1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tk môn toán thcs hợp nhất

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tk môn Toán THCS Hợp Nhất
Trường học Trường THCS Hợp Nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 551 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 2,5 điểm Thí sinh làm cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận ra giấy thi.. Các tiếp tuyến tại B và Ccủa đường tròn  O cắt nhau tại M.. Cho đường tròn tâm

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS HỢP NHẤT ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

(Đề bài có 02 trang)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Thí sinh làm cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận ra giấy thi.

Câu 1 Giá trị của biểu thức P  2  72  7 bằng

Câu 2: Hàm số nào dưới đây nghịch trên ?

A y 2x 1. B y x. C y 2x 1. D y 2 x

Câu 3 Với giá trị nào của m thì các đường thẳng  d y1 : 2x;  d2 :y 1 2mx

và  d y3 : 3x 5 đồng quy ?

2

2

2

2

m 

Câu 4 Tất cả giá trị tham số m sao cho hệ phương trình 3 1

1

x y

có nghiệm duy nhất là

Câu 5 Giá trị của m để hàm số y  2m1x2 luôn nghịch biến với mọi giá trị

0

x 

A 1

2

2

2

2

m 

Câu 6 Cho x x1, 2 x1x2 là hai nghiệm của phương trình 2

xx  Khi đó

1 2 2

xx bằng

A  7 B. 7 C.  9 D 2

Câu 7 Điều kiện của m để phương trình x2 2m1x m 2 1 0 (m là tham

số ) có hai nghiệm phân biệt là

A 5

4

4

2

Câu 8 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng ?

A AB AH

BCAC B BC2 AC AH. . C AH2 BH BC. . D 2 2 2

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

Câu 9 Người ta thiết kế cột cờ trước lăng chủ tịch Hồ

Chí Minh vuông góc với mặt đất Giả sử cột cờ có bóng

dài 15m thì tia nắng của mặt trời tạo với mặt đất một góc

63 5, Tính chiều cao của cột cờ?

A 29m B 30m C 31m D 32m

Câu 10 Cho tam giác đều ABCnội tiếp đường tròn  O Các tiếp tuyến tại B

Ccủa đường tròn  O cắt nhau tại M Số đo BMC bằng

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 2 5 2 : 3

4

Q

x

với x 0; x 4; x 9

a) Tính giá trị của biểu thức Q khi x 1

b) Rút gọn biểu thức Q.

c) Tìm các giá trị của x để Q có giá trị bằng 2

Câu 2 (2,0 điểm).

1 Cho parabol ( ) : ( ) 1 2

2

P y= f x = x

a) Biết hai điểmAB thuộc đồ thị hàm số có hoành độ lần lượt  2 và 4 Tìm toạ độ hai điểm AB

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm AB

2.Cho phương trình: x2 2 x m  1 0. Tìm tham số m để phương trình có

hai nghiệm x x1 , 2 sao cho 2x1x2 5.

Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và một dây cung AB không đi qua tâm

Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kínhPQ, cắt dây ABtạiD Gọi

M là một điểm bất kì trên cung lớn AB QM, cắt AB tại I PM, cắt AB tạiC

a) Chứng minh tứ giác DIMP là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh CM CP CI CD

c) Gọi N là giao điểm của đường tròn tâm O và đoạn thẳng CQ Chứng minhPN QI AB, , đồng quy

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau

3 3

82

x y

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 2 5 2 : 3

4

Q

x

với x 0; x 4; x 9

a) Tính giá trị của biểu thức Q khi x 1

b) Rút gọn biểu thức Q.

c) Tìm các giá trị của x để Q có giá trị bằng 2

a) Với x  (thỏa mãn điều kiện) tính được 1 3

2

b) Với x 0; x 4; x 9. ta có:

2

2

2

: 4

:

:

.

