1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tn cho kiểm tra dược lâm sàng 1 đh ntt

100 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tn cho kiểm tra dược lâm sàng 1 đh ntt
Trường học Đại học Nha Trang
Chuyên ngành Dược học
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 9,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định 2.. Question 7Complete Mark 1.00 out of 1.

Trang 1

CỘT 1 CÔ UYÊN

1 Chọn câu đúng:

a Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ

b Thuốc có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều

c Thuốc có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định

d Thuốc có thể gây ra các phản ứng có hại ở nhiều mức độ, có thể gây tử vong kể cả dùng đúng liều,

có thể gây tử vong kể cả dùng đúng qui định

2 Hậu quả tương tác giữa cimetidin và theophylin:

d Nồng độ thuốc trong huyết tương

4 Metoclopramid làm giảm hấp thu thuốc nào:

Trang 2

a Sinh khả dụng

b Diện tích dưới đường cong

c Sinh khả dụng tuyệt đối

d Sinh khả dụng tương đối

9 Dinh dưỡng cho trẻ bị tiêu chảy cần bổ sung dinh dưỡng như thế nào:

a Không giảm bú sữa mẹ

b Đồ ăn chiên xào

c Nước uống có gas

d Nước trái cây đóng hộp

10 Yếu tố ảnh hưởng sinh khả dụng thuốc gây ra ADR typ A:

a Thức ăn, nhu động dạ dày-ruột, chuyển hóa vòng tuần hoàn đầu qua gan

b Thức ăn

c Nhu động dạ dày-ruột

d Chuyển hóa ở vòng tuần hoàn đầu qua gan

11 Chọn câu đúng về sự chuyển hóa lần đầu qua gan:

a Chỉ làm giảm sinh khả dụng của thuốc

b Chuyển hóa > 70% lượng thuốc được coi là chuyển hóa mạnh qua gan

c Chỉ có dạng đường dùng tiêm tĩnh mạch là không chuyển hóa lần đầu qua gan

d Khi chuyển thuốc từ dạng đường tiêm sang uống thì phải giảm liều

12 Ví dụ về bào chế gây ra phản ứng bất lợi của thuốc typ B, ngoại trừ:

a Hội chứng Fanconi khi sử dụng chế phẩm tetracyclin bị phân hủy ở nhiệt độ cao

b Chất màu tartrazin gây phản ứng miễn dịch

c Đau cơ, tăng eosin khi dùng L-tryptophan có chứa sản phẩm ngưng tụ

d Viên nén kali clorid gây xuất huyết và loét đường tiêu hóa

13 Thể tích phân bố của thuốc:

a Là thể tích sinh lý thực

b Phụ thuộc hệ số phân bố lipid/nước của thuốc

c Là thông số tính sẵn, áp dụng cho mọi đối tượng

d Thuốc có thể tích phân bố lớn thì tập trung nhiều ở huyết tương

14 Thời điểm uống thuốc kháng histamin H2 khi nào là hợp lý:

a Buổi sáng

b Buổi tối trước khi đi ngủ

c Trước khi ăn 1 giờ

d Trong khi ăn

15 Bệnh nhân có GFR = 43 ml/p/1,73m2, xếp loại bệnh thận giai đoạn:

a 2

b 3

c 4

d 5

16 Không nên phối hợp 2 thuốc furrosemid và gentamicin do:

a Tăng nguy cơ viêm loét dạ dày, tá tràng

b Cùng độc tính trên thận

c Cạnh tranh làm mất tác dụng của thuốc

d Tương tác gây quá liều gentamicin

Trang 3

17 Tương tác xảy ra giữa atropin và pilorcapin:

a Cơ chế dược lực học cùng receptor

b Pilorcapin giải độc Atropin

c Cùng độc tính

d Cơ chế dược động học phân bố

18 Thuốc nào sau đây là tác nhân tạo lớp ngăn cơ học cản trở hấp thu các thuốc khác:

Trang 4

b Giảm alpha1-acid glycoprotein trong huyết tương đáng kể

c Tăng dòng máu tới các tạng

d Giảm sức lọc cầu thận và bài tiết qua ống thận

24 Tiêm tĩnh mạch trực tiếp, chọn câu sai:

a Là cách dùng phổ biến của cách đưa thuốc vào đường tĩnh mạch

b Tiêm quá nhanh (5-7 phút) sẽ dẫn đến sốc

c Thường dùng với lượng nhỏ dung môi (5-10 ml)

d Không được đưa hỗn dịch qua đường này

25 Phản ứng nào sau đây không phải là dị ứng typ III:

d Thời gian xuất hiện tác dụng chậm

27 So với tiêu chuẩn của WHO, tiêu chuẩn của ADA hạ thấp hơn khi chẩn đoán tiền đái tháo đường là:

a 6,1 mmol/L so với 5,6 mmol/L

b 5,6 mmol/L so với 6,9 mmol/L

c 5,6 mmol/L so với 6,1 mmol/L

d 5,6 mmol/L so với 7 mmol/L

28 Tiêm trong da không áp dụng cho:

a Thử phản ứng dị ứng thuốc

b Phản ứng dị ứng lao

c Tiêm chủng ngừa lao

Trang 5

d Không dự đoán được

30 Trong sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú nên, ngoại trừ:

a Chọn thuốc có tỉ lệ nồng độ sữa/huyết tương thấp, thải trừ nhanh

b Cho trẻ bú ngay sau khi mẹ dùng thuốc

c Nếu không được phép cho trẻ bú mẹ trong khi dùng thuốc, cần vắt sữa bỏ đi và dùng sữa ngoài thay thế

d Chỉ sử dụng thuốc cho bà mẹ đang nuôi con bú khi thực sự cần thiết

31 Tỷ lệ liên kết protein huyết tương của thuốc có tính acid đạt mức tương đương với người lớn khi trẻ:

c Nhạy cảm với môi trường kiềm và acid

d Dễ bị quá liều do giải phóng dược chất nhanh

33 Enzym đặc hiệu trong nhồi máu cơ tim, dùng để chẩn đoán sớm:

a Độ pH dạ dày cao hơn trẻ lớn

b Nhu động ruột mạnh hơn trẻ lớn

c Độ pH dạ dày thấp hơn trẻ lớn, nhu động ruột mạnh hơn trẻ lớn

d Hệ enzyme phân hủy thuốc chưa hoàn chỉnh

35 Bệnh phẩm (Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường của WHO theo giá trị glucose huyết lấy ngẫu nhiên), Ngoại trừ:

Trang 6

d Cả 3 trường hợp tùy theo thuốc

40 Việc kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhằm mục đích, Ngoại Trừ:

a Đánh giá những kết quả xét nghiệm thực hiện ở mỗi phòng xét nghiệm Đảm bảo tính tin cậy của các kết quả xét nghiệm

b Giúp cho mỗi phòng xét nghiệm tự đánh giá được giá trị của kỹ thuật xét nghiệm cùng sự hoạt động có hiệu quả phòng xét nghiệm đó

c Đánh giá tiền phân tích và đánh giá phân tích của các kết quả được thực hiện hằng ngày

d Có thể so sánh kết quả của phòng xét nghiệm này với phòng xét nghiệm khác, áp dụng cho cùng loại kỹ thuật xét nghiệm

Trang 7

REVIEW CỘT 2 CÔ UYÊN – DƯỢC LÂM SÀNG 1

ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

1 Link chính Katfile

https://link4m.com/lJsoCNbT

2 Link phụ Uploadrar

https://link4m.com/Jru0TI

1 Thuốc cần lưu lâu ở dạ dày: B12

2 Trong thử nghiệm lâm sàng, tiêu chí đánh giá cần đạt yêu cầu: Phải đo lường được

3 Chỉ tiêu đánh giá lâm sàng: Tỉ lệ sống của bệnh nhân HIV

4 Tetracyclin có ái lực cao với mô: xương

5 Biện pháp để tăng hấp thu các thuốc dùng tại miệng: Đặt dưới lưỡi

6.Tên dụng cụ đặt tử cung: IUD

7 Một mẫu báo cáo ADR không bắt buộc phải có: Giá thành của thuốc bị nghi ngờ

8.Yếu tố làm giảm hấp thu qua đường hô hấp: hệ thống thực bào

9 Tiêm IV trực tiếp: 5-10ml

10 Thuốc kháng thụ thể dopamin gây ADR: phản ứng ngoại tháp

11 Biện pháp tránh dính thực quản: chuyển thành dạng thuốc lỏng

Trang 8

12 Thuốc đặt trực tràng có bao nhiêu % không chuyển hoá qua gan: 50-70%

13 Biện pháp phòng tránh tương kỵ hoá học do phản ứng oxy hoá: thêm Na metabisulfit

14 Tryptophan có sản phẩm ngưng tụ gây đau cơ, tăng eosin là

ADR thuộc: nguyên nhân về bào chế

15 Giai đoạn nào của thử nghiệm lâm sàng thử nghiệm trên người khoẻ mạnh: giai đoạn 1

16 Thuốc có thể dùng tiêm IV: dịch ưu trương

17 ADR nào sau đây thuộc typ B: Vàng da ứ mật khi dùng thuốc tránh thai đường uống

18 Clopidogrel thêm vào phác đồ điều trị đơn độc hỏi C:

Clopidogrel phối hợp với

19 Cỡ mẫu 12000 : 1/4000

20 Thuốc có pH kiềm: Furosemid

Trang 13

REVIEW CỘT 2 CÔ UYÊN – DƯỢC LÂM SÀNG 1

ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

1 Link chính Katfile

https://link4m.com/lJsoCNbT

2 Link phụ Uploadrar

https://link4m.com/Jru0TI

1 Thuốc cần lưu lâu ở dạ dày: B12

2 Trong thử nghiệm lâm sàng, tiêu chí đánh giá cần đạt yêu cầu: Phải đo lường được

3 Chỉ tiêu đánh giá lâm sàng: Tỉ lệ sống của bệnh nhân HIV

4 Tetracyclin có ái lực cao với mô: xương

5 Biện pháp để tăng hấp thu các thuốc dùng tại miệng: Đặt dưới lưỡi

6.Tên dụng cụ đặt tử cung: IUD

7 Một mẫu báo cáo ADR không bắt buộc phải có: Giá thành của thuốc bị nghi ngờ

8.Yếu tố làm giảm hấp thu qua đường hô hấp: hệ thống thực bào

9 Tiêm IV trực tiếp: 5-10ml

10 Thuốc kháng thụ thể dopamin gây ADR: phản ứng ngoại tháp

11 Biện pháp tránh dính thực quản: chuyển thành dạng thuốc lỏng

Trang 14

12 Thuốc đặt trực tràng có bao nhiêu % không chuyển hoá qua gan: 50-70%

13 Biện pháp phòng tránh tương kỵ hoá học do phản ứng oxy hoá: thêm Na metabisulfit

14 Tryptophan có sản phẩm ngưng tụ gây đau cơ, tăng eosin là

ADR thuộc: nguyên nhân về bào chế

15 Giai đoạn nào của thử nghiệm lâm sàng thử nghiệm trên người khoẻ mạnh: giai đoạn 1

16 Thuốc có thể dùng tiêm IV: dịch ưu trương

17 ADR nào sau đây thuộc typ B: Vàng da ứ mật khi dùng thuốc tránh thai đường uống

18 Clopidogrel thêm vào phác đồ điều trị đơn độc hỏi C:

Clopidogrel phối hợp với

19 Cỡ mẫu 12000 : 1/4000

20 Thuốc có pH kiềm: Furosemid

Trang 19

ONLINE CỘT 1 CÔ NGỌC – DƯỢC LÂM SÀNG 1

ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

Đối tượng có nguy cơ cao xảy ra các tương tác dược động học, ngoại trừ

Trang 20

Question text

Tương tác giữa probenecid với ampicillin là tương tác: Select one:

a Thay đổi pH nước tiểu

b Thay đổi nhu động đường tiêu hóa

c Tạo phức khó tan giữa 2 thuốc

Tốc độ làm rỗng dạ dày khi uống thuốc lúc đói là khoảng: Select one:

Nước khoáng kiềm làm tăng đào thải:

Select one:

Trang 21

Thức ăn có nhiều tyramin, ngoại trừ:

Uống viên tetracyclin không nên uống chung với: Select one:

a Vitamin C

b Nước cam

c Nước lọc

d Sữa

Trang 22

Question 7

Complete

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Probenecid thường dùng phối hợp với penicilin G làm tăng T1/2 của penicilin G theo cơ chế: Select one:

a Cạnh tranh chất mang thải trừ qua thận

b Tăng pH nước tiểu

c Tăng hấp thu tại ruột non

d Ức chế enzym chuyển hóa qua gan

Question 8

Complete

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Phenylbutazon và Wafarin tương tác theo cơ chế:

Select one:

a Cạnh tranh cùng receptor

b Tương tác không cùng receptor

c Đẩy nhau ra khỏi protein huyết tương

d Thay đổi pH hấp thu tại dạ dày

Question 9

Complete

Mark 0.00 out of 1.00

Trang 23

Flag question Question text

Bệnh nhân Nguyễn Văn Nam, 50 tuổi Tiền sử bệnh: tăng huyết áp, loét dạ dày Đang điều trị tăng huyết áp bằng Nifedipin 90mg x 1 lần/ngày Điều trị loét dạ dày bằng Cimetidin 800mg/ngày Những tương tác có thể xảy ra:

Select one:

a Cimetidin cảm ứng CYP làm giảm nồng độ Nifedipin

b Cimetidin ức chế CYP làm giảm nồng độ Nifedipin

c Cimetidin cảm ứng CYP làm tăng nồng độ Nifedipin

d Cimetidin ức chế CYP làm tăng nồng độ Nifedipin

Question 10

Complete

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Vitamin C tạo môi trường acid ở dạ dày làm ảnh hưởng đến, NGOẠI TRỪ:

Trang 24

Remove flag Question text

Thuốc có khoảng trị liệu hẹp, ngoại trừ Select one:

a Thuốc chống ung thư

b Thuốc chống đái tháo đường dạng uống

Thức ăn có nhiều vitamin K, ngoại trừ Select one:

a Rau lá màu xanh đậm

Trang 25

Hợp phần thức ăn có thể ảnh hưởng đến thuốc:

Select one:

a Ăn nhạt

b Thức ăn nhiều tyramin

c Thức ăn không ảnh hưởng

d Thức ăn nhiều vitamin A

Question 15

Complete

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Loại thức ăn ảnh hưởng đến thuốc chống đông, ngoại trừ Select one:

Trang 26

Các thuốc làm giảm pH nước tiểu như vitamin C liều cao làm…thải trừ barbiturate, …thải trừ salicylate:

Thức ăn kích thích enzyme chuyển hóa ở gan:

Select one:

a Cà chua

b Gan ngỗng

c Gan gà

Trang 27

Thuốc liên kết protein huyết tương cao có tỷ lệ: Select one:

Cặp thuốc nào sau đây có thể phối hợp

Select one:

a Erythromycin và chloramphenicol

b Kháng sinh và thuốc giảm tiết acid

c Các Digitalis và thuốc lợi tiểu quai

d Furosemide và gentamicin

Question 20

Complete

Mark 0.00 out of 1.00

Trang 28

Flag question Question text

Các thuốc làm tăng pH nước tiểu như antacid, PPI làm…thải trừ barbiturate,…thải trừ theophylin:

Trang 33

ONLINE CỘT 1 CÔ UYÊN - ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

Đặc điểm của theophylin:

Hậu quả tương tác giữa cimetidin và theophylin:

Trang 34

Thức ăn làm giảm sinh khả dụng của:

Thông số dược động học giúp lựa chọn đường đưa thuốc: Select one:

a Thể tích phân bố

b Sinh khả dụng tương đối

c Sinh khả dụng tuyệt đối

d Thời gian bán thải

Question 5

Correct

Trang 35

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Biện pháp tránh tương tác giữa sắt và levodopa:

Có thể dùng Nalorphin để giải độc Morphin theo cơ chế nào:

Select one:

a Tương tác dược động học trong quá trình hấp thu

b Tương tác dược lực học trên cùng receptor

c Tương tác dược động học trong quá trình đào thải

d Tương tác dược lực học không cùng receptor, cùng đích tác động Question 7

Correct

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Trang 36

Tương quan giữa thể tích phân bố và thời gian bán thải:

