Bài 11: Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự nhiên..[r]
Trang 1NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
*Mức độ cơ bản:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 2x12 4 3 x22x x 5
b) 2 2 x52 3 4 x1 1 4 x
c) x13 x x 32 1
d) x23 x x2 6
e) x 2 x22x4 x137
x x x x x x
g) 4x122x12 8x1 x1
i) x y 34y2x2y2 x y 3 2y x 2y2
j) 8x1 x2 x 1 2x1 4 x22x1
Bài 2: a) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức với
1 3
x
, y 2
2 2 2
A x y x y x y y x
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức với
1 2
x
A x x x
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 2x12 4x22 9
b) 3x122x3211x1 1 x 6
c) x13 x x2 3 2
d) x 23 x x 1 x16x2 5
Trang 2e)
2
2
f) x23 x x 1 x1 6x221
g) x 3 x23x9 x x 4 x 4 5
2 5 5 25 6 11
i) x13 x13 6x12 10
j) 5x x 3 x3 2x 32 5x2334x x 2 1
k) x 236x12 x 3 x23x997
*Mức độ nâng cao:
Bài 1: Tìm n biết: 102 25 2 102 252 10n
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
b) B x 24x tại 1 x 98
Bài 3: Rút gọn các biểu thức:
a) a b c 3 b c a 3 a c b 3 a b c 3
b) a b 3b c 3c a 3 3a b b c c a
Bài 4: Cho x y a và xy b Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b
Bài 5: a) Tìm hai số chẵn liên tiếp, biết rằng hiệu các bình phương của chúng là 156.
b) Tìm hai số lẻ liên tiếp, biết rằng hiệu các lập phương của chúng là 6938
Bài 6: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có giá trị dương:
Bài 7: Tìm x và y biết:
Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) x24x b) 4 4 16 x2 8x
Bài 9: a) Cho x y và 2 x2y2 10 Tính giá trị của biểu thức x3y3
Trang 3Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
2
) 3 5
Bài 11: Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự
nhiên