1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Môn Học.docx

91 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu: “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiện Mặt Ngoài Hạng Mục: Nhà Ở Đơn Lập, Song Lập, Shophouse, Townhouse Thuộc Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Đô Thị Happyhouse”
Tác giả Ngô Thị Quỳnh Trang
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Môn Học
Thành phố Cẩm Phả
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 658,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG L[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI

BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG LẬP, SHOPHOUSE, TOWNHOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY

DỰNG KHU ĐÔ THỊ HAPPYHOUSE”

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG

Trang 2

Họ và tên sinh viên : Ngô Thị Quỳnh Trang

- Số liệu đề bài:

Số lượng các nhà Loại hợp

đồng động tự cóVốn lưu Địa điểm của dự án

34 8 35 13 Đơn giá cốđịnh 40 tỷ Thành Phố Cẩm Phả – TỉnhQuảng Ninh

Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ đồ án:

Trang 3

CHƯƠNG 1:

MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN LẬP GIÁ DỰ THẦU XÂY LẮP

1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp

Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dự thầu,nhằm mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đã lựachọn; các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhà thầu.Trong trường hợp Nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá gói thầu sau khi đã giảmgiá

2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp

Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảochất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải có nguồn đểnộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệpphát triển bình thường Nội dung giá dự thầu bao gồm:

GDTH = GXD + GDP (1.1)2.1 Chi phí xây dựng (GXD)

GXD= T + GT + TL + GTGT

- Chi phí trực tiếp (T) bao gồm:

+ Chi phí vật liệu (VL): bao gồm các loại vật liệu chính, vật liệu phụ, vật liệu luân chuyển

● Chi phí nhân công (NC)

● Chi phí sử dụng máy (M)

- Chi phí gián tiếp (GT) bao gồm:

● Chi phí chung: chi phí chung cấp công trường (C1) chi phí chung cấp doanhnghiệp (C2)

● Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (LT)

● Chi phí một số công việc không xác định khối lượng từ thiết kế (TT)

- Thu nhập chịu thuế tính trước (TN)

2.2 Thuế giá trị gia tăng đầu ra ( GTGT)

2.3 Chi phí dự phòng ( nếu có)

3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp

3.1 Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí ( các nguồn lực)

Trang 4

Phương pháp được dùng nhiều nhất tỏng xây dựng hiện nay và sử dụng rộng rãi theothông lệ quốc tế :

GDTH = GXD +GK + GDPXD (1.2)Trong đó:

- GDTH: Giá dự thầu thi công xây dựng

- GXD: Chi phí xây dựng dự thầu gói thầu thi công xây dựng

- GK: Chi phí khác phân bổ cho gói thầu

❖ Căn cứ xác định:

-Hồ sơ mời thầu: Tiên lượng mời thầu, chỉ dẫn về kĩ thuật của gói thầu, chỉ dẫn về điềukiện thanh toán ,hồ sơ thiết kế, khống chế thời hạn thi công

- Năng lực của nhà thầu: Lao động, vốn, máy

- Định mức , đơn giá của nhà thầu

- Giải pháp kĩ thuật công nghệ , tổ chức thi công do nhà thầu lựa chọn

- Mức độ cạnh tranh của gói thầu

- Mục tiêu cạnh tranh cụ thể từng gói thầu

- Quy định thuế của nhà nước

❖ Chi phí dự thầu gồm: CPVLdth, NCdth, Mdth, GTdth

a.1 Chi phí vật liệu dự thầu

- Chi phí vật liệu tổng giá dự thầu là VLdth gồm: VL chính, VL khác, VL luân chuyển

Trang 5

a.2 Chi phí nhân công dự thầu

NCdth = ∑ Hj x DNC

j (1.5)Trong đó: Hj: Hao phí nhân công loại j, Hj= ∑ Qj x ĐMLĐij

a.3 Chi phí máy dự thầu

Mdth = M1dth + M2dth (1.6)Trong đó:

M1dth : Chi phí máy làm việc trong giá dự thầu, M1dth = ∑ Sj x Dm

j; Sj = ∑Qi x ĐMSDMij

M2dth: Phần chi phí sử dụng máy có liên quan máy phải ngừng việc tại hiện trường đượctính trong giá dự thầu, M2dth = ∑Sng

j × Dng j

Sj: số ca máy làm việc loại j

j: đơn giá ca máy ngừng việc

a.4 Chi phí gián tiếp dự thầu

- Chi phí chung: gồm chi phí chung cấp công trường (C1) và chi phí chung cấp doanh nghiệp (C2)

+ Chi phí chung cấp công trường (C1): Chi phi tiền lương và phụ cấp của bộ phận quản

lý gián tiếp trên công trường Gồm: BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

+ Chi phí phân bổ giá trị các dụng cụ phục vụ thi công

- Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

- Chi phí một cố công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: Chi phí an toànlao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trườngxung quanh ; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng laođộng trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên

- Chi phí gián tiếp khác: chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và rakhỏi công trường; chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có); chiphí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng (nếu có); chi phíkho bãi chứa vật liệu (nếu có); chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy,

hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp nước tại hiện trường, lắp đặt, tháo dỡ một sốloại máy

Trang 6

b Lợi nhuận dự thầu

- Là phần lãi kể cả thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (một phần lãi ròng và mộtphần để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp)

- Lãi tính trước trong giá dự thầu được dự kiến căn cứ vào tình hình cạnh tranh củagói thầu, tình hình thực trạng kinh doanh của doanh nghiệp và chiến lược giá củanhà thầu khi tham gia đấu thầu

- Dựa vào thống kê đối với công trình tương tự mà công ty đã thi công trong 3 đến

5 năm gần đây để nhà thầu đưa ra mức lợi nhuận cho doanh nghiệp

Ldth = fL% x Zdth (1.7)Trong đó:

fL% là tỉ lệ lợi nhuận dự kiến của gói thầu

Zdth là tổng chi phí dự thầu của gói thầu

3 Giá dự thầu trước thuế Zdth + Ldth Gdthtr

5 Giá dự thầu phần xâydựng GTGTGxdtr + Gxd

3.1.2 Chi phí dự phòng dự thầu

Phụ thuộc vào loại hợp đồng Đối với hợp đồng trọn gói, dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh công việc và dự phòng cho yếu tố trượt giá sẽ được đưa vào hợp đồng3.2 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ

Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ sử dụng công thức sau:

Qj: Khối lượng công tác xây lắp thứ j do bên mời thầu cung cấp trong HSMT hay nhàthầu tự xác định

Trang 7

Dj: Đơn giá đầy đủ (bao gồm cả thuế GTGT đầu ra)

3.2 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ

- Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán các khoản mục chi phí vật liệu, nhâncông, máy thi công cụ thể

- Chi phí gián tiếp (GT) xác định bằng cách tính toán các khoản chi phí chung ( C) , lợinhuận trước thuế TNDN (L) tính theo tỷ lệ với chi phí trực tiếp (T)

- Các tỷ lệ được đúc kết với từng loại hình công trình của nhà thầu, dựa vào số liệu thống

kê và chiến lược tranh thầu

3.3 Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần ( dựa vào sự phân chia thành

chi phí bất biến và chi phí khả biến )

Bước 1: Căn cứ vào tình hình thị trường để xác định mức giá mà thị trường chấp nhận được là D

Bước 2: Tính chi phí khả biến của gói thầu: Dựa vào hồ sơ mời thầu (V)

Bước 3: Tính chênh lệch P = D-V: Là phần chi phí bất biến và lãi của gói

thầu Bước 4: Đánh giá:

Nếu P < 0: Doanh nghiệp không thể dự thầu

Nếu P > F (chi phí bất biến của gói thầu): doanh nghiệp có lãi: đánh giá tình hình

lãI suất đến quyết định dự thầu

Nếu 0 < P < F: Doanh nghiệp bị lỗ: nhưng tùy vào từng trường hợp mà doanh nghiệpvẫn có thể tham gia dự thầu

