PowerPoint Presentation 1 Giới Thiệu Bộ Hemiptera Bọ Nước NỘI DUNG Giới Thiệu Mô tả Những bộ tương đồng Tiến hóa Môi trường sống Thích nghi và thói quen ở môi trường nước Phân loại bộ Hemiptera 2 GI[.]
Trang 1Giới Thiệu Bộ Hemiptera - Bọ Nước
Trang 2NỘI DUNG
Giới Thiệu Mô tả tương đồng Những bộ
Tiến hóa Môi trường sống
Thích nghi
và thói quen
ở môi trường nước Phân loại bộ
Hemiptera
Trang 3• 2 dạng: thuần thục và chưa thuần thục có sự
thích nghi tương tự nhau với sự tồn tại trong
môitrườngnước
• Hầuhếtcácloàibọnướclàloàiănthịt
Trang 4• Miệng dạng mỏ nằm ở phần trước đầu:
giống dạng nón hoặc sắc bén hơn hoặc
cấutrúchútchích
Trang 5MÔ TẢ Ngựccóthểcócánhhoặckhông,dàihoặcngắnhoặccómầmcánh
Cánhtrướcởtrênlưngởtrạngtháinghỉxếpchồnglênnhau
Chânngựcrấtpháttriển
Bụngkhôngcócáctấmgill,tơ,đuôinhưngở1sốloàicuốibụngcó cấutrúcgiốngnhưốnghaynắpngắn
Arizona Hemiptera - Apiomerus
longispinis
Trang 8SỐNG DòngsuốivàdòngsôngBiểnkhơi,suốinướcnóng,aonước
thảivàvùngnướclợ
Trang 19Giới thiệu Họ Nepidae - Bọ Cạp Nước
Trang 21 HọphụNepinae:cơthểhìnhtráixoan
HọphụRanatrinae:cơthểthonvàkéo
dài
Trang 25hổng lồ
• Contrưởngthànhdài20–65mm
• Hầuhếtsốngởaohồ,mươngnướcchảychậm
Trang 27Giới Thiệu Họ Belostomatidae - Bọ nước khổng lồ
Trang 30TỔNGHỌCORIXOIDEA
GiớiThiệuVềHọCủa
BọDướiNước
Trang 33GIỚI THIỆU HAI HỌ PHỤ CỦA CORIXOIDAE
Trang 34PHÂN BIỆT HỌ CORIXIDAE VÀ HỌ NOTONECTIDAE
Chânsaucólôngbơirất pháttriển
Trang 40bờ trong mắt thì lõm ở mặt lưng.
NhómnàythườnggặpởBắcMỹ
Họ phụHalobatinae: Cơ thể to chắcbờ
trong mắt thì thẳng hoặc hơi lồi, gặp
nhiềuởBắcMỹ
Trang 53HọDipsocoridae-Jumping
groundbugs
• Các râu có bốn đoạn, hai đoạn gốc ngắn và dày
trong khi các đoạn xa mảnh mai trông giống như