1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề rút gọn biểu thức môn toán THCS (full, chất lượng)

45 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨCBước 1 Đặt điều kiện và chỉ ra giá trị đã cho của x thoả mãn điều kiện.. DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNHBước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.. Bước 2: Q

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC (FULL)

DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC: 1

DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA X TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC 3

DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH 4

DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH 11

DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC 17

DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN 25

DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH P m CÓ NGHIỆM 29

HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ 31

DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC:

Bước 1 Đặt điều kiện xác định của biểu thức:

1

(a 0)

x  a  : Điều kiện xác định là 2

x a

x a

1

(a 0)

x  a  : Điều kiện làx  0

 Gặp phép chia phân thức thì đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới nên dạng này ta thường làm bước đặt điều kiện sau

Bước 2 Phân tích mẫu thành tích, quy đồng mẫu chung.

Bước 3 Gộp tử, rút gọn và kết luận.

Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức

A

x 9

Lời giải

Điều kiện: x  0, x  9

A

x 3 x 3 ( x 3)( x 3)

( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3)

( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3) x 3

Trang 4

DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA X TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

Bước 1 Đặt điều kiện và chỉ ra giá trị đã cho của x thoả mãn điều kiện.

Bước 2 Tính x rồi thay giá trị của x, x vào biểu thức đã rút gọn

Bước 3 Tính kết quả của biểu thức bằng cách trục hết căn thức ở mẫu và kết luận.

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức

x 1 P

a)Có x  36 thoả mãn điều kiện

Khi đó x  6 thay vào P ta được

6 1 7 P

Trang 5

 ( Thỏa mãn điều kiện) x 3.

Thay vàoP, ta được:

thỏa mãn điều kiện

Khi đó x  thay vào P , ta được4

x  

h) Có x 7 x 10 0  x 2 x  5 x 10 0   x  2  x  5 0

Trang 6

DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.

Bước 2: Quy đồng mẫu chung

Bước 3: Bỏ mẫu, giải x, đối chiếu điều kiện và kết luận.

11

93

x x

x x

9

xx

thì

133

Trang 8

Phương trình có chứa trị tuyệt đối

f x( ) a(với a  và a là số cụ thể) thì giải luôn hai trường hợp 0 f x( ) a.

f x( ) g x( )(với ( )g x là một biểu thức chứa x ):

Cách 1: Xét 2 trường hợp để phá trị tuyệt đối:

Trường hợp 1: Xét ( ) 0 f x  thì f x( ) f x( )nên ta được ( )f xg x( ).

Giải và đối chiếu điều kiện ( ) 0f x 

Trường hợp 2: Xét ( ) 0 f x  thì f x( )  f x( )nên ta được  f x( )g x( ).

Giải và đối chiếu điều kiện ( ) 0f x 

Cách 2: Đặt điều kiện ( ) 0 g x  và giải hai trường hợp ( ) f x g x( )

Ví dụ 1 Cho 2 biểu thức

2 5

x A x

1 5

B x

x x

Trang 9

3 9

2 1

11

x

x x

x A x

 và

1 1

B x

x x

Kết hợp các điều kiện được x 4.

Đưa về bình phương dạng m + n = 0 2 2 (hoặc m + n = 0 2 )

Bước 1 Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa phương trình về dạng

Trang 10

0 0

m n

3

2 1

x

x x

Trang 11

Ví dụ 3 Cho biểu thức

1

x A

Đánh giá vế này một số, vế kia số đó

Bước 1: Đưa một vế về bình phương và sử dụng

Dấu “=” xảy ra khi a 0 hoặc b 0

Bước 3: Khẳng định phương trình chỉ xảy ra khi các dấu “=” ở bước 1 và bước 2 đồng

thời xảy ra

Trang 12

Ví dụ 1 Cho biểu thức

4 1

A x

Trang 14

DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.

Bước 2: Quy đồng mẫu chung, chuyển hết sang một vế để được dạng

x A x

Trang 15

x M

M 

Ví dụ 3 Cho biểu thức

2 1

x P x

 Tìm x để

1 2

Trang 16

x A x

1 1

B x

a P

a P

.Lời giải

Trang 17

( a 3)

0 8( a 1)

 chỉ xảy ra khi a  3   0 a   3 a  9(thoả mãn điều kiện)

x 2

 Tìm x để P PĐiều kiện: x  0, x  4

Trang 18

Kết hợp với điều kện, ta được 0 x 9 Do x  và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.

Cách 2 (Xét hai trường hợp để phá dấu giá trị tuyệt đối)

Để chứng minh X Y X Y    ta chứng minh hiệu X Y 0X Y 0

Để chứng minh X Y X Y    ta chứng minh hiệu X Y 0X Y 0

Để so sánh hai biểu thức X và Y ta xét dấu của hiệu X Y

Để so sánh P với P2 ta xét hiệu P P 2 P1 P rồi thay x vào và xét dấu

Để so sánh PP (khi P có nghĩa) ta biến đổi hiệu

Ví dụ 1 Cho biểu thức  .

