1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non thành phố thanh hóa, tỉnh thanh hóa trong bối cảnh hiện nay

133 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong bối cảnh hiện nay
Tác giả Trần Thị Thảo
Người hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Thị Hà Lan
Trường học Trường Đại học Hồng Đức
Chuyên ngành Quản lý giáo dục
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON ..... 30 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA

HÓA TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã số: 8140114

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Thị Hà Lan

THANH HÓA, NĂM 2020

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

T , ả

ở ả

ả ở ộ ộ

ở ở

T ở

Thanh Hóa, tháng 7 năm 2020

Người cam đoan

Trần Thị Thảo

Trang 3

T H / ẹ ẻ ã ạ ú ỡ ọ

C ù , â ả , ạ è ờ thân ã ộ ú ỡ ự /

Xin gửi lời chúc sức khỏe và chân thành cảm ơn!

Thanh Hóa, tháng 7 năm 2020

TÁC GIẢ

Trần Thị Thảo

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT vii

DANH MỤC CÁC BẢNG viii

MỞ ĐẦU 1

1 Tính c p thi t c tài 1

2 M u 3

3 Khách th ng nghiên c u 3

4 Giả thuy t khoa học 3

5 Nhi m v nghiên c u 4

6 Gi i hạn phạm vi nghiên c u 4

7 P u 5

9 C u trúc lu 6

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON 7

1.1 Tổng quan nghiên c u v 7

1.1.1 Các công trình nghiên c u v xã hội hóa giáo d c 7

1.1.2 Các công trình nghiên c u v quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 9

1.2 Một s khái ni ản c tài 10

1.2.1 Xã hội hóa và xã hội hóa giáo d c 10

1.2.2 Giáo d c mầm non và Xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 11

1.2.3 Quản lý 13

1.2.4 Quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 14

1.3 Hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 14

1 3 1 C sở pháp lý c a hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non trong b i cảnh hi n nay 14

Trang 5

1.3.2 M c tiêu hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong

b i cảnh hi n nay 15

1.3.3 Nội dung hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 16

1.3.4 Hình th c hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 17

1.3.5 Các lự ng tham gia hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 18

1.3.6 C u ki n sở v t ch t ảm bảo hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non 19

1.4 Quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 19

1.4.1 B i cảnh hi n nay và yêu cầ ặ i v i quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 19

1.4.2 Vai trò c a Hi ở ờng trong vi c quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 20

1.4.3 Nội dung quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 21

1.5 Các y u t ả ở n quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở các ờng Mầm non trong b i cảnh hi n nay 25

1.5.1 Các y u t thuộc v ch th quả ng quản lý 25

1.5.2 Các y u t thuộ ờng quản lý 27

K t lu 1 30

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ THANH HÓA, TỈNH THANH HÓA TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY 31

2.1 Khái quát v tình kình kinh t , chính tr , - xã hội, giáo d c thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa 31

2.1.1 Tình hình kinh t , chính tr , - xã hội 31

2.1.2 V tình hình giáo d c và xã hội hóa giáo d c mầm non 32

2.2 Tổ ch c nghiên c u thực trạng 33

2.2.1 M ảo sát 33

Trang 6

2.2.2 Nội dung khảo sát 33

2 2 3 P ảo sát 33

2.2.4 M u khách th khảo sát 34

2 2 5 T а 34

2.3 Thực trạng quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 35

2.3.1 Thực trạng hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 35

2.3.2 Thực trạng quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng 52

2.4 Thực trạng các y u t ả ở n quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 62

2 5 Đ quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 65

2 5 1 Ư m 65

2.5.2 Hạn ch 66

2.5.3 Nguyên nhân 66

K t lu 2 68

CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ THANH HÓA, TỈNH THANH HÓA TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY 69

3.1 Nguyên tắc xây dựng bi n pháp 69

3.1.1 Nguyên tắ ảm bảo tính pháp lý 69

3.1.2 Nguyên tắ ảm bảo phù h p v i m c tiêu giáo d c 69

3.1.3 Nguyên tắ ảm bảo tính thực tiễn 69

3.1.4 Nguyên tắ ảm bảo tính khả thi 70

3.1.5 Nguyên tắ ảm bảo tính hi u quả 70

3.2 Bi n pháp quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay 70 3.2.1 Bi 1: T ờng công tác tuyên truy n nâng cao nh n th c, cho các lự ng tham gia hoạ ộng XHH giáo d c và quản lí hoạ ộng

Trang 7

XHH giáo d c ở ờng MN 70

3.2.2 Bi n pháp 2: Xây dựng, hoàn thi ph i h p gi a các lực ờ , ã ội tham gia hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng MN 74

3.2.3 Bi n pháp 3: Tổ ch c b ỡng, nâng cao n ự ộ ộ quả , thực hi n t t hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 78

3.2.4 Bi 4: T ờ ộng và tổ ch c sử d ng có hi u quả ngu n lực từ hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 80

3.2.5 Bi 5: Đ ạng hoá các hình th c ki , , th p thông tin phản h i trong quản lí hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng mầm non 84

3.3 M i quan h gi a các bi xu t 87

3.4 Khảo nghi m tính cần thi t và tính khả thi c a các bi

xu t 89

3.4.1 Khái quát chung v khảo nghi m 89

3.4.2 K t quả khảo nghi m 90

3.4.3 M a tính cần thi t và tính khả thi c a các bi n pháp xu t 95

K t lu 3 97

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 98

1 K t lu n 98

2 Khuy n ngh 99

2.1 V i c p uỷ Đảng, chính quy n thành ph Thanh Hóa 99

2 2 Đ i v ò GD&ĐT Thanh Hóa 99

2 3 Đ i v ờng mầm non 100

2 4 Đ i v i cha mẹ trẻ 100

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 101 PHỤ LỤC P1

Trang 8

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

CBQL C ộ ả

CNTT C CSVC C sở

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bả 2 1 Đặ m khách th nghiên c u 34 Bảng 2.2 Nh n th c c a CBQL, GV và CM trẻ v sự cần thi t c a hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 35 Bảng 2.3 Nh n th c c a CBQL, GV và CM trẻ v trách nhi m c a các lực

ng tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 36 Bảng 2.4 M c tiêu hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 37

Bả 2 5 Đ a CBQL, GV v nội dung hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN TP Thanh Hóa 39

Bả 2 6 Đ a CM trẻ v nội dung hoạ ộng XHH GD ở ờng

MN TP Thanh Hóa 41

Bả 2 7 Đ a CBQL, GV v hi u quả c a các hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 42

Bả 2 12 Đ a CM trẻ v u ki n hoạ ộng XHH GD ở các ờng Mầm non TP Thanh Hóa 51

Bả 2 13 Đ a CBQL, GV v tầm quan trọng c a quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 53

Trang 10

Bảng 2.14 M ộ xây dựng k hoạch hoạ ộng XHH GD ở ờng MN

TP Thanh Hóa 55

Bảng 2.15 Tổ ch c thực hi n hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 57

Bảng 2.16 M ộ chỉ ạo hoạ ộng XHH GD ở cá ờng MN TP Thanh Hóa 59 Bảng 2.17 M ộ ki , ạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 61

Bảng 2.18 Các y u t ả ở n quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa 63

Bả 3 1 Đ ộ cần thi t c a các bi n p xu t 91

Bả 3 2 Đ ộ khả thi c a các bi xu t 93

Bả 3 3 T a tính cần thi t và tính khả thi c a các bi n pháp 95

Trang 11

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Xã hội hóa giáo d c là một trong nh ng nguyên lý giáo d c nhằm c ng

c , ờng phát huy hi u quả ti m lực c a h th ng giáo d c qu â , ảm bảo sự th ng nh t trong nh n th ộng cùng mộ ng, một

m , ng tâm tạo s c mạnh tổng h p trong vi s , c trẻ;

tạ ờng thu n l i, tích cực cho sự phát tri n tâm lý c a trẻ, hạn ch t

nh ộng tiêu cực, mặt trái c a xã hội Sinh thời Bác H ã ừng dạy:

“Giáo dục trong nhà trường chỉ là một phần, còn cần có sự giáo dục ngoài xã hội và trong gia đình để giúp cho việc giáo dục trong nhà trường được tốt hơn Giáo dục trong nhà trường dù tốt đến mấy, nhưng thiếu giáo dục trong gia đình

và ngoài xã hội thì kết quả cũng không hoàn toàn” (Trích bài nói tại Hội nghị cán bộ Đảng trong ngành giáo dục tháng 6/1957)

T s 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 2016 c a Bộ

giáo d & Đ ạo v vi c sử ổi, bổ sung một s nội dung c

GDMN, ã “Ph i h p gi sở GDMN v ộ ng trong

s , c trẻ là một trong nh ng nhi m v c Q nh trách nhi m c a các ngành, các tổ ch c chính tr - xã hội, cộ ng và trong vi c góp ngu n lực và tham gia các hoạ ộng giáo d ” ột trong

nh ng giả thực hi n m c tiêu giáo d c mầm non [6]

Quán tri t ch , s Đả , N c v vi ờng hoạ ộng xã hội hóa giáo d c, nh qua, ngàn GD&ĐT ú ọng tuyên truy n, phổ bi n và tri n khai thực hi ú ản chỉ ạo

c a các c p, các ngành v quản lý; sử d ng các ngu n lực xã hội ở sở giáo d c; v ộng XHH giáo d c bằng nh ng bi n pháp khác nhau, trong chú trọng hoạ ộng tìm ki m, thu hút ngu ầ , ẩy mạnh thực hi n cải cách hành chính, tạ u ki n thu n l i cho các tổ ch c, doanh nghi p, cá nhân

ầ n giáo d , c học mầm non

Trang 12

Trong h th ng giáo d c qu c dân, b c học mầm non là n n tả ầu tiên, góp phần quan trọng vào sự nghi ạo ra nh ng l ời phát tri n toàn

di , “ ừa h ”, “ ừ ” sẵn sàng k t c trung thành sự nghi p cách mạnh c Đảng M c tiêu c a giáo d c mầm non là giúp trẻ em phát tri n toàn

di n v th ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành nh ng y u t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào học l p một Đ làm t ò ỏi mỗi cán

bộ quản lý giáo d , , â ỡ , s ẻ ở sở giáo d c mầm , ã ội cần có sự h p tác chặt chẽ, th ng nh t từ

nộ n cách th c tổ ch c thực hi Đ ã c Bộ GD&ĐT trong Chỉ th s 71/2008/QĐ-BGD&ĐT 23/12/2008 v ờng ph i h p nhà

ờ , ã ội trong công s , c trẻ, õ:

“Đối với các trường mầm non cần tập trung trao đổi thông tin thường xuyên giữa nhà trường với gia đình, kết hợp tuyên truyền, phổ biến kiến thức khoa học nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em, xử lý kịp thời các vấn đề liên quan đến chăm

sóc, nuôi dưỡng trẻ em trong trường học” [5]

Thành ph Thanh Hóa là trung tâm chính tr , kinh t - xã hội và giáo d c

c a tỉnh Thanh Hóa Đời s ng kinh t , xã hội c ờ â â khá ổ nh

T m qua, sự â ỉ ạ ờ P ò GD&ĐT, giáo ầ Thanh Hóa ã tích

ự , ạ hóa ổ ạ ộ s , ẻ e " ẻ â " ù ừ ờng H ạ ộ

ã ộ ờ , mang lại hi u quả r n; h

th ờng, l p a bàn thành ph ầ â ựng khang trang, sạ , ẹp từ ngu n v n hỗ tr c a các tổ ch c, cá nhân và nhân dân, tạo

u ki n t t nh t cho trẻ ờng học t p, rèn luy n T , ạ

ò ạ : H ạ ộ ã ộ ở ộ s ờ

ò , â õ ò , , ộ ổ ự T

ờ ộ ã ộ ằ “ ổ ầ ”, “ ”

ừ ẻ, / ẹ ẻ gây nên nh n trái chi u Có nhi u

Trang 13

nguyên nhân d n tình trạng trên, c quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở ờng ò u b t c p từ khâu xây dựng k hoạch, tổ

ch c thực hi n chỉ ạo, ki t quả

V i nh ng lý do trên, nghiên c u “Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong bối cảnh hiện nay” là v c p thi , ĩ n và thực tiễn

3 Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu

3.1 Khách thể nghiên cứu

Quản lý hoạ ộng xã hội hóa (XHH) giáo d c ở ờng Mầm non

3.2 Đối tượng nghiên cứu

Các bi n pháp quản lý hoạ ộng XHH giáo d c ở các ờng Mầm non

(MN) thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa ả

4 Giả thuyết khoa học

Trong nh , ạ ộng XHH GD ở ờ MN TP Thanh

H , ỉ T H ã ạ ả : chú trọng hoạt ộng tìm ki m, thu hút các ngu n lực XH phát tri n giáo d c; h th ng ờng, l ầ â ựng khang trang, sạ , ẹp từ ngu n

v n hỗ tr c a các tổ ch c, cá nhân và CM trẻ, tạ u ki n t t nh t cho trẻ ờng học t p, rèn luy n T , ạ ò ạ ,

ạ , ừ th ng nh t cách th c tổ ch c thực hi n XHH giáo d c gi a

ờ , XH, thực sự c s c mạnh tổng h p, sự

ng thu n c a các LLXH n khâu xây dựng k hoạch, tổ ch c chỉ ạo thực

hi , t quả hoạ ộng XHH Vì v y, n xu t các bi n pháp quản

lý hoạ ộng XHH GD ở các ờ MN TP Thanh Hóa, ỉ T H sẽ

Trang 14

ầ â ả ạ ộ XHH GD ở ờ MN

5 Nhiệm vụ nghiên cứu

5.1 Nghiên c sở lý lu n v quản lý hoạ ộng XHH GD ở

ờ MN

5.2 Khả s , hực trạng quản lý hoạ ộng XHH GD ở các

ờng MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay

5 3 Đ xu t một s bi n pháp quản lý hoạ ộng XHH giáo d c ở các MN

thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay

6 Giới hạn phạm vi nghiên cứu

6.1 Giới hạn đối tượng nghiên cứu

Nghiên c u quản lý hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN TP Thanh

Hóa, tỉnh Thanh Hóa ả

6.2 Giới hạn địa bàn nghiên cứu

Nghiên c c ti n hành tạ 5 ờng MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, g m: T ờng MN Quảng Thành; T ờng MN Quảng Phú;

T ờ MN Đ Hải; T ờ MN Đ S ; T ờ MN P ú S

6.3 Giới hạn về khách thể nghiên cứu

P ạ , ú ự ọ ả s ộ nhóm ở iê : Nhóm ộ ả (CBQL), ò GD&ĐT TP

T H , CBQ ; N giáo viên (GV) ; C ẹ ẻ (CM) Tổ s 410 ờ

S :

+ 150 giáo viên

+ 60 ộ ả (CBQ ờ MN, P ò GD&ĐT , CBQ )

+ 200 ẹ ẻ và các LLXH có liên quan

6.4 Chủ thể quản lý

H ở ờ MN TP Thanh Hóa c nghiên c u

Trang 15

7 Phương pháp nghiên cứu

7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận:

- Tổng h h th ng hóa, khái quát hóa nh ng v lý lu n có tài Phân tích và tổng h xây dựng khung lí thuy t c tài Tổ , C ỉ , N Đả , N

ạ , ặ XHH

- N ọ

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:

7.2.1 Phương pháp điều tra, khảo sát

T CBQ , GV, CM ẻ ằ ả s ự ạ

ả hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

7.2.2 Phương pháp quan sát

Q s ổ ạ ộ XHH ả hoạ ộng XHH giáo d c ở các MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa ằ

XHH giáo d c ở các MN thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

7.3 Phương pháp thống kê toán

Sử ọ â và

ả Sử ả E e ử , s

8 Ý nghĩa đóng góp của đề tài

Đ ã sở lý lu n v quản lý hoạ ộng XHH GD

ở ờ MN Khả s , c thực trạng quản lý hoạ ộng XHH

GD ở ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Đ xu t c một s bi n

Trang 16

pháp quản lý hoạ ộng XHH GD ở các MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

C 3: B n pháp quản lý hoạ ộng xã hội hóa giáo d c ở các ờng

Mầm non thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa trong b i cảnh hi n nay

Trang 17

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG

XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON

1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề

1.1.1 Các công trình nghiên cứu về xã hội hóa giáo dục

Vi c nghiên c u XHH GD là v c nhi u qu c gia, các nhà khoa

họ , ặc bi t là các nhà tâm lý học, giáo d c họ c quan tâm, nghiên c u và làm rõ

A.I Xôrôkina (1979), “Giáo dục học mầm non” (T II) ã

ỉ ằ , ờ ầ ổ ạ ộ , ú CM

ờ e e ọ , , ẽ, … , ộ

và PPGD ở ờ GV ổ ọ, ắ e , , ờ ả ọ Cầ sự ổ ,

tham gia của cộng đồng đóng góp cho giáo dục trong các điều kiện xung đột”

[52] Nghiên c u c a một s tác giả ã ỉ ra rằng, k t quả học t p c a con có sự

Trang 18

ổi theo chi ng tích cực khi có sự tham gia c a CM v

lý l p học; CM làm tình nguy n viên, ph i h p, quản lý vi c học ở nhà c a con

và tạ ờng giáo d c ở nhà

Ở Vi t Nam, v XHH GD d ã c ản pháp lý c Đả N , c các nhà khoa học quan tâm nghiên c , ạ n có một s tác giả :

Phạm Khắ C (1994) n “Giáo dục gia đình” (1994), tác

giả cho rằ , cho vi c giáo d u quả t t cần có sự h p tác, sự

k t h p nh , ng bộ và hỗ tr l n cho nhau gi ờng giáo d c , ờng và xã hội thành một quá trình th ng nh t, liên t c trong

nh n th ộng giáo d c cùng mộ ng, một m , ột tác ộng tổ h ng tâm, h p lực t p trung s c mạ , ú ẩy quá trình

phát tri n nhân cách học sinh [12, tr.80,84]

Phạm Minh Hạc (2009) v i tác phẩm “Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng

cửa của thế kỉ XXI” ã ẳ nh sự nghi p giáo d c c c nhà không phải

chỉ N c gánh vác, mà phải có sự chung s c c a các LLXH cùng tham gia vào, tạo nên một xã hội học t p [18]

Nhìn chung, v XHH GD ã c các tác giả c

quan tâm nghiên c i nhi ộ khác nhau Các công trình nghiên c u

ch y u t p trung vào vi nh vai trò, trách nhi m, tầm quan trọng c a nhà

ờ , ộ ng trong công tác giáo d c họ s Q â

th y, v XHH GD là mộ ĩ ực r t h p d i v i các nhà nghiên c u và các k t quả nghiên c ã hực sự e ại nh n lao cho

sự phát tri n xã hội

Trang 19

1.1.2 Các công trình nghiên cứu về quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non

Quản lý hoạ ộng XHH GD và XHH giáo d c ở ờng MN c các nhà khoa họ ặc bi t quan tâm nghiên c u Tiêu bi u có một s công trình nghiên c u c a các tác giả ải trên tạp chí, lu n án, lu k :

Hoàng H ng Trang (2014) v “Kết nối nhà trường, gia đình và xã

hội nhằm tăng cường giáo dục đạo đức cho học sinh trung học phổ thông tại Hà Nội” Lu n án Ti sĩ c học, T ờ Đại học Thái Nguyên Tác giả

c p t i tính tích cực ch ộng c a các LLXH trong vi c liên k t giáo d c K t quả nghiên c u c a mình tác giả ã ỉ ra rằ , nâng cao hi u quả giáo d c

ạ c cho học sinh thì cần phải tằ ờ a m i liên k t gi a nhà ờng v ã ội [42]

Ngoài ra còn một s tác giả : N ễ T , tài Lu

thạ sĩ Q ản lý giáo d c “Nghiên cứu các giải pháp xã hội hóa để phát triển

giáo dục mầm non ở nông thôn nước ta hiện nay” vi t v các giải pháp cho công

tác XHH GD ở ờng MN vùng nông thôn; Nguyễn Th Thu Hằng (2015),

“Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục tại trường Mầm non Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc”, Lu ạ sĩ Q ản lý giáo d , T ờ Đại học

S ạm Hà Nội 2, [20]; Nguyễn Th Minh Tâm (2014), “Thực trạng quản lý

công tác xã hội hóa giáo dục Mầm non của các phòng Giáo dục & Đào tạo tỉnh Bình Dương” Lu ạ sĩ Q ản lý giáo d , T ờ Đại họ S ạm TP

H Chí Minh; Nguyễn Th Bích Hạnh (2006), “Biện pháp quản lý công tác xã

hội hóa giáo dục Mầm non tỉnh Nam Định trong giai đoạn hiện nay”, Lu

Quản lý giáo d c, Học Vi n quản lý Giáo d c [19] K t quả nghiên c u c a một

s tác giả ã hỉ ra rằng, quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là một thực hi n t t m c tiêu GDMN Đ u này, cần phải

ộ c toàn xã hội tham gia trực ti p hoặc gián ti p vào quá trình giáo

d c và cần có bi n pháp quản lý hoạ ộng này một cách hi u quả

Trang 20

Tóm lại, ã ng công trình nghiên c u khác nhau v XHH GD và

quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN trong vi s , c trẻ Các công trình nghiên c u ch y u t p trung vào vi nh vai trò, trách nhi m, tầm quan trọng c a hoạ ộng XHH GD, quản lý XHH GD ở ờng MN bao

g m vi nh m c tiêu, k hoạch, nội dung, tổ ch c hoạ ộng XHH GD Tuy nhiên, hi ột công trình nghiên c c n v quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Đ ng thời ch ng tỏ â mang tính thời sự trong xã hội hi ại

1.2 Một số khái niệm cơ bản của đề tài

1.2.1 Xã hội hóa và xã hội hóa giáo dục

1.2.1.1 Xã hội hóa

Thu t ng XHH xu t hi n khá s m vào nh i th kỷ XIX do XHH ời pháp là Emile Durkheim (1858 - 1917) sử d Ô ĩ

“XHH â ờ hoạ ộng, ti p thu giáo d , ọc

hỏ c cách s ng trong cộ , ời s ng XH và phát tri c khả

ảm nhi m các vai trò XH v ừa là cá th vừa là một thành viên

Như vậy, theo quan ni m v XHH c a một s tác giả nêu trên thì ch y u

c n XHH cá nhân, là một quá trình mà cá nhân gia nh p vào nhóm XH vào cộ ng XH c XH ti p nh â ột thành viên chính th c

c Q â p nh n n XH, học t p bắ c l n nhau và là quá trình họ rò XH e ú u hành vi nhằ ng sự i c a toàn XH

T sở â m c a các tác giả c, chúng tôi quan

ni m: Xã hội hóa là quá trình chuyển giao cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới

Trang 21

một lĩnh vực nào đó của đời sống xã hội trên cơ sở huy động trách nhiệm của cá nhân, cộng đồng, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực xã hội và phục vụ cho lợi ích chung của xã hội

1.2.1.2 Xã hội hóa giáo dục

Thu t ng “Xã ội giáo d ” c sử d ng ở Vi t Nam vào th p kỷ 90 c a

th kỷ XX c p khá nhi ản pháp quy c c

Chi c phát tri n giáo d c Vi N ạn 2011-2020 ã n

mạ : “H ộng ngu n lực c a các ngành, các c p, tổ ch c KT-XH và cá nhân phát tri GD&ĐT T ờng quan h gi a nh ờng v XH

H ộng trí tu , ngu n lực c a toàn ngành, toàn XH vào vi ổi m i nội dung,

ực hi n giáo d c toàn di B chính sách c th khuy nh trách nhi , , ổ ch c KT-

XH ời sử d ộng tham gia xây dự ờng, hỗ tr kinh phí cho

ời học, thu hút nhân lự ã ạo, giám sát các hoạ ộ GD” [46]

Q m c a UNESCO v giáo d c c a th kỷ XXI: “XHH giáo d c là xây dựng một XH học t p, là giáo d c cho mọ ời và mọ ời làm giáo

d ” Phạm Minh Hạc (2009), k c n v XHH GD, trong cu n

“Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa của thế kỷ XXI”, ã n mạnh, sự

nghi p giáo d c không phải chỉ là c N c, mà là c a toàn XH: mọ ời cùng làm giáo d , N c và XH, ù

d c, tạo nên một cao trào học t p trong toàn dân [18, tr 85]

Như vậy, sở khái ni m “Xã hội hóa” và phân tích v “Xã hội hóa

giáo dục”, ú m XHH GD phù h p v tài này là: XHH

GD là quá trình chuyển giao cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới của Nhà nước về giáo dục trên cơ sở huy động trách nhiệm của cá nhân, cộng đồng, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực XH nhằm phục vụ cho sự phát triển giáo dục, để xây dựng một XH học tập

1.2.2 Giáo dục mầm non và Xã hội hóa giáo dục ở trường mầm non

1.2.2.1 Giáo dục mầm non

T s 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 2016 c a Bộ giáo d & Đ ạo v vi c sử ổi, bổ sung một s nội dung c

Trang 22

GDMN nh v m c tiêu c GDMN s : M c tiêu c a GDMN là giúp trẻ em phát tri n v th ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành nh ng y u t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ em vào l p một; hình thành và phát tri n ở trẻ em nh ng ch â s , ực và phẩm

ch t mang tính n n tảng, nh ĩ s ng cần thi t phù h p v i l a tuổ ,

d y và phát tri n t ng khả m ẩ , ặt n n tảng cho vi c học ở các

c p học ti p theo và cho vi c học t p su ời [6]

M c tiêu, nộ , GDMN nh tạ Đ u 23,

Đ 24 Đ u 25 Lu t giáo d c sử ổi 2019, c th s : [38]

- Mục tiêu: GDMN là c p họ ầu tiên trong h th ng giáo d c qu c dân,

ặt n n móng cho sự phát tri n toàn di n con ời Vi t Nam, thực hi n vi c

ỡ , s , d c trẻ em từ 03 n 06 tuổi GDMN nhằm phát tri n toàn di n trẻ em v th ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành y u

t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ em vào học l p 1

- Nội dung, phương pháp giáo dục mầm non

+ Nội dung GDMN phải bả ảm phù h p v i sự phát tri n tâm sinh lý

c a trẻ em; hài hòa gi a bảo v , s , ỡng v i giáo d c trẻ em; phát tri n toàn di n v th ch t, tình cảm, kỹ XH, trí tu , thẩm mỹ; tôn trọng sự

khác bi t; phù h p v ộ tuổi và liên thông v i giáo d c ti u học

+ P GDMN ải tạ u ki n thu n l i cho trẻ e c tích

cực hoạ ộ , , ạo sự gắn bó gi ời l n v i trẻ em; kích thích sự

phát tri n các giác quan, cảm xúc và các ch â s ; tạ u ki n

cho trẻ e , ải nghi , ò , ờng xung quanh

bằng nhi u hình th , ng nhu cầu, h ng thú c a trẻ em

- Chương trình giáo dục mầm non: Th hi n m c tiêu GDMN; Q nh

yêu cầu cầ ạt ở mỗ ộ tuổi, các hoạ ộng giáo d , , c

tổ ch c hoạ ộng giáo d , ờng giáo d , sự phát tri n c a trẻ

em; Th ng nh t trong cả c tổ ch c thực hi n linh hoạt, phù h p v i

u ki n c th c sở GDMN

Trang 23

1.2.2.1 Xã hội hóa giáo dục mầm non

- H ộng các ngu n lực c a cộ sự nghi p GDMN; góp phần xây dựng CSVC, ờng giáo d c lành mạnh, an toàn; tạ u ki nâng cao ch ỡ , s c trẻ [3]

Như vậy, sở phân tích các khái ni m “Xã hội hóa” và phân tích v

“Xã hội hóa giáo dục” m chỉ ạo c ảng v XHH GD mầm

non, chúng tôi quan ni m: Xã hội hóa giáo dục mầm non là quá trình chuyển giao

cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới của Nhà nước về giáo dục mầm non trên cơ

sở huy động trách nhiệm của cá nhân, cộng đồng, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực xã hội nhằm mục tiêu chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non

1.2.3 Quản lý

V mặt thu t ng , trong Ti A : “M e e ” ĩ sự quản

lý Tuy nhiên, trong thực t mỗi tác giả nghiên c u v quả u có quan ni m riêng, có tác giả gọi là quản lý, ời gọi là quản tr [35]

Hard Koontz (1993) trong cu n “Những vấn đề cốt yếu của quản lý”

(1993) m: "Quản lý là xây dựng và duy trì mộ ờng t t

ú ời hoàn thành một cách hi u quả m ã nh" [24]

P V (2007) “Giáo trình quản lý Nhà nước về giáo dục” quan

ni m: “Quản lý là quá trình l p k hoạch, tổ ch , ã ạo và ki m tra công vi c

c a các thành viên thuộc một h th và vi c sử d ng các ngu n lực phù

h ạ c các m ã nh”.[27]

Gầ â , ả do Trần Ngọ G (CB), (2013), ã t bản

cu n “Quản lý trường mầm non”, Nxb Giáo d c, Vi t Nam, trên c sở nghiên

Trang 24

c u các lý thuy t v quản lý c a các học giả c, tác giả ã

ra khái ni m quản lý g m nh ng nội dung: Xây dựng k hoạch; Sắp x p tổ ch c, thực hi n; Chỉ ạ , u hành, ki s t quả, sửa ch , u chỉnh

nh s s ảm bảo hoàn thành m c tiêu c a tổ ch ra [15, tr45]

T sở phân tích, k thừa khái ni m quản lý c a các tác giả nêu trên,

ú m phù h p v i lu : “Quản lý là quá trình lập kế

hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra, đánh giá kết quả hoạt động của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý thuộc một hệ thống đơn vị trên cơ sở huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để đạt được các mục đích đã định”

1.2.4 Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường mầm non

T sở k thừa có chọn lọc k t quả nghiên c u c a các tác giả c,

k t h p v i quan ni m v QLGD nêu ú m v quản lý

hoạ ộng XHH GD ở ờng MN s : Quản lý giáo dục hoạt động xã hội

hóa giáo dục mầm non là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý mới về giáo dục mầm non của chủ thể quản lý đến đối tượng quản lý thuộc đơn vị giáo dục mầm non trên cơ sở huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực nhằm mục đích nâng cao hiệu quả nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non

N y, theo quan ni m trên c a chúng tôi thì quản lý hoạ ộng XHH

GD ở ờng MN bao g m nh ng nội dung sau: Xây dựng k hoạch; Tổ ch c thực hi n; Chỉ ạo thực hi n; Ki , giá hoạ ộng XHH GD ở các ờng MN Đâ ú ti n hành khảo

s , ực trạng quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (sẽ c trình bày ở C 2)

1.3 Hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay

1.3.1 Cơ sở pháp lý của hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non trong bối cảnh hiện nay

Nh Đả N c ta luôn chú trọng hoạ ộng XHH GD,

e “ c là qu s ầ ”, ặc bi t là b c học MN V n Hội ngh lần th II BCH Đả VIII ã n mạnh tầm quan trọng

Trang 25

c a vi c ph i h p gi a các LLGD: “Phát tri n giáo d c là sự nghi p c a toàn

XH, N c và mỗi cộ ng, c a từ ỗi công dân Cần k t

h p t t giáo d c họ ờng v i giáo d c XH, xây dựng môi ờng giáo d c lành mạ ; ời l n là t ẻ em noi theo”

Đ 46, Đ u l ờng MN, ban hành kèm theo v ản h p nh t s 04/VBHN-BGDĐT 24 tháng 12 2015 c a Bộ ởng Bộ GĐ&ĐT ã chỉ rõ n ờng ch ộ xu t bi n pháp v i c p y và chính quy a , i h p v XH nhằm th ng nh t quy mô, k hoạch phát tri ờng, nhà trẻ, nhóm trẻ, l p m u giáo; các bi n pháp giáo d c trẻ em

và quan tâm ú ỡ nh ờng h p trẻ em có hoàn cả ; P i h p

v , ổ ch c chính tr - xã hội và cá nhân có liên quan nhằm nuôi ỡng, s , c trẻ; H ộng các ngu n lực c a cộ sự nghi p GDMN; góp phần xây dựng CSVC; xây dự ờng giáo d c lành mạnh, an toàn; tạ u ki nâng cao ch ỡ , s

d c trẻ em [3]

T s 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 2016 c a Bộ GD& ĐT v vi c sử ổi, bổ sung một s nội dung c trình GDMN, ã nêu rõ “P i h p gi sở GDMN v ộ s , giáo d c trẻ là một trong nh ng nhi m v c [6]

Đ y, hoạ ộng XHH và quản lý hoạ ộng XHH GD b c học

MN Đả N ặc bi â Đâ sở quan trọng c a v mà lu c a chúng tôi quan tâm nghiên c u

1.3.2 Mục tiêu hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay

Ngày 03 tháng 12 2018, Th ng Chính ph ký quy nh s : 1677/QĐ-TTg v vi “Phê duy án phát tri n GDMN ạn 2018-2025” Trong quy nh nêu rõ hoạ ộng XHH GDMN bao g m nh ng m

bả s â :

H ộng các tổ ch c chính tr - xã hộ , , , doanh nghi p, tổ ch c, cá nhân , c tham gia phát tri n GDMN;

Thực hi ú , chính sách v XHH GD, tạ u ki n thu n l i v mọi mặt cho các doanh nghi p, tổ ch , â ầ â ự

Trang 26

sở GDMN ph c v nhu cầ s , giáo d c trẻ; Khuy n khích xã hội hóa

vi c xây dựng và phát tri ờng MN ch ng cao;

Thực hi ng bộ các giải pháp XHH GD, tạo hành lang pháp lý và môi

ờ ầ khuy n khích và thu hút ngu n lực xã hội cho phát tri n GDMN [47]

Như vậy, XHH giáo d c MN góp phần nâng cao ch ng GDMN, tạo

ti v ng chắc cho sự phát tri n nhân cách và chuẩn b t u ki n cho trẻ c khi ờng ti u họ Đ ng thời tạo ra sự công bằng, dân ch trong ởng th và trách nhi m xây dựng, phát tri n GDMN

1.3.3 Nội dung hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay

- H ộng cộ ng thực hi ảo v , s s c khỏe cho trẻ: nội dung này bao g m vi s c khỏe, theo dõi s c khỏe cho trẻ e nh k ; chia sẻ thông tin, ki n th c, kinh nghi m trong vi c bảo v ,

s s c khỏe cho trẻ

- H ộng cộ ng thực hi c trẻ: ộng các LLXH tham gia vào vi c xây dựng k hoạch c ờng, xây dựng k hoạch

ỡ , s , c trẻ e , ng d n nhi m v ọ u ki n c a từ

- H ộng cộ t quả s , c trẻ: Tham gia cùng v i BGH ờng ki , s , c trẻ;

ki n xây dự ờng họ ờng, CSVC, trang thi t b , dùng

a trẻ, ộ, hành vi ng xử… a CBGV ờng

- H ộng cộ ng tham gia xây dựng CSVC, trang thi t b ph c v GDMN: T ộng v s ờng/l p, tr ng cây xanh, ù , ẻ; cải tạo cả ờng, công trình v s e nh và theo thảo thu n

- H ộng ngu n nhân lực vào vi s , c trẻ: tham gia vào các HĐGD i h p tổ ch c hoạ ộ , ạ ộng học t p, lao ộng, hoạ ộng ngày hội, ngày lễ, tổ ch c sinh nh t cho trẻ, giáo d c hòa nh p

i v i trẻ khuy t t t, tạ ờng an toàn v tình cảm cho trẻ

Trang 27

- H ộng ngu n tài chính vào vi s , c trẻ: chính xây dự ờng, mua sắm thi t b , ù , u ph c v GDMN, thi t b dạy học hi ạ nâng cao ch ng nuôi

ỡ , s , c trẻ

1.3.4 Hình thức hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non

Trong quá trình hoạ ộng, tùy thuộc vào nộ ng mà nhà quản lý, CBGV lựa chọn hình th c cho phù h Đ nâng cao hi u quả hoạt ộng XHH GD ở ờng MN, cần thực hi n t t các hình th c sau:

- Thành l p ban chỉ ạo hoạ ộng XHH GD c ờng MN; các c p

xã, ờ cho các c p ảng, chính quy a , ò GD&ĐT qua các hội ngh , xây dựng quy ch , nội quy hoạ ộng

- Ký k ản liên t ch gi ờng v , ổ ch c, doanh nghi â … t là các ngành có ch , m i

v ờ , công an, bảo v , Ủy ban Bảo v s ẻ em, các tổ

ch Mặt tr n Tổ qu c, Hội Cựu chi n binh, Hội Khuy n học, các

tổ ch c tôn giáo, tổ ch c từ thi ; C sở sản xu t kinh doanh, d ch v tạo khả t trong vi ộng các ngu n lực v t ch t; Các tổ ch c qu c

- Tổ ch c hội thả v s , c trẻ MN; Thông qua các hội thi nuôi con khỏe, dạy con ngoan

- Tổ ch c các hoạ ộ s , c trẻ (lễ hộ , quan, giáo d c truy n th , ờ … ) n khích, thu hút các tổ ch c

XH cùng tham gia tổ ch c hoặ ảm nh n tổ ch c nhằ ộng sự ng hộ xây dựng CSVC cho ờng

- Thông qua các kênh truy n thông c ờ , V i sự

Trang 28

phát tri n mạnh mẽ c a khoa học, công ngh thông tin, truy n thông, thờ ại cách

mạ 4 0 n nay thì vi c tổ ch c tuyên truy , ộng các lự ng trong xã hội tham gia hoạ ộng XHH GD bằng các kênh truy n thông sẽ mang lại

ch c XH tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN, thực hi n t t các ngh quy t v GD ở

- N ờng MN: Ban giám hi ờng, CBGV, nhân viên nhà ờng vào ch , m v , u l tổ ch c và hoạ ộng, thành l p Ban chỉ ạo tổ ch c thực hi n, quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; ch ộng k t h p v i các LLXH tham gia hoạ ộng XHH GD góp phần nâng cao

hi u quả s , c trẻ MN

- ã ạ Đảng, chính quy n : Đảng bộ, c p ả , HĐND, UBND… m chỉ ạo XXH GD ở ờ MN, : ạc, ra quy t

nh, chỉ th , ngh quy t v hoạ ộng XHH GD; ộng ngu n lực, CSVC ờng l p, trang thi t b ; kêu gọi các LLXH tham gia, bàn bạc ch

s n hoạ ộng XHH GD

- G , CM trẻ: là lự ng có nhu cầu, nguy n vọng, l i ích trực ti p cùng chia sẻ v ờng MN ự ng quan trọng, góp phần nâng cao ch ng s , giáo d c toàn di n trẻ ở ờng MN Bởi vì gia

ả v th ch t, trí tu , ạ c cho trẻ; ờ GD ầu tiên và có tầm quan trọng quy nh vi c hình thành nhân cách c a trẻ

- C , , ổ ch c chính tr , xã hội: Ủy ban Bảo v sóc trẻ em, Mặt tr n Tổ qu c, Hội Cựu chi n binh, Hội Khuy n học, tổ ch c từ

Trang 29

thi n,…có nhi m v tuyên truy n rộng rãi, hỗ tr xây dựng, sửa ch ờng , nhằ ú ẩy và phát tri n sự nghi p GD c ờng

- Phòng họ ầ các trang thi t b : máy tính, máy chi , , ,

ẻ, h th ng mạng Internet không dây Đặc bi t v i h th ng mạng Internet không dây sẽ giúp cho vi c k t n i, gi m i liên lạc gi ờng v i các LLXH mộ ờ а hộp n tử; Website c а ờng, mạng facebook, zalo, tin nhắn edu…

- Đ u ki n tài chính Có th â u ki n r t quan trọ ảm bảo cho hoạ ộng XHH GD ở ờ MN ạt k t quả t t Tài chính ở â c hi u, một mặt do các LLXH c xây dựng và phát tri ờng MN

- M ờng, cảnh quan c ờng, sâ ẻ ở ờng MN mang tính giáo d c cao, bầu không khí giáo d c thân thi n, n n p, nghiêm túc,

t p th CBGV ờng có m i quan h hòa nhã, tôn trọng l n nhau, ng xử thân thi n v i trẻ sẽ lại hình ảnh t ẹp, thi n cảm, sự ởng c ,

CM và cộ ng XH, sẽ mang lại hi u ng r t tích cực trong vi c thu hút các LLXH tham gia vào hoạ ộng XHH GD ở ờng MN

1.4 Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay

1.4.1 Bối cảnh hiện nay và yêu cầu đặt ra đối với quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non

Giáo d c luôn là v trung tâm c ời s ng XH vì có vai trò quy t

a mỗ ời và c a cả XH XHH GD là mộ ng t t y u,

là nội dung quan trọ ảm bảo sự thành công c ổi m ản, toàn di n

Trang 30

giáo d ạ , ng yêu cầu CNH-HĐH u ki n kinh t th

ờ ng XHCN và hội nh p qu c t ở Vi t Nam

MN là b c họ ầu tiên trong h th ng giáo d c qu c dân, là n n tả ầu tiên, góp phần quan trọng vào sự nghi ạo ra nh ng l ời phát tri n toàn di , “ ừa h ”, “ ừa chuyên” sẵn sàng k t c trung thành sự nghi p cách mạnh c Đảng M c tiêu GDMN là giúp trẻ em phát tri n toàn di n v th

ch t, tình cảm, trí tu , thẩm mỹ, hình thành nh ng y u t ầu tiên c a nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào học l p mộ Đ hoàn thành m c ti i cảnh hi n nay ò ỏi mỗi cán bộ quản lý giáo d , , â ỡ , sóc trẻ ở sở GDMN, XH ần có sự h p tác chặt chẽ, th ng

nh t từ nộ n cách th c tổ ch c thực hi n Xu t phát từ m , Ngh quy t s 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 ã ỉ rõ: “Xâ ựng n n giáo d c mở, thực học, thực nghi p, dạy t t, học t t, quản lý t ; c giáo d c h p lý, gắn v i xây dựng XH học t p; bả ả u ki n nâng cao

ch ng; chuẩn hóa, hi ại hóa, dân ch hóa, XHH và hội nh p qu c t h

th ng GD&ĐT ng XHCN và bản sắc dân tộc Ph 2030,

n n giáo d c Vi N ạ ộ tiên ti n trong khu vự ”

Vì v y có th khẳ nh rằng, XHH GD và quản lý hoạ ộng XHH ở các ờng MN trong b i cảnh hi n nay luôn là quy lu t t t y u c a sự phát tri n GD&ĐT ời m ng yêu cầu thời k CNH-HĐH c và hội

Hi ở ờng MN có nhi m v và quy n hạ s â :

Xây dựng quy hoạch phát tri ờng; l p k hoạch và tổ ch c thực

hi n k hoạch giáo d c từ ọ ; , t quả thực hi c

Hộ ờng và các c p có thẩm quy n;

Trang 31

Thành l p các tổ chuyên môn, tổ òng và các hộ n trong ờng, nhà trẻ; bổ nhi m tổ ởng, tổ Đ xu t các thành viên c a Hội ờng trình c p có thẩm quy n quy nh;

Phân công, quả , , p loại; tham gia quá trình tuy n d ng, thuyên chuy ; e ởng, thi hành kỷ lu i v i GV, NV e nh;

Quản lý và sử d ng có hi u quả các ngu n tài chính, tài sản c a nhà ờng, nhà trẻ;

Ti p nh n trẻ em, quản lý trẻ em và các hoạ ộ ỡ , s , giáo d c trẻ em c ờng, nhà trẻ; quy e ởng, phê duy t k t quả trẻ theo các nộ ỡ , s , c trẻ em do Bộ GD&ĐT nh;

Dự các l p b ỡng v chính tr , chuyên môn, nghi p v quản lý; tham gia các hoạ ộng giáo d c 2 giờ trong một tuầ ; ởng ch ộ ph c p và

s ã e nh;

Ngoài nh ng nhi m v , quy n hạn c a Hi ở ờ MN c quy , i v i hoạ ộng XHH GD, Hi ởng luôn gi vai trò ch ạo

và tầm ả ởng quan trọng trong cuộc v ộng thực hi n XHH GD ở ờng

MN, ời ch u trách nhi m từ khâu xây dựng k hoạch, tổ ch c thực hi n, chỉ ạo hoạ ộ n khâu ki , t quả hoạ ộng XHH GD

1.4.3 Nội dung quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay

1.4.3.1 Xây dựng kế hoạch hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường

Mầm non

L p k hoạch tổ ch c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là quá trình xây dựng các m nh các ngu n lực, các hoạ ộng nào cần thực hi n hoàn thành m c tiêu Vì v y trong quá trình l p k hoạch tổ ch c hoạ ộng XHH GD ở ờ MN ời CBQL cần phải chú ý:

- Xe é , i cảnh, tình hình phát tri n KT-XH c ,

u ki n thực t c ờng v ngu n lực, v t lự … Đặc bi t là b i cảnh nhà tr ờ n quả ờng và quả ộng hoạ ộng tham gia XHH GD ở ờng MN c P â , i

Trang 32

cảnh không chỉ giúp nhà quản lý phát hi c hi n trạ , m mạnh, cải ti m y u mà còn giúp nhà quả c lựa chọn th tự tiên cho các hoạ ộ XHH GD thực hi n mang lại hi u quả t

- K hoạch phả nh m c tiêu rõ ràng, th hi n bi n pháp tổ ch c thực hi n, thông qua nh ộng c th thực hi n các m c tiêu và chỉ tiêu k hoạ ặt ra; cách th c/giả ạ c các m , ội dung

c th c ộng trong chuỗ ộng, nh ng k t quả k vọng sẽ ạt

ở ờng MN bao g m nh ng nội dung sau: Xây dựng 1 s ản pháp lý quy , ng d n hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; Xây dựng m c tiêu hoạt ộng XHH GD ở ờng MN; Xây dựng k hoạch lựa chọn nội dung, hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; L p k hoạch kinh phí, CSVC, trang thi t

b … sử d ng tài chính từ ngu n XHH GD ở ờng MN; L p k hoạch t p hu n,

nhằm hi n thực hóa nh ở ã c xây dựng trong k hoạch thành

nh ng hoạ ộ ộng các lự ng tham gia XHH GD nhằ ạt các m c

tiêu k hoạ ã ra

Trang 33

T ờng, quá trình tổ ch c thực hi n k hoạch sẽ ch ộng bởi

y u t quản lý ngu n lực và các hoạ ộng quả ờng MN Ngu n lực XHH GD ở ờng MN bao g m: ngu n lự ời, ngu n tài chính, CSVC và thông tin ở ờng MN Ngu n lực bên ờng MN là tài sản thuộc sở h u c ờng hoặc ki m soát

c, g m nhân lực, tài chính, CSVC, h th ng thông tin, và tài sản h u hình , , ng xử ờng; Ngu n lực bên ngoài ờng MN là nh ng k t quả XH ờ : tài , sở v t ch t, trang thi t b , dùng dạy họ , ẻ…Đặc bi t

là sự trí lực c a CM trẻ, các LLXH trong vi c xây dựng, phát tri ờ , s , c trẻ MN

Vi c sử d ng h p lý các ngu n lực có vai trò ặc bi t quan trọ i v i

hi u quả quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờ MN Đ có th quản lý hi u quả ngu n lực trong hoạ ộ ộng tham gia XHH GD ở ờng MN, nhà ờng cần xem xét ngu n lực nào là cần thi quả ộng hoạ ộng XHH GD, ngu n lực hi n có c ờng, các ngu n lự c giao quy n trong quản lý các hoạ ộng, các ngu n lự c sử d ng h p lý không

hi n nh ng nội dung sau:

- Thành l p Ban chỉ ạo hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; Phân công nhi m v cho CBQL, ph i h p các lự , ộng các ngu n lực ph c v hoạ ộng XHH GD d c ở ờng MN; T p hu n cho lự ng tham gia hoạt ộng XHH GD,

- Giám sát vi c tổ ch c thực hi n hoạ ộng XHH GD; Giám sát vi c sử d ng , sở v t ch … ừ ngu n XHH GD; Ki , ánh giá các lự ng thực hi n hoạ ộng XHH GD ở ờng MN

Trang 34

1.4.3.3 Chỉ đạo thực hiện hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non

- Chỉ ạo xây dựng k hoạch hoạ ộng XHH GD ở ờng MN; xây dựng

m c tiêu, nội dung, hình th c hoạ ộng hoạ ộng c th , rõ ràng, có th ng

c và có khả ực hi n

- Chỉ ạo vi c sử d ng có hi u quả ngu n lực tài chính, CSVC;

ti , u ki n (thời gian, kinh phí) từ ngu n XHH GD ở ờng MN tạo sự lòng tin từ phía CM trẻ, các LLXH tham gia XHH GD

Chỉ ạo vi c ph i h p v i các lự ng tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN, tạo ra sự th ng nh , ng bộ v m c tiêu, cách th c tổ ch c thực

hi Đ ng thờ ờng tuyên truy n, v ộng nâng cao trách nhi m c a các

lự ng tham gia nhằm phát huy t t ti a các ngu n lực

Chỉ ạo vi c ki m tra, giám s , u chỉnh sai sót và tổng k t, ; , e ởng cho hoạ ộng XHH GD ở ờng MN tạ ộng lực cho CBGV và các cá nhân, tổ ch , , doanh nghi p tích cực tham gia XHH

cá nhân hay một tổ ch Đ ng thời, ki c ti ờng xuyên giúp cho Hi ởng phát hi n sai phạm trong quá trình thực hi n hoạ ộng XHH

GD, u n nắn, giáo d ặn, xử lí k p thời M a ki m tra là xem xét hoạ ộng XHH GD c a cá nhân và t p th có phù h p v i m c tiêu, nhi m v , â Q H ởng

Trang 35

ờ c sự phù h p gi a thực t , ngu n lực và thời gian, phát

hi n nh ng nhân t m i, nh ng v ặt ra

Ki , giá bao giờ ả vào h th ng tiêu chí nh t

nh bi t m ộ thực hi n các hoạ ộng XHH GD c a các lự ng có phù

h p v i m c tiêu, nội dung c a k hoạ e é u chỉ ,

ảm bảo tính khách quan, công bằng có v y m i kích

c tính tích cực c a các lự ng tham gia hoạ ộng XHH GD ở ờng MN Hi ởng có th ki , ạ ộng XHH GD ở ờng

MN trên nh ng tiêu chí sau:

- Đ hoạch; thực hi n m c tiêu, nội dung, hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN ảm bảo phù h p v ản pháp lý c c, tình hình thực t c ờ , ;

- Đ u quả sử d , sở v t ch … ừ ngu n XHH GD; C u ki n ph c v các hoạ ộng XHH GD ở ờng MN

- Đ u quả ph i h p v i các lự ng tham gia hoạ ộng XHH

GD ở ờng MN

1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục

ở các trường Mầm non trong bối cảnh hiện nay

1.5.1 Các yếu tố thuộc về chủ thể quản lý và đối tượng quản lý

1.5.1.1 Năng lực của cán bộ quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non

N ực quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN c a CBQL là tổng

h p các thuộc tính tâm lý, sinh lý phù h p, ng yêu cầ , ú ời quản lý hoàn thành nhi m v c a mình Bên cạ , ằng kinh nghi m quản lý, trong quá trình tổ ch c hoạ ộ XHH GD, ời CBQL cần phải bi t khéo léo trong giao ti p, ng xử, thi t l p t t m i quan h v i các bên liên quan, xây dựng uy

u c ờng; tạo lòng tin, sự tín nhi i v

cộ ng, u ki n t ộng mọi sự , c a các lực

ng vào vi c xây dựng, phát tri n ờng

Trang 36

1.5.1.2 Nhận thức của các lực lượng trong và ngoài nhà trường về hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non

T ầ â , BGH ờ MN sự â

ạ ộ XHH GD; CBGV, NV ờ õ ò,

ộ , ộ XH ạ ộ XHH GD ả c XHH GD ở ờ MN ã ạ

Tuy nhiên, hoạ ộng XHH GD ở một s ờng MN hi ạt

c k t quả i, có nhi u nguyên nhân d n tình trạng này, trong

có một phần do ý th c trách nhi m c ời dân, CM , ột s CM trẻ v s ĩ ầ các khoản ph e nh là làm tròn trách nhi , ã ởng phó thác trách nhi s , c con trẻ

Trang 37

ờng, hoạ ộng XHH GD ở ỡ , ng ép, gây

i v i vi c quản lý hoạ ộng XHH GD Đ y, ý th c trách nhi m c a các lự ng tham gia hoạ ộng XXH GD ở ờng MN có

ả ởng r t l n k t quả c a hoạ ộng này N u các LLXH có ý th c, trách nhi m cao thì sẽ góp phần nâng cao hi u quả c a hoạ ộ ản

lý XHH GD ở ờ MN c lại

1.5.2.4 Điều kiện kinh tế của gia đình ảnh hưởng đến quản lý hoạt động

xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non

ờ â V , ạ

ộ XHH GD ặ , ở ạ

1.5.2 Các yếu tố thuộc môi trường quản lý

1.5.2.1 Các văn bản chỉ đạo của Nhà nước, ngành GD&ĐT, của Nhà trường đối với hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường Mầm non

XHH ạng hoá các hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là

s â , â ực hi n chính sách XH c Đảng và Nhà

c Bên cạnh vi c c ng c các tổ ch c c N c, cần phát tri n rộng khắp các hình th c hoạ ộng XHH GD ở ờ MN ờng và các cá nhân,

t p th , doanh nghi p ti n hành trong khuôn khổ chính sách c Đảng và pháp lu t c N c; mở rộ ội cho CM trẻ, các tầng l p nhân dân tham gia ch ộng và ẳng vào các hoạ ộ XHH GD Đ

ĩ ảm nhẹ trách nhi m c N c, giảm b â s c GD; c lại, cần có sự â ờ N c, GD&ĐT , s XHH GD sở pháp lý thu n l i cho

vi c quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN trong b i cảnh hi n nay Bên

Trang 38

cạ , N c, các c p ảng, chính quy ầ ờng xuyên tìm thêm các ngu ỷ l ngân sách chi cho các hoạ ộng XHH GD và có ch ộ ã ộ h i v i nh ng lự ng trực ti p tham gia hoạ ộ ; ng thời quản lý t nâng cao hi u quả sử d ng các ngu n lực v , sở v t ch t do hoạ ộng XHH GD ở ờ MN

1.5.2.2 Sự hợp tác giữa nhà trường với các ban ngành đoàn thể, cộng đồng dân cư và cha/mẹ trẻ trong hoạt động xã hội hóa giáo dục ở các trường Mầm non

Trọng tâm c a hoạ ộng XHH GD ở ờng MN là sự ph i h p chặt chẽ

gi - ờng - xã hội trong hoạ ộng XHH GD N u 3 lự ng này có sự ph i h p chặt chẽ sẽ ảm bảo sự th ng nh t trong nh n th hoạ ộng giáo d c cùng mộ ng, một m tạo s c mạnh kích thích, thúc

ẩy hoạ ộ XHH GD ạt k t quả ; c lại r t có th xảy ra tình trạng mâu thu n, tách rời, vô hi u hóa l n nhau, ả ởng t i vi c quản lý hoạ ộng XHH GD ở ờng MN Vì v y, quản lý hoạ ộng ph i h p gi a các

