1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide BÀI GIẢNG KINH TẾ LƯỢNG

155 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khái niệm cơ bản- Kiểm định, hệ số ước lượng được từ mô hình > 0 và < 1 hay không?. Số liệu dùng cho phân tích hồi qui:- Khái niệm - Đặc điểm - Phân loại:  Số liệu thời gian Time se

Trang 1

BÀI GIẢNG

KINH TẾ LƯỢNG

Th.s Nguyễn Hải Dương

Trang 2

Giới thiệu môn học

Trang 3

Tài liệu học tập và tham khảo

Cơ sở hình thành và sơ lược phát triển

Định nghĩa môn học

Phương pháp luận

Mở đầu – Giới thiệu môn học

Trang 4

1 Tài liệu học tập và tham khảo

- Basic Econometrics – Gujarati, 2004

- Introduction to Econometrics, Madala, 2000

- Bài giảng Kinh tế lượng – Nguyễn Quang Dong, 2005

- Hướng dẫn sử dụng và giải bài tập trên EVIEWS - Bùi Dương Hải, 2002

- Các tài liệu tham khảo khác

Mở đầu – Giới thiệu môn học

Trang 5

2 Cơ sở hình thành và sơ lược phát triển

- Hoạt động nghiên cứu kinh tế

Quy luật kinh tế khách quan

- Loại hình nghiên cứu kinh tế:

Nghiên cứu kinh tế ĐỊNH TÍNH

Nghiên cứu kinh tế ĐỊNH LƯỢNG

MÔ HÌNH TOÁN KINH TẾ

KINH TẾ LƯỢNG

Thống kê kinh tế

Trang 6

2 Cơ sở hình thành và sơ lược phát triển

Luật cầu (Law of Demand): Giá một hàng hóa thông thường tăng, lượng cầu về hàng hóa đó giảm và ngược lại ( ceteris paribus)

Mô hình Toán kinh tế:

(1) Qd = a + b*P (a>0, b<0)

(2) Qd = a*P b (b<0)

Mô hình Kinh tế lượng dựa trên dạng của mô hình TKT: (3) Qd = a + b*P + U

Mở đầu – Giới thiệu môn học

Trang 7

- 1699, Hàm cầu thực nghiệm đầu tiên (Charles Davenant)

- 1907, Mô hình thống kê đầu tiên về hàm cầu (Rodulfo Enini)

- 1930, Econometrics, Econometrica, Econometrics Society, … (nguyên nhân: Great Crisis 1929 – 1933)

- Thập niên 50 - 60, phát triển mạnh tại Mỹ và Châu Âu.

- Thập niên 70 – 80, lan rộng trên thế giới

- Giải Kinh tế học tưởng nhớ NOBEL (giải NOBEL kinh tế) năm 1969, 1980, 2000,2003.

- Đầu những năm 90, xuất hiện ở Việt Nam

Mở đầu – Giới thiệu môn học

2 Cơ sở hình thành và sơ lược phát triển

Trang 8

3 Định nghĩa môn học

- Kinh tế lượng là đo lường kinh tế

- Phân tích về mặt lượng với các hiện tượng kinh tế dựa trên sự phát triển mới nhất về lý thuyết và các quan sát thực tế, thông qua các phương pháp suy đoán thống kê thích hợp (P A Samuelson, T C Koopmans – 1954)

- Kinh tế lượng = Kinh tế học + Toán + Thống kê với mục đích phân tích kinh tế (Arthur S Goldberger - 1964)

- Kinh tế lượng là việc áp dụng thống kê toán với số liệu kinh tế để kiểm chứng về thực nghiệm các mô hình kinh tế được các nhà kinh tế học đề xuất và tìm ra lời giải bằng số cụ thể (Gerhard Tintner – 1968)

Mở đầu – Giới thiệu môn học

Trang 9

4 Phương pháp luận

4.1 Xuất phát với giả thuyết kinh tế

Keynes: Theo luật tâm lý cơ bản, 1 người sẽ có xu hướng tăng chi tiêu của mình khi thu nhập khả dụng của họ tăng lên, về trung bình, nhưng không nhiều bằng mức tăng của thu nhập (ceteris paribus)

