1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx

93 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiện Mặt Ngoài
Tác giả Nguyễn Thị Nam Chinh
Người hướng dẫn GVC. TS. Vũ Kim Yến
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 423,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC NHÀ ĐƠN LẬP, SONG LẬP, SHOP H[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC: NHÀ ĐƠN LẬP, SONG LẬP, SHOP HOUSE, TOWN HOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY

DỰNG KHU ĐÔ THỊ YOUNG & RICH

Trang 2

PHIẾU THÔNG TIẾN ĐỘ ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG

Giảng viên hướng dẫn: GVC TS Vũ Kim Yến

Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Nam Chinh

MSSV: 19563 Lớp:

Thông tin đề bài:

Hạng mục

Nhà ĐL A

Nhà SH B

Nhà SL C

Nhà TH D

Trang 3

MỞ ĐẦU

A, Vai trò, mục đích của đấu thầu xây lắp

• Vai trò của đấu thầu xây lắp

Công tác đấu thầu xây lắp mang lại những kết quả to lớn đứng trên mọi giác độ:

⮚ Về phía Nhà nước:

- Nâng cao trình độ của các cán bộ, các bộ, ngành, các địa phương

- Nâng cao vai trò quản lý của nhà nước

- Thông qua đấu thầu nhiều công trình đạt được chất lượng cao

- Nhờ đấu thầu đã tiết kiệm cho ngân sách nhà nước

⮚ Về phía chủ đầu tư:

- Qua đấu thầu lựa chọn được nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư

- Chống được hiện tượng độc quyền của nhà thầu, nâng cao tính cạnh tranh, nâng caovai trò của chủ đầu tư với nhà thầu

- Trách nhiệm và nghĩa vụ của các chủ đầu tư được nhà nước ủy quyền đối với việcthực hiện một dự án đầu tư được xác định rõ ràng

⮚ Về phía nhà thầu:

- Đảm bảo tính công bằng đối với mọi thành phần kinh tế Do cạnh tranh, mỗi nhàthầu phải cố gắng nghiên cứu, tìm tòi, áp dụng những tiến bộ kỹ thuật, công nghệ,biện pháp tổ chức sản xuất, kinh doanh tốt nhất để thắng thầu, góp phần thúc đẩy sựphát triển của ngành xây dựng

- Có trách nhiệm cao đối với công việc thắng thầu nhằm giữ uy tín và tự quảng cáocho mình qua sản phẩm đã và đang thực hiện và thông qua việc đấu thầu sẽ chọnđược nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng

và lắp đặt các công trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và cógiá bỏ thầu là phù hợp

• Mục đích của đấu thầu xây lắp

- Thông qua việc đấu thầu chủ đầu tư sẽ chọn ra được nhà thầu có đủ năng lực vàkinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt các công trình trên cơ

sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu thấp nhất

- Đối với doanh nghiệp xây dựng (nhà thầu), việc dự thầu và đấu thầu là công việcthường xuyên, liên tục, là công việc cơ bản để tìm kiếm hợp đồng một cách côngbằng, khách quan

- Đấu thầu giúp cho doanh nghiệp (nhà thầu) có thêm nhiều kinh nghiệm trong việcthực hiện các công việc Đòi hỏi nhà thầu không ngừng nâng cao năng lực, cải tiếncông nghệ và quản lý để nâng cao chất lượng công trình, hạ giá thành sản phẩm

B, Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp đối với nhà thầu

Trang 4

- Theo khoản 17 điều 4 luật đấu thầu: “Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn

dự thầu, báo giá, bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầucủa hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu”

- Giá dự thầu được lập trên cơ sở định mức sản xuất của doanh nghiệp tương ứng vớibiện pháp KH – CN và chiến lược kinh doanh của nhà thầu Từ đó, mỗi nhà thầu cómột giá dự thầu khác nhau Nhà thầu nào có biện pháp công nghệ hợp lí và giá thấp

C, Giới thiệu nhiệm vụ đồ án

- Nhiệm vụ đồ án:

+ Xác định giá gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài.Hạng mục: nhà đơn lập, song lập, Shop house, Town house thuộc dự án đầu tưxây dựng khu đô thị YOUNG & RICH”

+ Xác định giá dự thầu gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài Hạng mục: nhà đơn lập, song lập, Shop house, Town house thuộc

dự án đầu tư xây dựng khu đô thị YOUNG & RICH”

+ So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu

+ Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ

Song lập (C)

Town house(D)

Trang 5

CHƯƠNG 1: MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN LẬP GIÁ DỰ THẦU

XÂY LẮP

1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp

Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu,nhằm mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đãlựa chọn; các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhàthầu Trong trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá gói thầu sau khi đãgiảm giá

2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp

Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảochất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải có nguồn

để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanhnghiệp phát triển bình thường Nội dung giá dự thầu bao gồm:

- Chi phí gián tiếp (GT):

+ Chi phí chung : CPC cấp công trường (C1), CPC cấp doanh nghiệp (C2)

+ Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (LT)

+ Chi phí một số công việc không xác định khối lượng từ thiết kế (TT)

- Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)

- Thuế giá trị gia tăng đầu ra (GTGT)

❖ Chi phí khác : chi phí vận chuyển máy đến công trường và vận chuyển máy về ; chi

phí làm bệ cho bục máy …

❖ Chi phí dự phòng :

+ Dự phòng chi phí cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (DP1)

+ Dự phòng chi phí cho yếu tố trượt giá (DP2)

3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp

❖ Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí (các nguồn lực)

Cách lập gần giống như lập dự toán đứng trên góc độ của người mua, khác ở chi phí

sử dụng máy, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước

GDTH = GT.TH× (1+T GTGT XL )

Trang 6

+ GDTH: Giá dự thầu sau thuế

+ GT.TH: Giá dự thầu trước thuế, xác định theo công thức

GT.TH = T+GT+TL+ T: chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu

+ GT: chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu

+ TL: Thu nhập của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp

+ T GTGT XL : Thuế suất GTGT cho phần xây lắp

❖ Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ

Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ sử dụng công thức sau:

+ Dj: Đơn giá đầy đủ (bao gồm cả thuế GTGT đầu ra)

❖ Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ

- Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán các khoản mục chi phí vật liệu,

nhân công, máy thi công cụ thể

- Chi phí gián tiếp (GT), lợi nhuận trước thuế TNDN (TL) tính theo tỷ lệ với chi phí

trực tiếp (T)

- Các tỷ lệ được đúc kết với từng loại hình công trình của nhà thầu, dựa vào số liệu

thống kê và chiến lược tranh thầu

❖ Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần

Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần bằng cách sử dụng công thức sauđây:

GDTH = GGTH - x% × GGTHTrong đó: GGTH: Giá gói thầu

Xác định x% phụ thuộc vào kết quả nghiên cứu gói thầu, đối thủ cạnh tranh trực tiếp vàchiến lược của nhà thầu

4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

Theo quy định tại điều 43 của Luật Đấu thầu 43/2013: “Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi

tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng

đủ các điều kiện sau đây”:

a) Có hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất hợp lệ

b) Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu

c) Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu

Trang 7

d) Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu

đ) Có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấpnhất đối với phương pháp giá thấp nhất; có giá đánh giá thấp nhất đối với phươngpháp giá đánh giá, có điểm tổng hợp cao nhất đối với phương pháp kết hợp giữa kỹthuật và giá

e) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt Trường hợp dựtoán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệtthì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu

Vì vậy quy trình lập giá dự thầu đối với những gói thầu sử dụng vốn nhà nướccần tuân theo các bước sau:

Bước 1: Xác định (hoặc kiểm tra) giá gói thầu (G GTH )

Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày đóngthầu và có thể coi là giới hạn trên (giá trần) của giá dự thầu

Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu (CFmin)

CFmin: là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế để thựchiện gói thầu theo HSMT trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hoà vốn (lợinhuận = 0)

Căn cứ xác đinh CFmin:

- Dựa vào các giải pháp kĩ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp, tổ chức quản lý

đã được nhà thầu lựa chọn

- Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp

- Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp

- Dựa vào các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước

Nếu CFmin > GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm chi phí nhỏ nhất (tìm biện phápcông nghệ, quản lý)

