Một mặt phẳng song song với 'trục OO và cách ' OO một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông.. Cách giải: Vì đồ thị hàm số trong hình nghịch biến trên nên loại đáp
Trang 1Trường THCS – THPT Lương Thế Vinh
Mã đề thi 101
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
Năm học 2020 – 2021 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) MỤC TIÊU
- Đề thi hay, bám sát đề minh họa giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm nhất
- Cấu trúc đề thi bao gồm 23 câu hỏi NB, 16 câu hỏi TH, 8 câu hỏi VD và 3 câu hỏi VDC Học sinh ôn tập tốt hoàn toàn có thể đạt điểm 8+, qua đó giúp học sinh có cảm giác yên tâm, không quá hoang mang
- Đề thi xuất hiện các câu hỏi lạ, phù hợp với học sinh ôn tập để đạt điểm số cao
Câu 1 (ID: 465535): Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh tương ứng là a b c, , Thể tích của khối hộp chữ nhật là:
Câu 3 (ID: 465537): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A x( A;y A;z A) và B x( B;y B;z B)
Độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức nào dưới đây?
Câu 5 (ID: 465539): Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị đạo hàm y= f '( )x như hình sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 6 (ID: 465540): Cho hình nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đày bằng R Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
A R(2l+R) B R l( +2R) C 2 R l ( +R) D R l( +R)
Trang 2Câu 7 (ID: 465541): Biết f x dx( ) =e x+sinx+C Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x( )=e x−sinx B f x( )=e x−cosx C f x( )=e x+cosx D f x( )=e x+sinx
Câu 8 (ID: 465542): Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
Câu 9 (ID: 465543): Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên và có dấu đạo hàm cho bởi bảng sau:
Hàm số f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 10 (ID: 465544): Số cách chọn ra một nhóm học tập gồm 3 học sinh từ 5 học sinh là:
Câu 11 (ID: 465545): Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (− +1; ) B (−1; 0) C ( )0;1 D (− −; 1)
Câu 12 (ID: 465546): Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 3Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Trang 4Câu 19 (ID: 465553): Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 20 (ID: 465554): Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A (− −2; 1) B ( )0;1 C ( )1; 2 D (−1; 0)
Câu 21 (ID: 465555): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vectơ v =(1; 2;1− ), u=2v có tọa độ là:
A (2; 4; 2− ) B (2; 4; 2) C (2; 2; 2− ) D (2; 4; 2− − )
Câu 22 (ID: 465556): Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên ở hình sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
Câu 23 (ID: 465557): Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m để phương trình f x( )−3m+ =5 0 có ba nghiệm phân biệt?
Trang 5A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 24 (ID: 465558): Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a Thể tích
của khối nón sinh bởi hình nón là:
3
33
f x =x x− x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A f x( ) đạt cực tiểu tại x = 1 B f x( ) không có cực trị
C f x( ) đạt cực tiểu tại x = 0 D f x( ) có hai điểm cực trị
Câu 27 (ID: 465561): Hàm số y=x e 2 x nghịch biến trên khoảng nào?
