AB sd AB ACB
Chọn đáp án A
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
:
P
0; 1; 4.
a a a
a) Tính giá trị biểu thức P khi x 9.
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm a để P dương
Lời gải a) Thay x 9(thỏa mãn ĐK) vào biểu thức Pta được:
3 1 3 3 2 3 1
P
1 3 1 2 1
6 2 6 3 9
Vậy với x 9thì
1 9
P
b) Với a 0; a 1; a 4 ta có:
:
:
a 2 a 1
a a 1
Trang 7c) Với a 0; a 1; a 4 , để P 0 thì
a 2
0
3 a
a 2 0 a 2 a 4 Vậy với a 4 thì P 0
Câu 2 (2 điểm) Cho Parabol P : yx2và đường thẳng d có phương trình:
y 2 m 1 x 3m 2
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B Biết hai điểm A và B
đều thuộc parabol P có hoành độ lần lượt là 1; 2
b) Tìm m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt C x y 1 ; 1;
2 ; 2
D x y sao cho x12x22 20.
Lời gải a) Vì hai điểm A và B đều thuộc parabol P có hoành độ lần lượt là 1; 2 nên ta có:
+) Với x 1 thì từ P : yx2 ta suy ra y 12 1 Khi đó, ta có điểm A1; 1
+) Với x 2 thì từ P : yx2 ta suy ra
2
y Khi đó, ta có điểm B 2; 4 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B là một đường thẳng có dạng
y ax b d'
Thay tọa độ của điểm A và B vào d' , ta được:
Vậy phương trình đường thẳng d' là y x2
b) PT hoành độ giao điểm của P và d là:
2 2
2 m 1 4 3m 2 4m 8m 4 12m 8
2
4m 4m 12 2m 2.2m 1 11 2m 1 11 0 m
Vì 0 nên PT (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m Do đó P và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt C x y 1 ; 1 và D x y 2 ; 2 với mọi m
Vì x x1 ; 2 là hai nghiệm của PT (*) nên áp dụng hệ thức Vi-ét vào PT (*) ta được
Trang 81 2
1 2
x x m
x x m
2
x x x x x x
2
2m 2 2 3m 2 20 4m2 8m 4 6m 4 20
4m22m12 0
2m2m 6 0 (**)
Ta có: m 12 4.2 6 49 0 nên PT (**) có hai nghiệm phân biệt
1
1 49 3
m
; 2
1 49
2 2.2
m
Vậy
3
2
m
và m 2 thỏa mãn ĐK bài toán
Câu 3 (3 điểm) Cho đường tròn O R; , từ một điểm A trên O kẻ tiếp tuyến d với O Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kì (M khácA), kẻ tiếp tuyến MB (
B là tiếp điểm)
KẻACMB BD, MA, gọi H là giao điểm của AC vàBD, I là giao điểm của
b) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp
b) Chứng minh OAHB là hình thoi
c) Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đường thẳngd
Lời gải
a) Xét tứ giác AMBO ta có:
90
OBM 90 0 (Vì MB là tiếp tuyến của O tạiB)
Trang 9 0
180
Mà OAM và OBM là hai góc đối của tứ giác AMBO, do đó AMBO là tứ giác nội tiếp
b) Ta có:
+) OBMB (tính chất tiếp tuyến) ; ACMB (gt) OB // AC hay OB // AH (1)
Từ (1) và (2) suy ra: tứ giác OAHB là hình bình hành
Ta lại có OA OB R OAHB là hình thoi
c) Theo chứng minh phần b ta có OAHB là hình thoi AH AO R Vậy khi M di động trên d thì H cũng di động nhưng luôn cách A cố định một khoảng bằngR
Do đó quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đường thẳng d là nửa đường tròn tâm A bán kính AH R
Câu 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
x y x y
I
xy x y
Lời gải
Ta có:
x x y y
x y x y
Đặt
1 1
u x x
v y y
Khi đó hệ đã cho trở thành
8 12
u v
II
u v
Theo Vi-ét thì u và v là nghiệm của phương trình:
2
X X X X
Hệ (II) có hai nghiệm là u v ; 2; 6 ; 6; 2
+) Với
2 2
2
u
Giải 1 ta được: x 1 1 hoặc x 2 2
Giải 2 ta được: y 1 3 hoặc y 2 2
Do đó, hệ I có 4 nghiệm: x y; 1; 3 , 1; 2 , 2; 3 , 2; 2
+) Với
2 2
6
u
Trang 10Giải 3 ta được: x 3 3 hoặc x 4 2.
Giải 4 ta được: y 3 1 hoặc y 4 2
Do đó, hệ I có 4 nghiệm: x y; 3; 1 , 2; 1 , 3; 2 , 2; 2
Kết luận: hệ phương trình đã cho có 8 nghiệm:
x y ; 1; 3 , 1; 2 , 2; 3 , 2; 2 , 3; 1 , 2; 1 , 3; 2 , 2 ; 2
……….Hết……….