THI ONLINE – DƯỢC LÂM SÀNG 1 - ĐẠI HỌC NTT

Một phần của tài liệu Ôn thi 3 dược lâm sàng 1 đh ntt (Trang 56 - 77)

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

1. Link chính Katfile

https://link4m.com/lJsoCNbT 2. Link phụ Uploadrar

https://link4m.com/Jru0TI

Question 1

Chi phí thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm hàng hóa nào đó là loại

Select one:

a. Trung bình b. Trực tiếp c. Biến đổi d. Biên

Question 2

Năm 1970, phát hiện được ADR của pratolol Select one:

a. Viêm màng não b. Thiếu máu

c. Viêm niêm mạc mắt d. Kháng androgen

KATFILE UPLOADRAR

Question 3

Thu thập thông tin ban đầu về bệnh nhân, thuộc bước nào trong SOAP Select one:

a. Objective b. Assessment c. Subjective d. Plan

Question 4

Đánh giá thông tin của bệnh nhân, thuộc bước nào trong SOAP Select one:

a. Objective b. Plan

c. Assessment d. Subjective

Question 5

Sinh khả dụng của thuốc đạn phụ thuộc Select one:

a. Bản chất của dược chất, tá dược

b. Kỹ thuật bào chế, bản chất của dược chất, tá dược, sinh lý trực tràng thời gian bị bệnh

c. Kỹ thuật bào chế, bản chất của dược chất, tá dược d. Sinh lý trực tràng thời gian bị bệnh

Question 6

Sinh khả dụng của thuốc đường uống bị ảnh hưởng bởi Select one:

a. Hệ vi khuẩn đường tiêu hóa, bậc thang pH

b. Hệ vi khuẩn đường tiêu hóa, bậc thang pH, thức ăn c. Bậc thang pH

d. Thức ăn

Question 7

Không phải ưu điểm của thuốc dùng đường uống Select one:

a. Thuốc phát huy tác dụng nhanh b. Dễ sử dụng

c. Rẻ

d. Dạng bào chế có sẵn

Question 8

Các thuốc không dùng đường uống Select one:

a. Hoạt chất không được hấp thu ở ruột, bị phá hủy quá nhiều khi qua gan ở vòng tuần hoàn đầu, bị phá hủy quá nhiều bởi men tiêu hóa

b. Bị phá hủy quá nhiều bởi men tiêu hóa

c. Bị phá hủy quá nhiều khi qua gan ở vòngtuần hoàn đầu, bị phá hủy quá nhiều bởi men tiêu hóa

d. Hoạt chất không được hấp thu ở ruột

Question 9

Không phải ADR typ B Select one:

a. Hội chứng Lyell

b. Hội chứng Stevens-Johnson c. Sốc phản vệ

d. Tác dụng gây ung thư của thuốc độc tế bào

Question 10

Không phải ADR typ A Select one:

a. Sốc phản vệ

b. Tụt huyết áp khi dùng thuốc điều trị tăng huyết áp c. Chảy máu khi dùng thuốc chống đông máu

d. Hạ đường huyết khi dùng thuốc điều trị đái tháo đường

Question 11

Đối tượng dễ xảy ra ADR Select one:

a. Người cao tuổi, người mắc bệnh gan, người mắc bệnh thận b. Người mắc bệnh thận

c. Người cao tuổi

d. Người mắc bệnh gan

Question 12

Phân loại ADR theo mức độ nặng của bệnh, có mấy loại Select one:

a. 2 b. 5 c. 4 d. 3

Question 13 pH cuả dịch vị Select one:

a. 7 b. 11 c. 1 d. 14

Question 14

Uống viên sắt bổ sung điều trị bệnh lý thiếu máu không nên uống chung với

Select one:

a. Vitamin C b. Omeprazol c. Nước cam d. Nước lọc

Question 15

Dạng nhũ dịch gồm

Select one:

a. Pha nước, pha dầu b. Pha nước, chất nhũ hóa c. Pha dầu, chất nhũ hóa

d. Pha nước, pha dầu, chất nhũ hóa

Question 16

Alanine aminotranferase (ALT) thường thấy trong tế bào nhu mô gan và nơi khu trú ở

Select one:

a. Bào tương và ty thể b. Nhân tế bào

c. Ty thể d. Bào tương

Question 17

Xét nghiệm HbA1c là xác định phần trăm Hemoglobin trong hồng cầu đã liên kết với Glucose nhờ quá trình

Select one:

a. Peptid hóa b. Hydro hóa c. Amin hóa d. Glycosyl hóa

Question 18

Thời kỳ thai là giai đoạn

Select one:

a. Kéo dài 17 ngày sau khi trứng được thụ tinh b. 8-9 tuần

c. Từ khoảng ngày18 tới ngày 56 d. Từ 8-9 tuần tới lúc sinh

Question 19

Bổ sung clopidogrel vào phác đồ chống kết tập tiểu cầu sử dụng aspirin có giúp làm giảm tỷ lệ tử vong cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định đang sử dụng aspirin đơn độc không? Theo mô hình PICO, P là

Select one:

a. Clopidogrel b. Tỷ lệ tử vong c. Aspirin

d. Bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định

Question 20

Đơn vị đo lường kết quả bằng số năm sống chất lượng là phương pháp phân tích

Select one:

a. Giảm thiểu phí tổn b. Phí tổn-lợi ích

c. Phí tổn-hiệu nghiệm d. Phí tổn hữu dụng

Question 22

Mô hình không thuộc nghiên cứu quan sát mô tả Select one:

a. Báo cáo đơn lẻ b. Bệnh chứng

c. Đánh giá nhu cầu cộng đồng d. Chùm bệnh

Question 32 Chọn câu đúng Select one:

a. Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ

b. Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định c. Thuốc có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều

d. Thuốc có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định

Question 35 Thuốc có pH acid Select one:

a. Aminodaron, Adrenalin b. Amiodaron, Aciclovir c. Adrenalin, Cotrimoxazol d. Aciclovir, Cotrimoxazol

Question 36

Protein huyết thanh không hạ trong trường hợp

Select one:

a. Tiêu chảy

b. Hội chứng thận hư c. Bệnh gan

d. Suy dinh dưỡng

Question 37

Thuốc dễ bị phân hủy bởi ánh sáng Select one:

a. Dacarbazin

b. Amphotericin, Furosamid, Dacarbazin c. Furosamid

d. Amphotericin

Question 38

Một bệnh nhân có độ lọc cầu thận GFR là 25 ml/ph/1,73m2 da, xếp loại bệnh thận mạn giai đoạn

Select one:

a. 3 b. 4 c. 5 d. 2

Question 39

Acid Salicylic là thuốc có thể làm tăng hoạt động enzym gan Select one:

a. ALT b. GGT c. ALP d. AST

Question 40

Heparin là thuốc có thể làm tăng hoạt động enzym gan Select one:

a. ALP b. AFP c. GGT d. AST

Question 41

Ở phụ nữ có thai, hấp thu thuốc có thể giảm khi dùng đường Select one:

a. Bôi ngoài da b. Đặt âm đạo c. Hô hấp d. Uống

Question 42

Aspartate aminotranferase (AST) thường thấy trong tế bào nhu mô gan và nơi khu trú ở

Select one:

a. Bào tương và ty thể

b. Nhân tế bào c. Ty thể

d. Bào tương

Question 43

RCT trong dịch tễ dược là gì Select one:

a. Nghiên cứu mô tả cắt ngang b. Can thiệp so sánh 2 nhóm

c. Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng d. Nghiên cứu thuần tập

Question 44

Một bệnh nhân mắt bệnh ung thư, hệ số QALY là 18.6. Nếu bệnh nhân sống được thêm 10 năm nữa với tổng chi phí điều trị là 25000 USD thì chi phí cho mỗi QALY (USD) là khoảng

Select one:

a. 2700 b. 5400 c. 650 d. 1300

Question 45

Chọn câu sai, thông tin về tuổi bệnh nhân giúp Select one:

a. Xác định mục tiêu điều trị

b. Đánh giá yếu tố nguy cơ mắc bệnh c. Chọn liều dùng của thuốc

d. Sắp xếp lịch dùng thuốc

Question 46

Nhược điểm không phải của thuốc đạn Select one:

a. Thời gian xuất hiện tác dụng chậm b. Khó bảo quản

c. Sinh khả dụng thất thường d. Giá thành đắt

Question 47

Tương quan giữa thể tích phân bố, thời gian bán thải và hệ số thanh thải Select one:

a. Hệ số thanh thải lớn thì thời gian bán thải tăng b. Thể tích phân bố lớn thì hệ số thanh thải tăng c. Thể tích phân bố nhỏ thì thời gian bán thải giảm d. Hệ số thanh thải lớn thì thể tích phân bố tăng

Question 48

Chọn câu sai về đường đặt thuốc dưới lưỡi Select one:

a. Tác dụng nhanh

b. Có tác dụng toàn thân

c. Dễ bị ảnh hưởng đến độ bền vững của thuốc d. Dễ loại trừ khi quá liều

Question 49

Các bệnh nhân trong một thử nghiệm lâm sàng được phân nhóm ngẫu nhiên sử dụng Rosuvastatin hoặc dùng Placebo để đánh giá tác dụng hạ Cholesterol. Chỉ tiêu đánh giá chính phù hợp là

Select one:

a. Ure huyết b. LDL-C c. Creatinin

d. Glucose huyết

Question 50

Mẫu báo cáo ADR có ít nhất mấy phần Select one:

a. 4 b. 3 c. 6 d. 5

Question 51

Chọn câu sai. Bệnh nhân H được tham gia vào nghiên cứu lâm sàng để được điều trị miễn phí viêm gan siêu vi C

Select one:

a. Bệnh nhân được tư vấn rõ về lợi ích và nguy cơ khi tham gia nghiên cứu

b. Hội đồng đạo đức phải phê duyệt đề cương thử nghiệm lâm sàng trước khi nghiên cứu được tiến hành

c. Có văn bản xác nhận tự nguyện tham gia nghiên cứu

d. Bệnh nhân H không được tự ý dừng tham gia nghiên cứu vì đã kí vào văn bản tự nguyện tham gia nghiên cứu

Question 52

Không phải là ADR typ A Select one:

a. Dị ứng thuốc

b. Erythromycin ức chế Cyt P450

c. Protein huyết tương máu giảm do hội chứng thận hư d. Tetracyclin tạo chelat với mô xương

Question 53

Các thuốc làm tăng pH nước tiểu như antacid, PPI làm …(1)…thải trừ barbiturate, …(2)…thải trừ theophylin

Select one:

a. (1)Giảm, (2)tăng b. (1)Tăng, (2)tăng c. (1)Giảm, (2)giảm d. (1)Tăng, (2)giảm

Question 54

Dùng theophylin ở những người nghiện thuốc lá có thể xảy ra tương tác Select one:

a. Thuốc lá cảm ứng CYP làm tăng nồng độ theophylin b. Thuốc lá cảm ứng CYP làm giảm nồng độ theophylin c. Thuốc lá ức chế CYP làm tăng nồng độ theophylin d. Thuốc lá ức chế CYP làm giảm nồng độ theophylin

Question 55

Thời điểm uống sulcralfat khi nào là hợp lý Select one:

a. Trước khi ăn 1 giờ b. Trong khi ăn

c. Trước khi ăn 2 giờ d. Sau khi ăn 2 giờ

Question 56

Các thuốc làm giảm pH nước tiểu như vitamin C liều cao làm …(1)…thải trừ barbiturat, …(2)…thải trừ salicylat

Select one:

a. (1)Tăng, (2)tăng b. (1)Giảm, (2)tăng c. (1)Tăng, (2)giảm d. (1)Giảm, (2)giảm

Question 57

Định lượng Microalbumin Select one:

a. Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

b. Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường c. Ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng

d. Có giá trị đánh giá hồi cứu nồng độ Glucose huyết trước đó khoản 2-3 tuần

Question 58

Để đánh giá được mức độ phục hồi của tụy và hiệu quả điều trị, ta dùng định lượng

Select one:

a. Microalbumin b. Fructosamin c. Peptid C d. HbA1C

Question 59

Định lượng Peptid C Select one:

a. Có giá trị đánh giá hồi cứu nồng độ Glucose huyết trước đó khoản 2-3 tuần

b. Có tác dụng phân biệt được đái tháo đường typ1 và typ2

c. Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường d. Ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng

Question 60

Thực hiện test dung nạp Glucose cần chú ý sự khác biệt kết quả ở những đối tượng

Select one:

a. Người trên 80 tuổi và phụ nữ trong thời gian có kinh nguyệt b. Người bị phẩu thuật dạ dày, phụ nữ cho con bú

c. Người già, người bị phẩu thuật dạ dày và hấp thu kém d. Phụ nữ trong thời gian có kinh nguyệt

Một phần của tài liệu Ôn thi 3 dược lâm sàng 1 đh ntt (Trang 56 - 77)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(107 trang)