b/ Hai ñöôøng thaúng phaân bieät cuøng song song vôùi ñöôøng thaúng thöù ba thì chuùng song song vôùi nhau... a/ Hình chöõ nhaät coù hai ñöôøng cheùo baèng nhau.[r]
Trang 1Chương I TẬP HỢP MỆNH ĐỀ
A MỆNH ĐỀ
1/Xét chân trị của mệnh đề sau :
a/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x2 5x + 4 = 0
b/ Hình thoi là hình bình hành c/ ( √ 2 > √ 3 ) (3 < )d/ ( 11
c/ Có một ABC vuông hoặc cân
d/ Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2 và 3
e/ Có ít nhất một học sinh lớp 10A học yếu hay kém
h/ Pt x2 + 1 = 0 vô nghiệm và pt x+3 =0 có nghiệm
i/ x R ,f(x) >0 suy ra f(x) 0 vô nghiệm
3/Phủ định mệnh đề sau :
a/ x R , x2 + 1 > 0 b/ x R , x2 3x + 2 = 0
Trang 2c/ n N , n2 + 2 chia hết cho 4
d) n ; n2 > n e) x , x2 chia hïët cho 3 x chia hïët cho 3
f) x ; x2 chia hïët cho 6 x chia hïët cho 6
g) x ; x2 chia hïët cho 9 x chia hïët cho 9
h) x ; x > –2 x2 > 4
i) x ; x > 2 x2 > 4 j) x ; x2 > 4 x > 2
B SUY LUẬN TOÁN HỌC
1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ"
a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng
b/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.c/ Nếu a + b > 2 thì a > 1 hay b > 1
d/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là số 0 thì nó chia hết cho 5
e/ Nếu a + b < 0 thì ít nhất một trong hai số phải âm
2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần"
Trang 3a/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
b/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì nó có các góc tương ứng bằng nhau
c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3
d/ Nếu a = b thì a3 = b3
e/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn
3/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn
e/ Nếu x.y chia hết cho 2 thì x hay y chia hết cho 2
.4 Chûáng minh
a) √ 2 lâ sưë vư tĩ
b) √ 3 lâ sưë vư tĩ c) Nïëu a lâ sưë vư tĩ vâ b lâ sưë hûäu tĩ thị a + b lâ sưë vư tĩ
Trang 41 Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :
a/ A ={ x N / x < } b/ B = {x N / 1 < x 5}
c/ C = {x Z , /x / 3} d/ D = {x Z / x2 9 = 0} e/ E = {x R / (x 1)(x2 + 6x + 5) = 0} f/ F = {x R / x2 x + 2 = 0}g/ G = {x N / (2x 1)(x2 5x + 6) = 0}
h/ H = {x / x = 2k với k Z và 3 < x < 13} i/ I = {x Z / x2 > 4 và /x/ < 10}j/ J = {x / x = 3k với k Z và 1 < k < 5}
3/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
4/ Cho A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 3} ; C = {2, 3} ; D = {2, 3, 5}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho C X B
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y A
Trang 55/ Cho A = {x / x là ước nguyên dương của 12} ;
B = {x N / x < 5} ; C = {1, 2, 3} ;
D = {x N / (x + 1)(x 2)(x 4) = 0}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho D X A
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y B
D CÁC PHÉP TOÁN VỀ TẬP HỢP
1/ Cho 3 tập hợp : A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 6} ; C = {4, 6}
a/ Tìm A B , A C , B C
b/ Tìm A B , A C , B C
c/ Tìm A \ B , A \ C , C \ B
d/ Tìm A (B C) và (A B) (A C) Có nhận xét gì về hai tập hợp này ?
2/ Cho 3 tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6} ; B = {2, 4, 6} ; C = {1, 3, 4, 5} Tìm (A B) C và (A C) (B C) Nhận xét ?
3 / Cho 3 tập hợp A = {a, b, c, d} ; B = {b, c, d} ; C = {a, b}
a/ CMR : A (B \ C} = (A B) \ (A C)
b/ CMR : A \ (B C) = (A \ B) (A \ C)
4/ Tìm A B ; A B ; A \ B ; B \ A , biết rằng :
a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3] b/ A = (, 4] ; B = (1, +)
Trang 6c/ A = (1, 2] ; B = (2, 3] d/ A = (1, 2] ; B = [2, +)e/ A = [0, 4] ; B = (, 2]
5/ Cho A = {a, b} ; B = {a, b, c, d}
Xác định các tập X sao cho A X = B
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Tổng hai số nguyên dương lẻ là một số chẵn
Trang 7A KHÁI NIỆM HÀM SỐ
1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :
Trang 83/ Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :
Trang 9g/ y = { − x nếu x<0 2 x nếu x ≥ 0 h/ y = { − 2 x nếu x<0 x +1 nếu x ≥ 0
2/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng :
3/ Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :
a/ Đi qua 2 điểm A(1, 20) và B(3, 8)
b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đường thẳng y = 2
3 x + 1
c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2
d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = 1
2 x + 5
e/ Đi qua M(1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5
Trang 10C HÀM SỐ BẬC HAI y = ax 2 + bx + c
1/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :
3/ Tìm Parabol y = ax2 + 3x 2, biết rằng Parabol đó :
a/ Qua điểm A(1; 5) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2c/ Có trục đối xứng x = 3 d/ Có đỉnh I( 1
Trang 114/ Tìm Parabol y = ax2 + bx + c biết rằng Parabol đó :
a/ Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)
b/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ
d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)
e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 25/ Cho hàm số y = 2x2 + 2mx + m 1
a/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
b/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1
c/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x 1
d/ Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)
6/ Cho (P) : y = x2 3x 4 và (d) : y = 2x + m
Định m để (P) và (d) có 2 điểm chung phân biệt
Cho (P) : y = x2
4 + 2x 3 và (d) : x 2y + m = 0
Định m để (P) và (d) tiếp xúc nhau Xác định tọa độ tiếp điểm
D CÁC HÀM SỐ KHÁC
1/ Vẽ đồ thị các hàm số sau :
Trang 12b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
ÔN TẬP CHƯƠNG II1/ Tìm tập xác định của hàm số :
Trang 132/ Xét sự biến thiên của hàm số.
a/ Tìm tập xác định của hàm số
b/ CMR hàm số giảm trên tập xác định
5/ Cho hàm số : y = x √ x2
a/ Khảo sát tính chẵn lẻ
b/ Khảo sát tính đơn điệu
c/ Vẽ đồ thị hàm số trên
Trang 146/ Cho hàm số y = √ 5+x+ √ 5 − x
a/ Tìm tập xác định của hàm số
b/ Khảo sát tính chẵn lẻ
7/ Cho Parabol (P) : y = ax2 + bx + c
a/ Xác định a, b, c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a, b, c tìm được
c/ Gọi (d) là đường thẳng có phương trình : y = 2x + m Định m để (d) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độtiếp điểm
8/ Cho y = x(x 1)
a/ Xác định tính chẵn lẻ
b/ Vẽ đồ thị hàm số
9/ Cho hàm số y = √ x2− 4 x+m
Định m để hàm số xác định trên toàn trục số
Cho (P) : y = x2 3x 4 và (d) : y = 2x + m Định m để (P) và (d) : Có 2 điểm chung phân biệt, tiếpxúc và không cắt nhau
CHƯƠNG IIIPHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I
Trang 15A ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
1/ Giải các phương trình sau :
Trang 16B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
1/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
Trang 17x +1 +
x −2
Trang 187/ Tìm m để phương trình sau có tập hợp nghiệm là R
a/ m2(x 1) 4mx = 5m + 4 b/ 3m2(x 1) 2mx = 5x 11m + 10
c/ m2x = 9x + m2 4m + 3 d/ m3x = mx + m2 m
C HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ
1/ Giải các hệ phương trình sau :
2/ Giải và biện luận các hệ phương trình sau :
Trang 193/ Giải và biện luận hệ phương trình.
4/ Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
mx+(m+3) y=3 m− 1 d/ { 6 mx+(2− m) y=3 ( m−1)x −my=2
5/ Định m để hệ phương trình vô nghiệm
Trang 20a/ { 2m2x +3(m−1) y=3
(3 m+3)x +(m−1) y =3 m−1
c/ { mx+4 y=2 m+3 ( m+1)x=6 y d/ { 3(m− 1) x − my=1 3 x +2 my=1
6/ Định m để hệ phương trình có vô sốâ nghiệm
7/ Định m để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên
Trang 23E BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I
1/ Giải và biện luận các bất phương trình :
a/ m(x 2) 2mx + m 1 b/ 2mx + 1 x 2m + 3
Trang 24a/ x + 2 < 4x + 3 b/ 2x + 1 3x 2
6/ Giải hệ
Trang 26A PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Giải và biện luận phương trình bậc 2 :
a/ x2 (2m + 1)x + m = 0 b/ mx2 2(m + 3)x + m + 1 = 0c/ (m 1)x2 + (2 m)x 1 = 0 d/ (m 2)x2 2mx + m + 1 = 0
Trang 27e/ (m 3)x2 2mx + m 6 = 0 f/ (m 2)x2 2(m + 1)x + m 5 = 0g/ (4m 1)x2 4mx + m 3 = 0 h/ (m2 1)x2 2(m 2)x + 1 = 0
2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
a/ x2 2mx + m2 2m + 1 = 0 b/ x2 2(m 3)x + m + 3 = 0
c/ mx2 (2m + 1)x + m 5 = 0 d/ (m 3)x2 + 2(3 m)x + m + 1 = 0e/ (m + 1)x2 2mx + m 3 = 0 f/ (m + 1)x2 2(m 1)x + m 2 = 0g/ (m 2)x2 2mx + m + 1 = 0 h/ (3 m)x2 2mx + 2 m = 0
3 Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.
a/ x2 (2m + 3)x + m2 = 0 b/ (m 1)x2 2mx + m 2 = 0c/ (2 m)x2 2(m + 1)x + 4 m = 0 d/ mx2 2(m 1)x + m + 1 = 0e/ x2 2(m + 1)x + m + 7 = 0 f/ (m 1)x2 3(m 1)x + 2m = 0g/ (m + 2)x2 + 2(3m 2)x + m + 2 = 0 h/ (2m 1)x2 + (3 + 2m)x + m 8 = 0
4 Tìm m để phương trình có nghiệm.
a/ x2 (m + 2)x + m + 2 = 0 b/ x2 + 2(m + 1)x + m2 4m + 1 = 0c/ (2 m)x2 + (m 2)x + m + 1 = 0 d/ (m + 1)x2 2(m 3)x + m + 6 = 0
5 Định m để phương trình có 1 nghiệm.
Trang 29c/ (m + 2)x2 (2m + 1)x + 3 m
4 = 0 d/ 3(m 1)x2 4mx 2m + 1 = 0
e/ mx2 + (m + 4)x + m 1 = 0 f/ (m 1)x2 + 2(m + 2)x + m 4 = 0
C DẤU CÁC NGHIỆM SỐ
1 Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
a/ x2 + 5x + 3m 1 = 0 b/ mx2 2(m 2)x + m 3 = 0c/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0 d/ (m + 2)x2 2(m 1)x + m 2 = 0e/ (m + 1)x2 2(m 1)x + m 2 = 0
2 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm.
Trang 30D HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Giải các hệ phương trình :
Trang 326/ (x,y) là nghiệm của hệ:
Trang 34F BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Giải các bất phương trình sau:
Trang 35G HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Giải các hệ bất phương trình :
Trang 362 Định m để các bất phương trình thỏa với mọi x
d/ (m 2)x2 + (m 2)x + m < 0 e/ mx2 + 4x + m > 0
f/ (m 1)x2 + 2(m 1)x + 3m 2 > 0
g/ mx2 + 4(m 1)x + m 1 > 0 h/ x2 + 2(2m +1)x 1 > 0i/ x2 + 2(m 1)x + 1 0 j/ mx2 mx 5 0
H ĐỊNH LÝ ĐẢO VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1 So sánh số , với các nghiệm của phương trình :
a/ x2 3x + 1 = 0 , = 1 b/ x2 7x + 4 = 0 , = 1c/ 3x2 x + 3 = 0 , = 2 d/ x2 + 4x + 2 = 0 , = 3e/ 3x2 5x 1 = 0 , = 2 f/ 2x2 8x + 3 = 0 , = 1g/ 2x2 x 5 = 0 , = 1, = 3 h/ 2x2 5x + 1 = 0 , = 1, = 1
Trang 37f/ (m + 1)x2 2(m 1)x + m = 0 2 < x1 x2
g/ (m 1)x2 2(m + 3)x + m + 4 = 0 x1 < x2 < 2
h/ (m + 4)x2 + 2(m 1)x + m 2 = 0 3 < x1 < x2
i/ (2m + 1)x2 + 2x + m + 1 = 0 x1 < 0 < x2 < 4j/ (m 1)x2 2(m 2)x + m + 1 = 0 1 < x1 < 2 < x2
I PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC HAI.
1 Giải các phương trình trùng phương
Trang 38c/ x2 4 + 2x = x 2 d/ x2 5x 1 1 = 0e/ x + x + 1 = 3 2x f/ 2x2 3x 1 + 1 = 0g/ 2x x 3 = 3 h/ x + x + 1 = 3x 6
i/ 2x + 2 x 1 + x = 0 j/ x2 1 = x + 1
3 Giải các phương trình sau :
a/ 3x + 4 = x 2 b/ 3x2 2 = 6 x2
c/ 3x 1 = 2x + 3 d/ x2 2x = 2x2 x 2
Trang 39e/ x2 + √ x2− x 9 = x + 3 f/ √ 6 x2−12 x+7 = x2 2xg/ x2 + 11 = 7 √ x2+ 1 h/ x2 4x 6 = √ 2 x2− 8 x+12
i/ (x + 1)(x + 4) = 3 √ x2+5 x+ 2 j/ x2 3x 13 = √ x2−3 x+ 7
6 Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối
a/ x 4 < 2x b/ x2 4 > x + 2c/ 1 4x 2x + 1 d/ x2 1 < 2x
+ x +6 > 2 4x h/ √ x2− x − 12 x 1