1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tk môn toán thcs phong phú

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo vào lớp 10 môn Toán năm học 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phong Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến MA MB, A B, là các tiếp điểm.. c Tìm tất cả các số nguyên xđể biểu thức P có giá trị là số nguy

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ

ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề bài có 02 trang)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Câu 1 Kết quả phép tính ( 2023  2022).( 2023  2022) bằng

A 2023 B 2022 C  1. D 1.

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A y 2x3. B y 2 3

x

  C y 2 x 3 D y 2x2 3

Câu 3 Hai đường thẳng y m x 2  3 và y x 2m 1 trùng nhau khi

A m 1 B m 1 C m 1 D m

Câu 4 Giá trị của m để hệ phương trình 2 3

2

 có nghiệm 5; 1   là

A m 1 B 1

7

m  C 1

3

3

m 

Câu 5 Hàm số y ax 2 nghịch biến khi x 0 thì a nhận giá trị nào sau đây ?

A a 0 B a 0 C a 0 D a 0

Câu 6 Cho x x1; 2 là nghiệm của phương trình x2  x 1 0 Giá trị của biểu thức 1 2

2

x x

  bằng

Câu 7 Với giá trị nào của m thì phương trình x2  x m 0 có hai nghiệm phân biệt ?

A m 2 B 1

4

m  C m 1 D m 0

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC a AC b AB c ,  ,  Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A c a sin B B c a cosCC c b sin C D c a sin C

Câu 9 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB9cm, BC 15cm

Độ dài đoạn thẳng AH bằng

A 6,5 cm B 7,2cm C 7,5 cm D 7,7cm

Câu 10 Cho đường tròn  O Từ điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến MA MB, (A B, là các tiếp điểm) Biết Số đo góc BAO bằng

A 24 o B 29 o C 30 o D 31 o

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

Cho biểu thức 2 4

A

1

x B

x

 với x 0,x 4.

a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 9

b) Rút gọn biểu thức P A B :

c) Tìm tất cả các số nguyên xđể biểu thức P có giá trị là số nguyên

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Cho phương trình x2 m 3x 2m2 3m 0 với m là tham số Hãy tìm giá trị của mđể x 3là nghiệm của phương trình và xác định nghiệm còn lại của phương trình (nếu có)

b) Cho Parabol  P : y x 2 và đường thẳng  d : y2m 1x 2m với m là tham

số Tìm m để  P cắt  d tại 2 điểm phân biệt A x y 1 , 1; B x y 2 , 2 sao cho

1 2 1 2 1

yyx x

Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm  O Từ điểm M nằm ngoài đường tròn

kẻ các tiếp tuyến MA MB, với đường tròn (A B, là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến

MCD không đi qua tâm (C nằm giữa MD) OM cắt AB và  O lần lượt tại

HI Chứng minh rằng:

a) Tứ giác MAOB nội tiếp

b) OH OM MC MD MO   2

c) CI là tia phân giác MCH

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022 PHẦN 1 TRẮC NGHỆM (2,5 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Đáp

PHẦN 2 TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 Cho biểu thức 2 4

A

1

x B

x

 với x 0,x 4. 1,5

4 1 0

3 2

Trang 3

điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 9 b) Rút gọn biểu thức P A B :

c) Tìm tất cả các số nguyên xđể biểu thức P có giá trị

là số nguyên

a) Thay x 9 vào biểu thức B ta được 9 3

4

9 1

b) Với x 0,x 4 ta có:

A

A

A

   

3

x

Khi đó PA B: =

3

: 1

x

.

2

Vậy với x 0,x 4 thì 3 .

2

P x

0,25

2

P

x

 Với x nguyên để P nguyên thì

x 2U  3   3; 1;1;3    x  1;1;3;5 

0,25

x 0,x 4 nên x1;3;5  x1;9;25

Vậy x 1;9; 25 thì P nhận giá trị nguyên 0,25

Câu 2

(2

điểm)

 

x  m 3 x 2m    3m 0   1

Để x 3  là nghiệm của phương trình  1 thì

 

3  3 m 3   2m  3m 0   2m   0 m 0  Khi m 0  thì  1 trở thành 2   x 0

x 3x 0 x x 3 0

x 3

 Vậy nghiệm còn lại là x 0 

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là

  2

x  2m 1 x 2m 0     1

Phương trình  1 có

2m 12 4.2m 4m2 4m 1 8m 4m2 4m 1 2m 12

0,25 0,25

Trang 4

Để  P cắt  d tại 2 điểm phân biệt A x , y 1 1; B x , y 2 2 thì

phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x 1; x 2, điều này xảy

ra khi và chỉ khi 0 m 1

2

     

Ta có y 1 2m 1 x   1  2m; y 2 2m 1 x   2  2m và theo Định lý

Viét thì 1 2

1 2

x x 2m 1

x x 2m

Ta có

y  y  x x   1 2m 1 x   2m  2m 1 x   2m x x   1

2

2m 1 x x x x 4m 1 0 2m 1 2m 4m 1 0

m 0

m 2

 

Kết hợp với điều kiện   thì ta được m 0  là giá trị duy nhất

thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,25 0,25

Câu 3

(3

điểm)

Cho đường tròn tâm  O Từ điểm M nằm ngoài đường tròn

kẻ các tiếp tuyến MA MB, với đường tròn (A B, là các tiếp

điểm) Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm (C nằm giữa M

D) OM cắt AB và  O lần lượt tại HI Chứng minh

rằng:

a) Tứ giác MAOB nội tiếp

b) OH OM MC MD MO   2

c) CI là tia phân giác MCH

3,0

H

C

I O

B

M A

D

a)

MA là tiếp tuyến của đường tròn tại A nên

 90 o

MB là tiếp tuyến của đường tròn tại B nên

 90 o

Xét tứ giác MAOB có MAO MBO   180 o 0,25

Trang 5

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác MAOB nội tiếp 0,25

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông BMO, ta có:

2

Từ đó OH OM MC MD OA   2 MA2 MO2 (Pitago) 0,25 c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông AMO, ta có:

2

.

MC MD MB MA Suy ra MH MO MC MDMH MC

Xét MHC và MDO có:

MDMOHMC chung nên MHC  MDO c g c   

Suy ra MC MO

MO OA

 (1)

0,25

Ta lại có MAI IAH  (cùng chắn hai cung bằng nhau)

AI là phân giác của MAH

Theo tính chất đường phân giác của tam giác, ta có:

0,25

MHA

 và MAOOMA chung và MHA MAO  90o

Do đó MHA MAO g g    MO MA

0,25

Từ (1), (2), (3) suy ra MC MI

CHIH suy ra CI là tia phân giác

của MCH

0,25

Câu 4

(1

điểm)

Giải hệ phương trình sau

4 1 0

3 2

1,0

 

 

4 1 0 1

3 2 2

Điều kiện: y 1

(2)  xy2 y2 x2 3x2 0

x 1 y2 x 2 0

2

x



 

 

0,25

+ Thay x 1 vào (1) ta được

Trang 6

 

17

1 4

y y

(thoản mãn điều kiện)

0,25 + Thay x y 2  2 vào (2) ta được

2 2 4 1 0 (3)

Đặt y 1 aa 0 y a 2  1 thì (3) trở thành

0

1

a

a

  

 (thỏa mãn điều kiện)

Với a 0 thì

1 1

x

y y



   

Với a 1 thì

2 2

x

y y

   

0,25

Vậy nghiệm của hệ phương trình:

Ngày đăng: 07/08/2023, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w