1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1-Bài Tập Đại Số 11 Chương I Số 14.Pdf

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Đại Số 11 Chương I Số 14
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 245,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I SỐ 14 1) Hàm số 1 sin 2 1 sin 2y x x= − − + có tập xác định là A  B C 2 ; 2 , 6 3 k k k Z       + +     D 5 13 2 ; 2 , 6 6 k k k Z       + +     2) Tì[.]

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I SỐ 14 1) Hàm số y= 1 sin 2− x− 1 sin 2+ x có tập xác định là:

2) Tìm tập xác định của hàm số sin cos

D=  +k

8

x y

x

=

 − −

có tập xác định là:

32 4

D=  +kk 

4) Tìm m để hàm số y= m+3sin 2x có tập xác định là

A.−   3 m 3 B.m  − 3 C 3

3

m m

 −

 

 D m  3 5) Tìm m để hàm số y = 3sin x + 4cos x + 2 m − 1 có tập xác định là

A m  − 3 B m  − 3 C m  3 D m  3

6) Hàm số y=sin 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 0;

4

  B  2; 

3

; 2

3

; 2

2 

  7) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng

6

; 3

 

A tan 2

6

y =  x +  

  B y cot 2 x 6

  C y sin 2 x 6

  D.y cos 2 x 6

  8) Xét tính chẵn lẻ của hàm số ( ) cos 2 sin 2

y= f x =  x+ +  x− 

   , ta đượcy= f x( ) là:

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ

9) Hàm số y = 2sin2 x + 4 cos2x + 6sin cos x x tuần hoàn với chu kì :

A

2

2

10) Tìm chu kì T của hàm số y = tan 3 x − cos 22 x

3

T =

2

T =

11) Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=4 cos x là:

12) Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2 cos 1

sin cos 2

y

=

2

m = − ; M =1 B m = 1; M =2 C m = − 2; M =1 D m = − 1; M =2

13) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 2sin2x + cos 22 x

min

4

y = B maxy =3,miny =2

Trang 2

C maxy =4,miny =2 D maxy =3, 3

min

4

y =

tan cot 3 tan cot 1

y= x+ x+ x+ x

A miny = −2 B miny = −4 C miny = −5 D miny = −1

15) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = sin4x + cos4x + sin cos x x

A 7

6

9

3

16) Nghiệm của phương trình là 2sin2x + 3 sin 2 x = 3

3

x=  +k

3

x= − + k

3

x= +k

3

x=  +k

17) Phương trình có số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác là:

19) Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 1

sin 2

x

 +  =

  trên đường tròn lượng giác là ?

20) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 5 x + 2 cos2x = 1 có dạng a

b

với a, b là các số nguyên và nguyên tố cùng nhau Tính tổng S = + a b

cos x − 4sin x − 3cos sin x x + sin x = 0 1 có tập nghiệm là k ; k

ka b Tính 2

22) Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2 sin2 x+m.sin 2x=2m vô nghiệm

A m 0; 4

3

m  B m 0; 4

3

0

3

m

3

m  23) Tìm số nghiệm của phương trình sin cos 2( x =) 0 trên 0; 2 

24) Số vị trí biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình cos2 tan x x = 0 trên đường tròn lượng giác là?

25) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A y= cos x B y = − cos x C y = cos x D y= −cosx 26) Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A y=sin cos 2 x x B sin3 cos

2

 

C tan2

tan 1

x y

x

=

3

cos sin

y = x x

1 cos + x + cos 2 x + cos3 x = 0

2 tan x − 2cot x − = 3 0 ;

2

 

− 

Ngày đăng: 03/07/2023, 11:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm