PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNGTRƯỜNG THCS MINH LƯƠNG ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề Đề bài có 02 trang Thí s
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS MINH
LƯƠNG
ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian
giao đề
(Đề bài có 02 trang)
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi.
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Câu 1 Căn bậc hai số học của ( 4) 2là
A 4. B 16. C 16. D. 4.
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số y3 m x 1 nghịch biến trên R.
A m 3. B. m 3. C m 3. D m 3.
Câu 3 Giá trị của m để đường thẳng ( ) :d y(m1)x4 cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tạiB và diện tích OAB(Olà gốc toạ độ) bằng 2là
A m 3;5 B m 3;4 C m 3;5 D m 4;5 Câu 4 Giá trị của m để phương trình x2 2mx m 2 0 có một nghiệm bằng 2 là:
Câu 5 Giá trị của hàm số
2 1 3
y x
tạix 3 3 là
A 3 3. B 3 3. C 9. D 9.
Câu 6 Cho x x x1 , 2 ( 1 x2 ) là hai nghiệm của phương trình 2x2 3x 1 0 Khi đó
2 2 1 1 2
x x x x bằng
3
5
2 D 2.
Câu 7 Tìm mđể hệ phương trình
4 4 2
x my
A. m 2. B m 1. C m 2. D m 1.
Câu 8 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sau đây sai?
AB AC AH B AC2 BC HC.
C AB2 BH BC. D 2 2 2
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2Câu 9 Tính chiều cao của trạm thu phát sóng thông tin di động tỉnh Phú Thọ Biết bóng
của trạm thu phát được chiếu bởi ánh sáng mặt trời xuống đất khoảng 190 m và góc tạo bởi tia sáng với mặt đất là 42o
(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A 190 m B 290 m C 127 m D.172m
Câu 10 Cho đường tròn ( ;5O cm), dâyABkhác đường kính, khoảng cách từ tâm Ocủa đường tròn đến dâyABbằng4 cm Độ dài dây ABbằng
PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
2
.
A
với x0;x1.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 4.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm giá trị lớn nhất của A.
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2m1x2m2 3m 1 0. *
a) Giải phương trình * với m 1.
b) Gọi x x1 , 2là nghiệm của phương trình, chứng minh: 1 2 1 2
9 8
x x x x
Câu 3 (3 điểm) Cho đường tròn tâm O, điểm M nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến ,
MA MB, cát tuyến MCD MC MD( ). E là trung điểm của CD, MOcắt ( )O và ABtại I và
H Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MAEBnội tiếp một đường tròn
b) I là tâm đường tròn nội tiếp MAB.
c) OH OM MC MD MO 2.
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau
Hết
Trang 3PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS MINH LƯƠNG
ĐỀ THAM KHẢO THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2022 - 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
1 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
2 PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
2
.
A
0; 1.
x x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 4.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm giá trị lớn nhất của A.
a) Thay x 4 (tmđk) vào A tính được A 2. 0,5 b)
2
.
A
0,5
2
1 1 1 1
2 4 4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1 x 4
(tmđk)
Vậy GTLN của
1 A 4
khi
1 x 4
0,5
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2m1x2m2 3m 1 0. *
a) Giải phương trình * với m 1.
Trang 4b) Gọi x x1 , 2là nghiệm của phương trình, chứng minh:
1 2 1 2
9 8
x x x x
a) Với m 1 phương trình đã cho trở thành
x x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 0
0,5 0,25 0,25 b) Phương trình * có nghiệm khi và chỉ khi ' 0 0 m 1.
Theo định lí Vi-ét ta có
1 2
2
1 2
2
1 2 1 2
Vì
2
Do đó
2
16 m 4 8
0,25 0,25
0,25
0,25
Câu 3 (3 điểm) Cho đường tròn tâm O, điểm M nằm ngoài đường tròn
Kẻ tiếp tuyến MA MB, , cát tuyến MCD MC MD( ). E là trung điểm của CD
, MOcắt ( )O và ABtại I và H Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MAEBnội tiếp một đường tròn
b) I là tâm đường tròn nội tiếp MAB.
c) OH OM MC MD MO 2.
0,5
Trang 5a) Tứ giác MAEBnội tiếp một đường tròn.
Vì MA MB, là các tiếp tuyến của O nên OA MA OB , MB.
Do đó: MBO90 ; MCO 90
Ta có: E là trung điểm củaDC suy ra OEB 90 0
Suy ra A B E M, , , cùng nhìn đoạn OM dưới một góc vuông
Vậy tứ giácMAEBnội tiếp đường tròn đường kính OM .
0,5
0,25 0,25
b) I là tâm đường tròn nội tiếp MAB.
Ta có:
I là giao điểm của MOvà ( )O ; H là giao điểm của MOvà AB.
AMH BMH (Tính chất tiếp tuyến của đường tròn)
MAI ABI (cùng chắn AI) (1)
MBI IAB (cùng chắn BI) (2)
Mặt khác:
MIB
Do đó: MAIIAB AIlà tia phân giác của MAB.
Tương tự: MBIIBA BI là tia phân giác của MBA.
I
I
0,25
0,25 0,25
0,25
c) OH OM MC MD MO. . 2.
Vì MA MB, là các tiếp tuyến của O nênAB OM
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông BMO, ta có: OH OM. OB2
Ta có: OH OM MC MD OB. . 2MB2 OA2MA2 MO2 (đccm)
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau
ĐKXĐ: 3 2
2
x
0,25
Trang 6
3 3
2 2
2 2
3 3 1 3 3 1 0
3
x
Với điều kiện
2 2 3
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
2
2 2
1 0 2
x
x x
y y
(loại)
Do đó x y 1 0 y x 1 , thay vào phương trình thứ hai của hệ được
2 2
nên để (*) có nghiệm thì dấu bằng phải đồng thời xảy ra khi và chỉ khi
Từ đó tìm được x y ; 3; 2
0,25
0,25
0,25
Hết