Select one:

a Thể tích phân bố lớn thì thời gian bán thải giảm

b Thời gian bán thải lớn thì thể tích phân bố nhỏ

c Thể tích phân bố lớn thì thời gian bán thải tăng

d Không liên quan nhau

Question 8

Correct

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Thuốc nào sau đây là tác nhân tạo phức hấp phụ cản trở hấp thu các thuốc khác:

Một thuốc có liều dùng là 150mg/kg, sinh khả dụng đường uống là 80% Nồng độ thuốc trong huyết tương là 16mg/L Tính thể tích phân bố:

Trang 37

Question 10

Correct

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Sự không ổn định của thuốc là gì:

Select one:

a Trộn thuốc trước khi dùng cho bệnh nhân bị phân hủy < 10% trong 24 giờ

b Trộn thuốc trước khi dùng cho bệnh nhân > 90% thuốc còn nguyên vẹn có thể sử dụng được

c Phản ứng hóa học liên tục, không thuận nghịch, tạo chất mới hoặc phân hủy thuốc

d Xảy ra bên trong cơ thể sau khi sử dụng thuốc

Question 11

Correct

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Tương kỵ nào sau đây là vật lý:

Trang 38

Question text

Khuyến cáo pha loãng: với 2ml diazepam tiêm pha loãng với ít nhất … dung dịch truyền như dung dịch NaCl 0,9% hoặc dextrose 5% hoặc 10% và sử dụng ngay sau khi pha Select one:

Tính sinh khả dụng tuyệt đối của chế phẩm A viên nén 500mg chứa pantoprazol có AUC

là 546 mg.h/L, biết pantoprazol IV 350mg có AUC là 460 mg.h/L:

Mục tiêu lâu dài trong điều trị tiêu chảy ở trẻ em:

Select one:

a Ngừa tái phát

Trang 39

Định nghĩa sinh khả dụng:

Select one:

a Nồng độ thuốc bị thải trừ qua thận sau một thời gian t

b Tượng trưng cho lượng thuốc chuyển hóa qua gan ở dạng còn hoạt tính sau một thời gian t

c Khả năng tác dụng của thuốc tại đích tác động

d Tượng trưng cho lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau một thời gian t

Question 16

Correct

Mark 1.00 out of 1.00

Remove flag Question text

Thuốc nào sau đây có thể dùng chung với canxi:

Trang 40

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Sinh khả dụng của sulfasalazine phụ thuộc: Select one:

3 đối tượng liên quan đến sử dụng thuốc hợp lý: Select one:

a Bác sĩ, y tá, điều dưỡng

b Bác sĩ, dược sĩ, bệnh nhân

c Bác sĩ, dược sĩ, điều dưỡng

d Bác sĩ, điều dưỡng, bệnh nhân

Question 19

Correct

Mark 1.00 out of 1.00

Flag question Question text

Trang 41

Ứng dụng của thể tích phân bố: Select one:

Thời điểm dùng doxycyclin: Select one:

a 1 giờ trước ăn

b 2 giờ sau ăn

c Vào bữa ăn

d Buổi sáng

Trang 45

ONLINE TN CỘT 1 CÔ XOA – DƯỢC LÂM SÀNG 1

ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

Đoạn văn câu hỏi

Ứng dụng của dịch tễ dược không bao gồm

Select one:

a Kinh tế y tế

b ADR của thuốc

c Hoàn thiện chính sách dược

d Phân bố bệnh lý trong cộng đồng

Clear my choice

Câu hỏi 2

Trang 46

Câu trả lời đã được lưu

Đạt điểm 1,00

Không gắn cờĐặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Chọn câu sai về Creatinekinase:

Select one:

a Là một dime gồm 2 tiểu đơn vị

b Là enzyme tăng chậm nhất trong nhồi máu cơ tim

c Tăng khi có tổn thương ở mô cơ xương

d Xúc tác chuyển Phosphocreatine thành Creatin

Đoạn văn câu hỏi

Không phải nhược điểm của thuốc dùng đường uống

Select one:

a Sinh khả dụng bị ảnh hưởng bởi yếu tố sinh lý

b Sinh khả dụng bị ảnh hưởng bởi yếu tố do con người gây ra

c Thời gian xuất hiện tác dụng chậm hơn so với đường đưa thuốc khác

Ngày đăng: 02/07/2023, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w