1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Đại số 9 chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba42167

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?. BÀI TẬP TỰ LUẬN.A. Rút gọn biểu thức A... Rút gọn biểu thức P.2.. Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên.. Với mọi giá trị của x làm ch

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Trong các câu sau, số nào không phải là căn bậc hai của 9?

3

2 3

Câu 2:Cho số a > 0, câu nào sau đây là sai?

A a là căn bậc hai số học của a B Số a có hai căn bậc hai là và - a a

C - a là căn bậc hai âm của a D Số a có duy nhất 1 căn bậc hai

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 2 2 < 3 B - 64 > - 3 7 C - 4 3 < - 49 D 5 < 2 6

Câu 4: Nếu 0 < a < 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A a < a B a = a C a > a D a < a a

Câu 5: Điều kiện nào của x để biểu thức 3‒ 2x có nghĩa là:

A 3

2

2

2

2

x

Câu 6: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 2 có nghĩa là:

4 4x x

A Mọi x ∈ R B x < 2 C x ≥ 2 D x ≠ 2

Câu 7: Biểu thức 9 4 5  14 6 5 có giá trị bằng:

Câu 8: Biểu thức  2  2 có giá trị là:

4 7 3

A.2 73 B.2 73 C 4 7 3  D.4 3  7

Câu 9: Với x < 0; y ≠ 0 Biểu thức 104 có giá trị là:

4

x y

A

5

2

2

x

5 2 2

x y

5 2 4

x

5 2 4

x y

Câu 10: Biểu thức với x < 1 có giá trị là:

2

2

x x

A 1

5

x

B 1 

1

5 x

1 5

Câu 11: Phương trình 5 1 18 1 4 4 12 có nghiệm là:

x

Câu 12: Khử mẫu của biểu thức  2 được kết quả là:

3

A 3 7

3

B 7 3

3

C 21 3 3

D 3 21

3

Câu 13: Tất cả các giá trị của x sao cho 3 x  1 1 x là:

Câu 14: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3 1 được kết quả là:

2 1

A 32 1

B

32 1 3

C

34 32 1 2

D

34 32 1 3

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 2

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

1  2

3 1 1 3 1 1

3 5 5 5 5

  9 23 11 6 26 2 5  7 2 105 2 6

3 3 2 2

5 6 2 5  13 4 3 11 4 5 3 5 48 10 7 4 3  

6 10 24 40 60 12 345 29 2 345 29 2

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1 x26x   9 x 5 0 6 2x2 2x 1 2x2 2x 1 6

2 x + 3 x - 10 = 0

7 x24x 8 x210x293 2 x x 2

3 x - 1 - x + 5 = 0

8 x x 4 5 4 x

x

4 3x + 9 + 1‒ 2x = 0 9 3 x3 x  1 1 3x x 1

5 x‒ 1 + 3‒ x = 2 10 3 x 7 32 x 1

Bài 3: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

1 (x > 0; x ≠ 1)

2

1 1

x x

2 2 2 1 (x > 0; x ≠ 1)

1

B

x

3 C x y x y x y3 2y (x > 0; y > 0 x ≠ y)

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 - 2 2

P

Trang 3

1 Rút gọn biểu thức P.

2 Tính giá trị của P biết 36

8 2 7

x

3 Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên

M

1 Rút gọn M

2 Tìm x để M < 0

3 Tìm GTNN của biểu thức N = - Mx

Bài 7: Cho biểu thức: P 2x 2 x x 1 x x 1

1 Rút gọn P

2 So sánh P với 5

3 Với mọi giá trị của x làm cho P có nghĩa, chứng minh biểu thức chỉ nhận đúng một giá trị 8

P

nguyên

Bài 8:Tìm GTNNN của biểu thức sau:

1 A4xx 1 6 2 B 3x2 3x 1 3x2 3x1

1

C

x

Bài 9: Tìm GTLN của các biểu thức sau:

3

x

A

x

2 B = 1 + 2 x‒ 5 - x 3 2

4

1

D

Bài 10: Tìm GTLN và GTNN của các biểu thức sau:

1 A = x‒ 5 + 9‒ x 2 1 2

4 9

B

x

Bài 12: Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện xy + yz + zx = 3 Tính giá trị biểu thức:

           

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w