Diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SCDE là: A.. Biết khoảng cách giữa d và là 3, tính giá trị nhỏ nhất của cos... - Dựa vào hình dáng suy ra đồ thị hàm đa thức bậc ba ho
Trang 1TRƯỜNG THCS-THPT LƯƠNG THẾ VINH
- Đề thi gồm 17 câu hỏi NB, 18 câu hỏi TH, 12 câu hỏi VD và 3 câu hỏi VDC, như vậy có thể thấy đề thi
tương đối nhẹ nhàng, học sinh học khá hoàn toàn có thể đạt được 8+
- Đề thi bám sát đề chính thức các năm, giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm, đồng thời ôn luyện tốt các
dạng toán thường gặp để có thể xử lý nhanh nhất có thể
- Đề thi hoàn toàn phù hợp cho học sinh trong giai đoạn ôn thi và luyện đề thi
Câu 1 (ID:479689): Cho hàm số f x có đạo hàm 3
Câu 3 (ID:479691): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Trang 2n n
u u q D u n u1n1q
Câu 8 (ID:479696): Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
4
yx và y x 4 xác định bởi công thức
Câu 10 (ID:479698): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng
Trang 3Câu 14 (ID:479702): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2;1 Hình chiếu vuông góc của
Câu 16 (ID:479704): Cho khối chóp S ABC có SAa 3, SA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác
ABC vuông tại B, ABa, tam giác SBC cân Thể tích khối chóp S ABC bằng:
a
D
3
36
Câu 18 (ID:479706): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 3x2y2z 7 0 và
: 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng P đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc với và
Câu 21 (ID:479709): Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 1
2
x y x
Trang 4Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 5Câu 34 (ID:479722): Cho hàm số y f x với 1 x 4 có đồ thị các đoạn thẳng như hình bên Tích phân
Câu 37 (ID:479725): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x4y5z 8 0 Đường
thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng :x2y 1 0 và :x2z 3 0 Gọi là góc giữa d và
Câu 39 (ID:479727): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông với ABAC2 Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và SA3 Gọi M là trung điểm của SC
Trang 6ABBC , AD2 Cạnh bên SA1 và SA vuông góc với đáy Gọi E là trung điểm của AD
Diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SCDE là:
A S mc 5 B S mc 3 C S mc 11 D S mc 2
Câu 41 (ID:479729): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 9x2m2 3 x m 4 0
có hai nghiệm phân biệt?
Câu 42 (ID:479730): Một bình đựng 5 quả cầu xanh khác nhau, 4 quả cầu đỏ khác nhau và 3 quả cầu vàng
khác nhau Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu trong 12 quả cầu trên Xác suất để chọn được 3 quả cầu khác màu là:
Câu 43 (ID:479731): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2;3; 4 và mặt phẳng
P : 2x y z 6 0 Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng P là điểm nào sau đây?
m m
m m
4
Câu 46 (ID:479734): Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh ' ' ' a và hình chiếu của '
A lên ABC là tâm O của ABC Gọi 'O là tâm của tam giác A B C , ' ' ' M là trung điểm AA' và G là
trọng tâm tam giác ' 'B C C Biết rằng 3
'
O OMG
V a , tính chiều cao h của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
Trang 7A và mặt phẳng P : x2y2z 3 0 Gọi là đường thẳng đi qua A và tạo với mặt phẳng
P một góc Biết khoảng cách giữa d và là 3, tính giá trị nhỏ nhất của cos
Câu 49 (ID:479737): Có bao nhiêu số nguyên m 20; 20 để phương trình log2xlog3mx2 có nghiệm thực?