GD ờng sẽ là tác nhân quan trọng, tạ ờng thu n

l tổ ch c hoạ ộng XHH GD ở ờ MN Đ làm t t vi c này, BGH, GV ờng MN cần phát huy t t vai trò, trách nhi m c a mình trong công tác

s , c trẻ; ng thời, không ngừng nâng cao vai trò ch ạo c a mình là cầu n i liên k t các lự ng tham gia hoạ ộng XHH GD

1.5.2.3 Công tác truyền thông về hoạt động xã hội hóa giáo dục ở trường mầm non

H ạ ộ ò ọ tin ờ , chính xác ả HĐGD ờ MN

Trang 39

ờ â , ờ ờ ờ

ộ , , ổ ã ộ , , s ờ ả

T ả ặ ờ ộ ỗ ờ â , ừ ờ ộ ả ạ ộ XHH GD ở

ờ MN ả

D ộ ờ , , ờ â

ò , s , , ọ ờ â , ờ trong s ,

GD ở ờ MN ạ ả ầ ả

õ â ắ

Trang 40

Kết luận chương 1

T sở â , thừa có chọn lọc nh ng công trình nghiên c u c a các tác giả c v xã hội hóa giáo d c, quản lý, quản lý giáo d c ở ờng mầm non, tác giả ã â ự c một s khái ni m : ã ội hóa, xã hội hóa giáo d c, quản lý, quản lý giáo d c ở ờng mầm non Chúng tôi quan : Quản lý giáo d c hoạ ộng xã hội hóa giáo d c mầm non là quá trình l p k hoạch, tổ ch c, chỉ ạo và ki m tra, t quả chuy n hoạ ộ , quản lý m i v giáo d c mầm non c a ch th quản

ng quả ng quản lý thuộc giáo d c mầm non t

sở ộng và sử d ng có hi u quả các ngu n lực nhằm m â u quả ỡ , s c trẻ mầm non

ộ ã ộ ở ờ ầ

ả 1 sở ọ ú xây ự ả sát, ự ạ

Ngày đăng: 18/07/2023, 00:17

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. A.I. Xôrôkina (1979), Giáo dục học mẫu giáo, T II, N G , H Nộ , N ờ - N ễ T T ờ - P ạ M Hạ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục học mẫu giáo
Tác giả: A.I. Xôrôkina
Nhà XB: N G
Năm: 1979
2. Đặ Q Bả (1999), Quản lý giáo dục, Quản lý nhà trường, một số hướng tiếp cận, T ờ ộ Q GDTW1 H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý giáo dục, Quản lý nhà trường, một số hướng tiếp cận
Tác giả: Đặ Q Bả
Năm: 1999
3. Bộ G & Đ ạ (2015), Điều lệ trường mầm non, S 04/VBHN - BGD&ĐT 24/12/2015 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều lệ trường mầm non
Tác giả: Bộ G, Đ ạ
Nhà XB: S 04/VBHN - BGD&ĐT
Năm: 2015
4. Bộ G & Đ ạ (2008), Chiến lược phát triển giáo dục Việt Nam giai đoạn 2009-2020, N G , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chiến lược phát triển giáo dục Việt Nam giai đoạn 2009-2020
Tác giả: Bộ G, Đ ạ
Nhà XB: N G
Năm: 2008
5. Bộ G & Đ ạ (2008), Chỉ thị số 71/2008/CT-BGD&ĐT về tăng cường phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội trong công tác giáo dục” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chỉ thị số 71/2008/CT-BGD&ĐT về tăng cường phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội trong công tác giáo dục
Tác giả: Bộ G, Đ ạ
Năm: 2008
9. Bộ G & Đ ạ (2002), Ngành giáo dục và đào tạo thực hiện Nghị quyết Trung ương 2 (khóa VIII) và Nghị quyết Đại hội đảng lần IX, Nxb G , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ngành giáo dục và đào tạo thực hiện Nghị quyết Trung ương 2 (khóa VIII) và Nghị quyết Đại hội đảng lần IX
Tác giả: Bộ G, Đ ạ
Nhà XB: Nxb G
Năm: 2002
10. P ạ T C â (CB) (2000), Một số vấn đề quản lý giáo dục mầm non, Nxb Đạ ọ Q , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số vấn đề quản lý giáo dục mầm non
Tác giả: P ạ T C â
Nhà XB: Nxb Đạ ọ Q
Năm: 2000
11. N ễ Q C - N ễ T Mỹ ộ (2010), Đại cương khoa học quản lý, N Đạ ọ Q , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đại cương khoa học quản lý
Tác giả: N ễ Q C, N ễ T Mỹ ộ
Nhà XB: N Đạ ọ Q
Năm: 2010
12. P ạ ắ C (1994), Giáo dục gia đình, N G , H Nộ 13. P ạ T D (2012), Phát triển giáo dục hướng tới một xã hội học tập,N G V N , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục gia đình
Tác giả: P ạ ắ C
Nhà XB: N G
Năm: 1994
14. Đả ộ sả V N , Văn kiện hội nghị lần thứ II Ban chấp hành trung ương Đảng khóa VIII Sách, tạp chí
Tiêu đề: Văn kiện hội nghị lần thứ II Ban chấp hành trung ương Đảng khóa VIII
Tác giả: Đả ộ sả V N
15. T ầ N ọ G (CB) (2013), Quản lý trường Mầm non, N G V N Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý trường Mầm non
Tác giả: T ầ N ọ G (CB)
Nhà XB: N G V N
Năm: 2013
16. T V H (2014), “Quản lý hoạt động tham gia xã hội hoá giáo dục của trường Trung học phổ thông khu vực đồng bằng sông Hồng”, T sĩ Q ả , V ọ G V N Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý hoạt động tham gia xã hội hoá giáo dục của trường Trung học phổ thông khu vực đồng bằng sông Hồng
Tác giả: T V H
Nhà XB: T sĩ Q ả
Năm: 2014
17. P ạ M Hạ (1997), Xã hội hóa công tác giáo dục, N G , H Nộ 18. P ạ M Hạ (2009), Giáo dục Việt Nam trước ngưỡng cửa của thế kỉXXI, N C Q , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xã hội hóa công tác giáo dục
Tác giả: P ạ M Hạ
Nhà XB: N G
Năm: 1997
19. N ễ T B Hạ (2006), “Biện pháp quản lý công tác xã hội hóa giáo dục Mầm non tỉnh Nam Định trong giai đoạn hiện nay”, Q ả , Họ V ả G Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biện pháp quản lý công tác xã hội hóa giáo dục Mầm non tỉnh Nam Định trong giai đoạn hiện nay
Tác giả: N ễ T B Hạ
Nhà XB: Q ả
Năm: 2006
20. N ễ T T Hằ (2015), “Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục tại trường Mầm non Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc”, ạ sĩ Q ả , T ờ Đạ ọ S ạ H Nộ 2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý hoạt động xã hội hóa giáo dục tại trường Mầm non Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tác giả: N ễ T T Hằ
Nhà XB: ạ sĩ Q ả
Năm: 2015
22. H C M (1989), Những lời Bác dạy thanh niên, thiếu niên và học sinh, N T , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những lời Bác dạy thanh niên, thiếu niên và học sinh
Tác giả: H C M
Nhà XB: N T
Năm: 1989
23. H H (2008), Nghề giáo viên mầm non, N G , H Nộ 24. Harol Koontz (1993), Những vấn đề cốt yếu của quản lý” N ọ -ỹ , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghề giáo viên mầm non
Tác giả: H H
Nhà XB: N G
Năm: 2008
25. M H (1982), Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý, Nxb ộ , H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý
Tác giả: M H
Nhà XB: Nxb ộ
Năm: 1982
26. Hộ â â ỉ T H (2017), Nghị quyết số 82/2017/NQ- HĐND “Về việc ban hành Chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết số 82/2017/NQ- HĐND “Về việc ban hành Chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030”
Tác giả: Hộ â â ỉ T H
Năm: 2017
27. P V , (2007), Giáo trình quản lý Nhà nước về giáo dục, N Đạ ọ H Nộ , 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình quản lý Nhà nước về giáo dục
Tác giả: P V
Nhà XB: N Đạ ọ H Nộ
Năm: 2007

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w