Mô hình hồi quy tuyến tính 2 biến (mô hình hồi quy đơn – Simple regression model) gồm: Biến phụ thuộc (biến được giải thích): Y Biến độc lập (biến giải thích): X Hệ số hồi quy: β1 và β2 Hệ số chặn: β1 Hệ số góc: β2 Sai số ngẫu nhiên: u, u chứa những biến có tác động đến Y mà không phải X
Trang 1BÀI GIẢNG
KINH TẾ LƯỢNG
Trang 2Liên hệ
- Điện thọai: 0969 488 488
- Email: hant_tkt@buh.edu.vn
Trang 3CÁCH ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MÔN HỌC
- Trả lời câu hỏi hoặc làm bài tập đúng.
* Thi cuối kì: Làm bài thi cá nhân dưới hình thức tự
luận, không sử dụng tài liệu, được đem bảng tra
thống kê.
30% (thang điểm 10)
1đ 9đ 30%
Cộng 0,5đ/lần vào điểm KT giữa kì
70% (thang điểm 10)
70%
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Nguyễn Quang Dong – Nguyễn Thị Minh, “Kinh tế
4 Nguyễn Văn Tùng, “Thực hành Kinh tế lượng cơ
bản với Eviews”, NXB Kinh tế TP.HCM, 2014
Trang 5NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương
Mô hình hồi quy và PP OLS Suy diễn TK và dự báo từ MHHQ
Trang 6CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN KINH TẾ LƯỢNG
Trang 71936
1950
Hiện nay
Hà Lan mô hình kinh tế lượng đầu tiên
Lawrance Klein đưa ra một số mô hình kinh tế lượng cho nước Mỹ
Kinh tế lượng được phát triển trên toàn thế giới
Trang 8LỊCH SỬ KINH TẾ LƯỢNG
Jan Tinbergen Ragnar Frisch (1969)
Lawrence Klein (1980)
Trygve Haavelmo (1989)
Robert Engle Clive Granger (2003)
Daniel McFadden
James Heckman (2000)
Nobel
Trang 9KINH TẾ LƯỢNG LÀ GÌ
Kinh tếlượng
Kiểm
Trang 10SỐ LIỆU TRONG KINH TẾ LƯỢNG
Trang 11Năm 2001 2002 2003 2004 2005
Chỉ số giá tiêu dùng
VN
101,54 103,72 103,97 109,28 108,77
? Các bảng số liệu sau thuộc loại số liệu nào?
Dân số (nghìn người) Năm 2009
Trang 12SỐ LIỆU TRONG KINH TẾ LƯỢNG
Dữ liệu
Định tính: thuộc tính, đặc trưng, trạng thái
Định lượng: số
Số liệu
Thứ cấp: đã được xử lý
Sơ cấp: chưa qua xử lý
Trang 13SỐ LIỆU TRONG KINH TẾ LƯỢNG
Nguồn số
liệu
Thực nghiệm
Phi thực nghiệm
Trang 14CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HỒI QUY VÀ PHƯƠNG PHÁP OLS
Mô hình hồi quy 2 biến và PP OLS
1
Mô hình hồi quy bội và PP OLS
2
Trang 15BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY 2 BIẾN VÀ PP OLS
Trang 16 Mô hình hồi quy tuyến tính 2 biến (mô hình hồi quy đơn – Simple regression model) gồm:
Biến phụ thuộc (biến được giải thích): Y
Biến độc lập (biến giải thích): X
Trang 18 Hàm hồi quy tổng thể (PRF – population regression function) là hàm có dạng: ( ) ( )
2 biến độc lập trở lên: hàm hồi quy bội Dạng tuyến tính với
tham số
Hàm hồi quy tuyến tính
Trang 19Tính tuyến tính của hàm hồi quy được hiểu là tuyến tính theo tham số, nghĩa là theo các hệ số
Trang 20E(Y|X) = β1 + β2X
β1 cho biết giá trị trung bình của biến Y khi X = 0
β2 cho biết nếu X tăng 1 thì giá trị trung bình của Y
thay đổi bao nhiêu.
Việc β2 = 0 hay β2 ≠ 0 cho biết X có tác động đến Y không
Dấu của β2 cho biết chiều hướng tác động của X đến Y
Nếu biết giá trị của X ta có thể tính giá trị trung bìnhcủa Y
PHÂN TÍCH HỒI QUY
Trang 21Phân tích hồi quy nghiên cứu sự phụ thuộc của một đại lượng kinh tế này vào một hay nhiều đại lượng kinh tế khác dựa trên ý tưởng là ước lượng giá trị trung bình của biến phụ thuộc trên cơ sở các giá trị
biết trước của biến độc lập.
Đánh giá tác động
Kiểm nghiệm
Trang 22E(Y|X) = β1 + β2X: hàm hồi quy tổng thể (PRF)
giá trị ước lượng
Trang 23iY
ie
Phương pháp OLS chủ trương tìm sao cho
Trang 25Sau một số bước biến đổi ta được:
X X
Y Y
Trang 26Gọi CT: chi tiêu của hộ gia đình (triệu đồng/tháng), TN: thu nhập hộ gia đình (triệu đồng/tháng).
a) Viết hàm hồi quy tổng thể (PRF), hàm hồi quy mẫu?
b) Giải thích ý nghĩa của các hệ số ước lượng?
c) Các hệ số ước lượng có phù hợp lý thuyết kinh tế không?
d) Gợi ý một yếu tố trong sai số ngẫu nhiên của PRF.
Included obs ervations : 33
Variable Coefficient Std Error t-Statis tic Prob
C 42.73290 7.860251 5.436582 0.0000
TN 0.853325 0.004038 211.3032 0.0000
R-s quared 0.999306 Mean dependent var 1610.415 Adjus ted R-s quared 0.999284 S.D dependent var 557.2878 S.E of regres s ion 14.91413 Akaike info criterion 8.301186 Sum s quared res id 6895.366 Schwarz criterion 8.391884 Log likelihood -134.9696 Hannan-Quinn criter 8.331703 F-s tatis tic 44649.03 Durbin-Wats on s tat 1.470261 Prob(F-s tatis tic) 0.000000
Trang 27BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP OLS
Mô hình hồi quy bội thường
có chất lượng dự báo tốt hơn
Mô hình hồi quy bội cho phép sử dụng dạng hàm phong phú hơn
Mô hình hồi quy bội cho phép thực hiện các phân tích phong phú hơn
Khắc phục vấn đề kì vọng sai số khác 0
Trang 28BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
β2,…, βk: hệ số hồi quy riêng của X2,…, Xk
Mô hình hồi quy tuyến tính k biến
Trang 29BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
βj cho biết nếu Xj tăng 1 còn các biến khác giữ nguyên thì giá trị trung bình của Y thay đổi bao
Trang 30BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
E(Y|X2,…Xk) = β1+ β2X2 +…+ βkXk
Hàm hồi quy tổng thể (PRF)
hệ số hồi quy mẫu hay hệ số ước lượng
giá trị ước lượng
Trang 31BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 32BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Gọi CT, TN, TS lần lượt là chi tiêu, thu nhập, tàisản của hộ gia đình (triệu đồng/tháng) Dựa vàobảng kết quả hồi quy, hãy trả lời các câu hỏi:
a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hàm hồi quy mẫu
b) Giải thích ý nghĩa của các hệ số ước lượng
c) Trên mẫu, có thể so sánh độ lớn của các hệ số
ước lượng để so sánh độ mạnh tác động củacác biến độc lập đến biến phụ thuộc không?
Trang 33BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 34BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Tổng bình phương toàn phần (TSS – Total Sum of Squares)
Tổng bình phương hồi quy (ESS – Explained Sum of Squares)
Tổng bình phương phần dư (RSS – Residual Sum of Squares)
Trang 35BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
2 ESS R
Trang 36BÀI 2: PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 37BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Khi dùng R2 để so sánh các mô hình khác nhau thì cần thoả mãn:
Cùng cỡ mẫu
Cùng số biến độc lập Nếu các hàm hồi quy không cùng số biến độc lập thì dùng hệ số xác định hiệu chỉnh
Biến phụ thuộc xuất hiện trong hàm hồi quy cùng dạng nhưng các biến độc lập có thể ở các dạng khác nhau
Trang 38BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Khi đưa thêm biến vào mô hình thì R 2 sẽ tăng (tăng khả năng giải thích biến phụ thuộc của
mô hình) nhưng lại làm chất lượng ước lượng giảm (giảm độ chính xác của ước lượng).
Trang 39BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
R2 ≥ 0 nhưng có thể nhận giá trị âm Khi
< 0 thì khi áp dụng tính toán ta coi giá trị này bằng 0
Trang 40BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 41BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 42BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Với các giả thiết 1 – 4 của phương pháp OLS, các ước lượng của OLS sẽ là ước lượng tuyến tính, không chệch và có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính không chệch (BLUE – Best Linear Unbiased Estimator)
Trang 43BÀI 2: PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
^
var j
phản ánh độ chính xác của ước lượng
gọi là sai số chuẩn của
Trang 44BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
^
gọi là sai số chuẩn của hàm hồi quy (standard error of regression), phản ánh độ lệch tiêu chuẩncác giá trị Y quan sát trên mẫu quanh giá trị Y tínhtheo hàm hồi quy mẫu
Nếu giả thiết 1 – 4 thoả mãn thì
và người ta thay công thức trên bằng
Trang 45BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 46BÀI 2: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI VÀ PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 47BÀI 2: PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Trang 48CHƯƠNG 3: SUY DIỄN THỐNG KÊ VÀ DỰ BÁO TỪ MÔ HÌNH HỒI QUY
Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê mẫu
Khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy
Kiểm định giả thuyết thống kê về hệ số hồi quy
Dự báo giá trị biến phụ thuộc
Trang 49BÀI 1: QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA MỘT SỐ THỐNG KÊ MẪU
Trang 50BÀI 1: QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA MỘT SỐ THỐNG KÊ MẪU
Với các giả thiết 1 – 5, các ước lượng
chệch và có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính và phi tuyến không chệch (BUE – best unbiased estimattor)
Định lý Gauss - Markov
Trang 51BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 52BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
VD1
Trang 53BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 54BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 55BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 56BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Sử dụng 30 quan sát thu được kết quả ước lượng sau:
^
^ ^
2 3
80 0, 4 0, 35(2, 5) (0, 05) (0, 04)cov , 0, 001
VD2
Trang 57BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 58BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
có khoảng 100*(1 – α) số khoảng tin cậy được xây dựng từ các mẫu này là chứa giá trị β j
Trang 59BÀI 2: KHOẢNG TIN CẬY CHO CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
tα/2,n-k càng lớn nên khoảng tin cậy càng rộng,
độ chính xác của ước lượng càng nhỏ
Mối tương quan tuyến tính giữa Xj và các biếnđộc lập còn lại trong mô hình: mối tương quantuyến tính càng chặt thì càng lớn vàkhoảng tin cậy sẽ rộng
Mức độ chênh lệch giữa giá trị của biến độclập trong mẫu: nếu độ chênh lệch càng nhỏ thìkhoảng tin cậy càng rộng
^
j
se
Trang 60BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
E CT TN TS TN TS
Trang 61BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 62BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Dependent Variable: CT Method: Least Squares Date: 09/01/15 Time: 10:32 Sample: 1 33
S.E of regression 12.27498 Akaike info criterion 7.939512
Trang 63BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 64BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 65BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Mô hình 1:
VD1
Trang 66BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Mô hình 2:
? Mô hình nào tốt hơn với mức ý nghĩa 5%?
VD1
Trang 67BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 68BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Q = 150 + 0,5K + 0,7L + e
Se (1,2) (0,1) (0,2) trong đó Q là số áo sản xuất được (đơn vị: trăm), K là số máy dệt (máy), L là số lao động (đơn vị: 10 người).
Giả sử chi phí thuê 10 lao động cũng bằng chi phí thuê 1 máy dệt Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng tiền chi cho lao động hiệu quả hơn tiền chi cho máy dệt không?
Trang 69BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 70BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Xét cặp giả thuyết H0 và đối thuyết H1
Gọi P là mức ý nghĩa nhỏ nhất mà H0 bị bác bỏtương ứng với giá trị quan sát của thống kê kiểmđịnh
Nếu giá trị xác suất P tương ứng với giá trịquan sát của thống kê kiểm định là nhỏ hơnmức ý nghĩa α thì ta bác bỏ giả thuyết H0
Trang 71BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Dependent Variable: CT Method: Least Squares Date: 09/01/15 Time: 10:32 Sample: 1 33
S.E of regression 12.27498 Akaike info criterion 7.939512
Trang 72BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Sử dụng bộ số liệu của 33 hộ gia đình thu được
mô hình hồi quy mẫu 1:
CT=28,9417+0,7275TN+0,0216TS+5,1255SD+e
Hệ số xác định của mô hình 1: 0,9996Cùng bộ số liệu ấy, người ta hồi quy CT theo TN (mô hình 2) thu được kết quả:
Trang 73BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
k(U): số biến của mô hình không có ràng buộc
Nếu Fqs > Fα (m, n – k) thì bác bỏ H0, chấpnhận H1
Trang 74BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 75BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: R2 = 0 (Hàm hồi quy không phù hợp)
H1: R2 ≠ 0 (Hàm hồi quy phù hợp)
Tiêu chuẩn thống kê:
Nếu Fqs > Fα (k – 1, n – k) thì bác bỏ H0, kết luận hàm hồi quy là phù hợp
2 2
/ ( 1)(1 ) / ( )
Trang 76BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 77BÀI 3: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 78BÀI 4: DỰ BÁO GIÁ TRỊ CỦA BIẾN PHỤ THUỘC
Trang 79BÀI 4: DỰ BÁO GIÁ TRỊ CỦA BIẾN PHỤ THUỘC
Trường hợp mô hình hồi quy 2 biến:
Y = β1 + β2X + uKhoảng tin cậy với độ tin cậy 1 – α cho giá trị trung bình của biến phụ thuộc khi X = X0 là:
Trang 80BÀI 4: DỰ BÁO GIÁ TRỊ CỦA BIẾN PHỤ THUỘC
Trường hợp mô hình hồi quy 2 biến:
Y = β1 + β2X + uKhoảng tin cậy với độ tin cậy 1 – α cho giá trị của biến phụ thuộc khi X = X0 là:
Trang 81CHƯƠNG 3: CÁC MÔ HÌNH HỒI QUY ĐẶC BIỆT
Mô hình hồi quy với biến định tính1
Các mô hình hồi quy dạng logarit2
Mô hình đa thức bậc 23
Trang 82BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
• Giá trị thể hiện bằng những con số
• VD: Thu nhập, chi tiêu, GDP, tỷ giá…
Biến định lượng
• Giá trị không thể hiện bằng những con số
• VD: Giới tính, màu sắc, nghề nghiệp…
Biến định tính
Lượng hoáBiến giả
Trang 83BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Giới tính: nam, nữ
Vị trí ngôi nhà: mặt tiền, không mặt tiền
Khu vực bán hàng: thành thị, nông thôn
Trang 84BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Học vấn
Yi 4.8 5.2 8.5 3.8 9.3 7.6 8.2 3.9 6.7 4.5
VD4
Trang 85? Ý nghĩa của các hệ số hồi quy mẫu?
BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Trang 86β1 cho biết giá trị trung bình của biến Y khi Z = 0.