Trang 6Câu 31 (ID: 465565): Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu
Câu 32 (ID: 465566): Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
3 2
Câu 34 (ID: 465568): Cho khối chóp S ABCD có đáy ABC cân tại A, BAC=120 ,0 AB= Cạnh bên a
SA vuông góc với mặt đáy, SA= Tính thể tích khối chóp đã cho a
a
C
3
32
a
D
3
36
a
Câu 35 (ID: 465569): Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx và có đồ thị hàm số y=F x( )
đi qua điểm M( )0;1 Giá trị của
Câu 36 (ID: 465570): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a=(3; 2;− m),b=(2; ; 1m − với )
m là tham số nhận giá trị thực Tìm giá trị của m để hai vectơ a và b vuông góc với nhau
Câu 37 (ID: 465571): Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có bảng biến thiên trên như hình vẽ bên dưới:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= f (cosx)
Trang 7Câu 39 (ID: 465573): Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( 2 ) ( )
23
a
Câu 43 (ID: 465577): Cho hình trụ có trục OO và có bán kính đáy bằng 4 Một mặt phẳng song song với 'trục OO và cách ' OO một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông Diện tích xung 'quanh của hình trụ đã cho bằng:
Câu 44 (ID: 465578): Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy bằng 2a Mặt phẳng ( )P qua
( )S cắt đường tròn đáy tại ,A B sao cho AB=2 3a Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy hình nón đến
Câu 45 (ID: 465579): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC), góc giữa
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 30 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC 0
A 3
13
a
B 213
a
Câu 46 (ID: 465580): Cho hàm bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số h x( )= f (sinx)−1 có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 0; 2
Trang 8A 7 B 8 C 5 D 6
Câu 47 (ID: 465581): Cho hình chóp S ABC có BAC=900, AB=3 ,a AC=4a, hình chiếu của đỉnh S là
một điểm H nằm trong ABC Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là
Câu 48 (ID: 465582): Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có đồ thị hàm số f '( )x như hình vẽ Gọi S là
tập hợp các giá trị nguyên của tham số m − 5;5 để hàm số ( 2 2 )
Câu 50 (ID: 465584): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(3; 0; 0), B −( 3; 0; 0) và C(0;5;1)
Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA MB+ = , giá trị nhỏ nhất của MC là: 10
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 10Dựa vào đồ thị hàm số f '( )x ta thấy f '( )x 0 0 x 2
Vậy hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng ( ) ( )1; 2 0; 2
Trang 11Cho hàm số y=a x (0 a 1)
+ Nếu 0 thì hàm số nghịch biến trên a 1
+ Nếu a thì hàm số đồng biến trên 1
Cách giải:
Vì đồ thị hàm số trong hình nghịch biến trên nên loại đáp án A và B
Lại có đồ thị hàm số đi qua điểm (−1;3) nên loại đáp án C
Sử dụng khái niệm tổ hợp: Giả sử tập hợp A có n phần tử (n 1) Mỗi tập con gồm k phần tử của A được
gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho
Chọn B
Câu 12 (NB) - 12.1.1.1
Trang 13Sử dụng định nghĩa đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số y= f x( ):
- Đường thẳng y= y0 là TCN của đồ thị hàm số y= f x( ) nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
Trang 14x xdx= − +C
Trang 15Cách giải:
Ta có: f x( )−3m+ = 5 0 f x( )=3m−5
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y=3m− 5
Để phương trình f x( )−3m+ =5 0 có ba nghiệm phân biệt thì đường thẳng y=3m− phải cắt đồ thị hàm 5
số y= f x( ) tại 3 điểm phân biệt 7
Gọi ,l R h lần lượt độ dài đường sinh, bán kính đường tròn đáy và độ dài đường cao của hình nón ,
Vì thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a nên ta có l=2R=2a = R a
Chiều cao hình nón: 2 2 ( )2 2
h= l −R = a −a =a Vậy thể tích của khối nón là:
Trang 16Câu 26 (TH) - 12.1.1.2
Phương pháp:
- Xác định số điểm cực trị của hàm số bằng số nghiệm bội lẻ của phương trình f '( )x =0
- Lập BXD của f '( )x để xác định cực tiểu, cực đại
- Dựa vào đồ thị xác định đó là đồ thị của hàm đa thức bậc ba hay bậc bốn trùng phương
- Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung và chọn đáp án đúng
Cách giải:
Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm đa thức bậc ba nên loại đáp án B và C
Đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm phía dưới trục hoành nên loại đáp án D
Trang 17Sử dụng định nghĩa đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số y= f x( ):
- Đường thẳng y= y0 là TCN của đồ thị hàm số y= f x( ) nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
Trang 18Câu 31 (TH) - 11.1.2.10
Phương pháp:
- Tính số phần tử của không gian mẫu
- Gọi A là biến cố: “để cả hai bi đều màu đỏ”, sử dụng tổ hợp tìm số phần tử của biến cố A
- Tính xác suất của biến cố A
Trang 19S = AB AC BAC
- Tính thể tích . 1
.3
- Tính F x( )= f x dx( ) , sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản: sinxdx= −cosx+C
- Sử dụng giả thiết đồ thị hàm số y=F x( ) đi qua điểm M( )0;1 tìm hằng số C
Trang 20- Đặt t=cosx, tìm khoảng giá trị của t
- Dựa vào BBT xác định GTLN của hàm số f t( ) trên khoảng giá trị của t
Cách giải:
Đặt t=cosx ta có t − 1;1
Bài toán trở thành: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= f t( ) trên −1;1
Dựa vào BBT ta thấy:
Trang 22Vậy A+ =B 21
Chọn D
Câu 41 (VD) - 12.1.2.14
Phương pháp:
- Đặt ẩn phụ t=logx =x 10t Đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t
- Từ điều kiện 0 x1 10 tìm điều kiện của t Tìm điều kiện để phương trình bậc hai ẩn t có nghiệm x2
thỏa mãn điều kiện cho trước
23
- Sử dụng định lí cosin và định lí Pytago tính độ dài cạnh bên của hình chóp
- Sử dụng công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp có các cạnh bên bằng nhau
2
2
canh ben R
chieu cao
=
Trang 23Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AB CD ta có , SM ⊥AB SN, ⊥CD
Trang 24Phương pháp:
- Vẽ mặt phẳng song song với trục OO và cách ' OO một khoảng bằng 2 '
- Xác định d OO( ';(thiet dien) )
- Sử dụng định lí Pytago tính chiều cao của hình trụ
- Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy R là S xq =2Rh
Cách giải:
Giả sử mặt phẳng song song với trục OO và cách ' OO một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một 'hình vuông ABCD như hình vẽ
Gọi H là trung điểm của CD ta có OH ⊥(ABCD) nên d OO( ';(ABCD) )=OH =2
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông OHD có 2 2 2 2
Vì ABCD là hình vuông nên AD=CD=4 3=OO'
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là S xq =2Rh=2 4.4 3 =32 3
Trang 25Gọi H là trung điểm của AB ta có OH⊥ AB (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)
- Gọi M là trung điểm của BD, trong (SAM) kẻ AH ⊥SM H( SM), chứng minh AH ⊥(SBD)
- Xác định góc giữa SC và (ABC) là góc giữa SC và hình chiếu của SC lên (ABC)
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính SA Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông tính AH
Cách giải:
Trang 26Dựng hình bình hành ACBD AC/ /BDAC/ /(SBD)SB
Vì ABC đều nên ABD cũng là tam giác đều
Gọi M là trung điểm của BD, trong (SAM) kẻ AH ⊥SM H( SM) ta có:
Trang 27Số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) = số điểm cực trị của hàm số y= f x( ) + số giao điểm của đồ thị hàm
x
x
x x
Dựa vào đồ thị hàm số ta có: ( )
( ) ( ) ( )
Phương trình sin x= sinh ra 2 nghiệm a x0; 2
Vậy hàm số h x( )= f (sinx)−1 có 4 2+ = điểm cực trị 6
Trang 30Dựa vào BBT ta thấy để hàm số ( ) ( 2 2 )
= = , đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t , giải phương trình tìm t
- Đới với mỗi TH, biểu diễn b theo a, dựa vào điều kiện đề bài cho tìm ( )a b;
=
+ = − + = =+ TH1: t = 2 loga b= = 2 b a2
Theo bài ra ta có:
2 2
Trang 31Vậy có tất cả 43 11 54+ = cặp ( )a b; thỏa mãn
Chọn C
Câu 50 (VDC) - 12.1.7.37 (Sưu tầm)
Phương pháp:
- Xét hệ trục tọa đọ Oxy với A(3; 0; 0 ,) (B −3; 0; 0), xác định quỹ tích điểm M
- Gọi C là hình chiếu vuông góc của C lên 1 (Oxy), áp dụng định lí Pytago: MC= MC12+CC12 , chứng
minh để MC đạt GTNN thì MC phải đạt GTNN 1
- Dựa vào hình vẽ tìm GTNN của MC 1
Cách giải:
Xét hệ trục tọa đọ Oxy với A(3; 0; 0 ,) (B −3; 0; 0)
Vì MA MB+ = nên tập hợp điểm 10 M là đường elip nhận ,A B là 2 tiêu điểm Khi đó ta có
Ta có MC đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi 1 M M' 0; 4( ), khi đó MC1 min= 1
Vậy MCmin = 1 1+ = 2 khi M(0; 4; 0)
Chọn B
-HẾT -