Dùng thuốc thải trừ dạng còn nguyên hoạt tính ở người mắc bệnh về gan thận B.. Hàm lượng thuốc Câu 8: Thuốc có thể tích phân bố là 25L, sinh khả dụng đường uống 80%, tính liều dùng đường
Trang 1OFFLINE THI – DƯỢC LÂM SÀNG 1 - ĐẠI HỌC NTT
Link tải tất cả tài liệu miễn phí:
Trang 2Câu 4: Yếu tố không thuộc về người bệnh liên quan dến phát sinh ADR:
A Dùng thuốc thải trừ dạng còn nguyên hoạt tính ở người mắc bệnh
về gan thận
B Dùng aminoglycosid ở người có bất thường về thính giác
C Dùng thuốc ở người bị suy giảm miễn dịch trầm trọng
D Xuất huyết tiêu hóa do dùng corticoid kéo dài
Câu 5: Hậu quả của phản ứng dị ứng typ IV
A Giảm sức lọc cầu thận và bài tiết qua ống thận
B Giảm alpha 1 acid glycoprotein trong huyết tương đáng kể
C Giảm pH dạ dày
D Tăng đông máu tới các tạng
Câu 7: Bào chế không gây ra ADR typ B do:
Trang 3A Tác dụng của các sản phẩm phụ trong quá trình tổng hợp hóa học dược chất
B Sự phân hủy các thành phần dược chất
C Tác dụng của các tá dược trong thành phần dược phẩm
D Hàm lượng thuốc
Câu 8: Thuốc có thể tích phân bố là 25L, sinh khả dụng đường uống 80%, tính liều dùng đường uống thuốc để có nồng độ trong huyết tương là 4mg/L
Câu 9: Bước đầu tiên khi xử trí sốc phản vệ
A Ngăn cản kháng nguyên xâm nhập
B Ngừa phản ứng quá mẫn muộn
C Rửa dạ dày
D Phục hồi chức năng sống
Câu 10: Định lượng HbA1C
Trang 4A ý nghĩa trong đánh giá hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường trong vòng 1-2 tháng
B Có giá trị đánh giá hồi cứu nồng độ glucose huyết trước đó khoản 2-3 tuần
C Giá trị chẩn đoán biến chứng trên thận của bệnh nhân đái tháo đường
D Phân biệt được đái tháo đường typ 1 và typ 2
Câu 11: Chọn câu sai, do giảm cân bằng nội mô đảo nghịch, người cao tuổi dễ bị
A Tăng chức năng nhận thức
B Giảm điều hòa thân nhiệt
C Tụt huyết áp thế đứng
D Ngã do mất thăng bằng
Câu 12: Không nên phối hợp 2 thuốc furosemid và gentamicin
A Tương tác gây quá liều gentamicin
B Cùng độc tính trên thận
C Cạnh tranh làm mất tác dụng của thuốc
D Tăng nguy cơ viêm loét dạ dày, tá tràng
Câu 13: Đặc điểm không phải của ADR typ A
A Tác dụng dược lý quá mức
Trang 5B Liên quan đến các yếu tố di truyền
C Phụ thuộc liều dùng
D Tiên lượng được
Câu 14: Khi dùng thuốc đường khí dung, có bao nhiêu % thuốc vào phổi:
Trang 6Câu 17: Nguyên nhân không thuộc về gen liên quan phản ứng bất lợi của thuốc typ B:
A Tăng nhiệt dộ cơ thể ác tính
B Rối loạn chuyển hóa porphyrin (Sai)
C Methemoglobin máu do di truyền Sai)
D Thiếu máu tan máu do thiếu G6PD (Sai)
Câu 18: Mô tả ADR gây ra do dùng chung NSAID và methotrexat
A NSAID ức chế chuyển hóa methotrexat
B Methotrexat ức chế chuyển hóa NSAID
C NSAID đẩy methotrexat khỏi protein huyết tương
D Methotrexat đẩy NSAID khỏi protein huyết tương
Câu 19: LD-1 là loại lactate dehydrogenase chiếm ưu thế trong các
cơ quan
A Phổi
B Nhau thai
C Tim
D Lưới nội mô
Câu 20: Ở phụ nữ có thai, hấp thu thuốc có thể tăng khi dùng đường
A Bôi ngoài da, hô hấp
B Đặt âm đạo
Trang 7C Đặt âm đạo, hô hấp, bôi ngoài da
D Hô hấp
Câu 21: Không phải ADR typ A
A Hạ đường huyết khi dùng thuốc điều trị đáo tháo đường
B Sốc phản vệ
C Tụt huyết áp khi dùng thuốc điều trị tăng huyết áp
D Chảy máu khi dùng thuốc chống đông máu
Câu 22: Thể tích phân bố thuốc tan nhiều trong nước ở trẻ sơ sinh so với trẻ lớn hơn
Câu 25: Trong trường hợp khẩn cấp, thực hiện đo giá trị glucose lấy
ở bất kỳ thời điểm nào không tính thời gian khi ăn, đó chính là
A Glucose huyết ngẫu nhiên
B Glucose huyết mao mạch
C Glucose huyết khi đói
Trang 8D Glucose huyết trong máu
Câu 26: Nguyên nhân không dẫn đến ADR typ A
A Chuyển hóa thuốc tăng
B Liên kết với protein huyết tương giảm
C Hấp thu tăng
D Thải trừ thuốc giảm
Câu 27: Phosphalugel dùng điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng nên dùng vào thời điểm nào
A 1 giờ sau khi ăn
B 1 giờ trước khi ăn
C Vào bữa ăn
D Buổi tối trước khi đi ngủ
Câu 28: Mức lọc cầu thận ở người cao tuổi so với người trẻ (%)
Trang 9A Gây phản xạ tiết nước bọt
B Dược chất được hất thu nhanh
C Tránh được tác động phía dưới đường tiêu hóa
D Không qua đại tuần hoàn
Câu 30: Phenylbutazon và wafarin tương tác theo cơ chế:
A Đẩy nhau ra khỏi protein huyết tương
B Cạnh tranh cùng receptor
C Thay đổi H hấp thu tại dạ dày
D Tương tác không cùng receptor
Câu 31: Theo LHQ, bao nhiêu tuổi là người già
A >=75
B >=60
C >=65
D >=70
Câu 32: Nguyên nhân gây ra ADR typ B
A Nguyên nhân về gen
B Tăng nhiệt độ cơ thể
C Vàng da ứ mật do dùng thuốc tránh thai đường uống
D Tất cả ý trên
Trang 10Câu 33 Yếu tố thuộc về thuốc liên quan đến sự phát sinh ADR
A Liệu trình điều trị kéo dài
B Điều trị nhiều thuốc, liệu trình điều trị kéo dài
C Điều trị nhiều thuốc
D Tiền sử dị ứng hoặc phản ứng với thuốc
Câu 34: Phản ứng dị ứng typ I xảy ra thông qua thành phần
Trang 11D Hệ vi khuẩn đường tiêu hóa, bậc thang pH, thức ăn
Câu 40: Ciprofloxacin có thể dùng chung với thuốc nào sau đây không ảnh hưởng đến hấp thu thuốc
Trang 13C Mất bạch cầu
D Bệnh huyết thanh
Câu 46: Chọn câu sai về sử dụng thuốc cho đối tượng bị suy gan
A Chọn thuốc bài xuất qua thận
B Giảm liều thuốc chuyển hóa qua gan tùy trạng thái lâm sàng
C Chọn thuốc chuyển hóa qua gan theo kiểu liên hợp glucoronic
D Giảm liều thuốc chuyển hóa qua gan dựa vào thông số độ lọc cầu thận
Câu 47: Viên đặt dưới lưỡi phải rã sau mấy phút
Trang 14Câu 49: Chọn câu đúng về dược lâm sàng
A Nhằm sử dụng thuốc hiệu quả cho bệnh nhân
B Xuất hiện sớm, từ lâu đời
C Giúp sản xuất thuốc đạt chất lượng cao
D Nhằm kinh doanh thuốc đạt hiệu quả cao
Câu 50: Tính an toàn liên quan đến việc sử dụng thuốc hợp lý
Câu 51: Đường đưa thuốc được khuyến khích đối với trẻ em còn nhỏ là
A Đường dùng thuốc tại chỗ như: qua da, nhỏ mắt, nhỏ mũi
Trang 15D Không dùng được liều lớn hơn
Câu 55: Đường dùng thuốc không phải đường tiêu hóa
A Đặt dưới lưỡi
B Uống
Trang 16C Trực tràng
D Qua mũi
Câu 56: Liều dùng tỉ lệ nghịch với đại lượng
A Nồng độ của thuốc còn hoạt tính trong huyết tương
B Sinh khả dụng
C Thể tích phân bố
D T max
Câu 57: Âm tính thật xác định
A Kết quả xét nghiệm âm tính cho người có bệnh
B Tỷ lẹ người không mắc bệnh được phát hiện
C Kết quả xét nghiệm âm tính cho người thực sự không có bệnh
D Tỷ lệ người mắc bệnh được phát hiện
Câu 58 Clearance là thông số đặc trưng cho pha
A Phân bố
B Đào thải
C Hấp thu
D Chuyển hóa
Trang 17Câu 59 Tác nhân nào sau đây được xếp vào nhóm ức chế enzyme CYT P450