β2 cho biết sự chênh lệch về giá trị trung bình của
Y trong 2 trường hợp Z = 1 và Z = 0
BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Trang 87BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Trang 88? Ước lượng điểm tính thu nhập trung bình của nhân viên có bằng đại học và không có bằng đại học?
? Chênh lệch giữa thu nhập trung bình của nhân viên có trình độ ĐH và không có trình độ ĐH là bao nhiêu với độ tin cậy 95%?
BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Trang 90? Giải thích ý nghĩa của các hệ số ước lượng?
Cho kết quả hồi quy trong đó Y: chi tiêu hộ gđ (triệu/tháng), X: thu nhập hộ gđ (triệu/tháng), Z: khu vực sinh sống (Z = 1 nếu sống ở ngoại thành, Z = 0 nếu sống ở nội thành)
BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
VD5
Trang 93Included observations: 935
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 2815.831 143.2273 19.65987 0.0000 URBAN -190.2679 169.3867 -1.123275 0.2616 EDUC 38.91363 10.69570 3.638251 0.0003 URBAN*EDUC 26.14319 12.55715 2.081936 0.0376
R-squared 0.141713 Mean dependent var 3457.945 Adjusted R-squared 0.138947 S.D dependent var 404.3608 S.E of regression 375.2183 Akaike info criterion 14.69716 Sum squared resid 1.31E+08 Schwarz criterion 14.71787 Log likelihood -6866.923 Hannan-Quinn criter 14.70506 F-statistic 51.23950 Durbin-Watson stat 0.332478 Prob(F-statistic) 0.000000
Cho WAGE: tiền lượng, URBAN: khu vực sinh sống (URBAN
= 1 nếu sống ở ngoại thành, URBAN = 0 nếu sống ở nội thành), EDUC: số năm đi học.
BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
VD6
Trang 94Included observations: 935
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 2815.831 143.2273 19.65987 0.0000 URBAN -190.2679 169.3867 -1.123275 0.2616 EDUC 38.91363 10.69570 3.638251 0.0003 URBAN*EDUC 26.14319 12.55715 2.081936 0.0376
R-squared 0.141713 Mean dependent var 3457.945 Adjusted R-squared 0.138947 S.D dependent var 404.3608 S.E of regression 375.2183 Akaike info criterion 14.69716 Sum squared resid 1.31E+08 Schwarz criterion 14.71787 Log likelihood -6866.923 Hannan-Quinn criter 14.70506 F-statistic 51.23950 Durbin-Watson stat 0.332478 Prob(F-statistic) 0.000000
? Khu vực sinh sống có ảnh hưởng đến tiền lương không với mức ý nghĩa 5% biết khi hồi quy tiền lương theo số năm đi học thì hàm hồi quy mẫu có hệ số xác định là 0,8.
VD6
? Giải thích ý nghĩa của các hệ số hồi quy?
? Hãy tìm ước lượng điểm cho tiền lương trung bình của người
có số năm đi học là 8 trong hai trường hợp sống ở ngoại thành
Trang 95 Dùng biến giả có nhiều giá trị, số giá trị bằng với số lựa chọn.
Dùng nhiều biến giả, mỗi biến giả có giá trị 0 và 1 khuyến khích dùng
VD: loại hình NHTM, loại hình doanh nghiệp, nghề nghiệp, trình độ…
Trang 96CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
VD: Nghiên cứu tiền lương khi ra trường của sinh viên có phụ thuộc vào kết quả tốt nghiệp hay
không Kết quả tốt nghiệp gồm:
Trang 98BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
MH mô tả quan hệ giữa tiền lương và loại tốt nghiệp:
Trang 99BÀI 1: MÔ HÌNH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Mô hình mô tả quan hệ giữa tiền lương và loại tốt nghiệp:
? Cho hàm hồi quy mẫu Ước lượng điểm cho thu nhập trung bình của nhân viên có bằng tốt nghiệp loại giỏi?