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 9- Dựa vào hình dáng suy ra đồ thị hàm đa thức bậc ba hoặc bậc bốn trùng phương
- Dựa vào nhánh cuối của đồ thị hàm số
Cách giải:
BBT là của hàm đa thức bậc bốn trùng phương nên loại đáp án B và C
Nhánh cuối của đồ thị đi xuống nên chọn đáp án A
Trang 10- Giải phương trình hoành độ giao điểm để tìm các cận
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , yg x , đường thẳng xa x, b là
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng ym
song song với trục hoành
Trang 11S AB BC
- Tính thể tích . 1
.3
Trang 12Vậy
3 2
- Đưa phương trình đã cho về dạng tích
- Giải phương trình logarit: log b
log log 1 log log
log log log log 1 0
Trang 13Sử dụng khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số y f x :
- Đường thẳng y y0 là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: lim 0
Đồ thị hàm số yloga x y, logb x đồng biến trên 0; nên ,a b1
Đồ thị hàm số ylogc x đồng biến trên 0; nên 0 c 1
Trang 14- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc
Trang 16- Gọi A d d B1, d d2 Tham số hóa tọa độ điểm ,A B theo biến , a b
- Giải phương trình AB u, 3 cùng phương tìm a b với , u3 là 1 VTCP của đường thẳng d3 Từ đó suy ra tọa
- Sử dụng phương pháp đưa biến vào vi phân
- Sử dụng công thức tích phân Niu-tơn Leibniz: '
b a
Trang 18- Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn số phức , z z Tìm 1, 2 OM ON ,
- Gọi M', N lần lượt là điểm biểu diễn số phức ' 2 , 3z1 z Tính 2 M N ' '
- Gọi N là điểm biểu diễn số phức '' 2z2, khi đó ta có P z12z2 OMON'' OP, với OMPN là hình ''bình hành
- Sử dụng định lí Cosin trong tam giác OM N tính cos' ' M ON' '
- Tính OP2 OM2ON''22OM ON ''.cosM ON' '
Cách giải:
Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn số phức , z z 1, 2
Theo bài ra ta có z1 2, z2 1 z1 O; 2, z2 O;1 OM 2, ON 1
Gọi M', N lần lượt là điểm biểu diễn số phức ' 2 , 3z1 z Vì 2 2z13z2 4 M N' '4
Gọi N là điểm biểu diễn số phức '' 2z2, khi đó ta có P z12z2 OMON'' OP, với OMPN là hình ''bình hành
Trang 20Gọi N là trung điểm của BC ta có MN/ /BCBC/ /AMN AM
1122
4
S AMN AMN
- Xác định trục d của đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE
- Gọi O d AFGHO là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S CDE
- Tính toán bán kính ROC
- Diện tích mặt cầu bán kính R là S mc 4R2
Cách giải:
Trang 21Gọi , ,H G F lần lượt là trung điểm của AB SC SE và M, , ACBD
Khi đó AFGH là mặt phẳng trung trực của SE
Theo bài ra ta có: ABCE là hình vuông CEAD CED vuông tại E
Gọi I là trung điểm của CDI là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE
Qua I kẻ đường thẳng d/ /SA d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE
Ta gọi O GH d O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S CDE , bán kính R OC
IC CD
32
- Đặt t3x 0, đưa về phương trình bậc hai ẩn t
- Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình bậc hai ẩn t phải có 2 nghiệm dương phân
Trang 22- Tính số phần tử của không gian mẫu n
- Gọi A là biến cố: “chọn được 3 quả cầu khác màu” Sử dụng tổ hợp tính n A
- Tính xác suất của biến cố A: P A n A
- Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với P
- Tìm giao điểm của d và P
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng P , khi đó H d P nên tọa độ điểm H
là nghiệm của hệ phương trình
Trang 232 2
2
1; ;9
2
6 3 0
12
Trang 2422
20
3
a
a b
Trang 25- Lấy logarit cơ số 2020 cả hai vế của phương trình
- Đặt ẩn phụ tlog2020x , đưa về phương trình bậc hai ẩn t
Vì phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x x1 2 32
Khi đó phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt t t thỏa mãn 1, 2
Trang 26 3 1 1 0
a x b y c z ax by cz 3a b c 0Lại có d/ / Q nên u d n Q 3a2b2c0
Gọi d' P Q Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu của A lên P , d', M P
Khi đó ta có P ; Q AKH, ; P AMH
Ta có cos đạt giá trị nhỏ nhất sin đạt giá trị lớn nhất
Trang 27t t
Phương trình m f t có nghiệm khi và chỉ khi m f t 0 4, 5
Kết hợp điều kiện đề bài và m m 5; 6; 7; ;19 Vậy có 15 giá trị của m thỏa mãn
Trang 28Chọn A
Câu 50 (VD) - 12.1.1.1
Phương pháp:
- Hàm số y f x nghịch biến trên 0; 2 khi và chỉ khi f ' x 0 x 2; và bằng 0 tại hữu hạn điểm
- Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng