Nhân đơn thức với đơn thưc; đa thức với đa thứcBài 1.. Phân tích đa thức thành nhân tử 1.. Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp Bài 1.. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NH
Trang 1Dạng 1 Nhân đơn thức với đơn thưc; đa thức với đa thức
Bài 1 Làm tính nhân
a 5x2.(3x2 – 7x + 2) c.(2x2 -3x)(5x2 -2x + 1)
b 2 2 2 d (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
3xy x y xyy
Bài 2 Tính giá trị biểu thức
a A = 3x(x2 – 2x + 3) – x2(3x – 2) + 5(x2 – x) tại x = 5
b B = x(x2 + xy + y2) – y(x2 + xy + y2) với x = 10 ; y = -1
Dạng 2 Phân tích đa thức thành nhân tử
1 Đặt nhân tử chung
a 5x2y2 + 15x2y + 30xy2
b 10x2y – 15xy2 + 25x2y2
c 3(x 1) 5 (1x x)
d x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
e 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
2 Dùng hằng đẳng thức
a x - 10x + 25 2
b x - 64 2
c 2 2
16
25 x y xy
d x4 - 1
3 Nhóm hạng tử
a 2xy + 3z + 6y + xz
b 5x25xy x y
c 2x2 – 2xy – 7x + 7y
d x2 – 3x + xy – 3y
e x2 – xy + x – y
4 Tách hạng tử
a x2 + 8x + 7
b x2 - 5x + 6
c x2 + 3x - 18
d 3x2 - 16x + 5
5 Phối hợp các phương pháp
x2 – 2xy + y2 – xy + yz
a y – x2y – 2xy2 – y3
b x2 25y22xy
c 2 2 2
xy x y
d x2 + 4x - y2 + 4
e 2xy – x2 –y2 + 16
6 Tổng hợp
1 x22x 4y 2 4y
2 x2 + 6x + 9 – y2
3 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
4 9x – x3
5 (2xy + 1)2 – (2x + y)2
6 x3 + 2x2 – 6x – 27
7 x3 – x2 – 5x + 125
Dạng 3 : Tìm x
a (3x + 5)(4 – 3x) = 0
b 3x(x – 7) – 2(x – 7) = 0
c 7x2 – 28 = 0
d (2x + 1) + x(2x + 1) = 0
e 2x3 – 50x = 0
f 2 (3x x 5) (5 3 )x 0
g 9(3x - 2) = x( 2 - 3x)
h 2x 1 225 0
i 25x2 – 2 = 0
j x2 – 25 = 6x - 9
k (2x – 1)2 – (2x + 5)(2x – 5) = 18
l 5x (x – 3) – 2x + 6 = 0
x x x
n (2x + 3)2 – (x – 1)2 = 0
o x - 8 = (x - 2)3 3
p x35x24x200
q x3 – 4x2 + 4x = 0
r x2 252x50
s 2x2 8x16x2 40
t x2x27x14
Dạng 4 Chia đa thức cho đơn thức, chia đa
thức một biến đã sắp xếp
Bài 1 Thực hiện phép chia
a (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
4x y xy 7xy 5 xy
c (4x2 – 9y2) : (2x – 3y)
d (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) : (x2 – 2xy +y2)
Bài 2 Thực hiện phép chia
a (x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
b (8x3 – 6x2 - 5x + 3) : (4x + 3)
c (x3 – 3x2 + 3x – 2) : ( x2 – x + 1)
d (2x3 – 3x2 + 3x - 1) : (x2 – x + 1)
Bài 3 Tìm a để phép chia là phép chia hết
a x3 + x2 + x + a chia hết cho x + 1
b 3 2 chia hết cho x + 2
2x 3x x a
c x3 - 2x2 + 5x + a chia hết cho x - 3
Trang 2CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
I NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a) ( –1)(x2 x22 )x b) (2x1)(3x2)(3 – )x c) (x3)(x23 –5)x
d) (x1)( –x2 x1) e) (2x33x1).(5x2) f) (x22x3).(x4)
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
a) 2x y x3 (2 –32 y5 )yz b) ( –2 )(x y x y2 2xy2 )y c) 2 ( –5 10 )xy x y2 x y
1 –1 ( –2 –6) 2
Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) x( y x)( 4x y3 x y2 2xy3y4)x5y5
b) x( y x)( 4x y3 x y2 2xy3y4)x5y5
c) a( b a)( 3a b ab2 2b3)a4b4
d) a( b a)( 2ab b 2)a3b3
Bài 4. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a) A(x2)(x42x34x28x16) với x3 ĐS: A211 b) B(x1)(x7x6x5x4x3x2 x 1) với x2 ĐS: B255
c) C(x1)(x6x5x4x3x2 x 1) với x2 ĐS: C 129
d) D2 (10x x25x 2) 5 (4x x22x1) với x 5 ĐS: D 5
Bài 5. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a) A(x3x y2 xy2y3)(xy) với x 2,y 1 ĐS:
2
16
b) B(a b a )( 4a b a b3 2 2ab3b4) với a3,b 2 ĐS: B275
c) C(x22xy2 )(y2 x2y2) 2 x y3 3x y2 22xy3 với x 1,y 1 ĐS:
16
Bài 6. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a) A(3x7)(2x 3) (3x5)(2x11)
b) B(x22)(x2 x 1) x x( 3x23x2)
c) Cx x( 3x23x 2) (x22)(x2 x 1)
d) Dx x(2 1) x x2( 2) x3 x 3
e) E(x1)(x2 x 1) (x1)(x2 x 1)
Bài 7 * Tính giá trị của đa thức:
a) P x( )x780x680x580x4 80x15 với x79 ĐS: P(79) 94 b) Q x( )x1410x1310x1210x11 10x210x10 với x9 ĐS: Q(9) 1 c) R x( )x417x317x217x20 với x16 ĐS: R(16) 4 d) S x( )x1013x913x813x7 13x213x10 với x12 ĐS: S(12) 2
Trang 3II HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a) x24x 4 b) x2 8 16 x c) (x5)(x 5)
d) x312x248x64 e) x36x212x 8 f) (x2)(x22x4)
g) (x3)(x23x9) h) x22x 1 i) x2–1
k) x26x 9 l) 4 –9 x2 m) 16 –8x2 x 1
n) 9x26x 1 o) 36x236x 9 p) x327
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a) (2x3 )y 2 b) (5 – )x y 2 c) (2xy2 3)
2
1 4
x
3 2
3x 2y
g) (3 –2 )x2 y 3 h) (x3 )(y x23xy9 )y2 i) 2 4 2
(x 3).(x 3x 9) k) (x2y z x )( 2 – )y z l) (2 –1)(4x x22x1) m) (5 3 ) x 3
Bài 3 Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a) Ax33x23x6 với x19 b) Bx33x23x với x11
ĐS: a) A8005 b) B1001.
Bài 4. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a) (2x3)(4x26x 9) 2(4x31) b) (4x1)3(4x3)(16x23)
c) 2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1 d) (x1)3(x1)36(x1)(x1)
x
2
25
x
2
(2 5) (5 2)
1
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) (x1)3 (2 x)(4 2 xx2) 3 ( x x2) 17 b) (x2)(x22x 4) x x( 22) 15 c) (x3)3(x3)(x23x 9) 9(x1)215 d) x x( 5)(x 5) (x2)(x22x4) 3
9
2
15
25
Bài 6 So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:
a) A1999.2001 và B20002 b) A216 và B(2 1)(2 21)(241)(281)
c) A2011.2013 và B20122 d) A4(321)(341) (3641) và B31281
Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A5 –x x2 b) Bx–x2 c) C 4 –x x23
d) D–x26x11 e) E 5 8xx2 f) F4xx21
Bài 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) Ax2–6x11 b) Bx2–20x101 c) C x26x11 d) D(x1)(x2)(x3)(x6) e) Ex22xy24y8 f) x24xy28y6 g) Gx2– 4xy5y210 –22x y28
HD: g) G(x2y5)2 (y 1)2 2 2
III PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Trang 4VẤN ĐỀ I Phương pháp đặt nhân tử chung Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x26x b) 9x y4 33x y2 4 c) x32x25x
d) 3 (x x 1) 5(x1) e) 2 (x x2 1) 4(x1) f) 3x 6xy9xz
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x y2 4xy26xy b) 4x y3 28x y2 32x y4
c) 9x y2 33x y4 26x y3 218xy4 d) 7x y2 221xy z2 7xyz14xy
e) a x y3 2 5a x3 4 3a x y4 2
VẤN ĐỀ II Phương pháp nhóm nhiều hạng tử Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x32x22x13 b) x y2 xy x 1 c) ax by ay bx
d) x2 (a b x ab) e) x y2 xy2 x y f) ax2ay bx 2by
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ax2x a 22a b) x2 x ax a c) 2x24ax x 2a
d) 2xy ax x22ay e) x3ax2 x a f) x y2 2y3zx2yz
Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x22x4y24y b) x42x34x4 c) x32x y x2 2y
d) 3x23y22(x y )2 e) x34x29x36 f) x2y22x2y
Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x3)(x 1) 3(x3) b) (x1)(2x 1) 3(x1)(x2)(2x1)
c) (6x 3) (2x5)(2x1) d) (x5)2(x5)(x 5) (5 x)(2x1)
e) (3x2)(4x 3) (2 3 )(x x 1) 2(3x2)(x1)
Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (a b a )( 2 ) (b b a)(2a b ) (a b a)( 3 )b b) 5xy32xyz15y26z
c) (xy)(2x y ) (2x y )(3x y ) (y 2 )x d) ab c3 2a b c2 2 2ab c2 3a bc2 3 e) x y2( z) y z x2( )z x y2( )
VẤN ĐỀ III Phương pháp dùng hằng đẳng thức Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x212x9 b) 4x24x1 c) 1 12 x36x2
d) 9x224xy16y2 e) x xy y f)
2
2
2 10 25
g) 16a b4 624a b5 59a b6 4 h) 25x220xy4y2 i) 25x410x y y2 2
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (3x1)216 b) (5x4)249x2 c) (2x5)2(x9)2 d) (3x1)24(x2)2 e) 9(2x3)24(x1)2 f) 4b c2 2(b2c2a2 2) g) (ax by )2(ay bx )2 h) (a2b25)24(ab2)2
i) (4x23x18)2(4x23 )x 2 k) 9(x y 1)24(2x3y1)2
Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 5a) 8x364 b) 1 8 x y6 3 c) 125x31
3 3
27
8
Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x36x212x8 b) x33x23x1 c) 1 9 x27x227x3
d) x3 3x2 3x 1 e)
Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x24x y2 2y22xy b) x6y6 c) 25a22ab b 2
d) 4b c2 2(b2c2a2 2) e) (a b c )2 (a b c)24c2
Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x225)2(x5)2 b) (4x225)29(2x5)2 c) 4(2x3)29(4x29)2 d) a6a42a32a2 e) (3x23x2)2(3x23x2)2
Bài 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (xy1)2(xy)2 b) (xy)3(x y )3 c) 3x y4 23x y3 23xy23y2
d) 4(x2y2) 8( x ay ) 4( a21) e) (xy) 1 3 (3 xy x y 1)
Bài 8 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 1 5x2 5 3x3 b) a5a4a3a2 a 1 c) x33x23x 1 y3
d) 5x33x y2 45xy227y3 e) 3 (x a b c2 ) 36 (xy a b c ) 108 (y a b c2 )
VẤN ĐỀ IV Một số phương pháp khác Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) x25x6 b) 3x29x30 c) x23x2
d) x29x18 e) x26x8 f) x25x14
g) x26x5 h) x27x12 i) x27x10
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) 3x25x2 b) 2x2 x 6 c) 7x250x7
d) 12x27x12 e) 15x27x2 f) a25a14
g) 2m210m8 h) 4p236p56 i) 2x25x2
Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) x24xy21y2 b) 5x26xy y 2 c) x22xy15y2
d) (x y )24(x y ) 12 e) x27xy10y2 f) x yz2 5xyz14yz
Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)
a) a4a21 b) a4a22 c) x44x25
d) x319x30 e) x37x6 f) x35x214x
Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử)
d) x8x41 e) x5 x 1 f) x3x24
g) x42x224 h) x32x4 i) a44b4
HD: Số hạng cần thêm bớt:
a) 4x2 b)16x2 c) x2x d) x2 e) x2 f) x2 g) 4x2 h) 2x22x i) 4a b2 2
Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
Trang 6a) (x2x)214(x2x) 24 b) (x2x)24x24x12
c) x42x35x24x12 d) (x1)(x2)(x3)(x 4) 1
e) (x1)(x3)(x5)(x 7) 15 f) (x1)(x2)(x3)(x 4) 24
Bài 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)
a) (x24x8)23 (x x24x 8) 2x2 b) (x2 x 1)(x2 x 2) 12
c) (x28x7)(x28x15) 15 d) (x2)(x3)(x4)(x 5) 24
VẤN ĐỀ V Tổng hợp Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x24x3 b) 16x5x23 c) 2x2 7x5
d) 2x23x5 e) x33x2 1 3x f) x24x5
g) (a21)24a2 h) x33 – 4x2 x12 i) x4x3 x 1
k) x4–x3–x21 l) (2x1) –( –1)2 x 2 m) x44 –5x2
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x y2x2y b) x x( y) 5x5y c) x25x5y y 2
d) 5x35x y2 10x210xy e) 27x38y3 f) x2–y2– –x y
g) x2y22xy y 2 h) x2y2 4 4x i) x6y6
k) x33x23x1–27z3 l) 4x24 –9x y21 m) x2–3xxy–3y
Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x210xy5y220z2 b) x2z2y22xy c) a3ay a x 2 xy
d) x22xy4z2y2 e) 3x26xy3y212z2 f) x26xy25z29y2
g) x2y22yz z 2 h) x2–2xy y 2–xz yz i) x2–2xy tx –2ty
k) 2xy3z6yxz l) x22xz2xy4yz m) (x y z) –3 x3–y3–z3
Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3x z y z xyz y2 2 3 b) bc b c( ) ca c a( ) ab a b( ) c) a b c2( ) b c a2( ) c a b2( ) d) a6a42a32a2
e) x9x7x6x5x4x3x21 f) (x y z)3x3y3z3
g) (a b c )3 (a b c)3 (b c a)3 (c a b)3 h) x3y3z33xyz
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) (x2) –( –3)(2 x x 3) 6 b) (x3)2 (4 x)(4 – ) 10x
c) (x4)2(1– )(1x x) 7 d) ( – 4) –( –2)(x 2 x x2) 6
e) 4( –3) –(2 –1)(2x 2 x x 1) 10 f) 25(x3)2(1–5 )(1 5 ) 8x x
g) 9(x1) –(3 –2)(32 x x2) 10 h) 4( –1)x 2(2 –1)(2x x 1) 3
Bài 6. Chứng minh rằng:
a) a a2( 1) 2 (a a1)chia hết cho 6 với a Z
b) a a(2 3) 2 (a a1) chia hết cho 5 với a Z
c) x22x 2 0 với xZ
d) x24x 5 0 với xZ
IV CHIA ĐA THỨC
Trang 7VẤN ĐỀ I Chia đa thức cho đơn thức Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) ( 2) : ( 2) 5 3 b) ( ) : ( )y 7 y 3 c) x12: (x10)
d) (2 ) : (2 )x6 x 3 e) ( 3 ) : ( 3 ) x 5 x 2 f) (xy2 4) : (xy2 2)
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a) (x2) : (9 x2)6 b) (x y ) : (4 x2)3 c) (x22x4) : (5 x22x4)
3
6
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) 6xy2: 3y b) 6x y2 3: 2 xy2 c) 8x y2 : 2xy
d) 5x y2 5:xy3 e) ( 4 x y4 3) : 2x y2 f) xy z3 4: ( 2 xz3)
9 :12 (2x y3 )(3xy2) : 2x y3 2
a b
2 3 3 2
2 2 4
(3 ) ( )
xy x y
x y
2 3 2 2
3 2 2
(2 ) (3 )
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a) (2x3x25 ) :x x b) (3x42x3x2) : ( 2 ) x c) ( 2 x53 – 4 ) : 2x2 x3 x2
d) ( –2x3 x y2 3xy2) : 1x e)
2
Bài 5. Thực hiện phép tính:
a) (3x y5 24x y3 35x y2 4) : 2x y2 2 b) 3a x6 3 3a x3 4 9 ax5 :3ax3
c) (9x y2 315x y4 4) : 3x y2 (2 3x y y2 ) 2 d) (6x2xy) :x(2x y3 3xy2) :xy(2x1)x
e) (x2 xy) :x (6x y2 5 9x y3 4 15x y4 2) :3x y2 3
2
VẤN ĐỀ II Chia đa thức cho đa thức Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) ( –3 ) : ( –3)x3 x2 x b) (2x22x4) : (x2)
c) ( – –14) : ( –2)x4 x x d) (x33x2 x 3) : (x3)
e) (x3x2–12) : ( –2)x f) (2x35x26 –15) : (2 –5)x x
g) ( 3 x35x29x15) : (5 3 ) x h) (x26x326x21) : (2x3)
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a) (2x45x2x3 3 3 ) : (x x23) b) (x5x3x21) : (x31)
c) (2x35 –2x2 x3) : (2 –x2 x1) d) (8x8x310x23x45) : (3x22x1) e) ( x3 2x4 4 x27 ) : (x x2 x 1)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) (5x29xy2 ) : (y2 x2 )y b) (x4x y3 x y2 2xy3) : (x2y2) c) (4x53xy4y52x y4 6x y3 2) : (2x3y32xy2) d) (2a37ab27a b2 2 ) : (2b3 a b )
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a) (2x4 ) : (y 2 x2 ) (9y x312x23 ) : ( 3 ) 3(x x x23)
Trang 8b) (13x y2 25x46y413x y3 13xy3) : (2y2x23 )xy
Bài 5 Tìm a b, để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ), với:
a) f x( )x49x321x2ax b , g x( )x2 x 2
b) f x( )x4x36x2 x a, g x( )x2 x 5
c) f x( ) 3 x310x2 5 a, g x( ) 3 x1
d) f x( )x3–3x a , g x( ) ( –1) x 2
ĐS: a) a1,b 30
Bài 6. Thực hiện phép chia f x( ) cho g x( ) để tìm thương và dư:
a) f x( ) 4 x33x21, g x( )x22x1
b) f x( ) 2 4 x3x47x25x3, g x( ) 1 x2x
c) f x( ) 19 x211x3 9 20x2x4, g x( ) 1 x24x
d) f x( ) 3 x y x4 53x y3 2x y2 3x y2 22xy3y4, g x( ) x3x y y2 2
VẤN ĐỀ III Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định Bài 1 Cho biết đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ) Tìm đa thức thương:
a) f x( )x35x211x10, g x( ) x 2 ĐS: q x( )x23x5
b) f x( ) 3 x37x24x4, g x( ) x 2 ĐS: q x( ) 3 x2 x 2
Bài 2 Phân tích đa thức P x( )x4x32x4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:
x2dx2
ĐS: P x( ) ( x2 x 2)(x22)
Bài 3. Với giá trị nào của a và b thì đa thức x3ax22x b chia hết cho đa thức x2 x 1
ĐS: a2,b1
Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3x214x24 b) x34x24x3 c) x37x6
d) x319x30 e) a36a211a6
Bài 5 Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f x( ) chia hết cho đa thức g x( ):
a) f x( )x49x321x2 x k, g x( )x2 x 2 ĐS: k 30.
b) f x( )x43x33x2ax b , g x( )x23x4 ĐS: a3,b 4.
Bài 6 Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k( )k32k215 chia hết cho nhị thức