1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo Thuỷ Sinh Đại Cương Đề Tài Trichoptera

37 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thủy Sinh Đại Cương Đề Tài Trichoptera
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Báo cáo thủy sinh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 15,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation TRICHOPT ERA TRICHOPT ERA MỤC LỤC MỤC LỤC TỔNG QUAN ĐẶC ĐIỂM PHÂN LOẠI VAI TRÒ TRICHOPTE RA TRICHOPTE RALÔNGLÔNG CÁNHCÁNH Chiếm số lượng lớn trong lớp Côn Trùng Gần gũi với Lep[.]

Trang 1

ERA

TRICHOPT

ERA

Trang 2

MỤC LỤC

TỔNG QUAN

ĐẶC ĐIỂM PHÂN LOẠI VAI TRÒ

Trang 4

VÒNG ĐỜI

VÒNG ĐỜI

Trang 5

- Nhóm hô hấp dưới nước và kiểu hô hấp qua da

- Hình thon dài, dạng sâu bướm

- Phần miệng kiểu nghiền

- Mắt đơn và nhỏ, Râu tiêu giảm

- Chân ngực phát triển tốt, không có mầm cánh

- Kết thúc phần bụng là một cặp chân giả phía

đuôi và mỗi chân giả kết thúc bằng một cái vuốt dạng móc

- Sử dụng tơ làm tổ

Trang 6

ẤU TRÙNG LÀM TỔ

Net-spinning caddisfly larva (Hydropsychidae)

Trang 8

Tổ của Brachycentridae

Glossosomatidae Helicopsychidae Tổ của Helicopsychidae

Lepidostomidae Leptoceridae Leptoceridae Leptoceridae

Trang 9

Limnephilidae Limnephilidae Limnephilidae Phryganeidae

Rhyacophilidae Uenoidae

Sự đa dạng cũng như môi trường sống phong phú của các loài thuộc bộ Trichoptera có thể là do chúng sử dụng các sợi tơ để sản xuất hộp đựng di động hoặc gắn vào Những trường hợp này thường được làm từ gỗ, mảnh vụn hoặc đá Điều này cung cấp khả năng bảo vệ và ngụy trang trong môi trường mà chúng cư trú.

http://www.shl.uiowa.edu/env/limnology/trichoptera.xml

Trang 10

ẤU TRÙNG

ẤU TRÙNG

Caddisfly Dobsonfly Alderfly

Trichoptera

Trang 11

Râu rất dài Nhận diện từ những

tấm móc và số móc

hiện diện

Trang 12

TRƯỞNG THÀNH

TRƯỞNG THÀNH

Sống khoảng từ 1 đến 2 tháng

Đan lưới bắt thức ăn lơ lứng

Bướu (Wart)

Trang 13

PHÂN LOẠI

Có 5 nhóm Caddisflies xếp

vào 03 Tổng họ gồm:

Tổng họ Hydropsychoidea: dạng đan lưới hay tổ trú

Tổng họ Rhyacophiloidea: dạng sống tự do, tổ yên ngựa, tổ bao túi

Tổng họ Limnephiloidea:

dạng ống

Trang 14

TỔNG HỌ HYDROSPYCHOIDEA

TỔNG HỌ HYDROSPYCHOIDEA

Psychomyiidae

(Nettube Caddisflies)

Polycentropodidae

(Trumpetnet and Tubemaking Caddisflies)

Hydrosychidae

(Common Netspinners)

Trang 15

ẤU TRÙNG - HYDROSPYCHOIDEA

ẤU TRÙNG - HYDROSPYCHOIDEA Giống

nhau

Giống nhau

Có 3 tấm ngực

hoặc chỉ có 1

tấm phát triển

Chân giả phát triển

Không hình thành đốt thứ 10

Đan lưới bẫy thức

ăn kết hợp với tổ

trú

Trang 16

ẤU TRÙNG - HYDROSPYCHOIDEA

ẤU TRÙNG - HYDROSPYCHOIDEA

1 tấm lưng Đốt chuyển - trochantin có đầu

nhọn Không có gills

3 tấm lưng

Có gills Bụng có lông Chân giả có chùm

lông dài

Trang 17

NHỘNG - HYDROSPYCHOIDEA

NHỘNG - HYDROSPYCHOIDEA

2 tấm móc đốt bụng thứ 5

Không có móc trên đốt bụng thứ 2

Có gills bụng

2 đôi bản móc ở đốt bụng 3 và 4

Trang 18

TRƯỞNG THÀNH - HYDROSPYCHOIDEA

TRƯỞNG THÀNH - HYDROSPYCHOIDEA

Không mắt đơn Scutum có bướu

Có gai preappical

Mắt đơn Scutum có bướu, không

có gai preapical

Trang 19

TỔNG HỌ - RHYACOPHILOIDEA

Freeliving Caddisflies (Họ

Rhyacophiliae) Freeliving Caddisflies (Họ

Rhyacophiliae)