3

a A

a

 Chứng minh A 1.

Trang 19

Ví dụ 2 Cho biểu thức

1 3

x A x

x A x

Trang 20

A

Ví dụ 5 Cho biểu thức

1 2

x P x

Ví dụ 6 Cho biểu thức

2

x P

x x

Trang 21

DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC

6.1 Dựa vào x 0 để Tìm giá trị lớn nhất của ( 0, 0)

Bước 2 Chuyển từng bước từ x 0 sang

 khi x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Ví dụ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 1

x P x

Trang 22

Vậy MinQ 4 khi P 2 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Cách 2: (Thay P 2 được Q 4 nên ta dự đoán MinQ 4)

Vậy MinQ 4 khi P 2 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

x M

x

 2

Trang 23

Cách 2 (Thay M 3 được N 7 nên ta dự đoán MinN 7)

Vậy MinN 7khi M 3 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Ví dụ 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

5 3

A x

 Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

10 3

Vậy MaxA

5 3

 khi x 0 (thỏa mãn điều kiện)+) Tìm MinB:

5 3

A 

hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Cách 2 (Thay

5 3

Trang 24

Vậy Min B = 11 khi

5 3

A 

hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 4

S 

hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

Cách 2: (Thay

1 2

S 

hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)

6.2 Dùng bất đẳng thức Côsi

Bước 1: Khử x ở trên tử

Bước 2: Dựa vào mẫu để thêm bớt hai vế với một số thích hợp.

Bước 3: Sử dụng bất đẳng thức Côsi a b 2 ab a,b 0    Dấu " " xảy ra khi a b

Trang 25

Ví dụ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

x 3 x +

Lời giải

Trang 26

( thỏa mãn điều kiện).

Ví dụ 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =

x 1

9 x x

-

Trang 27

 (thỏa mãn điều kiện).

Ví dụ 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C B A với

Trang 28

A x

 đạt giá trị: a) lớn nhất b) nhỏnhất

Vậy MaxA  6 3 5 khi x 5 (thỏa mãn)

b) Ta thấy trong hai trường hợp x  2 0 và x  2 0thì MaxA xảy ra trong trường hợp x 2 0  x 2 0 x 4.

A x

Trang 29

a) Ta thấy trong hai trường hợp x  3 0và x  3 0 thì MaxP xảy ra trong trường hợp x 3 0  x  3 x9.

b) Ta thấy trong hai trường hợp x  3 0 và x  3 0 thì minP xảy ra trong trường hợp x 3 0  x 3 0 x 9.

Vậy MaxM  2 2 khi x 2 (thỏa mãn)

b) Ta thấy trong hai trường hợp x  1 0 và x  1 0 thì MinM xảy ra trong trường hợp x  1 0 x  1 0 x 1.

Trang 30

Bước 1 Đặt điều kiện, khử x ở trên tử, đưa P về dạng như trên.

Bước 2 Xét hai trường hợp

Bước 1: Giải P  giống như ví dụ 1

Bước 2: Kẻ bảng để chọn P>0 hoặc giải P>0 rồi kết hợp P  

 P là số tự nhiên khi  0

P P

Bước 1 Giải P  giống như ví dụ 1

Trang 31

Bước 2: Kẻ bảng để chọn P 0 hoặc giảiP 0rồi kết hợp P  .