Phạm vi áp dụng: Thị trường đang bị suy thoái (cầu<cung), số công trình xây dựng ít,năng lực thị trường lớn, doanh nghiệp không đủ công việc cho công nhân

4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

Bước 1: Xác định ( hoặc kiểm tra) giá gói thầu (GGTH)

Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày đóng thầu

và có thể coi là giới hạn trên ( giá trần) của giá dự thầu

Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu ( CFmin)

CFmin : Là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế để thựchiện gói thầu theo HSMT trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hòa vốn ( lợinhuận = 0)

Căn cú xác định CFmin

+ Dựa vào các giải pháp kĩ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp , tổ chức quản lý đãđược nhà thầu lựa chọn

+ Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp

+ Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp

Trang 8

+ Dựa vào các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước

+ Nếu CFmin ≥ GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm chi phí nhỏ nhất ( tìm biện phápcông nghệ , quản lý)

Bước 3: Xác định giá dự thầu

Gdth = CF min + LN ≤G GTH TT (1.11)LN: Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợi nhuận bình quân loại hình doanh nghiệp

Hình 1 Sơ đồ quy trình lập giá dự thầu gói thầu xây lắp

5 Trình bày giá đấu thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu xây lắp

Theo Luật Đấu thầu thì nhà thầu phải chào thầu theo loại hợp đồng được nêu trongHSMT (Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phínhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo hợp đồng cố định )

Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu trong cột “Mô

tả công việc mời thầu” cùng với đơn vị đo lường và khối lượng mời thầu tương ứng,phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V – Yêu cầu

Trang 9

về xây lắp.

Mỗi hạng mục sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm:loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu Nhà thầu phảichào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc Tổng giá của tất cả các hạng mục côngviệc sẽ là giá dự thầu

Bảng 1.2 Tổng hợp khối lượng mời thầu của gói thầu

h (3)

Khối lượng mời thầu (4)

Đơn giá dự thầu (5) Thành tiền (6)

- Cột STT, (1),(2),(3),(4) được lấy theo hồ sơ mời thầu

-Cột (5) lấy theo đơn giá đầy đủ của nhà thầu ( theo phương pháp dựa vào đơn giá đầyđủ) hoặc đơn giá dự thầu được chiết tính (phù hợp với gói thầu) bao gồm cả dự phòngtrượt giá

- Cột (6) Nhà thầu ghi thành tiền của từng hạng mục , côngviệc cụ thể

Trang 10

CHƯƠNG 2:

XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG LẬP, SHOPHOUSE, TOWNHOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY

DỰNG BIỆT THỰ CHO THUÊ HAPPYHOUSE”

2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

2.1.1 Giới thiệu gói thầu

- Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê Happy house

- Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng Hòa Bình

- Tên gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện kiến trúc bên ngoàicông trình thuộc dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê Happy House”

- Địa điểm xây dựng: Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh

- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu: Thiết kế mẫu nhà ĐL, SL, SH, TH

khu đô thị theo bản vẽ thiết kế và thuyết minh thiết kế kèm theo

- Hình thức lựa chọn nhà thầu và loại hợp đồng:

+ Đấu thầu rộng rãi

+ Hình thức đánh giá HSDT: 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ

+ Hình thức hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định

2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu

- Lập bảng tiên lượng mời thầu

Trang 11

Bảng 2.1: Bảng tiên lượng mời thầu

STT Nội dung công việc Đơn vịdự

tính

Khối lượng 1 nhà Khối lượng theo dự án

Tổngcộng

Trang 12

5T 1km tiếp theo trong phạm vi

<= 5km, đất cấp II ( 10 km tiếp

theo)

MÓNG

7

Đổ bê tông thủ công bằng máy

trộn, bê tông lót móng, chiều

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông

Trang 13

giằng tường13

Công tác gia công lắp dựng cốt

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông cột,

tiết diện cột <= 0,1m2, chiều

cao <= 6m, đá 1x2, mác 250

m3 0,576 0,396 0,648 0,182 19,584 3,168 22,68 2,366 47,798

18 Ván khuôn gỗ Ván khuôn cổcột 100m2 0,096 0,064 0,108 0,029 3,264 0,512 3,78 0,377 7,933

Trang 14

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông cột,

tiết diện cột <= 0,1m2, chiều

cao <= 28m, đá 1x2, mác 250

m3 8,753 8,674 10,184 6,46 297,602 69,392 356,44 83,98 807,41

Trang 16

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông xà

dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2,

mác 250

m3 43,665 61,935 63,207 45,322 1484,61 495,48 2212,2 589,19 4781,5

Trang 17

Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép lanh tô liền mái

hắt, máng nước, đường kính

cốt thép < 10mm, chiều cao

<=28m (Thép CB240T)

41 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép lanh tô liền mái

hắt, máng nước, đường kính

cốt thép > 10mm, chiều cao

Trang 19

54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoàinhà không bả bằng sơn các

loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2

471,7

7 361,172 451,747 326,81 16040,3 2889,376 15811 4248,5 38989

TAM CẤP

BAN CÔNG, SÂN PHƠI

56 mái, tường, sê nô, ô văng … Quét dung dịch chống thấm m2 48,96 81,84 103,831 113,765 1664,64 654,72 3634,1 1478,9 7432,4

57 Lát nền, sàn, kích thước gạch

Trang 21

❖ Yêu cầu về chất lượng , quy cách nguyên vật liệu

Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượng mời thầu vàcác tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà nước Trong đó có các quy định cụ thể như sau:

- Vữa bê tông dùng trong các kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đá dăm 1x2cmmác 250 độ sụt 14+/- 2 cm

- Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quayloại PC-30 theo TCVN hiện hành

- Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phùhợp với TCVN hiện hành

- Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép ≤ 8mm loại AI; thép ∅≥10 loại AII)

- Gạch xây là gạch chỉ đặc do các nhà máy sản xuất với mác gạch 75

- Vữa xây: vữa xi măng cát vàng mác 75

- Vữa trát: xi măng cát đen mác 75

- Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2

- Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính mầu ngoại dày 5mm

- Gạch lát: Gạch ceramic sản xuất trong nước

- Gạch ốp tường: Gạch ceramic sản xuất trong nước

❖ Yêu cầu về các giải pháp kỹ thuật công nghệ cho gói thầu

Các giải pháp kỹ thuật công nghệ áp dụng cho gói thầu là các giải pháp đang áp dụng phổbiến trong xây dựng các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay Trong đó:

bê tông móng, khung nhà sử dụng bê tông thương phẩm Các bê tông còn lại dùng BTtrộn tại chỗ Công tác đào đất móng bằng máy kết hợp sửa thủ công

❖ Loại hợp đồng

- Hợp đồng theo đơn giá cố định

❖ Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán

- Bắt đầu khởi công nhà thầu được tạm ứng 10%;15%;20% giá trị hợp đồng

- Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng 95%giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu

- Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng tiếp đợt 2 vớigiá trị là 95% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trị hợpđồng)

- Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng đợt 3 Giá trịtạm ứng

Trang 22

- Đợt 3 bằng 95% giá trị sản lượng xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30%giá trị hợp đồng) nhưng có trừ 10% giá trị hợp đồng được tạm ứng từ lúc bắt đầukhởi công.

- Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trịhợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh củangân hàng

2.1.3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu

- Nhà thầu : Công ty cổ phần xây dựng Hòa Bình

- Số liệu năng lực nhà thầu :

+ Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp : 450 người

+ Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp : 400 người

+ Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp : 400 người

+ Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp : 500 tỷ đồng

+ Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp : 300 tỷ đồng

- Danh mục các thiết bị máy móc thi công của doanh nghiệp :

Bảng 2.2 Bảng tóm tắt năng lực nhà thầu

S

Số lượng

Nguyêngiá

đồng

đồng

Trang 23

7 Máy hàn 250-400 c 8 3.2 triệu

đồng

- Vốn lưu động tự có của doanh nghiệp : 40 tỷ đồng

- Tổ chức bộ máy công trường của từng gói thầu

+ Chủ nhiệm công trình : Kỹ sư chính : 01 người

+ Phó chủ nhiệm công trình : Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm : 1 người

+ Cán bộ kỹ thuật : Kỹ sư xây dựng : 02 người

+ Nhân viên kinh tế : Kỹ sư ,cử nhân : 02 người

+ Nhân viên khác : Trung cấp : 01 người

+ Bảo vệ công trường : 03 người

- Chiến lược giảm giá dự thầu so với giá gói thầu :

+ Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% ÷ 5%

+ Mức độ cạnh tranh trung bình thì tỷ lệ giảm giá khoảng 5%÷8%

+ Mức độ cạnh tranh cao thì tỷ lệ giảm giá khoảng 8%÷15%

2.2 Xác định giá gói thầu

Giá gói thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu được bên mời thầu xác định trong quá trình đánh giá HSDT dựa trên cơ sở dự toán gói thầu được duyệt;

Giá gói thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu được tổ chuyên gia, Bên mời thầuxác định trong quá trình đánh giá HSDT dựa trên cơ sở dự toán gói thầu đượcduyệt và loại hợp đồng áp dụng cho gói thầu

2.2.1 Căn cứ xác định giá gói thầu

- Khối lượng (tiên lượng) mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp;

- Định mức dự toán XDCT của Bộ Xây dựng và đơn giá xây dựng cơ bản các tỉnh,thành phố công bố (Theo địa điểm xây dựng);

Trang 24

- Quy định lập dự toán chi phí xây lắp hiện hành của Nhà nước;

- Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố (nếu có);

- Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương (nơi đặt công trình) hoặc Bộ Xâydựng công bố

- Các văn bản:

+ Thông tư 13/2021/TT-BXD: Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khốilượng công trình

+ Thông tư 12/2021/TT-BXD : Ban hành định mức xây dựng

+ Nghị định 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

+ Quy định lập giá dự toán xây dựng hiện hành của Nhà nước;

+ Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

+ Quyết định 3691/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Quảng Ninh+ Thông báo giá vật liệu xây dựng Quý 1-2022 của tỉnh Quảng Ninh

+ Quyết định 4684/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố đơn giá xây dựng công trình

+ Chỉ số giá xây dựng của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh;

+ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html;

+ Giá điện trên website: hang/Gia-dien/Bieu-gia-ban-dien/Bieu-gia-ban-le-dien/Index.aspx;

http://www.evn.com.vn/EVN-khach-hang/EVN-khach-+ Chỉ số giá xây dựng: 3 năm gần nhất

2.2.2 Xác định giá gói thầu

Phương pháp xác định Giá gói thầu kiểm tra tương tự việc xác định Giá gói thầu của Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu

Sử dụng phương pháp tính theo khối lượng và đơn giá xây dựng công trình

2.2.3 Xác định chi phí vật liệu , nhân công, máy thi công theo Bộ Đơn giá hiện hành cấp tỉnh, thành phố ( Bước 1)

Trang 25

BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng)

CÔNG TRÌNH: HAPPY HOUSE

STT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị lượng Khối

toàn bộ

Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

1 AB.21132 Đào san đất bằng máy

đào 1,25 m3, đất cấp II ( 90% KL đào máy)

100

2 AB.11312 Đào đất móng băng bằng

thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( 10% KL đào thủ công)