Trang 20

+ Chân giả phát triển ở hậu môn

ẤU TRÙNG - FREE LIVING

CADDISFLIES

ẤU TRÙNG - FREE LIVING

CADDISFLIES

Trang 21

+ Hàm trên có răng trong

+ Bụng không có diềm lông bên và mang bụng

Trang 22

+Có mắt đơn

+Đốt 5 của râu sờ hàm trên không dài hơn đốt 4, đốt 1

và 2 ngắn và gần bằng nhau về chiều dài

+Đốt ống của chân trước có tiền cựa và cựa.

TRƯỞNG THÀNH - FREE LIVING

CADDISFLIES

TRƯỞNG THÀNH - FREE LIVING

CADDISFLIES

Trang 23

- Môi trường sống: Ấu trùng chủ yếu được

biết ở suối lạnh, sạch Nhộng và trưởng

thành bắt gặp ở các dòng nước đầu nguồn

có đá, nhỏ.

- Thích nghi:

+ Một vài dạng của chúng hoàn toàn sống

tự do, một vài dạng sống trong những tổ

nhỏ, giống mai rùa, di động, và một số

khác thì những tổ di động thường dẹp và

nhỏ.

+ Hầu hết ấu trùng ăn thịt , vài loài có

sở thích mồi riêng biệt.

+ Trưởng thành nói chung còn ít biết và

không bay xa khỏi nơi vũ hóa

- Phân bố: Khắp Đông Nam Á (Úc, Đài

Loan, )

FREE LIVING CADDISFLIES

Trang 24

TỔNG HỌ HYDROBIOSINAE

Bushtailed Case Makers(Sericostomatidae) Strongcase Makers (Odontoceridae)

Hoodcase Makers (Molannidae) Snailcase Makers (Helicopsychidae) Comblipped Case Makers (Calamoceratidae) Longhorned Case Makers (Leptoceridae)

Trang 25

ẤU TRÙNG - HYDROBIOSINAE

ẤU TRÙNG - HYDROBIOSINAE

Giống nhau

Giống nhau

Có chân trước thay đổi hình dạng giống

cái kìm

Trang 27

Bụng có lông tơ, đốt bụng 1 có thùy gai, hậu môn có lông

Microcaddisflies Giant Case Makers

Trang 28

giữa hoặc cả hai

Cơ thể rậm lông, râu ngắn hơn cánh trước

Cánh hẹp có những tua lông dài

Có mắt đơn, con đực có súc tu ở 4 đốt, con cái

có 5 đốt (đốt 2 hơn đốt 1), đốt ống chân trước

nhiều hơn 2 gai

Microcaddisflies Giant Case Makers

Trang 29

HUMPLESS CASE MAKERS

Đốt bụng 1 không có

bướu lưng và bướu bên

Tổ dạng ống khói

hoặc hình trụ

Trang 30

NORTHERN CASE MAKERS

Có hoặc không có mắt đơn

Ống chân trước có ít hơn 2 gai

Trang 31

Họ phụ Apataniinae

Trang 32

SNAIL CASE MAKERS Họ:

Vuốt của chân giả

ở hậu môn giống cái lược

Trang 33

HOOD CASE MAKERS

Họ: Molannidae

Vuốt của chân sau ngắn

Bướu ở hậu môn kéo dài

và thon

Lông bên

Ống chân giữa có 1 đôi gai trước đỉnh và 1 dãy 6 – 10 gai ở mặt sau

NẮP ĐẬY

Trang 34

VAI TRÒ TRICHOPTERA TRONG ĐỜI

Trang 36

TÀI LIỆU THAM

KHẢO

TÀI LIỆU THAM

KHẢO

1 F C de Moor V D Ivanov (2007) Global diversity of

caddisflies (Trichoptera: Insecta) in freshwater

2 Glenn B Wiggins, Caddisflies: Architects under water.

3 A multigene phylogeny and timeline for Trichoptera Insecta (2020)

MW/Trichoptera.pdf

Trang 37

CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG

NGHE

CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG

NGHE

Ngày đăng: 04/07/2023, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm