6 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON ..... 30 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA
HÓA TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 8140114
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Thị Hà Lan
THANH HÓA, NĂM 2020
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
T , ả
ở ả
ả ở ộ ộ
ở ở
ộ
T ở
Thanh Hóa, tháng 7 năm 2020
Người cam đoan
Trần Thị Thảo
Trang 3T H / ẹ ẻ ã ạ ú ỡ ọ
C ù , â ả , ạ è ờ thân ã ộ ú ỡ ự /
Xin gửi lời chúc sức khỏe và chân thành cảm ơn!
Thanh Hóa, tháng 7 năm 2020
TÁC GIẢ
Trần Thị Thảo
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT vii
DANH MỤC CÁC BẢNG viii
MỞ ĐẦU 1
1 Tính c p thi t c tài 1
2 M u 3
3 Khách th ng nghiên c u 3
4 Giả thuy t khoa học 3
5 Nhi m v nghiên c u 4
6 Gi i hạn phạm vi nghiên c u 4
7 P u 5
9 C u trúc lu 6
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON 7
1.1 Tổng quan nghiên c u v 7
1.1.1 Các công trình nghiên c u v xã hội hóa giáo d c 7
1.1.2 Các công trình nghiên c u v quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 9
1.2 Một s khái ni ản c tài 10
1.2.1 Xã hội hóa và xã hội hóa giáo d c 10
1.2.2 Giáo d c mầm non và Xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 11
1.2.3 Quản lý 13
1.2.4 Quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 14
1.3 Hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 14
1 3 1 C sở pháp lý c a hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non trong b i cảnh hi n nay 14
Trang 51.3.2 M c tiêu hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong
b i cảnh hi n nay 15
1.3.3 Nội dung hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 16
1.3.4 Hình th c hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 17
1.3.5 Các lự ng tham gia hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 18
1.3.6 C u ki n sở v t ch t ảm bảo hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 19
1.4 Quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 19
1.4.1 B i cảnh hi n nay và yêu cầ ặ i v i quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 19
1.4.2 Vai trò c a Hi ở ờng trong vi c quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 20
1.4.3 Nội dung quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 21
1.5 Các y u t ả ở n quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở các ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 25
1.5.1 Các y u t thuộc v ch th quả ng quản lý 25
1.5.2 Các y u t thuộ ờng quản lý 27
K t lu 1 30
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ THANH HÓA, TỈNH THANH HÓA TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY 31
2.1 Khái quát v tình kình kinh t , chính tr , - xã hội, giáo d c thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa 31
2.1.1 Tình hình kinh t , chính tr , - xã hội 31
2.1.2 V tình hình giáo d c và xã hội hóa giáo d c mầm non 32
2.2 Tổ ch c nghiên c u thực trạng 33
2.2.1 M ảo sát 33
Trang 62.2.2 Nội dung khảo sát 33
2 2 3 P ảo sát 33
2.2.4 M u khách th khảo sát 34
2 2 5 T а 34
2.3 Thực trạng quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 35
2.3.1 Thực trạng hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 35
2.3.2 Thực trạng quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng 52
2.4 Thực trạng các y u t ả ở n quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 62
2 5 Đ quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 65
2 5 1 Ư m 65
2.5.2 Hạn ch 66
2.5.3 Nguyên nhân 66
K t lu 2 68
CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ THANH HÓA, TỈNH THANH HÓA TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY 69
3.1 Nguyên tắc xây dựng bi n pháp 69
3.1.1 Nguyên tắ ảm bảo tính pháp lý 69
3.1.2 Nguyên tắ ảm bảo phù h p v i m c tiêu giáo d c 69
3.1.3 Nguyên tắ ảm bảo tính thực tiễn 69
3.1.4 Nguyên tắ ảm bảo tính khả thi 70
3.1.5 Nguyên tắ ảm bảo tính hi u quả 70
3.2 Bi n pháp quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 70 3.2.1 Bi 1: T ờng công tác tuyên truy n nâng cao nh n th c, cho các lự ng tham gia hoạ ộng XHH giáo d c và quản lí hoạ ộng
Trang 7XHH giáo d c ở ờng MN 70
3.2.2 Bi n pháp 2: Xây dựng, hoàn thi ph i h p gi a các lực ờ , ã ội tham gia hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng MN 74
3.2.3 Bi n pháp 3: Tổ ch c b ỡng, nâng cao n ự ộ ộ quả , thực hi n t t hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 78
3.2.4 Bi 4: T ờ ộng và tổ ch c sử d ng có hi u quả ngu n lực từ hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 80
3.2.5 Bi 5: Đ ạng hoá các hình th c ki , , th p thông tin phản h i trong quản lí hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 84
3.3 M i quan h gi a các bi xu t 87
3.4 Khảo nghi m tính cần thi t và tính khả thi c a các bi
xu t 89
3.4.1 Khái quát chung v khảo nghi m 89
3.4.2 K t quả khảo nghi m 90
3.4.3 M a tính cần thi t và tính khả thi c a các bi n pháp xu t 95
K t lu 3 97
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 98
1 K t lu n 98
2 Khuy n ngh 99
2.1 V i c p uỷ Đảng, chính quy n thành ph Thanh Hóa 99
2 2 Đ i v ò GD&ĐT Thanh Hóa 99
2 3 Đ i v ờng mầm non 100
2 4 Đ i v i cha mẹ trẻ 100
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 101 PHỤ LỤC P1
Trang 8DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
CBQL C ộ ả
CNTT C CSVC C sở
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG
Bả 2 1 Đặ m khách th nghiên c u 34 Bảng 2.2 Nh n th c c a CBQL, GV và CM trẻ v sự cần thi t c a hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 35 Bảng 2.3 Nh n th c c a CBQL, GV và CM trẻ v trách nhi m c a các lực
ng tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 36 Bảng 2.4 M c tiêu hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 37
Bả 2 5 Đ a CBQL, GV v nội dung hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN TP Thanh Hóa 39
Bả 2 6 Đ a CM trẻ v nội dung hoạ ộng XHH GD ở ờng
MN TP Thanh Hóa 41
Bả 2 7 Đ a CBQL, GV v hi u quả c a các hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 42
Bả 2 12 Đ a CM trẻ v u ki n hoạ ộng XHH GD ở các ờng Mầm non TP Thanh Hóa 51
Bả 2 13 Đ a CBQL, GV v tầm quan trọng c a quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 53
Trang 10Bảng 2.14 M ộ xây dựng k hoạch hoạ ộng XHH GD ở ờng MN
TP Thanh Hóa 55
Bảng 2.15 Tổ ch c thực hi n hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 57
Bảng 2.16 M ộ chỉ ạo hoạ ộng XHH GD ở cá ờng MN TP Thanh Hóa 59 Bảng 2.17 M ộ ki , ạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 61
Bảng 2.18 Các y u t ả ở n quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 63
Bả 3 1 Đ ộ cần thi t c a các bi n p xu t 91
Bả 3 2 Đ ộ khả thi c a các bi xu t 93
Bả 3 3 T a tính cần thi t và tính khả thi c a các bi n pháp 95
Trang 11MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Xã hội hóa giáo d c là một trong nh ng nguyên lý giáo d c nhằm c ng
c , ờng phát huy hi u quả ti m lực c a h th ng giáo d c qu â , ảm bảo sự th ng nh t trong nh n th ộng cùng mộ ng, một
m , ng tâm tạo s c mạnh tổng h p trong vi s , c trẻ;
tạ ờng thu n l i, tích cực cho sự phát tri n tâm lý c a trẻ, hạn ch t
nh ộng tiêu cực, mặt trái c a xã hội Sinh thời Bác H ã ừng dạy:
“Giáo dục trong nhà trường chỉ là một phần, còn cần có sự giáo dục ngoài xã hội và trong gia đình để giúp cho việc giáo dục trong nhà trường được tốt hơn Giáo dục trong nhà trường dù tốt đến mấy, nhưng thiếu giáo dục trong gia đình
và ngoài xã hội thì kết quả cũng không hoàn toàn” (Trích bài nói tại Hội nghị cán bộ Đảng trong ngành giáo dục tháng 6/1957)
T s 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 2016 c a Bộ
giáo d & Đ ạo v vi c sử ổi, bổ sung một s nội dung c
GDMN, ã “Ph i h p gi sở GDMN v ộ ng trong
s , c trẻ là một trong nh ng nhi m v c Q nh trách nhi m c a các ngành, các tổ ch c chính tr - xã hội, cộ ng và trong vi c góp ngu n lực và tham gia các hoạ ộng giáo d ” ột trong
nh ng giả thực hi n m c tiêu giáo d c mầm non [6]
Quán tri t ch , s Đả , N c v vi ờng hoạ ộng xã hội hóa giáo d c, nh qua, ngàn GD&ĐT ú ọng tuyên truy n, phổ bi n và tri n khai thực hi ú ản chỉ ạo
c a các c p, các ngành v quản lý; sử d ng các ngu n lực xã hội ở sở giáo d c; v ộng XHH giáo d c bằng nh ng bi n pháp khác nhau, trong chú trọng hoạ ộng tìm ki m, thu hút ngu ầ , ẩy mạnh thực hi n cải cách hành chính, tạ u ki n thu n l i cho các tổ ch c, doanh nghi p, cá nhân
ầ n giáo d , c học mầm non
Trang 12Trong h th ng giáo d c qu c dân, b c học mầm non là n n tả ầu tiên, góp phần quan trọng vào sự nghi ạo ra nh ng l ời phát tri n toàn
di , “ ừa h ”, “ ừ ” sẵn sàng k t c trung thành sự nghi p cách mạnh c Đảng M c tiêu c a giáo d c mầm non là giúp trẻ em phát tri n toàn
di n v th ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành nh ng y u t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào học l p một Đ làm t ò ỏi mỗi cán
bộ quản lý giáo d , , â ỡ , s ẻ ở sở giáo d c mầm , ã ội cần có sự h p tác chặt chẽ, th ng nh t từ
nộ n cách th c tổ ch c thực hi Đ ã c Bộ GD&ĐT trong Chỉ th s 71/2008/QĐ-BGD&ĐT 23/12/2008 v ờng ph i h p nhà
ờ , ã ội trong công s , c trẻ, õ:
“Đối với các trường mầm non cần tập trung trao đổi thông tin thường xuyên giữa nhà trường với gia đình, kết hợp tuyên truyền, phổ biến kiến thức khoa học nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em, xử lý kịp thời các vấn đề liên quan đến chăm
sóc, nuôi dưỡng trẻ em trong trường học” [5]
Thành ph Thanh Hóa là trung tâm chính tr , kinh t - xã hội và giáo d c
c a tỉnh Thanh Hóa Đời s ng kinh t , xã hội c ờ â â khá ổ nh
T m qua, sự â ỉ ạ ờ P ò GD&ĐT, giáo ầ Thanh Hóa ã tích
ự , ạ hóa ổ ạ ộ s , ẻ e " ẻ â " ù ừ ờng H ạ ộ
ã ộ ờ , mang lại hi u quả r n; h
th ờng, l p a bàn thành ph ầ â ựng khang trang, sạ , ẹp từ ngu n v n hỗ tr c a các tổ ch c, cá nhân và nhân dân, tạo
u ki n t t nh t cho trẻ ờng học t p, rèn luy n T , ạ
ò ạ : H ạ ộ ã ộ ở ộ s ờ
ò , â õ ò , , ộ ổ ự T
ờ ộ ã ộ ằ “ ổ ầ ”, “ ”
ừ ẻ, / ẹ ẻ gây nên nh n trái chi u Có nhi u
Trang 13nguyên nhân d n tình trạng trên, c quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng ò u b t c p từ khâu xây dựng k hoạch, tổ
ch c thực hi n chỉ ạo, ki t quả
V i nh ng lý do trên, nghiên c u “Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong bối cảnh hiện nay” là v c p thi , ĩ n và thực tiễn
3 Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1 Khách thể nghiên cứu
Quản lý hoạ ộng xã hội hóa (XHH) giáo d c ở ờng Mầm non
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Các bi n pháp quản lý hoạ ộng XHH giáo d c ở các ờng Mầm non
(MN) thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa ả
4 Giả thuyết khoa học
Trong nh , ạ ộng XHH GD ở ờ MN TP Thanh
H , ỉ T H ã ạ ả : chú trọng hoạt ộng tìm ki m, thu hút các ngu n lực XH phát tri n giáo d c; h th ng ờng, l ầ â ựng khang trang, sạ , ẹp từ ngu n
v n hỗ tr c a các tổ ch c, cá nhân và CM trẻ, tạ u ki n t t nh t cho trẻ ờng học t p, rèn luy n T , ạ ò ạ ,
ạ , ừ th ng nh t cách th c tổ ch c thực hi n XHH giáo d c gi a
ờ , XH, thực sự c s c mạnh tổng h p, sự
ng thu n c a các LLXH n khâu xây dựng k hoạch, tổ ch c chỉ ạo thực
hi , t quả hoạ ộng XHH Vì v y, n xu t các bi n pháp quản
lý hoạ ộng XHH GD ở các ờ MN TP Thanh Hóa, ỉ T H sẽ
Trang 14ầ â ả ạ ộ XHH GD ở ờ MN
ả
5 Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1 Nghiên c sở lý lu n v quản lý hoạ ộng XHH GD ở
ờ MN
5.2 Khả s , hực trạng quản lý hoạ ộng XHH GD ở các
ờng MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay
5 3 Đ xu t một s bi n pháp quản lý hoạ ộng XHH giáo d c ở các MN
thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay
6 Giới hạn phạm vi nghiên cứu
6.1 Giới hạn đối tượng nghiên cứu
Nghiên c u quản lý hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN TP Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa ả
6.2 Giới hạn địa bàn nghiên cứu
Nghiên c c ti n hành tạ 5 ờng MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, g m: T ờng MN Quảng Thành; T ờng MN Quảng Phú;
T ờ MN Đ Hải; T ờ MN Đ S ; T ờ MN P ú S
6.3 Giới hạn về khách thể nghiên cứu
P ạ , ú ự ọ ả s ộ nhóm ở iê : Nhóm ộ ả (CBQL), ò GD&ĐT TP
T H , CBQ ; N giáo viên (GV) ; C ẹ ẻ (CM) Tổ s 410 ờ
S :
+ 150 giáo viên
+ 60 ộ ả (CBQ ờ MN, P ò GD&ĐT , CBQ )
+ 200 ẹ ẻ và các LLXH có liên quan
6.4 Chủ thể quản lý
H ở ờ MN TP Thanh Hóa c nghiên c u
Trang 157 Phương pháp nghiên cứu
7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận:
- Tổng h h th ng hóa, khái quát hóa nh ng v lý lu n có tài Phân tích và tổng h xây dựng khung lí thuy t c tài Tổ , C ỉ , N Đả , N
ạ , ặ XHH
- N ọ
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
7.2.1 Phương pháp điều tra, khảo sát
T CBQ , GV, CM ẻ ằ ả s ự ạ
ả hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
7.2.2 Phương pháp quan sát
Q s ổ ạ ộ XHH ả hoạ ộng XHH giáo d c ở các MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa ằ
XHH giáo d c ở các MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
7.3 Phương pháp thống kê toán
Sử ọ â và
ả Sử ả E e ử , s
8 Ý nghĩa đóng góp của đề tài
Đ ã sở lý lu n v quản lý hoạ ộng XHH GD
ở ờ MN Khả s , c thực trạng quản lý hoạ ộng XHH
GD ở ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Đ xu t c một s bi n
Trang 16pháp quản lý hoạ ộng XHH GD ở các MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
C 3: B n pháp quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở các ờng
Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay
Trang 17CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON
1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề
1.1.1 Các công trình nghiên cứu về xã hội hóa giáo dục
Vi c nghiên c u XHH GD là v c nhi u qu c gia, các nhà khoa
họ , ặc bi t là các nhà tâm lý học, giáo d c họ c quan tâm, nghiên c u và làm rõ
A.I Xôrôkina (1979), “Giáo dục học mầm non” (T II) ã
ỉ ằ , ờ ầ ổ ạ ộ , ú CM
ờ e e ọ , , ẽ, … , ộ
và PPGD ở ờ GV ổ ọ, ắ e , , ờ ả ọ Cầ sự ổ ,
tham gia của cộng đồng đóng góp cho giáo dục trong các điều kiện xung đột”
[52] Nghiên c u c a một s tác giả ã ỉ ra rằng, k t quả học t p c a con có sự
Trang 18ổi theo chi ng tích cực khi có sự tham gia c a CM v
lý l p học; CM làm tình nguy n viên, ph i h p, quản lý vi c học ở nhà c a con
và tạ ờng giáo d c ở nhà
Ở Vi t Nam, v XHH GD d ã c ản pháp lý c Đả N , c các nhà khoa học quan tâm nghiên c , ạ n có một s tác giả :
Phạm Khắ C (1994) n “Giáo dục gia đình” (1994), tác
giả cho rằ , cho vi c giáo d u quả t t cần có sự h p tác, sự
k t h p nh , ng bộ và hỗ tr l n cho nhau gi ờng giáo d c , ờng và xã hội thành một quá trình th ng nh t, liên t c trong
nh n th ộng giáo d c cùng mộ ng, một m , ột tác ộng tổ h ng tâm, h p lực t p trung s c mạ , ú ẩy quá trình
phát tri n nhân cách học sinh [12, tr.80,84]
Phạm Minh Hạc (2009) v i tác phẩm “Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng
cửa của thế kỉ XXI” ã ẳ nh sự nghi p giáo d c c c nhà không phải
chỉ N c gánh vác, mà phải có sự chung s c c a các LLXH cùng tham gia vào, tạo nên một xã hội học t p [18]
Nhìn chung, v XHH GD ã c các tác giả c
quan tâm nghiên c i nhi ộ khác nhau Các công trình nghiên c u
ch y u t p trung vào vi nh vai trò, trách nhi m, tầm quan trọng c a nhà
ờ , ộ ng trong công tác giáo d c họ s Q â
th y, v XHH GD là mộ ĩ ực r t h p d i v i các nhà nghiên c u và các k t quả nghiên c ã hực sự e ại nh n lao cho
sự phát tri n xã hội
Trang 191.1.2 Các công trình nghiên cứu về quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non
Quản lý hoạ ộng XHH GD và XHH giáo d c ở ờng MN c các nhà khoa họ ặc bi t quan tâm nghiên c u Tiêu bi u có một s công trình nghiên c u c a các tác giả ải trên tạp chí, lu n án, lu k :
Hoàng H ng Trang (2014) v “Kết nối nhà trường, gia đình và xã
hội nhằm tăng cường giáo dục đạo đức cho học sinh trung học phổ thông tại Hà Nội” Lu n án Ti sĩ c học, T ờ Đại học Thái Nguyên Tác giả
c p t i tính tích cực ch ộng c a các LLXH trong vi c liên k t giáo d c K t quả nghiên c u c a mình tác giả ã ỉ ra rằ , nâng cao hi u quả giáo d c
ạ c cho học sinh thì cần phải tằ ờ a m i liên k t gi a nhà ờng v ã ội [42]
Ngoài ra còn một s tác giả : N ễ T , tài Lu
thạ sĩ Q ản lý giáo d c “Nghiên cứu các giải pháp xã hội hóa để phát triển
giáo dục mầm non ở nông thôn nước ta hiện nay” vi t v các giải pháp cho công
tác XHH GD ở ờng MN vùng nông thôn; Nguyễn Th Thu Hằng (2015),
“Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục tại trường Mầm non Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc”, Lu ạ sĩ Q ản lý giáo d , T ờ Đại học
S ạm Hà Nội 2, [20]; Nguyễn Th Minh Tâm (2014), “Thực trạng quản lý
công tác xã hội hóa giáo dục Mầm non của các phòng Giáo dục & Đào tạo tỉnh Bình Dương” Lu ạ sĩ Q ản lý giáo d , T ờ Đại họ S ạm TP
H Chí Minh; Nguyễn Th Bích Hạnh (2006), “Biện pháp quản lý công tác xã
hội hóa giáo dục Mầm non tỉnh Nam Định trong giai đoạn hiện nay”, Lu
Quản lý giáo d c, Học Vi n quản lý Giáo d c [19] K t quả nghiên c u c a một
s tác giả ã hỉ ra rằng, quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là một thực hi n t t m c tiêu GDMN Đ u này, cần phải
ộ c toàn xã hội tham gia trực ti p hoặc gián ti p vào quá trình giáo
d c và cần có bi n pháp quản lý hoạ ộng này một cách hi u quả
Trang 20Tóm lại, ã ng công trình nghiên c u khác nhau v XHH GD và
quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN trong vi s , c trẻ Các công trình nghiên c u ch y u t p trung vào vi nh vai trò, trách nhi m, tầm quan trọng c a hoạ ộng XHH GD, quản lý XHH GD ở ờng MN bao
g m vi nh m c tiêu, k hoạch, nội dung, tổ ch c hoạ ộng XHH GD Tuy nhiên, hi ột công trình nghiên c c n v quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Đ ng thời ch ng tỏ â mang tính thời sự trong xã hội hi ại
1.2 Một số khái niệm cơ bản của đề tài
1.2.1 Xã hội hóa và xã hội hóa giáo dục
1.2.1.1 Xã hội hóa
Thu t ng XHH xu t hi n khá s m vào nh i th kỷ XIX do XHH ời pháp là Emile Durkheim (1858 - 1917) sử d Ô ĩ
“XHH â ờ hoạ ộng, ti p thu giáo d , ọc
hỏ c cách s ng trong cộ , ời s ng XH và phát tri c khả
ảm nhi m các vai trò XH v ừa là cá th vừa là một thành viên
Như vậy, theo quan ni m v XHH c a một s tác giả nêu trên thì ch y u
c n XHH cá nhân, là một quá trình mà cá nhân gia nh p vào nhóm XH vào cộ ng XH c XH ti p nh â ột thành viên chính th c
c Q â p nh n n XH, học t p bắ c l n nhau và là quá trình họ rò XH e ú u hành vi nhằ ng sự i c a toàn XH
T sở â m c a các tác giả c, chúng tôi quan
ni m: Xã hội hóa là quá trình chuyển giao cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới
Trang 21một lĩnh vực nào đó của đời sống xã hội trên cơ sở huy động trách nhiệm của cá nhân, cộng đồng, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực xã hội và phục vụ cho lợi ích chung của xã hội
1.2.1.2 Xã hội hóa giáo dục
Thu t ng “Xã ội giáo d ” c sử d ng ở Vi t Nam vào th p kỷ 90 c a
th kỷ XX c p khá nhi ản pháp quy c c
Chi c phát tri n giáo d c Vi N ạn 2011-2020 ã n
mạ : “H ộng ngu n lực c a các ngành, các c p, tổ ch c KT-XH và cá nhân phát tri GD&ĐT T ờng quan h gi a nh ờng v XH
H ộng trí tu , ngu n lực c a toàn ngành, toàn XH vào vi ổi m i nội dung,
ực hi n giáo d c toàn di B chính sách c th khuy nh trách nhi , , ổ ch c KT-
XH ời sử d ộng tham gia xây dự ờng, hỗ tr kinh phí cho
ời học, thu hút nhân lự ã ạo, giám sát các hoạ ộ GD” [46]
Q m c a UNESCO v giáo d c c a th kỷ XXI: “XHH giáo d c là xây dựng một XH học t p, là giáo d c cho mọ ời và mọ ời làm giáo
d ” Phạm Minh Hạc (2009), k c n v XHH GD, trong cu n
“Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa của thế kỷ XXI”, ã n mạnh, sự
nghi p giáo d c không phải chỉ là c N c, mà là c a toàn XH: mọ ời cùng làm giáo d , N c và XH, ù
d c, tạo nên một cao trào học t p trong toàn dân [18, tr 85]
Như vậy, sở khái ni m “Xã hội hóa” và phân tích v “Xã hội hóa
giáo dục”, ú m XHH GD phù h p v tài này là: XHH
GD là quá trình chuyển giao cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới của Nhà nước về giáo dục trên cơ sở huy động trách nhiệm của cá nhân, cộng đồng, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực XH nhằm phục vụ cho sự phát triển giáo dục, để xây dựng một XH học tập
1.2.2 Giáo dục mầm non và Xã hội hóa giáo dục ở trường mầm non
1.2.2.1 Giáo dục mầm non
T s 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 2016 c a Bộ giáo d & Đ ạo v vi c sử ổi, bổ sung một s nội dung c
Trang 22GDMN nh v m c tiêu c GDMN s : M c tiêu c a GDMN là giúp trẻ em phát tri n v th ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành nh ng y u t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ em vào l p một; hình thành và phát tri n ở trẻ em nh ng ch â s , ực và phẩm
ch t mang tính n n tảng, nh ĩ s ng cần thi t phù h p v i l a tuổ ,
d y và phát tri n t ng khả m ẩ , ặt n n tảng cho vi c học ở các
c p học ti p theo và cho vi c học t p su ời [6]
M c tiêu, nộ , GDMN nh tạ Đ u 23,
Đ 24 Đ u 25 Lu t giáo d c sử ổi 2019, c th s : [38]
- Mục tiêu: GDMN là c p họ ầu tiên trong h th ng giáo d c qu c dân,
ặt n n móng cho sự phát tri n toàn di n con ời Vi t Nam, thực hi n vi c
ỡ , s , d c trẻ em từ 03 n 06 tuổi GDMN nhằm phát tri n toàn di n trẻ em v th ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành y u
t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ em vào học l p 1
- Nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
+ Nội dung GDMN phải bả ảm phù h p v i sự phát tri n tâm sinh lý
c a trẻ em; hài hòa gi a bảo v , s , ỡng v i giáo d c trẻ em; phát tri n toàn di n v th ch t, tình cảm, kỹ XH, trí tu , thẩm mỹ; tôn trọng sự
khác bi t; phù h p v ộ tuổi và liên thông v i giáo d c ti u học
+ P GDMN ải tạ u ki n thu n l i cho trẻ e c tích
cực hoạ ộ , , ạo sự gắn bó gi ời l n v i trẻ em; kích thích sự
phát tri n các giác quan, cảm xúc và các ch â s ; tạ u ki n
cho trẻ e , ải nghi , ò , ờng xung quanh
bằng nhi u hình th , ng nhu cầu, h ng thú c a trẻ em
- Chương trình giáo dục mầm non: Th hi n m c tiêu GDMN; Q nh
yêu cầu cầ ạt ở mỗ ộ tuổi, các hoạ ộng giáo d , , c
tổ ch c hoạ ộng giáo d , ờng giáo d , sự phát tri n c a trẻ
em; Th ng nh t trong cả c tổ ch c thực hi n linh hoạt, phù h p v i
u ki n c th c sở GDMN
Trang 231.2.2.1 Xã hội hóa giáo dục mầm non
- H ộng các ngu n lực c a cộ sự nghi p GDMN; góp phần xây dựng CSVC, ờng giáo d c lành mạnh, an toàn; tạ u ki nâng cao ch ỡ , s c trẻ [3]
Như vậy, sở phân tích các khái ni m “Xã hội hóa” và phân tích v
“Xã hội hóa giáo dục” m chỉ ạo c ảng v XHH GD mầm
non, chúng tôi quan ni m: Xã hội hóa giáo dục mầm non là quá trình chuyển giao
cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới của Nhà nước về giáo dục mầm non trên cơ
sở huy động trách nhiệm của cá nhân, cộng đồng, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực xã hội nhằm mục tiêu chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non
1.2.3 Quản lý
V mặt thu t ng , trong Ti A : “M e e ” ĩ sự quản
lý Tuy nhiên, trong thực t mỗi tác giả nghiên c u v quả u có quan ni m riêng, có tác giả gọi là quản lý, ời gọi là quản tr [35]
Hard Koontz (1993) trong cu n “Những vấn đề cốt yếu của quản lý”
(1993) m: "Quản lý là xây dựng và duy trì mộ ờng t t
ú ời hoàn thành một cách hi u quả m ã nh" [24]
P V (2007) “Giáo trình quản lý Nhà nước về giáo dục” quan
ni m: “Quản lý là quá trình l p k hoạch, tổ ch , ã ạo và ki m tra công vi c
c a các thành viên thuộc một h th và vi c sử d ng các ngu n lực phù
h ạ c các m ã nh”.[27]
Gầ â , ả do Trần Ngọ G (CB), (2013), ã t bản
cu n “Quản lý trường mầm non”, Nxb Giáo d c, Vi t Nam, trên c sở nghiên
Trang 24c u các lý thuy t v quản lý c a các học giả c, tác giả ã
ra khái ni m quản lý g m nh ng nội dung: Xây dựng k hoạch; Sắp x p tổ ch c, thực hi n; Chỉ ạ , u hành, ki s t quả, sửa ch , u chỉnh
nh s s ảm bảo hoàn thành m c tiêu c a tổ ch ra [15, tr45]
T sở phân tích, k thừa khái ni m quản lý c a các tác giả nêu trên,
ú m phù h p v i lu : “Quản lý là quá trình lập kế
hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý thuộc một hệ thống đơn vị trên cơ sở huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để đạt được các mục đích đã định”
1.2.4 Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường mầm non
T sở k thừa có chọn lọc k t quả nghiên c u c a các tác giả c,
k t h p v i quan ni m v QLGD nêu ú m v quản lý
hoạ ộng XHH GD ở ờng MN s : Quản lý giáo dục hoạt động xã hội
hóa giáo dục mầm non là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới về giáo dục mầm non của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý thuộc đơn vị giáo dục mầm non trên cơ sở huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực nhằm mục đích nâng cao hiệu quả nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non
N y, theo quan ni m trên c a chúng tôi thì quản lý hoạ ộng XHH
GD ở ờng MN bao g m nh ng nội dung sau: Xây dựng k hoạch; Tổ ch c thực hi n; Chỉ ạo thực hi n; Ki , giá hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN Đâ ú ti n hành khảo
s , ực trạng quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (sẽ c trình bày ở C 2)
1.3 Hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay
1.3.1 Cơ sở pháp lý của hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non trong bối cảnh hiện nay
Nh Đả N c ta luôn chú trọng hoạ ộng XHH GD,
e “ c là qu s ầ ”, ặc bi t là b c học MN V n Hội ngh lần th II BCH Đả VIII ã n mạnh tầm quan trọng
Trang 25c a vi c ph i h p gi a các LLGD: “Phát tri n giáo d c là sự nghi p c a toàn
XH, N c và mỗi cộ ng, c a từ ỗi công dân Cần k t
h p t t giáo d c họ ờng v i giáo d c XH, xây dựng môi ờng giáo d c lành mạ ; ời l n là t ẻ em noi theo”
Đ 46, Đ u l ờng MN, ban hành kèm theo v ản h p nh t s 04/VBHN-BGDĐT 24 tháng 12 2015 c a Bộ ởng Bộ GĐ&ĐT ã chỉ rõ n ờng ch ộ xu t bi n pháp v i c p y và chính quy a , i h p v XH nhằm th ng nh t quy mô, k hoạch phát tri ờng, nhà trẻ, nhóm trẻ, l p m u giáo; các bi n pháp giáo d c trẻ em
và quan tâm ú ỡ nh ờng h p trẻ em có hoàn cả ; P i h p
v , ổ ch c chính tr - xã hội và cá nhân có liên quan nhằm nuôi ỡng, s , c trẻ; H ộng các ngu n lực c a cộ sự nghi p GDMN; góp phần xây dựng CSVC; xây dự ờng giáo d c lành mạnh, an toàn; tạ u ki nâng cao ch ỡ , s
d c trẻ em [3]
T s 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 2016 c a Bộ GD& ĐT v vi c sử ổi, bổ sung một s nội dung c trình GDMN, ã nêu rõ “P i h p gi sở GDMN v ộ s , giáo d c trẻ là một trong nh ng nhi m v c [6]
Đ y, hoạ ộng XHH và quản lý hoạ ộng XHH GD b c học
MN Đả N ặc bi â Đâ sở quan trọng c a v mà lu c a chúng tôi quan tâm nghiên c u
1.3.2 Mục tiêu hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay
Ngày 03 tháng 12 2018, Th ng Chính ph ký quy nh s : 1677/QĐ-TTg v vi “Phê duy án phát tri n GDMN ạn 2018-2025” Trong quy nh nêu rõ hoạ ộng XHH GDMN bao g m nh ng m
bả s â :
H ộng các tổ ch c chính tr - xã hộ , , , doanh nghi p, tổ ch c, cá nhân , c tham gia phát tri n GDMN;
Thực hi ú , chính sách v XHH GD, tạ u ki n thu n l i v mọi mặt cho các doanh nghi p, tổ ch , â ầ â ự
Trang 26sở GDMN ph c v nhu cầ s , giáo d c trẻ; Khuy n khích xã hội hóa
vi c xây dựng và phát tri ờng MN ch ng cao;
Thực hi ng bộ các giải pháp XHH GD, tạo hành lang pháp lý và môi
ờ ầ khuy n khích và thu hút ngu n lực xã hội cho phát tri n GDMN [47]
Như vậy, XHH giáo d c MN góp phần nâng cao ch ng GDMN, tạo
ti v ng chắc cho sự phát tri n nhân cách và chuẩn b t u ki n cho trẻ c khi ờng ti u họ Đ ng thời tạo ra sự công bằng, dân ch trong ởng th và trách nhi m xây dựng, phát tri n GDMN
1.3.3 Nội dung hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay
- H ộng cộ ng thực hi ảo v , s s c khỏe cho trẻ: nội dung này bao g m vi s c khỏe, theo dõi s c khỏe cho trẻ e nh k ; chia sẻ thông tin, ki n th c, kinh nghi m trong vi c bảo v ,
s s c khỏe cho trẻ
- H ộng cộ ng thực hi c trẻ: ộng các LLXH tham gia vào vi c xây dựng k hoạch c ờng, xây dựng k hoạch
ỡ , s , c trẻ e , ng d n nhi m v ọ u ki n c a từ
- H ộng cộ t quả s , c trẻ: Tham gia cùng v i BGH ờng ki , s , c trẻ;
ki n xây dự ờng họ ờng, CSVC, trang thi t b , dùng
a trẻ, ộ, hành vi ng xử… a CBGV ờng
- H ộng cộ ng tham gia xây dựng CSVC, trang thi t b ph c v GDMN: T ộng v s ờng/l p, tr ng cây xanh, ù , ẻ; cải tạo cả ờng, công trình v s e nh và theo thảo thu n
- H ộng ngu n nhân lực vào vi s , c trẻ: tham gia vào các HĐGD i h p tổ ch c hoạ ộ , ạ ộng học t p, lao ộng, hoạ ộng ngày hội, ngày lễ, tổ ch c sinh nh t cho trẻ, giáo d c hòa nh p
i v i trẻ khuy t t t, tạ ờng an toàn v tình cảm cho trẻ
Trang 27- H ộng ngu n tài chính vào vi s , c trẻ: chính xây dự ờng, mua sắm thi t b , ù , u ph c v GDMN, thi t b dạy học hi ạ nâng cao ch ng nuôi
ỡ , s , c trẻ
1.3.4 Hình thức hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non
Trong quá trình hoạ ộng, tùy thuộc vào nộ ng mà nhà quản lý, CBGV lựa chọn hình th c cho phù h Đ nâng cao hi u quả hoạt ộng XHH GD ở ờng MN, cần thực hi n t t các hình th c sau:
- Thành l p ban chỉ ạo hoạ ộng XHH GD c ờng MN; các c p
xã, ờ cho các c p ảng, chính quy a , ò GD&ĐT qua các hội ngh , xây dựng quy ch , nội quy hoạ ộng
- Ký k ản liên t ch gi ờng v , ổ ch c, doanh nghi â … t là các ngành có ch , m i
v ờ , công an, bảo v , Ủy ban Bảo v s ẻ em, các tổ
ch Mặt tr n Tổ qu c, Hội Cựu chi n binh, Hội Khuy n học, các
tổ ch c tôn giáo, tổ ch c từ thi ; C sở sản xu t kinh doanh, d ch v tạo khả t trong vi ộng các ngu n lực v t ch t; Các tổ ch c qu c
- Tổ ch c hội thả v s , c trẻ MN; Thông qua các hội thi nuôi con khỏe, dạy con ngoan
- Tổ ch c các hoạ ộ s , c trẻ (lễ hộ , quan, giáo d c truy n th , ờ … ) n khích, thu hút các tổ ch c
XH cùng tham gia tổ ch c hoặ ảm nh n tổ ch c nhằ ộng sự ng hộ xây dựng CSVC cho ờng
- Thông qua các kênh truy n thông c ờ , V i sự
Trang 28phát tri n mạnh mẽ c a khoa học, công ngh thông tin, truy n thông, thờ ại cách
mạ 4 0 n nay thì vi c tổ ch c tuyên truy , ộng các lự ng trong xã hội tham gia hoạ ộng XHH GD bằng các kênh truy n thông sẽ mang lại
ch c XH tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN, thực hi n t t các ngh quy t v GD ở
- N ờng MN: Ban giám hi ờng, CBGV, nhân viên nhà ờng vào ch , m v , u l tổ ch c và hoạ ộng, thành l p Ban chỉ ạo tổ ch c thực hi n, quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; ch ộng k t h p v i các LLXH tham gia hoạ ộng XHH GD góp phần nâng cao
hi u quả s , c trẻ MN
- ã ạ Đảng, chính quy n : Đảng bộ, c p ả , HĐND, UBND… m chỉ ạo XXH GD ở ờ MN, : ạc, ra quy t
nh, chỉ th , ngh quy t v hoạ ộng XHH GD; ộng ngu n lực, CSVC ờng l p, trang thi t b ; kêu gọi các LLXH tham gia, bàn bạc ch
s n hoạ ộng XHH GD
- G , CM trẻ: là lự ng có nhu cầu, nguy n vọng, l i ích trực ti p cùng chia sẻ v ờng MN ự ng quan trọng, góp phần nâng cao ch ng s , giáo d c toàn di n trẻ ở ờng MN Bởi vì gia
ả v th ch t, trí tu , ạ c cho trẻ; ờ GD ầu tiên và có tầm quan trọng quy nh vi c hình thành nhân cách c a trẻ
- C , , ổ ch c chính tr , xã hội: Ủy ban Bảo v sóc trẻ em, Mặt tr n Tổ qu c, Hội Cựu chi n binh, Hội Khuy n học, tổ ch c từ
Trang 29thi n,…có nhi m v tuyên truy n rộng rãi, hỗ tr xây dựng, sửa ch ờng , nhằ ú ẩy và phát tri n sự nghi p GD c ờng
- Phòng họ ầ các trang thi t b : máy tính, máy chi , , ,
ẻ, h th ng mạng Internet không dây Đặc bi t v i h th ng mạng Internet không dây sẽ giúp cho vi c k t n i, gi m i liên lạc gi ờng v i các LLXH mộ ờ а hộp n tử; Website c а ờng, mạng facebook, zalo, tin nhắn edu…
- Đ u ki n tài chính Có th â u ki n r t quan trọ ảm bảo cho hoạ ộng XHH GD ở ờ MN ạt k t quả t t Tài chính ở â c hi u, một mặt do các LLXH c xây dựng và phát tri ờng MN
- M ờng, cảnh quan c ờng, sâ ẻ ở ờng MN mang tính giáo d c cao, bầu không khí giáo d c thân thi n, n n p, nghiêm túc,
t p th CBGV ờng có m i quan h hòa nhã, tôn trọng l n nhau, ng xử thân thi n v i trẻ sẽ lại hình ảnh t ẹp, thi n cảm, sự ởng c ,
CM và cộ ng XH, sẽ mang lại hi u ng r t tích cực trong vi c thu hút các LLXH tham gia vào hoạ ộng XHH GD ở ờng MN
1.4 Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay
1.4.1 Bối cảnh hiện nay và yêu cầu đặt ra đối với quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non
Giáo d c luôn là v trung tâm c ời s ng XH vì có vai trò quy t
a mỗ ời và c a cả XH XHH GD là mộ ng t t y u,
là nội dung quan trọ ảm bảo sự thành công c ổi m ản, toàn di n
Trang 30giáo d ạ , ng yêu cầu CNH-HĐH u ki n kinh t th
ờ ng XHCN và hội nh p qu c t ở Vi t Nam
MN là b c họ ầu tiên trong h th ng giáo d c qu c dân, là n n tả ầu tiên, góp phần quan trọng vào sự nghi ạo ra nh ng l ời phát tri n toàn di , “ ừa h ”, “ ừa chuyên” sẵn sàng k t c trung thành sự nghi p cách mạnh c Đảng M c tiêu GDMN là giúp trẻ em phát tri n toàn di n v th
ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành nh ng y u t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào học l p mộ Đ hoàn thành m c ti i cảnh hi n nay ò ỏi mỗi cán bộ quản lý giáo d , , â ỡ , sóc trẻ ở sở GDMN, XH ần có sự h p tác chặt chẽ, th ng
nh t từ nộ n cách th c tổ ch c thực hi n Xu t phát từ m , Ngh quy t s 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 ã ỉ rõ: “Xâ ựng n n giáo d c mở, thực học, thực nghi p, dạy t t, học t t, quản lý t ; c giáo d c h p lý, gắn v i xây dựng XH học t p; bả ả u ki n nâng cao
ch ng; chuẩn hóa, hi ại hóa, dân ch hóa, XHH và hội nh p qu c t h
th ng GD&ĐT ng XHCN và bản sắc dân tộc Ph 2030,
n n giáo d c Vi N ạ ộ tiên ti n trong khu vự ”
Vì v y có th khẳ nh rằng, XHH GD và quản lý hoạ ộng XHH ở các ờng MN trong b i cảnh hi n nay luôn là quy lu t t t y u c a sự phát tri n GD&ĐT ời m ng yêu cầu thời k CNH-HĐH c và hội
Hi ở ờng MN có nhi m v và quy n hạ s â :
Xây dựng quy hoạch phát tri ờng; l p k hoạch và tổ ch c thực
hi n k hoạch giáo d c từ ọ ; , t quả thực hi c
Hộ ờng và các c p có thẩm quy n;
Trang 31Thành l p các tổ chuyên môn, tổ òng và các hộ n trong ờng, nhà trẻ; bổ nhi m tổ ởng, tổ Đ xu t các thành viên c a Hội ờng trình c p có thẩm quy n quy nh;
Phân công, quả , , p loại; tham gia quá trình tuy n d ng, thuyên chuy ; e ởng, thi hành kỷ lu i v i GV, NV e nh;
Quản lý và sử d ng có hi u quả các ngu n tài chính, tài sản c a nhà ờng, nhà trẻ;
Ti p nh n trẻ em, quản lý trẻ em và các hoạ ộ ỡ , s , giáo d c trẻ em c ờng, nhà trẻ; quy e ởng, phê duy t k t quả trẻ theo các nộ ỡ , s , c trẻ em do Bộ GD&ĐT nh;
Dự các l p b ỡng v chính tr , chuyên môn, nghi p v quản lý; tham gia các hoạ ộng giáo d c 2 giờ trong một tuầ ; ởng ch ộ ph c p và
s ã e nh;
Ngoài nh ng nhi m v , quy n hạn c a Hi ở ờ MN c quy , i v i hoạ ộng XHH GD, Hi ởng luôn gi vai trò ch ạo
và tầm ả ởng quan trọng trong cuộc v ộng thực hi n XHH GD ở ờng
MN, ời ch u trách nhi m từ khâu xây dựng k hoạch, tổ ch c thực hi n, chỉ ạo hoạ ộ n khâu ki , t quả hoạ ộng XHH GD
1.4.3 Nội dung quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay
1.4.3.1 Xây dựng kế hoạch hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường
Mầm non
L p k hoạch tổ ch c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là quá trình xây dựng các m nh các ngu n lực, các hoạ ộng nào cần thực hi n hoàn thành m c tiêu Vì v y trong quá trình l p k hoạch tổ ch c hoạ ộng XHH GD ở ờ MN ời CBQL cần phải chú ý:
- Xe é , i cảnh, tình hình phát tri n KT-XH c ,
u ki n thực t c ờng v ngu n lực, v t lự … Đặc bi t là b i cảnh nhà tr ờ n quả ờng và quả ộng hoạ ộng tham gia XHH GD ở ờng MN c P â , i
Trang 32cảnh không chỉ giúp nhà quản lý phát hi c hi n trạ , m mạnh, cải ti m y u mà còn giúp nhà quả c lựa chọn th tự tiên cho các hoạ ộ XHH GD thực hi n mang lại hi u quả t
- K hoạch phả nh m c tiêu rõ ràng, th hi n bi n pháp tổ ch c thực hi n, thông qua nh ộng c th thực hi n các m c tiêu và chỉ tiêu k hoạ ặt ra; cách th c/giả ạ c các m , ội dung
c th c ộng trong chuỗ ộng, nh ng k t quả k vọng sẽ ạt
ở ờng MN bao g m nh ng nội dung sau: Xây dựng 1 s ản pháp lý quy , ng d n hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; Xây dựng m c tiêu hoạt ộng XHH GD ở ờng MN; Xây dựng k hoạch lựa chọn nội dung, hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; L p k hoạch kinh phí, CSVC, trang thi t
b … sử d ng tài chính từ ngu n XHH GD ở ờng MN; L p k hoạch t p hu n,
nhằm hi n thực hóa nh ở ã c xây dựng trong k hoạch thành
nh ng hoạ ộ ộng các lự ng tham gia XHH GD nhằ ạt các m c
tiêu k hoạ ã ra
Trang 33T ờng, quá trình tổ ch c thực hi n k hoạch sẽ ch ộng bởi
y u t quản lý ngu n lực và các hoạ ộng quả ờng MN Ngu n lực XHH GD ở ờng MN bao g m: ngu n lự ời, ngu n tài chính, CSVC và thông tin ở ờng MN Ngu n lực bên ờng MN là tài sản thuộc sở h u c ờng hoặc ki m soát
c, g m nhân lực, tài chính, CSVC, h th ng thông tin, và tài sản h u hình , , ng xử ờng; Ngu n lực bên ngoài ờng MN là nh ng k t quả XH ờ : tài , sở v t ch t, trang thi t b , dùng dạy họ , ẻ…Đặc bi t
là sự trí lực c a CM trẻ, các LLXH trong vi c xây dựng, phát tri ờ , s , c trẻ MN
Vi c sử d ng h p lý các ngu n lực có vai trò ặc bi t quan trọ i v i
hi u quả quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờ MN Đ có th quản lý hi u quả ngu n lực trong hoạ ộ ộng tham gia XHH GD ở ờng MN, nhà ờng cần xem xét ngu n lực nào là cần thi quả ộng hoạ ộng XHH GD, ngu n lực hi n có c ờng, các ngu n lự c giao quy n trong quản lý các hoạ ộng, các ngu n lự c sử d ng h p lý không
hi n nh ng nội dung sau:
- Thành l p Ban chỉ ạo hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; Phân công nhi m v cho CBQL, ph i h p các lự , ộng các ngu n lực ph c v hoạ ộng XHH GD d c ở ờng MN; T p hu n cho lự ng tham gia hoạt ộng XHH GD,
- Giám sát vi c tổ ch c thực hi n hoạ ộng XHH GD; Giám sát vi c sử d ng , sở v t ch … ừ ngu n XHH GD; Ki , ánh giá các lự ng thực hi n hoạ ộng XHH GD ở ờng MN
Trang 341.4.3.3 Chỉ đạo thực hiện hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non
- Chỉ ạo xây dựng k hoạch hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; xây dựng
m c tiêu, nội dung, hình th c hoạ ộng hoạ ộng c th , rõ ràng, có th ng
c và có khả ực hi n
- Chỉ ạo vi c sử d ng có hi u quả ngu n lực tài chính, CSVC;
ti , u ki n (thời gian, kinh phí) từ ngu n XHH GD ở ờng MN tạo sự lòng tin từ phía CM trẻ, các LLXH tham gia XHH GD
Chỉ ạo vi c ph i h p v i các lự ng tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN, tạo ra sự th ng nh , ng bộ v m c tiêu, cách th c tổ ch c thực
hi Đ ng thờ ờng tuyên truy n, v ộng nâng cao trách nhi m c a các
lự ng tham gia nhằm phát huy t t ti a các ngu n lực
Chỉ ạo vi c ki m tra, giám s , u chỉnh sai sót và tổng k t, ; , e ởng cho hoạ ộng XHH GD ở ờng MN tạ ộng lực cho CBGV và các cá nhân, tổ ch , , doanh nghi p tích cực tham gia XHH
cá nhân hay một tổ ch Đ ng thời, ki c ti ờng xuyên giúp cho Hi ởng phát hi n sai phạm trong quá trình thực hi n hoạ ộng XHH
GD, u n nắn, giáo d ặn, xử lí k p thời M a ki m tra là xem xét hoạ ộng XHH GD c a cá nhân và t p th có phù h p v i m c tiêu, nhi m v , â Q H ởng