100m3/

6 AB.42212 Vận chuyển đất bằng ô tô

tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II

100m3/

Trang 26

  * MÓNG  

7 AF.11111 Đổ bê tông thủ công

bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=

250 cm, đá 4x6, vữa mác 150

9 AF.31113 Đổ bê tông bằng máy, đổ

bằng máy bơm bê tông,

bê tông móng, chiều rộngmóng <=250 cm, đá 1x2, mác 250

m3

3.289,275 673.619 129.010 105.782 2.215.718.136 424.349.368 347.946.088

10 AF.32313 Đổ bê tông bằng máy, đổ

bằng máy bơm bê tông,

bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250

12 AF.81141 Ván khuôn gỗ Ván

khuôn xà dầm, giằng 100m2 19,174 7.287.827 7.053.750 139.736.795 135.248.603

13 AF.61110 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm

tấn

37,644 17.416.400 2.757.375 125.591 655.622.962 103.798.625 4.727.748

14 AF.61110 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm

tấn

65,421 17.416.400 2.757.375 125.591 1.139.398.304 180.390.230 8.216.289

15 AF.61120 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép tấn 18,769 17.398.680 1.967.355 605.042 326.555.825 36.925.286 11.356.033

Trang 27

móng, đường kính cốt thép <= 18mm

16 AF.61130 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm

tấn

115,788 17.377.450 1.433.835 622.382 2.012.100.181 166.020.887 72.064.367

18 AF.32213 Đổ bê tông bằng máy, đổ

bằng máy bơm bê tông,

bê tông cột, tiết diện cột

100

20 AF.61412 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao

m3 510,733 887.275 364.230 11.465 453.160.623 186.024.281 5.855.554

Trang 28

XM mác 75

24  AE.21213 Xây gạch đất sét nung

6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa

XM mác 75

m3

161,516 878.916 323.190 11.792 141.958.997 52.200.356 1.904.597

25 AF.32223 Đổ bê tông bằng máy, đổ

bằng máy bơm bê tông,

bê tông cột, tiết diện cột

hệ giáo ống Ván khuôn

xà dầm, giằng, chiều cao

<= 28m

100m2

131,273 2.588.236 5.972.495 487.645 339.765.504 784.027.336 64.014.622

27 AF.61412 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao

<= 28m

tấn

209,899 17.397.250 1.998.135 780.624 3.651.665.378 419.406.538 163.852.197

Trang 29

18 AF.32313 Đổ bê tông bằng máy, đổ

bằng máy bơm bê tông,

bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250

m3

1.835,755 673.619 425.790 134.226 1.236.599.447 781.646.121 246.406.051

30 AF.89131 Ván khuôn bằng ván ép

phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo ống Ván khuôn

xà dầm, giằng, chiều cao

<= 28m

100m2

240,193 2.588.236 5.972.495 487.645 621.676.170 1.434.551.492 117.128.915

31 AF.61512 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép

xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn

55,178 17.393.730 2.069.955 765.000 959.751.234 114.215.977 42.211.170

35 AF.32313 Đổ bê tông bằng máy, đổ

bằng máy bơm bê tông, m3 4.781,521 673.619 425.790 134.226 3.220.923.394 2.035.923.827 641.804.438

Trang 30

bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250

36 AF.89111 Ván khuôn bằng ván ép

phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=

28m

100m2

373,804 2.303.390 5.429.541 487.645 861.016.396 2.029.584.144 182.283.652

37 AF.61711 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao

<= 28m

tấn

500,186 17.416.400 3.565.350 197.186 8.711.439.450 1.783.338.155 98.629.677

38 AF.12513 Đổ bê tông thủ công

bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,

100m2 31,315 5.830.579 7.302.555 182.584.581 228.679.510

40 AF.61612 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn

2,829 17.416.400 4.819.635 189.059 49.270.996 13.634.747 534.848

41 AF.61622 Công tác gia công lắp

dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính

tấn 14,580 17.500.174 4.091.175 667.286 255.152.537 59.649.332 9.729.030

Trang 31

cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m

   * XÂY THÔ, HOÀN

THIỆN NGOÀI NHÀ  

42 AE.32323 Xây gạch đất sét nung

5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm,chiều cao <= 28m, vữa

30cm, chiều cao <= 28m,vữa XM mác 75

m3

5.845,207 697.426 505.305 59.601 4.076.599.337 2.953.612.323 348.380.182

44 AE.32123 Xây gạch đất sét nung

5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=

10cm, chiều cao <= 28m,vữa XM mác 75

m3

809,854 678.839 623.295 58.618 549.760.480 504.777.949 47.472.022

45 AE.35123 Xây gạch đất sét nung

5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75

m3

174,976 703.726 1.128.600 59.601 123.135.161 197.477.914 10.428.745

46 AE.35113 Xây gạch đất sét nung

5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75

m3

39,319 703.726 1.015.740 11.792 27.669.803 39.937.881 463.650

47 AK.21123 Trát tường ngoài, chiều

dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m233.835,556 10.149 66.690 655 343.397.058 2.256.493.230 22.162.289

48 AK.22123 Trát trụ, cột, lam đứng,

cầu thang, chiều dày trát m2 2.080,800 10.746 144.788 983 22.360.277 301.274.870 2.045.426

Trang 32

1,5cm, vữa XM mác 75

49 AK.21223 Trát tường trong, chiều

dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m23.197,872 10.149 51.300 655 32.455.203 164.050.834 2.094.606

m238.989,328 27.852 18.725 1.085.930.763 730.075.167

55 AK.53110 Lát bậc tam cấp, vữa XM

mác 75 m2 180,098 655.001 89.100 4.173 117.964.370 16.046.732 751.549

56 AK.92111 Quét dung dịch chống

thấm mái, tường, sê nô, ôvăng …

m2

57 AK.51240 Lát nền, sàn, kích thước

gạch ceramic <=0,09m2, vữa XM mác 75

m21.833,608 97.276 47.334 835 178.366.052 86.792.001 1.531.063

58 AK.51250 Lát nền, sàn, kích thước

gạch ceramic <=0,16m2, vữa XM mác 75

m2

59 AK.11120 Lợp mái ngói 22 v/m2 ,

chiều cao <= 16 m, vữa

XM mác 75

100m2 35,317 16.156.836 3.213.513 298.433 570.610.977 113.491.639 10.539.758

60 AK.54110 Lát gạch chống nóng m2 623,896 113.016 51.300 70.510.230 32.005.865

Trang 33

63 AK.51250 Lát nền, sàn, kích thước

gạch ceramic <=0,16m2, vữa XM mác 75

m22.982,525 98.910 41.766 974 295.001.548 124.568.139 2.904.979

Trang 34

2.2.4 Phân tích tài nguyên và tính bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu , nhân công,

+ VLj: Số lượng vật liệu loại j để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xây lắpcủa gói thầu

+ NCk: Số hao phí nhân công bậc thợ k (số ngày công) để hoàn thành toàn bộkhối lượng công tác xây lắp của gói thầu

+ Mh: Số hao phí ca máy thi công loại h để hoàn thành toàn bộ khối lượng côngtác xây lắp của gói thầu

+ Qi: Khối lượng công tác xây lắp thứ i

+ ĐMVLij: Định mức dự toán hao phí vật liệu loại j để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

+ ĐMLĐik: Định mức dự toán hao phí lao động loại bậc thợ k để hoàn thành 1đơn vị khối lượng công tác thứ i

+ ĐMMih: Định mức dự toán hao phí máy thi công loại h để hoàn thành 1 đơn vịkhối lượng công tác thứ i

+ n: số loại công tác xây lắp của gói thầu theo HSMT

Trang 35

Bảng 2.4 : Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp

Trang 36

MÁY THI CÔNG

1 M112.4002_TT1

1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 960,0814

4 M112.2101 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7

3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 104,6675

11 M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 360,3427

14 M93602 Máy vận thăng lồng - sức nâng :

15 M106.0202_TT1

Trang 37

b Tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu theo công thức sau :

