1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1-Bài Tập Đại Số 11 Chương I Số 8.Pdf

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Đại Số 11 Chương I Số 8
Tác giả Toán Thầy Kiên
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập đại số
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 196,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I SỐ 8 1) Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số siny x= trên 2 ; 6 3        Tính giá trị của M m+ (A) 2 3 2 + (B) 3 2 (C) 1 (D) 3 2 2) Tìm tập xác định của hàm số[.]

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I SỐ 8 1) Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y=sinx trên 2

;

6 3

 

  Tính giá trị của M + m

(A) 2 3

2

+

2 (C) 1 (D)

3

2 2) Tìm tập xác định của hàm số 3sin 1

tan

x y

x

+

2

k

k

D=  + 

3) Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

(A) 4 sin 1

5sin

x

y

x

+

= (B) y = − 1 2 tan x + + 1 tan x (C) y=3sinx2+1 (D) 3cos

4

y= x+ 

  4) Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

(A) y = sin 3sin ( x + 2 tan x ) (B) y= −1 2 tanx (C)

2

3sin

4 cos 1

x y

x

=

+ (D) y =3 5) Chu kỳ của hàm số y=3 tanx+4 sin 4x−1 là

2

T = (D) T = 8 

6) Gọi M m, lần lượt là GTNN và GTLN của hàm số 3cos 2 sin

sin

y

x

+

;

4 6

 

  Tính Mm (A) 3 (B) 3 3+3 (C) 3+ 3 (D) 3 3−2

3

 + = −

  tương đương với phương trình nào dưới đây?

3

 + =  + 

 + =  − 

3

8) Phương trình cos 2 x = cos x − sin x có tất cả bao nhiêu nghiệm trên  0; 2   ?

9) Tính tổng các nghiệm của phương trình 1 sin + x + cos x + tan x = 0 trên   0;  ?

(A) 5

4

6

2

4

sin x+cos x=2 sin x+cos x

(A)

4

k

x= 

4

x= + k

2

k

x= 

4 2

k

x= + 

11) Giải phương trình cos2x+cos2xtan2x=sinx

2

x= + k

(B) Vô nghiệm (C)

6

x= + k

4

x= + k

12) Phương trình 1 2sin3 cos + x x = sin 4 x tương đương với phương trình nào dưới đây?

(A) sin 2 x = − 1 (B) sin 2 x = 1 (C) cos 2 x = 1 (D) 1

cos 2

2

x = 13) Giải phương trình sin2 x+cos4x−cos2x=1

Toán Thầy Kiên

039 289 4586

Trang 2

(A)

2

k

2

xk

4 2

k

4

xk

= + 14) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình cos 2 x + 2cos x m + = 0 có nghiệm

(A) 3

3

2 m

−   (B) −   1 m 3 (C) 3

3

2

m

−   (D) −   3 m 1

15) Cho hàm số sin 3cos

sin 2

y

x

+

=

+ GTLN của hàm số bằng (A) 2 (B) 4 2 5

3

− (C) 2 3 5

3

+

3

− +

16) Giải phương trình sin 2 x − 2sin x = 0

(A) x = k  (B)

2

k

x= 

2

x= + k

17) Phương trình sin 2 x + 4 cos (  − x ) = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm trên  0; 2  ?

18) Giải phương trình 3sin2x−4 sin cosx x+5 cos2x=2

(A)

arctan 2

3

arctan 4

6

arctan 3

4

(D)

arctan 3

4

 19) Phương trình sin (  cos x ) = 1 có tất cả bao nhiêu nghiệm trên  −   ; ?

20) Phương trình 2

10 − x tan x = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

cos 3x+2 sin x− =1 0 có nghiệm là (A) x = k 2  (B) 2

5

k

= (C)

2

k

3

k

= 22) Phương trình cos3 cos x x = 1 có bao nhiêu nghiệm trên  0; 2  ?

23) Phương trình cos x + sin 4 x − cos3 x = 0 có bao nhiêu nghiệm trên   0;  ?

24) Phương trình 2sin x + = 1 sin 2 x + cos x tương đương với trường hợp nào dưới đây?

(A)

cos 1

1 sin

2

x

x

=

1 sin

2

x x

= −

(C)

cos 1

1 sin

2

x x

=

1 sin

2

x x

= −

 25) Phương trình 2sin 3 sin x x + cos 4 x = sin 3 x tương đương với phương trình nào dưới đây?

(A) cos 2 cos 3

2

x=  − x

  (B) sin 2 x = sin3 x (C) cos 2 cos 3

2

x=  + x

  (D) sin ( − 2 x ) = sin 3 x 26) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình m sin x + ( m + 1 cos ) x = 2 m có nghiệm?

27) Phương trình tan 2 cot

3

 + =

(A)

3

x= − + k

6

x= + k

18

x=  +k

18 3

k

x=  + 

28) Hàm số y=cos 2x+4 sinx−1 có GTLN bằng (A) 4 (B) 1 (C) 3 (D) 2

Toán Thầy Kiên

039 289 4586

Ngày đăng: 03/07/2023, 11:58

w