4.2 Xây dựng mô hình Toán kinh tế

Trang 10

4 Phương pháp luận

4.4 Thu thập số liệu

V(H)LSS (Vietnam (household) living standard survey) 92 – 93, 97 – 98, 02 – 03, 07 – 08

4.5 Ước lượng các tham số của mô hình

Với sự hỗ trợ của các phần mềm ứng dụng (MFIT, EXCEL, STATA, EVIEWS, SPSS,…)

Trang 11

4.6 Đánh giá kết quả ước lượng

- Mô hình được lựa chọn đã thích hợp chưa? Kiểm định và điều chỉnh mô hình

- Kết quả ước lượng phù hợp hay không phù hợp với lý thuyết

kinh tế? Kiểm định và Giải thích

Three golden rules of econometrics are test, test and test

Trang 13

Mở đầu – Giới thiệu môn học

Trang 14

1 Các khái niệm cơ bản

2 Số liệu dùng cho phân tích hồi qui

3 Mô hình hồi qui tổng thể

4 Mô hình hồi qui mẫu

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

Trang 15

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

1 Các khái niệm cơ bản

- Biến kinh tế - xã hội (Society – Economic variable)

- Biến phụ thuộc (Dependent variable) Y, Y i , Y t

- Biến độc lập – biến giải thích (Explanatory variable) X, X i , X t , X1 i , X1 t , X2 i , X2 t , …

- Quan hệ có thể xảy ra giữa các biến kinh tế - xã hội

Hàm số (Function)

Tương quan (Correlation)

Nhân quả (Causality)

Hồi qui (Regression)

Trang 16

1 Các khái niệm cơ bản

- Phân tích hồi qui (Regression Analysis)

Ước lượng (Estimate)

Trang 17

1 Các khái niệm cơ bản

- Kiểm định, hệ số ước lượng được từ mô hình > 0 và < 1 hay không?

- Dự báo, nếu điều chỉnh mức thu nhập tăng lên 1 triệu, chi tiêu của hộ gia đình thay đổi như thế nào?

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

Trang 18

2 Số liệu dùng cho phân tích hồi qui:

- Khái niệm

- Đặc điểm

- Phân loại:

Số liệu thời gian (Time series data)

Số liệu không gian, số liệu chéo (Cross section data)

Số liệu hỗn hợp (Panel data)

- Nguồn số liệu

- Thang đo của các biến (Ratio Scale, Interval Scale, Ordinal Scale, Nominal Scale)

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

Trang 19

3 Mô hình hồi qui tổng thể (PRM)

Trang 20

3 Mô hình hồi qui tổng thể (PRM)

3.2 Mô hình hồi qui tổng thể (Population regression model)

Trang 21

4 Mô hình hồi qui mẫu (SRM)

Với là giá trị ước lượng của E(Y/X i) (fitted value)

là thống kê ước lượng của β 1

là thống kê ước lượng của β 2

là hình ảnh của U i (phần dư - residual)

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

i i

i

i i

e X

Y SRM

X Y

2

1

ˆ ˆ

:

ˆ ˆ

ˆ :

Trang 22

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

Trang 23

4 Mô hình hồi qui mẫu (SRM)

Xuất hiện 2 vấn đề cần giải quyết:

- Với các thông tin của mẫu  tiến hành ước lượng các tham số của mẫu như thế nào?

- Các ước lượng có thể sử dụng để suy ra thông tin cho tham số của tổng thể hay không?

There are two things you are better of not watching in the making: sausages and econometric estimates

- Leamer -

Chương I – Hồi qui đơn Khái niệm cơ bản

Trang 24

Thank for your attention

Q&A

Trang 25

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Trang 26

1 Ước lượng SRF

2 Các giả thiết cơ bản của phương pháp

OLS

3 Độ chính xác của các ước lượng

4 Phân tích hồi qui

5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi

qui

7 Dự báo

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Trang 27

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Y SRM :   ˆ 1   ˆ 2  

Trang 28

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

1 Ước lượng SRF

Trang 29

Điều kiện để biểu thức trên đạt cực trị:

Hệ phương trình chuẩn của phương pháp OLS

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

1

0 )

1 (

) ˆ

ˆ (

( )

ˆ ˆ

(

2 2

Trang 30

Ta có:

Đặt biến:

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

i

X X

n

X Y

X Y n

1

2 1

ˆ

X X

xii

Y Y

x

y x

1 2

1 2

ˆ

Trang 31

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ 2.1 (Tr.24 - giáo trình):

Y – lãi suất (đơn vị: %)

X – tỷ lệ lạm phát (đơn vị: %)

(?) Giải thích kết quả ước lượng

(?) Kết quả ước lượng có phù hợp với lý thuyết kinh tế không

1 Ước lượng SRF

Trang 32

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Tính chất của các ước lượng OLS:

- Các với mẫu cụ thể (mẫu xác định): ước lượng điểm

với mẫu ngẫu nhiên: biến ngẫu nhiên

Trang 33

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

2. Các giả thiết (Assumptions) cơ bản của phương pháp OLS

Các đại diện cho β cần là các BLUE (best linear unbiased estimator)

- Ước lượng tuyến tính

- Ước lượng không chệch

- Ước lượng hiệu quả (có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính không chệch)

Các ước lượng là BLUE Các giả thiết OLS thỏa mãn

 ˆ

Trang 34

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

10 giả thiết cơ bản của phương pháp OLS được chia thành 2 nhóm:

- Các giả thiết có ý nghĩa lý thuyết

(Các giả thiết này hoặc dễ dàng thỏa mãn, hoặc có thể không phản ánh đúng thực tế nhưng thông qua các giả thiết này mô hình đảm bảo sự vững chắc dưới góc độ lý thuyết)

- Các giả thiết có ý nghĩa thực tế

(Trong 1 bộ số liệu hồi quy có thể thỏa mãn hoặc không, qua đó ảnh hưởng đến chất lượng hồi quy)

Trang 37

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

3 Độ chính xác của các ước lượng

ˆ

( 2

2 2

i

x n

X

)

ˆ var(

)

ˆ ( 1  1

)

ˆ var(

)

ˆ ( 2  2

sd

Với:

Trang 38

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

3 Độ chính xác của các ước lượng

Trang 39

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

3 Độ chính xác của các ước lượng

3.2 Độ chính xác (độ phù hợp) của SRF:

TSS = ESS + RSS

Toàn bộ sự biến động = Sự biến động + Sự biến động

của biến Y của biến Y của biến Y

do SRF giải thích do e i giải thích

Trang 40

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

R 2 (R-squared): hệ số xác định của mô hình

Ý nghĩa: Hệ số R 2 cho biết X (hoặc hàm hồi quy mẫu SRF) giải thích được bao nhiêu % sự biến động của Y.

Dependent Variable: IBM

Method: Least Squares

Trang 41

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

4 Phân tích hồi qui

Tham số tổng thể

Tham số và các thông tin khác của mẫu

n: số quan sát k: số hệ số hồi quy Dựa trên giả thiết 10 

Xây dựng thống kê:

Trang 42

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Cặp giả thuyết 1:

Tiêu chuẩn kiểm định:

* 0

:

:

j j

j j

j

j

j qs

Trang 43

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Cặp giả thuyết 2:

Tiêu chuẩn kiểm định:

* 0

:

:

j j

j j

j

j

j qs

Trang 44

Chương II – Hồi qui đơn

Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Cặp giả thuyết 3:

Tiêu chuẩn kiểm định:

* 0

:

:

j j

j j

j

j

j qs

Trang 45

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ 2.2: Y – năng suất (tạ/ha), X – lượng phân bón (tạ/ha)

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficient Std Error

X 1.659722 0.101321

C 27.12500 1.979265

(?) Các hệ số có ý nghĩa thống kê hay không

(?) Không có phân bón, năng suất = 30 tạ/ha

(?) Lượng phân bón có tác động đến năng suất cây trồng hay không

(?) Năng suất tăng hơn 1 tạ/ha khi tăng phân bón 1 tạ/ha

Trang 46

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ: Y – tổng vốn đầu tư (tỉ đồng), X – lãi suất NH (%/năm)

(?) Lãi suất có thực sự ảnh hưởng đến tổng vốn đầu tư không

(?) Lãi suất tăng làm tổng vốn đầu tư giảm

(?) Lãi suất giảm 1% thì vốn đầu tư tăng 9 tỷ Nhận xét

(?) Lãi suất tăng 2,5 % thì tổng vốn đầu tư sẽ giảm hơn 20 tỷ Nhận xét ý kiến này

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficien

t Std Error

X -9.820896 0.895522

C 94.55224 5.277127

Trang 47

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

4.2 Khoảng tin cậy cho β j :

* Khoảng tin cậy đối xứng:

))

ˆ (

ˆ

; (   jt(n 2)  SEj

) );

ˆ (

ˆ (  jt(n 2)  SEj 

))

ˆ (

ˆ );

ˆ (

ˆ

2

) 2 (

n j

j

n

Trang 48

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ 2.2: Y – năng suất (tạ/ha), X – lượng phân bón (tạ/ha)

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficient Std Error

X 1.659722 0.101321

C 27.12500 1.979265

(?) Khi không sử dụng phân bón, năng suất trung bình nằm trong khoảng nào

(?) Tăng lượng phân bón 1 tạ/ha thì năng suất tăng trong khoảng nào

(?) Giảm lượng phân bón 1,5 tạ/ha, năng suất giảm tối đa bao nhiêu

Trang 49

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ: Y – tổng vốn đầu tư (tỉ đồng), X – lãi suất NH (%/năm)

(?) Để giảm ảnh hưởng của lạm phát, NH nhà nước dự kiến tăng lãi suất 3%/năm thì tổng vốn đầu tư thay đổi trong khoảng nào

(?) Nếu mức tăng của lãi suất chỉ là 2%/năm thì vốn đầu tư giảm tối đa là bao nhiêu

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficien

t Std Error

X -9.820896 0.895522

C 94.55224 5.277127

Trang 50

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

4.3 Khoảng tin cậy cho σ2 :

* Khoảng tin cậy 2 phía:

(

; ) 2 (

ˆ ) 2

(

2 2 1

2

2 2

2

n

n n

2 1

2

RSS n

RSS

Trang 51

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy :

0

: 0

:

0 :

2 1

2 0

2 1

2 0

H

H R

H

R H

statistic F

n R

) 1

(

) 1 2

(

2 2

 : ( 1 ,  2 ) 

Trang 52

t-ic Prob C

Trang 53

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7 Dự báo:

- Đối tượng của công tác dự báo là:

- Giá trị trung bình của biến phụ thuộc

- Giá trị cá biệt của biến phụ thuộc

- Có 2 loại hình dự báo:

- Dự báo bằng ước lượng điểm

- Dự báo bằng khoảng tin cậy

- Yêu cầu cho công tác dự báo:

- Độ chính xác và đầy đủ của số liệu

- Thông tin cho trước của biến độc lập trong mô hình

- Khả năng phù hợp với lý thuyết và thực tế của mô hình

Trang 54

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7.1 Dự báo bằng ước lượng điểm:

Với mô hình hồi quy đơn:

Y i = β 1 + β 2 *X i + U i và giá trị cho trước của X =X 0

Công thức dự báo bằng ước lượng điểm cho giá trị trung bình và giá trị cá biệt của biến phụ thuộc:

Prediction is difficult especially with regard to the future

- Chinese proverb -

0 2

1 0

Trang 55

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7.2 Dự báo bằng khoảng tin cậy:

Với:

Trong các công thức trên:

))

ˆ (

ˆ );

ˆ (

ˆ

2 0

0

) 2 ( 2

) (

Trang 56

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7.2 Dự báo bằng khoảng tin cậy:

);

(

2 0

0

) 2 ( 2

) (

)

2 2

n Y

Trang 57

Thank for your attention Q&A

Trang 58

Chương III – Mô hình hồi qui bội

Trang 59

1 Xây dựng mô hình

OLS

Trang 60

1 Xây dựng mô hình

Chương III – Mô hình hồi qui bội

- Ví dụ:

Chi tiêu hộ  Thu nhập hộ, số người, tuổi chủ hộ

Sản lượng  Vốn đầu tư, lao động, diện tích nhà xưởng

Lượng cầu  Giá bán, giá hàng hóa liên quan, thu nhập

- Cấu trúc mô hình hồi qui bội:

i i

, 2 (

, ) 3

, 2 (

Trang 61

Chương III – Mô hình hồi qui bội

1 Xây dựng mô hình

- Dạng hàm hồi qui tuyến tính:

i k

i i

X Y E

i i

k i

- Trong đó: là hệ số chặn  Ý nghĩa: Trung bình của biến phụ thuộc khi tất cả các biến độc lập bằng 0

- là hệ số hồi qui riêng của Y theo X2  cho biết X2 tăng 1 đơn vị thì Y tăng đơn vị và ngược lại (điều kiện yếu tố khác không đổi)

- Các hệ số còn lại có ý nghĩa tương tự

Trang 62

Chương III – Mô hình hồi qui bội

2 Ước lượng SRF

- Mẫu ngẫu nhiên kích thước n: (Y i , X2 i , X3 i ,…, Xk i )

- Hồi qui mẫu:

i k

i i

k i

Y

SRM :   ˆ   ˆ  2    ˆ  

2 1

Tiêu chuẩn ước lượng phương pháp OLS:

i k

i i

1

2 (  ˆ  ˆ 2  ˆ ) min

Trang 63

Chương III – Mô hình hồi qui bội

0 )

1 (

) 2

ˆ ˆ

2 (

) 2

ˆ ˆ

( )

2 ˆ

ˆ (

k

Xk X

Trang 64

Chương III – Mô hình hồi qui bội

Xk X

Xk X

X

2 1

2 1

2 1

2 2

1 1

Y X

Trang 65

Chương III – Mô hình hồi qui bội

4

5057 ,

2

2773 ,

32 ˆ

i i

Y SRF : ˆ   ˆ1   ˆ2  2   ˆ3  3

Trang 66

Chương III – Mô hình hồi qui bội

3 Các giả thiết cơ bản của phương pháp

OLS

Các giả thiết này đã được trình bày chi tiết trong chương II, cần chú ý vai trò của giả thiết số 6.

Giả thiết 6: Các biến độc lập trong mô hình hồi qui bội không có tương quan tuyến tính với nhau  đảm bảo cho hệ phương trình chuẩn của phương pháp OLS

có nghiệm duy nhất

Nói cách khác là các được xác định 1 cách duy nhất trên 1 bộ số liệu

Trang 67

Chương III – Mô hình hồi qui bội

4 Độ chính xác của các ước lượng:

)

ˆ ,

ˆ cov(

)

ˆ ,

ˆ cov(

)

ˆ ,

ˆ cov(

)

ˆ var(

)

ˆ ,

ˆ cov(

)

ˆ ,

ˆ cov(

)

ˆ ,

ˆ cov(

)

ˆ var(

)

ˆ cov(

2 1

2 2

1 2

1 2

1 1

k k

k

k k

Trang 68

Chương III – Mô hình hồi qui bội

4.2 Độ chính xác (độ phù hợp) của SRF:

4 Độ chính xác của các ước lượng:

Hệ số xác định R 2 có tính chất: tăng theo số biến giải thích có mặt trong mô hình.

Đánh giá việc đưa thêm (hoặc bỏ bớt) 1 biến giải thích khỏi mô hình, sử dụng hệ số xác định đã điều chỉnh (Adjusted R - squared)

) (

) 1

( )

1 (

2

k n

n R

TSS

RSS TSS

ESS R

Trang 69

Chương III – Mô hình hồi qui bội

5 Phân tích hồi qui

5.1 Kiểm định giả thuyết:

a/Với từng hệ số

) , ,

* 0

:

:

j j

j j

j

j

j qs

Trang 70

Chương III – Mô hình hồi qui bội

5 Phân tích hồi qui

5.1 Kiểm định giả thuyết:

* 0

:

:

j j

j j

j

j

j qs

Ngày đăng: 29/11/2020, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w