CL = ∑

j=1

m

V L j (Đ GVL HH j −Đ GVL G j) (2.4)

VLj : Số lượng hao phí vật liệu loại j

ĐGVLjHH: đơn giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán ( Theo thông báo giá quý 1/2022 Cẩm Phả- Quảng Ninh)

ĐGVLjG : đơn giá vật liệu trong bộ đơn giá

Bảng 2.5: Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu chính và vật liệu luân chuyển

Trang 40

c Tính bù trừ chênh lệch chi phí nhân công

- Sử dụng phương pháp bù trực tiếp

Lập bảng tính đơn giá 1 ngày công theo chế độ hiện hành tại thời điểm lập dự toán (ĐGjHH) theoTT13/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công và Quyết định 3691/QĐ-SXDngày 28/09/2020 về việc công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

CLNC = ∑

j=1

m

SL J NC ∗(ĐG J KK −ĐG G J) (2.5)Trong đó :

𝑆𝐿NC : Số lượng ngày công của bậc thợ thứ j theo nhóm nghề lấy ở bảng tổng hợp hao phí vậtliệu, nhân công, máy thi công

- G J NCXD: đơn giá nhân công xây dựng của một nhân công trong nhóm công tác xây dựng

thứ j được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công bố

- H J CB: hệ số cấp bậc bình quân của nhóm nhân công xây dựng thứ j,

- H I CB: hệ số cấp bậc của nhân công thực hiện công tác i có cấp bậc được công bố trong hệ

thống định mức dự toán xây dựng công trình

( Căn cứ theo Quyết định 3691/QĐ-SXD ngày 28/9/2020 của tỉnh Quảng Ninh) Địa bànthành phố Cẩm Phả- Tỉnh Quảng Ninh

Đơn giá ngày công trung bình tương ứng với cấp bậc thợ 3,5/7 tại thành phố Cẩm Phả

Ngày đăng: 15/06/2023, 01:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Sơ đồ quy trình lập giá dự thầu gói thầu xây lắp - Đồ Án Môn Học.docx
Hình 1. Sơ đồ quy trình lập giá dự thầu gói thầu xây lắp (Trang 8)
Bảng 1.2. Tổng hợp khối lượng mời thầu của gói thầu - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 1.2. Tổng hợp khối lượng mời thầu của gói thầu (Trang 9)
Bảng 2.1: Bảng tiên lượng mời thầu - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.1 Bảng tiên lượng mời thầu (Trang 11)
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH - Đồ Án Môn Học.docx
BẢNG TÍNH TOÁN, ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH (Trang 25)
Bảng 2.4 : Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.4 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp (Trang 35)
Bảng 2.5: Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu chính và vật liệu luân chuyển - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.5 Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu chính và vật liệu luân chuyển (Trang 37)
Bảng 2.6a : Bảng tính lương nhân công - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.6a Bảng tính lương nhân công (Trang 41)
Bảng 2.8: Bảng tính giá ca máy - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.8 Bảng tính giá ca máy (Trang 45)
Bảng 2.9 : Bảng tổng hợp máy thi công và chênh lệch giá - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.9 Bảng tổng hợp máy thi công và chênh lệch giá (Trang 48)
Bảng 2.10 : Định mức tỷ lệ (%) chi phí chung - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.10 Định mức tỷ lệ (%) chi phí chung (Trang 49)
Bảng 2.13: Tổng hợp giá gói thầu - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.13 Tổng hợp giá gói thầu (Trang 53)
Bảng 2.14 : Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.14 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu (Trang 56)
Bảng 2.16 : Hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.16 Hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp (Trang 60)
Bảng 2.17 : Bảng tính chi phí vật liệu không luân chuyển - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.17 Bảng tính chi phí vật liệu không luân chuyển (Trang 61)
Bảng 2.19 : Khối lượng vật liệu luân chuyển thép - Đồ Án Môn Học.docx
Bảng 2.19 Khối lượng vật liệu luân chuyển thép (Trang 65)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w