Trang 35ờ c sự phù h p gi a thực t , ngu n lực và thời gian, phát
hi n nh ng nhân t m i, nh ng v ặt ra
Ki , giá bao giờ ả vào h th ng tiêu chí nh t
nh bi t m ộ thực hi n các hoạ ộng XHH GD c a các lự ng có phù
h p v i m c tiêu, nội dung c a k hoạ e é u chỉ ,
ảm bảo tính khách quan, công bằng có v y m i kích
c tính tích cực c a các lự ng tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN Hi ởng có th ki , ạ ộng XHH GD ở ờng
MN trên nh ng tiêu chí sau:
- Đ hoạch; thực hi n m c tiêu, nội dung, hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN ảm bảo phù h p v ản pháp lý c c, tình hình thực t c ờ , ;
- Đ u quả sử d , sở v t ch … ừ ngu n XHH GD; C u ki n ph c v các hoạ ộng XHH GD ở ờng MN
- Đ u quả ph i h p v i các lự ng tham gia hoạ ộng XHH
GD ở ờng MN
1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục
ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay
1.5.1 Các yếu tố thuộc về chủ thể quản lý và đối tượng quản lý
1.5.1.1 Năng lực của cán bộ quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non
N ực quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN c a CBQL là tổng
h p các thuộc tính tâm lý, sinh lý phù h p, ng yêu cầ , ú ời quản lý hoàn thành nhi m v c a mình Bên cạ , ằng kinh nghi m quản lý, trong quá trình tổ ch c hoạ ộ XHH GD, ời CBQL cần phải bi t khéo léo trong giao ti p, ng xử, thi t l p t t m i quan h v i các bên liên quan, xây dựng uy
u c ờng; tạo lòng tin, sự tín nhi i v
cộ ng, u ki n t ộng mọi sự , c a các lực
ng vào vi c xây dựng, phát tri n ờng
Trang 361.5.1.2 Nhận thức của các lực lượng trong và ngoài nhà trường về hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non
T ầ â , BGH ờ MN sự â
ạ ộ XHH GD; CBGV, NV ờ õ ò,
ộ , ộ XH ạ ộ XHH GD ả c XHH GD ở ờ MN ã ạ
Tuy nhiên, hoạ ộng XHH GD ở một s ờng MN hi ạt
c k t quả i, có nhi u nguyên nhân d n tình trạng này, trong
có một phần do ý th c trách nhi m c ời dân, CM , ột s CM trẻ v s ĩ ầ các khoản ph e nh là làm tròn trách nhi , ã ởng phó thác trách nhi s , c con trẻ
Trang 37ờng, hoạ ộng XHH GD ở ỡ , ng ép, gây
i v i vi c quản lý hoạ ộng XHH GD Đ y, ý th c trách nhi m c a các lự ng tham gia hoạ ộng XXH GD ở ờng MN có
ả ởng r t l n k t quả c a hoạ ộng này N u các LLXH có ý th c, trách nhi m cao thì sẽ góp phần nâng cao hi u quả c a hoạ ộ ản
lý XHH GD ở ờ MN c lại
1.5.2.4 Điều kiện kinh tế của gia đình ảnh hưởng đến quản lý hoạt động
xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non
ờ â V , ạ
ộ XHH GD ặ , ở ạ
1.5.2 Các yếu tố thuộc môi trường quản lý
1.5.2.1 Các văn bản chỉ đạo của Nhà nước, ngành GD&ĐT, của Nhà trường đối với hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non
XHH ạng hoá các hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là
s â , â ực hi n chính sách XH c Đảng và Nhà
c Bên cạnh vi c c ng c các tổ ch c c N c, cần phát tri n rộng khắp các hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờ MN ờng và các cá nhân,
t p th , doanh nghi p ti n hành trong khuôn khổ chính sách c Đảng và pháp lu t c N c; mở rộ ội cho CM trẻ, các tầng l p nhân dân tham gia ch ộng và ẳng vào các hoạ ộ XHH GD Đ
ĩ ảm nhẹ trách nhi m c N c, giảm b â s c GD; c lại, cần có sự â ờ N c, GD&ĐT , s XHH GD sở pháp lý thu n l i cho
vi c quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN trong b i cảnh hi n nay Bên
Trang 38cạ , N c, các c p ảng, chính quy ầ ờng xuyên tìm thêm các ngu ỷ l ngân sách chi cho các hoạ ộng XHH GD và có ch ộ ã ộ h i v i nh ng lự ng trực ti p tham gia hoạ ộ ; ng thời quản lý t nâng cao hi u quả sử d ng các ngu n lực v , sở v t ch t do hoạ ộng XHH GD ở ờ MN
1.5.2.2 Sự hợp tác giữa nhà trường với các ban ngành đoàn thể, cộng đồng dân cư và cha/mẹ trẻ trong hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non
Trọng tâm c a hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là sự ph i h p chặt chẽ
gi - ờng - xã hội trong hoạ ộng XHH GD N u 3 lự ng này có sự ph i h p chặt chẽ sẽ ảm bảo sự th ng nh t trong nh n th hoạ ộng giáo d c cùng mộ ng, một m tạo s c mạnh kích thích, thúc
ẩy hoạ ộ XHH GD ạt k t quả ; c lại r t có th xảy ra tình trạng mâu thu n, tách rời, vô hi u hóa l n nhau, ả ởng t i vi c quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN Vì v y, quản lý hoạ ộng ph i h p gi a các
GD ờng sẽ là tác nhân quan trọng, tạ ờng thu n
l tổ ch c hoạ ộng XHH GD ở ờ MN Đ làm t t vi c này, BGH, GV ờng MN cần phát huy t t vai trò, trách nhi m c a mình trong công tác
s , c trẻ; ng thời, không ngừng nâng cao vai trò ch ạo c a mình là cầu n i liên k t các lự ng tham gia hoạ ộng XHH GD
1.5.2.3 Công tác truyền thông về hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường mầm non
H ạ ộ ò ọ tin ờ , chính xác ả HĐGD ờ MN
Trang 39ờ â , ờ ờ ờ
ộ , , ổ ã ộ , , s ờ ả
T ả ặ ờ ộ ỗ ờ â , ừ ờ ộ ả ạ ộ XHH GD ở
ờ MN ả
D ộ ờ , , ờ â
ò , s , , ọ ờ â , ờ trong s ,
GD ở ờ MN ạ ả ầ ả
õ â ắ
Trang 40Kết luận chương 1
T sở â , thừa có chọn lọc nh ng công trình nghiên c u c a các tác giả c v xã hội hóa giáo d c, quản lý, quản lý giáo d c ở ờng mầm non, tác giả ã â ự c một s khái ni m : ã ội hóa, xã hội hóa giáo d c, quản lý, quản lý giáo d c ở ờng mầm non Chúng tôi quan : Quản lý giáo d c hoạ ộng xã hội hóa giáo d c mầm non là quá trình l p k hoạch, tổ ch c, chỉ ạo và ki m tra, t quả chuy n hoạ ộ , quản lý m i v giáo d c mầm non c a ch th quản
ng quả ng quản lý thuộc giáo d c mầm non t
sở ộng và sử d ng có hi u quả các ngu n lực nhằm m â u quả ỡ , s c trẻ mầm non
ộ ã ộ ở ờ ầ
ả 1 sở ọ ú xây ự ả sát, ự ạ