2

Q

x

Q

Q

Q

x

Q

3

x 

3

x

Q

x

0,25

0,25

Q

x 2 2 x  6

  x  8 x  8 x64.(Thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy x 64

0,25

0,25

Câu 2 (2,0 điểm)

Trang 4

1 Cho parabol ( ) : ( ) 1 2

2

P y=f x = x

a) Biết hai điểmAB thuộc đồ thị hàm số có hoành độ lần lượt  2 và 4 Tìm toạ độ hai điểm AB

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm AB

2.Cho phương trình: x2 2 x m  1 0. Tìm tham số m để phương trình có hai

nghiệm x x1 , 2 sao cho 2x1x2  5.

a) Thay x A  2;x B  4 vào prabol (P) 1 2

2

yx ta có: y A  2,y B  8 Vậy tọa độ hai điểm AB là: A ( 2; 2)và B(4;8)

b) Gọi phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm AB là:

)

(d

b

ax

y 

Vì (d) đi qua hai điểm AB nên ta có HPT:

Vậy PT đường thẳng cần tìm là : y x 4.

0,25

0,25

0,25

0,25

b) Để phương trình có hai nghiệm x x1, 2:

1 m 1 0 m 2 *

       Theo định lí Viet:

1 2

2

1

x x

x x m

 

Theo đề bài: 2x1 x2   5 x1 x2 x1   5 x1  3.

Suy ra: x2 1

Ta lại có: x x1 2 m 1  3 1  m 1  m 2.

So với điều kiện  * , vậy m 2 thỏa mãn yêu cầu đề bài

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và một dây cung AB không đi qua tâm

Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kínhPQ, cắt dây ABtạiD Gọi

M là một điểm bất kì trên cung lớn AB QM, cắt AB tại I PM, cắt AB tạiC

a) Chứng minh tứ giác DIMP là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh CM CP CI CD

c) Gọi N là giao điểm của đường tròn tâm O và đoạn thẳng CQ Chứng minhPN QI AB, , đồng quy

Trang 5

a) Chứng minh tứ giác DIMP là tứ giác nội tiếp

+ Xét ( )O ta có:

P là điểm chính giữa »AB OP ABÞ ^ hay PD^ABÞ ·PDI= °90

PQ là đường kính và MÎ ( )O Þ PMI· = ° 90

+ Xét tứ giác DIMP có:

PDI+PMI= °+ °= °

Þ tứ giác DIMP nội tiếp

0,25

0,25 0,5

b) Chứng minh CM CP CI CD

Xét DCIM và DCPD có:

·MCI chung

CMI =CDP= °

( )

CIM CPD g g

Þ D ∽ D

CM CI

CD CP

CM CP CD CI

a)

0,25 0,25 0,25 0,25

c) Gọi N là giao điểm của đường tròn tâm O và đoạn thẳng CQ Chứng

minh PN QI AB, , đồng qui

+ Xét DCPQQM , CD là các đường cao và QM CÇ D ={ }I

Þ I là trực tâm của DCPQ Þ PI^QC (1)

+ Xét ( )O ; ta có:

PQ là đường kính và NÎ ( )O Þ PNQ· = °Þ 90 PN^QC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: P I N, , thẳng hàng hay PN QI AB, , đồng quy

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

3 3

82

x y

Trang 6

Ta có ĐK: x 0.

Đặt ux  0,v3y3  1.

Ta có:

Hệ đã cho trở thành:

 

 

81 2

u v

u v

  

Từ  1  v  3 u thay vào  2 ta được:

  

 



(3 ) 81

3 0

2 15 18 0( )

3 0

3( )

u

u

u tm

Với u  3 v 0, ta có:     

2

1

y y

Vậy nghiệm của hệ phương trình: 9;1

0,25

0,25

0,25

0,25

Lưu ý: Trên đây là lời giải sơ lược của một cách, học sinh làm bài theo cách khác

mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm trên.

Ngày đăng: 07/08/2023, 08:58

w