2 2 5 5 BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I SỐ 10 1) Chu kỳ của hàm số 3 tan 3 sin 4 2 4 y x x = − + + là (A) T = (B) 2T = (C) 6T = (D) 2 3 T = 2) Chu kỳ của hàm số 3cos 7cos 3 3 6 x y x [.]
Trang 1-2
BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I SỐ 10 1) Chu kỳ của hàm số 3
tan 3
x
(A) T = (B) T = 2 (C) T = 6 (D) 2
3
T =
2) Chu kỳ của hàm số 3cos 7 cos
x
y= x−− +
(A) T = 2 (B)
2
T = (C) T = 6 (D) T = 3) Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?
(A) y = tan x (B) y = cot x
(C) cot
3
y= x−
(D) y tan x 3
= +
4) Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số
sin 2 4 sin
cos 2
y
x
+
=
+ trên
2
;
6 3
Tính M − m (A) 1 (B) 2 − 3 (C) 3 1 − (D) 0
5) Gọi S là tập hợp các giá trị của x để hàm số y = 2sin x2+ 2 cos x2− 3 đạt giá trị lớn nhất trên 0; Số phần tử của tập hợp S bằng (A) 2 (B) 5 (C) 7 (D) 3
6) Tìm tập xác định của hàm số sin 1
cos 1
x y
x
−
=
+ (A) D= \ +k2 (B) D = (C) 2
2
D= +k
(D) D= \k2 7) Tìm tập xác định của hàm số 4 sin 1
3 tan cot
2
x
x
−
2
D= +k k
k
D=
(C) D= \ k (D) \
2
D= +k
8) Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn?
(A) y=sin x2−1 (B) ( ) 2
2 tan cos 3sin
4sin
2 cos 1 tan 2
x y
=
+ (D)
sin 1 sin 1
x y
x
+
=
− 9) Hàm số nào sau đây không phải là hàm lẻ?
(A) y= 1 2sin− x− 1 2sin+ x (B) y=3sin tan( x)+1 (C) y=sin tanx x2−2 (D) y =0 10) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − sin2x + 4sin 2 x + 5cos2x
(A) – 3 (B) – 8 (C) 0 (D) 1
11) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= −1 2 sin x
(A) 1 (B) 0 (C) – 1 (D) 3
12) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 4 sin
cos 2
x y
x
−
=
+
(A) 4 31
3
+
(B) 6 57
3
+ (C) 9 11
4
+ (D) 7 59
4
+
13) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ( 6 6 ) ( 4 4 )
3 sin x+cos x +4 sin x+cos x + =m 0 có nghiệm? (A) 5 (B) 7 (C) 6 (D) 4
Toán Thầy Kiên
039 289 4586
Trang 214) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2cos 2 x − 4sin x + + = 1 m 0 có nghiệm?
(A) 9 (B) 12 (C) 10 (D) 11
15) Phương trình sin 4−x2 =0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
16) Phương trình 2( )
cos sinx =1 có bao nhiêu nghiệm trên 0; 2 ? (A) 3 (B) 2 (C) 1 (D) 4
17) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 5sin − x = cos 2 x trên 0; là
(A) 3
4
(B) (C) 5
3
(D) 7
6
18) Giải phương trình 3 sin cos
0
2 sin 1
x
6
x= + k
3
x= + k
x= + k x= +k
(D) 7
2 6
x= +k
19) Phương trình 3 cos 2 x − sin 2 x − 2 cos x = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm trên 0; 2 ?
(A) 3 (B) 4 (C) 5 (D) 2
20) Phương trình sin 2 x + 6sin x − cos x − = 3 0 có bao nhiêu nghiệm trên 0; ?
(A) 4 (B) 1 (C) 3 (D) 2
21) Giải phương trình ( ) 2
3cosx− = +1 1 cosx cot x
3
x= + k
6
x= + k
4
x= + k
(D) 2
2 3
x= +k
tan 2x+cotx=8 cos x có bao nhiêu nghiệm trên 0; ? (A) 4 (B) 6 (C) 5 (D) 3
23) Phương trìnhcos 2 x + 2cos x + 4sin x − = 3 0 tương đương với phương trình nào dưới đây?
(A) sin x + cos x = 1 (B) sin x − cos x = 1 (C) sin x + cos x = − 1 (D) sin x − cos x = − 1
24) Giải phương trình tan cot 2 1
+ + =
(A)
6
x= + k
(B) 5
12
x= +k
12
x= +k
12
x= +k
25) Phương trình 2
sin 3x+2 cos 5x=1 tương đương với phương trình nào dưới đây?
2
x= + x
(D) cos10x cos 2 3x
sin 2 2 sin 2 cos
6
x= + k
2
x= + k
x= + k x= + k
3
x= + k
27) Phương trình ( 4 4 )
2 cos x−sin x =1 có nghiệm là
3
x= + k
6
x= + k
(C)
3
x= + k
6
x= + k
28) Phương trình 2 cos3x+cos 2x+sinx=0có bao nhiêu nghiệm trên 0; ?
(A) 1 (B) 2 (C) 3 (D) 4
29) Phương trình sin 2 x + 2 tan x = 3có bao nhiêu nghiệm trên 0; ?
(A) 1 (B) 2 (C) 3 (D) 4
Toán Thầy Kiên
039 289 4586