1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi 3 dược lâm sàng 1 đh ntt

107 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi 3 Dược Lâm Sàng 1 ĐH NTT
Trường học Đại học NTT
Chuyên ngành Dược lâm sàng 1
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 6,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chất điện ly mạnh làm tăng độ tan của các ion hữu cơ không phân ly và hydrate hóa yếu c.. Các chất điện ly mạnh làm giảm độ tan của các ion hữu cơ không phân ly và hydrate hóa yếu a.

Trang 1

ONLINE THI – DƯỢC LÂM SÀNG 1 - ĐẠI HỌC NTT

DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

Trang 2

c Hiệu quả điều trị

d Sự tiện dụng của phương pháp trị liệu

Trang 3

b Thuốc có thể tích phân bố lớn thì tập trung nhiều ở huyết tương

c Là thông số tính sẵn, áp dụng cho mọi đối tượng

d Phụ thuộc hệ số phân bố lipid/nước của thuốc

Trang 4

a Sinh khả dụng tương đối giúp tính liều khởi đầu

b Sinh khả dụng tuyệt đối giúp lựa chọn đường đưa thuốc

c Sinh khả dụng tương đối giúp hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân suy giảm chức năng thận

d Sinh khả dụng tuyệt đối giúp tính khoảng cách liều dùng

Trang 5

b Hạ đường huyết khi dùng thuốc điều trị đái tháo đường

c Chảy máu khi dùng thuốc chống đông máu

d Tụt huyết áp khi dùng thuốc điều trị tăng huyết áp

Trang 6

c Người bệnh thận, trẻ sơ sinh, người già

d Người già, trẻ sơ sinh

b Đáp ứng được chỉ tiêu hòa tan

c Không đáp ứng 1 hoặc 2 chỉ tiêu tương hợp

d Đáp ứng được chỉ tiêu định tính

Clear my choice

Trang 7

a Các chất điện ly yếu làm giảm độ tan của các ion hữu cơ không phân ly

b Các chất điện ly mạnh làm tăng độ tan của các ion hữu cơ không phân ly và hydrate hóa yếu

c Các chất điện ly yếu làm giảm độ tan của các ion hữu cơ hydrate hóa yếu

d Các chất điện ly mạnh làm giảm độ tan của các ion hữu cơ không phân ly và hydrate hóa yếu

a Phản ứng oxi hóa khử, phản ứng thủy phân, hiện tượng quang phân

b Phản ứng oxi hóa khử, phản ứng thủy phân, hiện tượng racemic và epimer hóa

c Hiện tượng quang phân, hiện tượng racemic và epimer hóa, hiện tượng hủy phân, hiện tượng oxi hóa khử

d Phản ứng thủy phân, hiện tượng quang phân

Question 16

Answer saved

Marked out of 1.00

Trang 8

a Kết quả xét nghiệm âm tính cho người thực sự không có bệnh

b Tỷ lệ người không mắc bệnh được phát hiện

c Tỷ lệ người mắc bệnh được phát hiện

d Kết quả xét nghiệm âm tính cho người có bệnh

Trang 9

Question text

Chọn câu sai về Creatinekinase

Select one:

a Là một dime gồm 2 tiểu đơn vị

b Tăng khi có tổn thương ở mô cơ xương

c Xúc tác chuyển Phosphocreatine thành Creatin

d Là enzyme tăng chậm nhất trong nhồi máu cơ tim

Trang 11

d Clopidogrel phối hợp aspirin

b Đánh giá nhu cầu cộng đồng

c Báo cáo đơn lẻ

a Giải phóng dược chất nhanh, thích hợp với người khó uống thuốc

b Thích hợp với người khó uống thuốc

c 50-70% thuốc không qua tĩnh mạch cửa gan

d Thích hợp với người khó uống thuốc, giải phóng dược chất nhanh, 50-70% thuốc không qua tĩnh mạch cửa gan

Clear my choice

Question 25

Answer saved

Trang 12

a Sau khi chuyển hóa ở gan

b Hấp thu từ ruột vào máu

c Vào đến vòng tuần hoàn chung

d Phân bố đến các cơ quan

b Tính thời gian bán thải

c Xác định tỉ lệ thuốc được thải trừ

d Ước đoán nồng độ thuốc đạt được trong huyết tương

Trang 13

c Sự thay đổi dược động học

d Bào chế, sự thay đổi dược động học, thay đổi dược lực học

Trang 14

c Tác dụng của các sản phẩm phụ trong quá trình tổng hợp hóa học dược chất

d Tác dụng của các tá dược trong thành phần dược phẩm

b Thuốc hô hấp, thuốc tim mạch

c Thuốc giảm đau

d Thuốc tim mạch, thuốc giảm đau, thuốc hô hấp

Clear my choice

Question 32

Answer saved

Marked out of 1.00

Trang 15

Flag question

Question text

Không phải đặc điểm của ADR typ B

Select one:

a Liên quan đặc tính dược lý đã biết

b Không tiên lượng được

c Liên quan yếu tố di truyền hoặc miễn dịch

d Liên quan các yếu tố gây quái thai

a Dùng aminoglycosid ở người có bất thường về thính giác

b Dùng thuốc thải trừ dạng còn nguyên hoạt tính ở người mắc bệnh về gan thận

c Dùng thuốc ở người bị suy giảm miễn dịch trầm trọng

d Xuất huyết tiêu hóa do dùng corticoid kéo dài

Trang 16

Question text

Mô tả ADR gây ra do dùng chung NSAID và Methotrexat

Select one:

a Methotrexat ức chế chuyển hóa NSAID tương

b Methotrexat đẩy NSAID khỏi protein huyết

c NSAID ức chế chuyển hóa methotrexat tương

d NSAID đẩy methotrexat khỏi protein huyết

Trang 17

a pH dug dịch, nhiệt độ, nồng độ của thuốc, dạng bào chế của thuốc, thiết bị tiêm

b pH dug dịch, nồng độ của thuốc, dạng bào chế của thuốc, thiết bị tiêm

c pH dug dịch, nhiệt độ, dạng bào chế của thuốc, thiết bị tiêm

d pH dug dịch, nhiệt độ, nồng độ của thuốc, dạng bào chế của thuốc

Trang 19

a 5,6 mmol/L so với 7 mmol/L

b 6,1 mmol/L so với 6,9 mmol/L

c 5,6 mmol/L so với 6,9 mmol/L

d 5,6 mmol/L so với 6,1 mmol/L

Trang 20

a Đánh giá yếu tố nguy cơ mắc bệnh

b Chọn liều dùng của thuốc

Trang 21

b Không dùng được liều lớn

c Gây phản xạ tiết nước bọt kèm phản xạ nuốt, không dùng được liều lớn

d Gây phản xạ tiết nước bọt kèm phản xạ nuốt, thường đắt, không dùng được liều lớn

a Là cách dùng phổ biến của cách đưa thuốc vào đường tĩnh mạch

b Tiêm quá nhanh (5-7 phút) sẽ dẫn đến sốc

c Thường dùng với lượng nhỏ dung môi (5-10ml)

d Không được đưa hỗn dịch qua đường này

Clear my choice

Question 48

Answer saved

Marked out of 1.00

Trang 22

a Các thử nghiệm trên động vật không đủ tiên lượng an toàn trên người

b Thời gian thử nghiệm thường ngắn

c Bệnh nhân tham gia thử nghiệm là chưa qua lựa chọn

d Điều kiện thử nghiệm thuốc khác biệt so với thực tế sử dụng trên lâm sàng

Trang 23

Question text

Yếu tố thuộc về thuốc liên quan đến sự phát sinh ADR

Select one:

a Điều trị nhiều thuốc, liệu trình điều trị kéo dài

b Liệu trình điều trị kéo dài

c Tiền sử dị ứng hoặc phản ứng với thuốc

d Điều trị nhiều thuốc

Trang 24

b Tương tác thuốc, yếu tố chủng tộc

Trang 25

a Thuốc lá cảm ứng CYP làm tăng nồng độ theophylin

b Thuốc lá ức chế CYP làm giảm nồng độ theophylin

c Thuốc lá cảm ứng CYP làm giảm nồng độ theophylin

d Thuốc lá ức chế CYP làm tăng nồng độ theophylin

Trang 26

Flag question

Question text

Định lượng Peptid C

Select one:

a Ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng

b Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

c Có giá trị đánh giá hồi cứu nồng độ Glucose huyết trước đó khoản 2-3 tuần

d Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường

a Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường

b Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

c Có giá trị đánh giá hồi cứu nồng độ Glucose huyết trước đó khoản 2-3 tuần

d Ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng

Trang 27

Question text

Trong quá trình điều trị nếu HbA1c >8% thì cần

Select one:

a Thay đổi thuốc

b Thay đổi lối sống

c Xem lại cách làm xét nghiệm

d Thay đổi phương pháp điều trị và sử dụng thuốc

Trang 31

ONLINE THI – DƯỢC LÂM SÀNG 1 ĐẠI HỌC NTT

DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

Nghiên cứu so sánh bệnh với tiền sử phơi nhiễm trong quá khứ

a Báo cáo đơn lẻ

b Nghiên cứu thử nghiệm

c Đánh giá nhu cầu cộng đồng

Trang 32

Select one:

a Một môn khoa học

b Nghiên cứu về sử dụng thuốc

**c Nghiên cứu về yếu tố gây bệnh**

d Nghiên cứu về hiệu quả điều trị của thuốc trong cộng đồng Clear my choice

c Yếu tố nguy cơ của bệnh nhân

d Yếu tố liên quan hệ thống chăm sóc sức khỏe

Trang 34

c.** Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ 1 và typ2**

d Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường

Trang 35

Question text

Được chuyển hóa lần đầu qua gan làm một phần bị mất hoạt tính, do

đó ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan, sử dụng morphin với liều bình thường có thể gây ra

Select one:

**a Thuốc tăng tác dụng, có thể dẫn đến quá liều**

b Thuốc bị giảm tác dụng, phải tăng liều lên

c Thuốc bị giảm tác dụng, nhưng không cần phải tăng liều

d Tác dụng của thuốc không bị ảnh hưởng

a Uống thuốc khi no

b Uống thuốc sau khi ăn nhiều chất béo

Trang 36

Not flaggedFlag question

Question text

Có nên bắt đầu sử dụng liệu pháp thay thế hormon để dự phòng biến

cố tim mạch cho phụ nữ sau mãn kinh không có biểu hiện triệu

chứng tiền sử gia đình mắc bệnh mạch vành hay không? Trong câu hỏi trên, P là

Trang 37

c Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

**d Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường**

Trang 38

Thời kỳ thai là giai đoạn

Select one:

a Kéo dài 17 ngày sau khi trứng được thụ tinh

b Từ khoảng ngày 18 tới ngày 56

a Tăng nguy cơ tiêu cơ vân

**b Nguy cơ thải ghép**

Trang 39

d Không tiêm ngừa viêm gan

Dạng thuốc có sinh khả dụng dao động nhiều nhất trong các dạng thuốc dùng theo đường ống

Select one:

**a Viên nén**

b Viên nang

c Viên bao tan ở ruột

d Viên nang, viên bao tan ở ruột

Clear my choice

Question 26

Not yet answered

Marked out of 1.00

Trang 40

Not flaggedFlag question

**b Bệnh nhân tham gia thử nghiệm là chưa qua lựa chọn**

c Thời gian thử nghiệm thường ngắn

d Điều kiện thử nghiệm thuốc khác biệt so với thực tế sử dụng trên lâm sàng

Trang 41

a Dùng aminoglycosid ở người có bất thường về thính giác

b Dùng thuôc thải trừ dạng còn nguyên hoạt tính ở người măc bệnh

vê gan thận

c Dùng thuốc ở người bị suy giảm miễn dịch trầm trọng

Trang 42

**d Xuất huyết tiêu hóa do dùng corticoid kéo dài**

b Không có vai trò quan trọng trong đảm bảo chất lượng

c Tính toán sau khi tiến hành nghiên cứu

d Tính toán trong khi tiến hành nghiên cứu

Trang 43

**b Liên kết với protein huyết tương giảm ???**

c Chuyển hóa thuốc tăng

d Thải trừ thuốc giảm

a Không tiên lượng được

**b Liên quan đặc tính dược lý đã biết**

c Liên quan yếu tố di truyền hoặc miễn dịch

d Liên quan các yếu tố gây quái thai

Trang 44

c Người cao tuổi thường mắc nhiều bệnh nên dễ gặp tương tác thuốc

**d Enzyme chuyển hóa, thải trừ thuốc chưa đầy đủ**

**a Đánh giá nhu cầu cộng đồng**

b Nghiên cứu thuần tập

Trang 46

Bạn đã gửi Hôm nay lúc 08:01

c Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

d Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường

b Protein huyết tương máu giảm do hội chứng thận hư

c Tetracyclin tạo chelat với mô xương

Trang 47

Nội dung thông tin ban đầu về bệnh nhân cần thu thập gồm, chọn câu sai

a Đặc trưng cho khả năng hấp thu của thuốc vào tuần hoàn chung

b Là cơ sở để lựa chọn chế phẩm, đường dùng thuốc

c Là cơ sở làm tương đương sinh học

**d Do thuốc được hấp thu vào máu trước khi qua gan nên chuyển hóa tại gan không làm ảnh hưởng sinh khả**

Clear my choice

Question 48

Not yet answered

Marked out of 1.00

Trang 48

Not flaggedFlag question

Question text

Thể tích máu mẹ tăng lên ở giữa thai kỳ

Select one:

a.** Cần tăng liều thuốc thân nước khoảng trị liệu hẹp**

b Cần tăng liều thuốc thân dầu khoảng trị liệu hẹp

c Không cần chỉnh liều thuốc

d Tăng liều ở tất cả các thuốc

Trang 49

Cimetidin làm giảm hấp thu sắt theo cơ chế

a Thiếu máu tan máu do thiếu G6PD

b Methemoglobin máu do di truyền

c Rối loạn chuyển hóa porphyrin

d ***Thiếu máu bất sản do chloramphenicol***

Trang 50

Các bước cần làm trong thiết kế thử nghiệm lâm sàng

Select one:

a Xây dựng câu hỏi lâm sàng

b Lựa chọn đối tượng tham gia trong thử nghiệm lâm sàng

c Xác định các chỉ tiêu đánh giá của thử nghiệm lâm sàng

***d Xây dựng câu hỏi lâm sàng, lựa chọn đối tượng tham gia trong thử nghiệm lâm sàng, xác định các chỉ tiêu đánh giá của thử nghiệm lâm sàng***

***c Cạnh tranh làm mất tác dụng của thuốc***

d Tương tác gây quá liều licomycin

a Sinh khả dụng tuyệt đối

***b Sinh khả dụng tương đối***

c Độ thanh thái

d Liều dung

Trang 51

Clear my choice

Question 58

Xác định các chỉ tiêu đánh giá của thử nghiệm lâm sàng bao gồm

a Một chỉ tiêu đánh giá chính

b Một hoặc nhiều chỉ tiêu đánh giá phụ

c Không cần thiết chỉ tiêu đánh giá

***d Một chỉ tiêu đánh giá chính cộng thêm một hoặc nhiều chỉ tiêu đánh giá phụ***

Trang 56

THI ONLINE – DƯỢC LÂM SÀNG 1 - ĐẠI HỌC NTT

DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

Trang 57

a Bản chất của dược chất, tá dược

b Kỹ thuật bào chế, bản chất của dược chất, tá dược, sinh lý trực tràng thời gian bị bệnh

c Kỹ thuật bào chế, bản chất của dược chất, tá dược

d Sinh lý trực tràng thời gian bị bệnh

Trang 58

Question 6

Sinh khả dụng của thuốc đường uống bị ảnh hưởng bởi

Select one:

a Hệ vi khuẩn đường tiêu hóa, bậc thang pH

b Hệ vi khuẩn đường tiêu hóa, bậc thang pH, thức ăn

a Hoạt chất không được hấp thu ở ruột, bị phá hủy quá nhiều khi qua gan

ở vòng tuần hoàn đầu, bị phá hủy quá nhiều bởi men tiêu hóa

b Bị phá hủy quá nhiều bởi men tiêu hóa

c Bị phá hủy quá nhiều khi qua gan ở vòngtuần hoàn đầu, bị phá hủy quá nhiều bởi men tiêu hóa

d Hoạt chất không được hấp thu ở ruột

Trang 59

b Tụt huyết áp khi dùng thuốc điều trị tăng huyết áp

c Chảy máu khi dùng thuốc chống đông máu

d Hạ đường huyết khi dùng thuốc điều trị đái tháo đường

Trang 60

Phân loại ADR theo mức độ nặng của bệnh, có mấy loại

Trang 61

Select one:

a Pha nước, pha dầu

b Pha nước, chất nhũ hóa

c Pha dầu, chất nhũ hóa

d Pha nước, pha dầu, chất nhũ hóa

Trang 62

Select one:

a Kéo dài 17 ngày sau khi trứng được thụ tinh

b 8-9 tuần

c Từ khoảng ngày18 tới ngày 56

d Từ 8-9 tuần tới lúc sinh

Question 19

Bổ sung clopidogrel vào phác đồ chống kết tập tiểu cầu sử dụng aspirin có giúp làm giảm tỷ lệ tử vong cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định đang sử dụng aspirin đơn độc không? Theo mô hình PICO, P là

Trang 63

Mô hình không thuộc nghiên cứu quan sát mô tả

a Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ

b Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định

c Thuốc có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều

d Thuốc có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định

Trang 66

c Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng

d Nghiên cứu thuần tập

Question 44

Một bệnh nhân mắt bệnh ung thư, hệ số QALY là 18.6 Nếu bệnh nhân sống được thêm 10 năm nữa với tổng chi phí điều trị là 25000 USD thì chi phí cho mỗi QALY (USD) là khoảng

Trang 67

b Đánh giá yếu tố nguy cơ mắc bệnh

c Chọn liều dùng của thuốc

a Hệ số thanh thải lớn thì thời gian bán thải tăng

b Thể tích phân bố lớn thì hệ số thanh thải tăng

c Thể tích phân bố nhỏ thì thời gian bán thải giảm

d Hệ số thanh thải lớn thì thể tích phân bố tăng

Trang 68

c Dễ bị ảnh hưởng đến độ bền vững của thuốc

d Dễ loại trừ khi quá liều

Question 49

Các bệnh nhân trong một thử nghiệm lâm sàng được phân nhóm ngẫu nhiên sử dụng Rosuvastatin hoặc dùng Placebo để đánh giá tác dụng hạ Cholesterol Chỉ tiêu đánh giá chính phù hợp là

Trang 69

b Hội đồng đạo đức phải phê duyệt đề cương thử nghiệm lâm sàng trước khi nghiên cứu được tiến hành

c Có văn bản xác nhận tự nguyện tham gia nghiên cứu

d Bệnh nhân H không được tự ý dừng tham gia nghiên cứu vì đã kí vào văn bản tự nguyện tham gia nghiên cứu

c Protein huyết tương máu giảm do hội chứng thận hư

d Tetracyclin tạo chelat với mô xương

Trang 70

a Thuốc lá cảm ứng CYP làm tăng nồng độ theophylin

b Thuốc lá cảm ứng CYP làm giảm nồng độ theophylin

c Thuốc lá ức chế CYP làm tăng nồng độ theophylin

d Thuốc lá ức chế CYP làm giảm nồng độ theophylin

Question 55

Thời điểm uống sulcralfat khi nào là hợp lý

Select one:

a Trước khi ăn 1 giờ

b Trong khi ăn

c Trước khi ăn 2 giờ

d Sau khi ăn 2 giờ

Trang 71

b Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường

c Ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng

d Có giá trị đánh giá hồi cứu nồng độ Glucose huyết trước đó khoản 2-3 tuần

b Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

c Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường

d Ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng

Question 60

Ngày đăng: 02/07/2023, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w