DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH Nếu nhẩm được một nghiệm x = α của phương trình thì ta tách được phương trình đó về dạng tích x – α.fx = 0.. Những giá trị của
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 2
DẠNG 1: GHÉP THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH 2
DẠNG 2: NHÂN LIÊN HỢP ĐƯA VỀ TÍCH 3
DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH 6
II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHU 12
DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHU 12
DẠNG 2 BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHU RỒI ĐƯA VỀ TÍCH .14
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHU KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH 16
DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY � MỘT SỐ, VẾ KIA � SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA 18
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DUNG TRONG CHỦ ĐỀ 22
I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 22
II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHU 22
III PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ 23
Trang 2I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
� ( thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S 5;4048135 .
Ví dụ 2 Giải phương trình: 2x 1 3 4x 22x 1 3 8x31
Lời giải
Điều kiện:
1 x
2
�
.Phương trình � 2x 1 3 3 4x 2 2x 1 2x 1 4x 2 2x 1 0
x 4 2x 1 3 2x 1 9
1
x 0, x 4x 2x 1 1
(Thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:
Trang 4Ví dụ 1 Giải phương trình x2 1 x2 x 2 2x 3x1.
Lời giải.
Điều kiện:
1 3
2 2
2 3 1 1
2 3 1 1
Trang 54x 4x 4 2x 1 � 3 3 nên trường hợp 2 vô nghiệm.
Vậy phương trình có tập nghiệm là
1 3
x�
.Với điều kiện trên phương trình trở thành
Trang 6S=��� �� �
�
Trang 7DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH
Nếu nhẩm được một nghiệm x = α của phương trình thì ta tách được phương
trình đó về dạng tích (x – α).f(x) = 0
Nếu nhẩm được một nghiệm x = –α của phương trình thì ta tách được phương
trình đó về dạng tích (x +α).f(x) = 0
Trong trường hợp f(x) = 0 mà phức tạp thì ta thường chứng minh f(x) = 0 vô
nghiệm hoặc chứng minh f(x) = 0 có nghiệm duy nhất
Bước 1: Nhẩm các số nguyên thỏa mãn điều kiện xem số nào thỏa mãn phương trình, ta thường
nhẩm các số mà thay vào các căn đều khai căn được
Bước 2: Lập bảng để chọn số cần chèn vào phần căn.
Bước 3: Kết hợp công thức
2a-b
Từ bảng này, ta suy ra 3x+1sẽ đi với số 4, còn 6 x- sẽ đi với số 1.
Trình bày lời giải:
Điều kiện :
1
x 63
3x x 5 x 5 03x+1 1 6 x 2
Trang 81 1
3x+13x+1 1+ + 6 x 2- + + > 0 ∀
1
x 63
Từ bảng này, ta suy ra x 1- sẽ đi với số 1, còn 6 x- sẽ đi với số 2.
Trình bày lời giải:
Trang 9Do đó phương trình (*) vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={ }2
Từ bảng này, ta suy ra x 1- sẽ đi với số 1, còn 6 x- sẽ đi với số 2.
Trình bày lời giải:
Điều kiện :
2x3
4x+20=03x 2 1 x 3 2
Trang 10Mà 4.x – 20 < 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm.
Nếu x >6 thì
=4 (*)3x 2 1- + + x 3 2+ + < 3.6 2 1- + + 6 3 2+ +
Mà 4.x – 20 > 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm
Nếu x = 6 thỏa mãn (*) và thỏa mãn điều kiện
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={ }1;6
Từ bảng này, ta suy ra x 2+ sẽ đi với số 2.
Trình bày lời giải:
x +2x 4+ = +x 1 + �3 3 nên phương trình (*) vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={ }2
Ví dụ 5: Giải phương trình x3 x 7 x25
Trang 11Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x2 nên ta sẽ tách được nhân
tử x2
2 5
x
2
Từ bảng này ta suy ra x25 sẽ đi với số 3
Trình bày lời giải:
5 3
x x
Mà 2 2
x x x � nên phương trình vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 2
1
Từ bảng này , ta suy ra
3
x x
Trang 12x
x x
x x
�
� �� ( thỏa mãn)Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 1;3
Trang 13II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHU
DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHU
x x
Điều kiện : x 0
Trang 14Phương trình
4 2
x x
x x x
x x x
x x
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
1 5 2
Trang 15Xét x 0 , chia hai vế cho x ta được
2 2
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 1
DẠNG 2 BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHU RỒI ĐƯA VỀ TÍCH
Trang 17Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Trang 18Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 1
DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHU KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH
Ví dụ 1 Giải phương trình 6x2 2x 1 3x 6x3
Lời giải
Điều kiện:
1 2
Ví dụ 3:Giải phương trình x4 x 3 2 3 2 x11
Lời giải
Điều kiện
3 3
2
x
� �
Phương trình �11 x 4 x 3 2 3 2 x 0
Trang 19x x
Trang 20Vậy nghiệm của phương trình là x0.
DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY � MỘT SỐ, VẾ KIA � SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA
Trang 21Cách 1: (Sử dụng BĐT Côsi)
Trang 23(thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
3 2
Trang 24HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DUNG TRONG CHỦ ĐỀ
I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Giải các phương trình sau
II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHU.
Giải các phương trình sau.
x x
Trang 25III PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Giải các phương trình sau:
Trang 26Câu 5: Cho hai phương trình : x(x-1) (I) và 3x-3=0(II)
A/ (I)tương đương (II) B/ (I) là hệ quả của phương trình (II)
C/ (II) là hệ quả của phương trình (I) D/ Cả ba đều sai
Câu 6: Phương trình : x2 = - 4 cónghiệm là :
Trang 27Câu 18: Phương trình :
2 2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)
có nghiệm là :A/ -1 B/ 1 C/ 2 D/Kết quả khác
Câu 19: Phương trình;
2 2
2
2 0 1
x x
có nghiệm là A/ -2 B/ 3 C/ -2 và 3 D/ Kết quả khác
Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình: 2
� �
� �
-83
Trang 28a Có giá trị y = 0 là nghiệm của phương trình
b Có giá trị y = -1 là nghiệm của phương trình
Câu 29: Phương trình bậc nhất có thể có bao nhiêu nghiệm ?
a Một nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm d Cả 3 câu đều đúng
Câu 30: Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu là gì ?
a Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0
b Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0
c Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0
d Những giá trị của biến mà tại đó tử mẫu thức bằng 0
Câu 31: Điều kiện xác định của phương trình 2
96 2 1 3 1 5
a x�4 b x � -4 c x �4 và x � -4 d Xác định với mọi x thuộc R
Câu 32: Giải phương trình 2
96 2 1 3 1 5
x
b
1 2
x
c
1 4
x
d
5 4
x
Trang 29Câu 34: Bác An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Lúc về bác đi với vận tốc 15km/h vì
thế thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? Gọi độ dài quãng đường
AB là x (km) thì thời gian đi từ A đến B là:
Câu 35: Câu 6: Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết xe thứ nhất đi chậm hơn xe thứ hai mỗi
giờ 3km Vận tốc của xe thứ nhất và xe thứ hai lần lượt là:
A x x; 3 B x x;3 C x x; 3 D 3 ;x x
Câu 36: Bác An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Lúc về bác đi với vận tốc 15km/h vì
thế thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB? Gọi độ dài quãng đường
AB là x (km) thì thời gian đi từ B về A là:
Câu 37: Phương trình 2x + 2 = 2x – 2 có bao nhiêu nghiệm ?
a 1 nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm
Câu 38: Biết AB=4cm ; A’B’=5cm ; CD=6cm và hai đoạn thẳng AB;CD tỉ lệ với hai đoạn
thẳng A’B’:C’D’ thì độ dài C’D’ là :
Câu 41: Cho ∆ABC ; một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D và
E.Khẳng định nào sau đây là đúng
Trang 30DB EC
B/ DC.DB=EC.EA C/ DC.EC=DB.EA D/ DC.EA = DB.EC
Câu 42: Cho hình 2 Tìm số đo độ dài x trong hình
Hình 2
A 2,1 cm B 4,2cm C 2,6cm D 4, 4cm
Câu 43: Cho ∆ABC ;MN//BC với M nằm giữa A và B ; N nằm giữa A vàC Biết AN=2cm ;
AB=3 AM Kết quả nào sau đây đúng :
Câu 45: Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 2/5 Tính chu vi P và P’ của
hai tam giác đó biết P’ – P = 18 cm
Câu 46: Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ Biết
2 ' ' 5
AB
A B
và hiệu số chu vi của ∆A’B’C’và chu vi của ∆ABC là 30cm Phát biểu nào đúng
A/ C∆ABC =20cm ;C∆A’B’C’= 50cm B/ C∆ABC =50cm ;C∆A’B’C’= 20cm
C/ C∆ABC = 45cm ;C∆A’B’C’=75cm D/ Cả ba đều sai
Câu 47: Biết
AB 3=
CD 7 và CD = 21 cm Độ dài AB là
Trang 31Câu 48: ChoΔABC , có AD là đường phân giác (D � BC) và AB = 4cm; AC = 6 cm; BD =2cm Độ dài DC bằng
AB
CD
c
1 3
AB
CD
d
1 4
AB
CD
Câu 50: Cho biết
7 12
MN
PQ
và PQ = 24 cm Độ dài của MN bằng ?
a 12 cm b 14 cm c 16 cm d 18 cm
Ngày soạn: 10/02/2022 Ngày kiểm tra: 19/02/2022 Lớp 6A, 6B
Tiết 124-125: KIỂM TRA CUỐI KÌ II
I MUC TIÊU
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS qua nội dung đã học trong học kì 2
- Rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng các kiến thức vào làm bài tậpmột cách linh hoạt
- Cẩn thận, chính xác Nghiêm túc trong kiểm tra
II NỘI DUNG ĐỀ
Trang 32là bằngnhau
Nêu đượckết quả
có thểxảy rađối vớimặt xuấthiện khitungđồng xu
Tínhđượcxácsuấtthựcnghiệ
m khithảxúcsắc
%
10,55%
10,50,5
%
3 1,25 12,5
số thậpphân
- Viết đượch/s từ p/sđơn giản
- Rút gọn p/s
về dạng tốigiản
- Viết đượcp/s vềdạng p/smẫudương
Thựchiệnphéptínhcộng,trừ,nhânchiaphânsố
Tínhđược
tỉ sốphầntrămcủahai số
%
31,515
%
1110
%
10,50,5%
16 5,75 57,5
- Hiểu t/chai tiađối nhau
- Vẽ đượchình theodiễn đạt
Vẽ đượccácgócnhọn,gócvuông
Trang 33, góctù,gócbẹt
%
10,252,5
%
2110
%
1110
%
7 3 30%
Tổng
16 4 40%
6 3 30%
2 2 20%
2 1 10%
26 10 100
%
2 Nội dung đề
ĐỀ SỐ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Nghịch đảo của là:
và
9 12
Câu 6: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
Trang 34C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D Độ rộng các cột không như nhau
Câu 10: Trong hình vẽ
Chọn khẳng định sai
A a là một đoạn thẳng B a là một đường thẳng
C A là một điểm D Điểm A nằm trên đường thẳng A
Câu 11: Góc nào lớn nhất
A Góc nhọn B Góc Vuông C Góc tù D Góc bẹt
Câu 12: Góc là hình gồm
A Hai tia cắt nhau
B Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng
C Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau
D Hai tia chung gốc
Trang 35Vẽ hình theo diễn đạt sau:
Đường thẳng AB và đường thẳng CD cắt nhau tại I
thành phân số bằng nó và có mẫu số là số dương
Câu 10: (0,5 điểm) - TH
Rút gọn phân số
1215
về phân số tối giản
Trang 36A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Nghịch đảo của là:
và
9 12
Câu 6: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D Độ rộng các cột không như nhau
Câu 7: Làm tròn số 125 356 đến hàng nghìn
Trang 37Câu 10: Trong hình vẽ
Chọn khẳng định sai
A a là một đoạn thẳng B a là một đường thẳng
C A là một điểm D Điểm A nằm trên đường thẳng A
Câu 11: Góc nào lớn nhất
A Góc nhọn B Góc Vuông C Góc tù D Góc bẹt
Câu 12: Góc là hình gồm
A Hai tia cắt nhau
B Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng
C Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau
D Hai tia chung gốc
Trang 38Khi nào ba điểm được gọi là thẳng hàng ?
Câu 5: (0,5 điểm) - TH
Quan sát hình vẽ, cho biết hai tia OA và Om có đối nhau không ? Vì sao?
Câu 6: (0,5 điểm) - TH
Vẽ hình theo diễn đạt sau:
Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O, đường thẳng c cắt a tại P và cắt b tại Q
thành phân số bằng nó và có mẫu số là số dương
Câu 10: (0,5 điểm) - TH
Rút gọn phân số
2436
5 7
b)
2 4:
Trang 39Tính tỉ số phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười) của 4,15 và 1,2.
Câu 14: (0,5 điểm) - TH
Tung đồng xu 1 lần Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu
3 Đáp án, biểu điểm
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các
mẫu với nhau:
a c a.c
b d b.d
với b 0� và d 0� 0,25
2 Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫunhững phân số đó rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu 0,25
3 Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10 và tử làsố nguyên 0,25
4 Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểmnằm giữa A và B 0,25
5 Hai tia Om và On không đối nhau.Vì chúng không cùng nằm trên một đường thẳng 0,25 0,25
Trang 401 Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta nhân số bịchia với phân số nghịch đảo của số chia. 0,25
2 Muốn trừ hai phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ 0,25
3 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễnmột giá trị 0,25
4 Khi ba điểm cùng thuộc một đường thẳng, ta nói chúng thẳng hàng 0,25
5 Hai tia OA và Om không đối nhau.Vì chúng không cùng nằm trên một đường thẳng 0,25 0,25
13 Tỉ số phần trăm của 4,15 và 1,2 là 0,5
Trang 414,15.100 4150
14 Khi tung đồng xu 1 lần, có hai kết quả có thể xảy ra đối với mặt
xuất hiện của đồng xu, đó là: mặt S; mặt N 0,5
IV ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI KIỂM TRA