THI ONLINE – DƯỢC LÂM SÀNG 1 ĐẠI HỌC NTT

Một phần của tài liệu Ôn thi 3 dược lâm sàng 1 đh ntt (Trang 77 - 107)

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

1. Link chính Katfile

https://link4m.com/lJsoCNbT 2. Link phụ Uploadrar

https://link4m.com/Jru0TI

Question 1

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Chi phí cho một sản phẩm đầu ra là loại Select one:

a. Biến đổi b. Trung bình c. Biên

d. Trực tiếp

Clear my choice

Question 2

Answer saved Marked out of 1.00

KATFILE UPLOADRAR

Flag question

Question text

Năm 1970, phát hiện được ADR của pratolol Select one:

a. Viêm màng não b. Kháng androgen c. Thiếu máu

d. Viêm niêm mạc mắt Clear my choice

Question 3

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Bước thứ nhất trong áp dụng EBM vào thực hành sử dụng thuốc Select one:

a. Xây dựng câu hỏi b. Xem xét kê đơn c. Tìm hiểu tình huống d. Tìm kiếm chứng cứ

Clear my choice

Question 4

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Khái niệm chăm sóc dược Select one:

a. Sử dụng thuốc hợp lý nhằm đạt được hiệu quả điều trị tốt nhất b. Hướng dẫn bệnh nhân cách dùng thuốc

c. Sử dụng thuốc hợp lý nhằm đạt được sự cân bằng giữa hiệu quả và kinh tế

d. Sự chuẩn bị cho điều trị liên quan đến thuốc nhằm mục đích đạt được hiệu quả tốt nhất về chất lượng sống của bệnh nhân

Clear my choice

Question 5

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Trong điều trị, đường uống được sử dụng khoảng bao nhiêu % Select one:

a. 90-100 b. 70-80 c. 60-70 d. 80-90

Clear my choice

Dung môi dùng phổ biến nhất cho thuốc tiêm Select one:

a. Ethanol

b. Nước cất c. PEG 300-600 d. Dầu

Clear my choice

Question 7

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Không phải ưu điểm của thuốc dùng đường uống Select one:

a. Thuốc phát huy tác dụng nhanh b. Dễ sử dụng

c. Dạng bào chế có sẵn d. Rẻ

Clear my choice

Question 8

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Chất phụ có trong thuốc tiêm Select one:

a. Chất sát khuẩn b. Chất chống oxy hóa

c. Chất để giảm đau, chất chống oxy hóa

d. Chất để giảm đau, chất chống oxy hóa, chất sát khuẩn Clear my choice

Question 9

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Bào chế không gây ra ADR typ B do Select one:

a. Hàm lượng thuốc

b. Sự phân hủy các thành phần dược chất

c. Tác dụng của các sản phẩm phụ trong quá trình tổng hợp hóa học dược chất d. Tác dụng của các tá dược trong thành phần dược phẩm

Clear my choice

Question 10

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Đặc điểm không phải của ADR typ A Select one:

a. Phụ thuộc liều dùng b. Tác dụng dược lý quá mức c. Tiên lượng được

d. Liên quan các yếu tố di truyền Clear my choice

Bệnh nhân tham gia thử nghiệm lâm sàng có quyền Select one:

a. Bảo mật thông tin cá nhân

b. Biết mục tiêu qui trình của nghiên cứu

c. Biết được lợi ích và nguy cơ khi tham gia nghiên cứu

d. Biết mục tiêu qui trình của nghiên cứu, biết được lợi ích và nguy cơ khi tham gia nghiên cứu và được bảo mật thông tin cá nhân

Clear my choice

Question 12

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Không phải ADR typ A Select one:

a. Phản ứng ngoại tháp của thuốc kháng thụ thể dopamine b. Thuốc chống trầm cảm 3 vòng kháng thụ thể muscarinic c. Kháng androgen của cimetidine

d. Hội chứng Stevens-Johnson Clear my choice

Question 13

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Nguyên nhân của hiện tượng tạo muối là do sự có mặt của Select one:

a. Các chất điện ly yếu làm giảm độ tan của các ion hữu cơ không phân ly

b. Các chất điện ly mạnh làm giảm độ tan của các ion hữu cơ không phân ly và hydrate hóa yếu

c. Các chất điện ly yếu làm giảm độ tan của các ion hữu cơ hydrate hóa yếu

d. Các chất điện ly mạnh làm tăng độ tan của các ion hữu cơ không phân ly và hydrate hóa yếu

Clear my choice

Question 14

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Hiện tượng racemic và epimer hóa xảy ra với những thuốc Select one:

a. Có đồng phân quang học do trong cấu trúc có nhóm carbon bất đối xứng

b. Không có đồng phân quang học do trong cấu trúc có nhóm carbon bất đối xứng c. Có đồng phân quang học do trong cấu trúc có nhóm carbon đối xứng

d. Không có đồng phân quang học do trong cấu trúc có nhóm carbon đối xứng Clear my choice

Question 15

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

pH cuả dịch vị Select one:

a. 7 b. 1 c. 14 d. 11

Clear my choice Thời kỳ thai là giai đoạn Select one:

a. Từ 8-9 tuần tới lúc sinh

b. Kéo dài 17 ngày sau khi trứng được thụ tinh c. 8-9 tuần

d. Từ khoảng ngày18 tới ngày 56 Clear my choice

Question 17

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Alanine aminotranferase (ALT) thường thấy trong tế bào nhu mô gan và nơi khu trú ở Select one:

a. Ty thể b. Bào tương c. Nhân tế bào

d. Bào tương và ty thể Clear my choice

Question 18

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Tương ứng với tỷ lệ người mắc bệnh được phát hiện có bệnh là việc xác định Select one:

a. Độ đáp ứng b. Độ hiệu năng c. Độ đặc hiệu d. Độ nhạy

Clear my choice

Question 19

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Câu hỏi để đánh giá nội kiểm chứng cứ y văn không gồm Select one:

a. Nghiên cứu phân tích kết quả như thế nào

b. Đối tượng nghiên cứu được phân nhóm ngẫu nhiên không c. Nghiên cứu có thực hiện mù đôi không

d. Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu có giống bệnh nhân không Clear my choice

Question 20

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Huyết áp mục tiêu (mmHg) đối với bệnh nhân đái tháo đường Select one:

a. <120/80 b. <140/90 c. <140/80 d. <130/80

Hoạt động theo dõi điều trị không bao gồm Select one:

a. Đánh giá tính hiệu quả điều trị

b. Đánh giá tính kinh tế của việc dùng thuốc c. Đánh giá tính an toàn

d. Đánh giá tuân thủ điều tri Clear my choice

Question 22

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Trong các phân tích kinh tế dược có đơn vị đo lường giống nhau là Select one:

a. Hiệu quả điều trị b. Số năm sống thêm c. Tiền tệ

d. Chất lượng cuộc sống Clear my choice

Question 23

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Bổ sung clopidogrel vào phác đồ chống kết tập tiểu cầu sử dụng aspirin có giúp làm giảm tỷ lệ tử vong cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định đang sử dụng aspirin đơn độc không? Theo mô hình PICO, C là

Select one:

a. Aspirin

b. Bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định c. Clopidogrel

d. Clopidogrel phối hợp aspirin Clear my choice

Question 24

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Đối với thuốc dùng đường uống (không có yêu cầu đặc biệt) nên uống thuốc với bao nhiêu ml nước

Select one:

a. 150-200 b. 100-150

c. 30-40 d. 50-100

Clear my choice

Question 25

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Không phải ưu điểm của viên đặt dưới lưỡi Select one:

a. Tránh được tác động phía dưới đường tiêu hóa b. Không qua đại tuần hoàn

c. Gây phản xạ tiết nước bọt d. Dược chất được hấp thu nhanh

Thuốc đặt dưới lưỡi tác dụng toàn thân, phải giải phóng dược chất trong thời gian Select one:

a. 10-30 phút b. 4-8 giờ c. 1-4 giờ d. 1-2 phút

Clear my choice

Question 27

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Thông số thời gian bán thải giúp đánh giá giai đoạn Select one:

a. Hấp thu và phân bố b. Phân bố và chuyển hóa c. Chuyển hóa và thải trừ d. Phân bố và thải trừ

Clear my choice

Question 28

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Vd tăng dẫn đến T1/2 …(1)…, Cl tăng dẫn đến T1/2 …(2)…

Select one:

a. (1)Tăng, (2)giảm b. (1)Giảm, (2)giảm c. (1)Tăng, (2)tăng d. (1)Giảm, (2)tăng

Clear my choice

Question 29

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

ADR thường gặp có tần suất Select one:

a. ADR<1/100 b. ADR<1/1000 c. ADR> 1/100

d. 1/1000<adr<="" label="" style="box-sizing: border-box;"></adr Clear my choice

Question 30

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Yếu tố thuộc về người bệnh liên quan đến phát sinh ADR Select one:

a. Xuất huyết tiêu hóa do dùng NSAID kéo dài

b. Dùng kháng sinh nhóm cephalosporin ở người có tiền sử dị ứng penicilin c. Sử dụng cùng lúc nhiều thuố

d. Xuất huyết tiêu hóa do dùng corticoid kéo dài Clear my choice

Có bao nhiêu yếu tố liên quan đến sự phát sinh phản ứng bất lợi của thuốc Select one:

a. 3 b. 4 c. 5 d. 2

Clear my choice

Question 32

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Nhóm thuốc thường gây ra ADR Select one:

a. Kháng sinh

b. Chống co giật, thuốc chống đông máu c. Thuốc chống đông máu

d. Kháng sinh, chống co giật, thuốc chống đông máu Clear my choice

Question 33

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Yếu tố không thuộc về người bệnh liên quan đến sự phát sinh ADR Select one:

a. Tuổi

b. Tiền sử dị ứng hoặc phản ứng với thuốc c. Giới tính

d. Liệu trình điều trị kéo dài Clear my choice

Question 34

Answer saved Marked out of 1.00

Remove flag

Question text

Phối hợp thuốc lợi tiểu và thuốc chẹn β trong điều trị cao huyết áp theo cơ chế Select one:

a. Tương tác dược lực học không cùng receptor, cùng đích tác động b. Tương tác dược lực học tăng tác động trên cùng receptor

c. Tương tác dược lực học động học trong quá trình đào thải d. Tương tác dược động học trong quá trình hấp thu

Clear my choice

Question 35

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Với Epinephrin, hoạt tính của đồng phân dạng L so với đồng phân dạng D Select one:

a. Mạnh hơn gấp 10 lần b. Yếu hơn gấp 10 lần c. Yếu hơn gấp 15 lần d. Mạnh gấp 15 lần

Thuốc dễ bị phân hủy bởi ánh sáng Select one:

a. Amphotericin, Furosamid, Dacarbazin b. Amphotericin

c. Furosamid

d. Dacarbazin

Clear my choice

Question 37

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Hiện tượng quang phân xảy ra với Select one:

a. Vitamin A

b. Natri Nitroprussid c. Amphotericin

d. Natri Nitroprussid, Vitamin A, Amphotericin Clear my choice

Question 38

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Kỹ thuật tiêm là một trong các yếu tố ảnh hưởng Select one:

a. Độ ổn định và tương hợp của thuốc, bản chất và mức độ phân rã của thuốc b. Độ ổn định của thuốc

c. Ảnh hưởng lên bản chất và mức độ phân rã của thuốc d. Độ ổn định và tương hợp của thuốc

Clear my choice

Question 39

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Acid valproic là thuốc có thể làm tăng hoạt động enzym gan Select one:

a. ALT b. ALP c. GGT d. AST

Clear my choice

Question 40

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Acid Salicylic là thuốc có thể làm tăng hoạt động enzym gan Select one:

a. AST b. GGT c. ALP d. ALT

Clear my choice

Clofibrat là thuốc có thể làm giảm hoạt động enzym gan

Select one:

a. AFP b. AST c. ALP d. GGT

Clear my choice

Question 42

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Rifampicin là thuốc có thể làm tăng hoạt động enzym gan Select one:

a. GGT b. ALT c. AST d. ALP

Clear my choice

Question 43

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Trong theo dõi điều trị, Dược sĩ lâm sàng cần Select one:

a. Cung cấp thông tin về nguy cơ không tuân thủ điều trị

b. Chọn thuốc cho bệnh nhân

c. Theo dõi điều trị là nhiệm vụ của Bác sĩ d. Thay thuốc khi cần thiết

Clear my choice

Question 44

Answer saved Marked out of 1.00

Remove flag

Question text

Kháng sinh A có tổng chi phí cho 100 người bệnh là 95000 USD, tỷ lệ khỏi bệnh là 95%. Tỷ số C/E trong phần tích CEA là

Select one:

a. 950 b. 750 c. 1000 d. 500

Clear my choice

Question 45

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

RCT trong dịch tễ dược là gì Select one:

a. Nghiên cứu thuần tập b. Can thiệp so sánh 2 nhóm

c. Nghiên cứu mô tả cắt ngang

d. Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng Chọn câu sai, tiêm tĩnh mạch trực tiếp

Select one:

a. Thường dùng với lượng nhỏ dung môi (5-10ml) b. Tiêm quá nhanh (5-7 phút) sẽ dẫn đến sốc c. Không được đưa hỗn dịch qua đường này

d. Là cách dùng phổ biến của cách đưa thuốc vào đường tĩnh mạch Clear my choice

Question 47

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Tương quan giữa thể tích phân bố, thời gian bán thải và hệ số thanh thải Select one:

a. Hệ số thanh thải lớn thì thời gian bán thải tăng b. Thể tích phân bố nhỏ thì thời gian bán thải giảm c. Thể tích phân bố lớn thì hệ số thanh thải tăng d. Hệ số thanh thải lớn thì thể tích phân bố tăng