Ví dụ 2: Tìm x   để biểu thức

3 3

x M

x  x 3  Ư (6)=    1; 2; 3; 63

Trang 32

Ví dụ 3: Tìm x   để biểu thức

2 2

x P

x  x 2  Ư (4)=   1; 2; 42

x x x x

Trang 33

x F x

x x

x     x 3  Ư (7)=  1; 73

Trang 34

1 1

x x

a m

x P x

Trang 35

B x

Q x

2

khi 5

DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH P m CÓ NGHIỆM

Bước 1: Đặt điều kiện để P xác định

Bước 2: Từ P m rút xtheo m

Bước 3: Dựa vào điều kiện của x để giải m

Ví dụ 1: Cho biểu thức

1 2

x P x

 Tìm m để phương trình P m có nghiệm

Trang 36

m m

m m

x B x

Như vậy 0  m  4, m  2, mà m   nên m1;3;4

Vậy m1;3;4 là giá trị cần tìm

Trang 37

2 3 x

Bài 7 Cho biểu thức

3 M

x 2

 Tìm x để

x M 8

Bài 8 Cho biểu thức

x 2 A

x 1

 và B  x x  x Tìm x để 2

x   6 A.B  x 1   3 x 

Trang 38

Bài 14 Cho biểu thức

x A

Bài 17 Cho biểu thức

x 2 P

Bài 18 Cho hai biểu thức

x 4 A

2 a 1

 Chứng minh A  1

Bài 23 Cho hai biểu thức

x 1 A

x 1

 Khi A > 0, hãy so sánh B với 3

Bài 24 Cho hai biểu thức

Trang 39

Bài 30 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

5 A

x

.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  P x   x 2 2x  2 x 1 

Bài 37 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = B – A

với

2x 3 x 2 A

x 2

 đạt giá trị a) lớn nhất b) nhỏ nhất

Bài 39 Tìm x   để biểu thức

x 2 P

x 3

 đạt giá trịa) lớn nhất b) nhỏ nhất

Bài 40 Tìm x   để biểu thức

x M

Trang 40

Bài 43 Tìm x   để biểu thức

2 x P

x P x

x P x

x A

x B x

Câu 5: Cho hai phương trình : x(x-1) (I) và 3x-3=0(II)

A/ (I)tương đương (II) B/ (I) là hệ quả của phương trình (II)

Trang 41

C/ (II) là hệ quả của phương trình (I) D/ Cả ba đều sai

Câu 6: Phương trình : x2 = - 4 cónghiệm là :

Câu 18: Phương trình :

2 2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)

x  x  xx có nghiệm là :A/ -1 B/ 1 C/ 2 D/Kết quả khác

Câu 19: Phương trình;

2 2

 có nghiệm là A/ -2 B/ 3 C/ -2 và 3 D/ Kết quả khác

Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình: 2

Trang 42

Câu 21: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

 

 

-83

Câu 26: Chọn câu đúng nhất: Phương trình ( y-2)(y-3) = -6

a Có giá trị y = 0 là nghiệm của phương trình

b Có giá trị y = -1 là nghiệm của phương trình

Câu 29: Phương trình bậc nhất có thể có bao nhiêu nghiệm ?

a Một nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm d Cả 3 câu đều đúng

Câu 30: Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu là gì ?

a Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0

b Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0

Trang 43

c Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0

d Những giá trị của biến mà tại đó tử mẫu thức bằng 0

Câu 31: Điều kiện xác định của phương trình 2

a x4 b x  -4 c x 4 và x  -4 d Xác định với mọi x thuộc R

Câu 32: Giải phương trình 2

x 

b

1 2

x 

c

1 4

x 

d

5 4

x 

Câu 34: Bác An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Lúc về bác đi với vận tốc

15km/h vì thế thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) thì thời gian đi từ A đến B là:

Câu 35: Câu 6: Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết xe thứ nhất đi chậm hơn xe thứ hai

mỗi giờ 3km Vận tốc của xe thứ nhất và xe thứ hai lần lượt là:

A x x ; 3 B x x;3 C x x ; 3 D 3 ;x x

Câu 36: Bác An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Lúc về bác đi với vận tốc

15km/h vì thế thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) thì thời gian đi từ B về A là:

Câu 37: Phương trình 2x + 2 = 2x – 2 có bao nhiêu nghiệm ?

a 1 nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm

Câu 38: Biết AB=4cm ; A’B’=5cm ; CD=6cm và hai đoạn thẳng AB;CD tỉ lệ với hai

đoạn thẳng A’B’:C’D’ thì độ dài C’D’ là :

A/ 4,8 B/ 7,5 C/ 16/3 D/ Cả ba đều sai

Câu 39: Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD=6cm ; MN=12mm; PQ=x.Tìm x để AB và

CD tỉ lệ với MN;PQ

A/ x= 18cm B/ x=9cm C/ x=0,9cm D/ Cả ba đều sai

Trang 44

Câu 40: Cho hình vẽ: NQ//PK; Biết MN=1cm;MQ=3cm; MK=12cm Độ dài NP: A/

3cm B/ 2cm C/ 4cm D/ 0,25 cm

Câu 41: Cho ∆ABC ; một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D

và E.Khẳng định nào sau đây là đúng

A/

DBEC B/ DC.DB=EC.EA

C/ DC.EC=DB.EA D/ DC.EA = DB.EC

Câu 42: Cho hình 2 Tìm số đo độ dài x trong hình.

Hình 2

A 2,1 cm B 4,2cm C 2,6cm D 4, 4cm

Câu 43: Cho ∆ABC ;MN//BC với M nằm giữa A và B ; N nằm giữa A vàC Biết

AN=2cm ; AB=3 AM Kết quả nào sau đây đúng :

Câu 45: Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 2/5 Tính chu vi P và P’

của hai tam giác đó biết P’ – P = 18 cm

Trang 45

Câu 46: Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ Biết

2 ' ' 5

AB

A B  và hiệu số chu vi của

∆A’B’C’và chu vi của ∆ABC là 30cm Phát biểu nào đúng

AB

1 3

AB

1 4

AB

Câu 50: Cho biết

7 12

MN

PQ  và PQ = 24 cm Độ dài của MN bằng ?

a 12 cm b 14 cm c 16 cm d 18 cm

Ngày đăng: 10/03/2022, 20:19

w