Clear my choice

Question 48

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Thuốc không dùng bằng đường đặt dưới lưỡi Select one:

a. Nifedipin b. Cloralhdrat c. Sữa ong chúa d. Estrogen

Clear my choice

Question 49

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Nguyên nhân không thuộc về gen liên quan phản ứng bất lợi của thuốc typ B Select one:

a. Rối loạn chuyển hóa porphyrin b. Methemoglobin máu do di truyền c. Thiếu máu tan máu do thiếu G6PD d. Thiếu máu bất sản do chloramphenicol

Clear my choice

Question 50

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Trong một thử nghiệm lâm sàng, cả nghiên cứu viên và bệnh nhân đều không biết liệu pháp điều trị đang sử dụng. Kỹ thuật làm mù sử dụng ở đây là

Select one:

a. Mù đôi b. Mù đơn c. Mù ba d. Không mù

Nguyên nhân về không thuộc gen liên quan phản ứng bất lợi của thuốc typ B Select one:

a. Rối loạn chuyển hóa porphyrin

b. Vàng da ứ mật do dùng thuốc tránh thai đường uống c. Thiếu máu tan máu do thiếu G6PD

d. Methemoglobin máu do di truyền Clear my choice

Question 52

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Phụ nữ nhạy cảm hơn nam giới đối với ADR của Select one:

a. Heparin, Digoxin b. Digoxin

c. Digoxin, heparin, captopril d. Captopril

Clear my choice

Question 53

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Các loại thuốc corticoid nên dùng vào thời điểm nào Select one:

a. Buổi trưa b. Vào bữa ăn c. Buổi sáng d. Buổi tối

Clear my choice

Question 54

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Bệnh nhân Nguyễn Văn Nam, 50 tuổi. Tiền sử bệnh: tăng huyết áp, loét dạ dày. Đang điều trị tăng huyết áp bằng nifedipin 90mg x 1 lần/ngày. Điều trị loét dạ dày bằng cimetidin 800mg/ngày. Những tương tác có thể xảy ra

Select one:

a. Cimetidin ức chế CYP làm tăng nồng độ nifedipin b. Cimetidin cảm ứng CYP làm tăng nồng độ nifedipin c. Cimetidin cảm ứng CYP làm giảm nồng độ nifedipin d. Cimetidin ức chế CYP làm giảm nồng độ nifedipin

Clear my choice

Question 55

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Cholestyramin dùng chung với các thuốc khác có thể làm giảm hấp thu một số thuốc ví dụ như digoxin do

Select one:

a. Tạo phức

b. Làm tăng nhu động dạ dày c. Tạo lớp ngăn cơ học

d. Làm thay đổi pH dạ dày

Phối hợp Doxorubicin với Ganciclor sẽ tạo ra sản phẩm có màu Select one:

a. Tím b. Vàng c. Đỏ d. Cam

Clear my choice

Question 57

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Khi kê đơn cho phụ nữ có thể có thai cần chú ý Select one:

a. Luôn lựa chọn thuốc an toàn cho phụ nữ có thai b. Dùng liều cao nhất có hiệu quả

c. Cân nhắc khả năng mang thai

d. Thuốc đã có kinh nghiệm sử dụng lâu dài Clear my choice

Question 58

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Trong một số bệnh gan mật, thông thường loại Bilirubin tăng lên chủ yếu là Bilirubin liên hợp trong

Select one:

a. Bệnh viêm gan b. Ung thư gan c. Bệnh sơ gan d. Hội chứng tắc mật

Clear my choice

Question 59

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Tăng Cholesterol toàn phần (CT) và Triglycerid (TG) huyết là hai thông số chủ yếu bước đầu thăm dò bilan lipid, khi các kết quả hai thông số vượt qua trị số bình thường, cần xét

nghiệm tiếp Select one:

a. LDL-cholesterol và HDL-cholesterol

b. HDL-cholesterol c. Apolipoprotein

d. Liporotein và Apoliporotein Clear my choice

Question 60

Answer saved Marked out of 1.00

Flag question

Question text

Để đề phòng bệnh tim mạch, trẻ em và thanh thiếu niên có cha mẹ hoặc họ hàng gần bị đột tử trước 60 tuổi và có cha mẹ có tiền sử bị tăng Cholesterol huyết trên 300mg/dl cần được thực hiện xét nghiệm

Select one:

a. Triglycerid b. Lipoprotein

c. Cholesterol toàn phần d. Apolipoprotein

Một phần của tài liệu Ôn thi 3 dược lâm sàng 1 đh ntt (Trang 77 - 107)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(107 trang)