Bước 3: Xác định giá dự thầu

GDTH = CFmin + LN ≤ G GTH TT

LN: Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợi nhuậnbình quân loại hình doanh nghiệp

Trang 8

Hình 1: Sơ đồ quy trình lập giá dự thầu xây lắp

5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu

Theo Luật Đấu thầu thì nhà thầu phải chào thầu theo loại hợp đồng được nêu trongHSMT (Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phínhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu trong cột

“Mô tả công việc mời thầu” cùng với đơn vị đo lường và khối lượng mời thầu tươngứng, phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V – Yêu cầu

Trang 9

mời thầu (1)

thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật (2) tính (3)

lượng mời thầu (4)

giá dự thầu (5) tiền (6)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1), (3), (4) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạngmục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu

(2) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn

kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của HSMT hoặctrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển…) để nhà thầu thuận tiệntrong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sởchào giá dự thầu

(5), (6) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng hạng mục, công việc

cụ thể Giá dự thầu là tổng giá trị của các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việcmời thầu”

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếucó) và chi phí dự phòng Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vàotrong giá dự thầu

Trang 10

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI.

HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG LẬP, SHOP HOUSE, TOWN HOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ Y&R”.

Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

2.1.1 Giới thiệu gói thầu

- Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu đô thị YOUNG & RICH

- Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng CUBIC.

- Tên gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài Hạng mục:

nhà đơn lập, song lập, shop house, town house thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đôthị YOUNG & RICH”

- Địa điểm xây dựng:Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.

- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu:

+ Thi công đào đất bằng máy đào gầu nghịch kết hợp sửa thủ công Vận chuyển đấtthừa đi đổ bằng ô tô tự đổ

+ Thi công bê tông các kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông thương phẩm, đổbằng xe bơm tự hành Các kết cấu khác : cầu thang, lanh tô, ô văng bằng bê tôngtrộn tại chỗ, đổ thủ công

+ Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn, cầu thang bộ bằng ván khuôn thép phủphim Hệ xà gồ bằng gỗ, giáo chống bằng thép

+ Thi công cốt thép : Cốt thép được cắt, uốn theo thiết kế tại công trường, lắp tại vịtrí công trình bằng thủ công

+ Tường xây:

● Tường bao che: xây gạch đặc tường 220mm

● Tường ngăn phòng: dùng gạch lỗ 110mm

● Tường khu vực WC: chân tường xây 13 hàng gạch đặc còn lại xây gạch lỗ

● Tường hộp kỹ thuật: xây gạch đặc đảm bảo bao phủ xung quang hộp kỹ thuật

● Tất cả các tường xây đến đáy sàn (đấy dầm) bê tông

+ Vữa trát:

● Trát trong nhà dùng vữa xi măng mác #75

● Trát ngoài nhà dùng vữa xi măng mác #75

● Chiều dày lớp trát: 15mm chia làm 2 lớp

● Chiều dày hoàn thiện ốp gạch 25mm

● Chiều cao trát: qua trần thạch cao 100mm, phía trên không trát đảm bảo bịtkín khít

Trang 11

+ Sàn

● Lát gạch đất nung 300x300x20

● Lớp lót vữa XM mác #75

● Vữa XM mác 75 cán dốc 0,5% về phía phễu thu nước sàn

● Lớp bitum chống thấm sika BC hoặc vật liệu chống thấm tương đương

● Sàn BTCT đổ tại chỗ, hạ cấp 50

● Trần BTCT không trát

● Đóng trần giả bằng tấm DURAFLEX dày 8mm

● Sơn nước hoàn thiện màu trắng

● Trần thạch cao chịu ẩm dày 12mm

● Sơn nước hoàn thiện màu trắng

- Hình thức lựa chọn nhà thầu:

+ Đấu thầu rộng rãi

+ Phương pháp đánh giá HSDT: 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ

- Hình thức hợp đồng: hợp đồng đơn giá cố định

2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu

- Tiên lượng mời thầu:

Trang 12

Bảng 2.1a: Tiên lượng mời thầu

ST

Tổng cộng

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T

1km tiếp theo ngoài phạm vi

5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) 100m3 0,292 0,177 0,167 0,292 1,168 6,726 0,835 6,716 15,445

MÓNG

Trang 13

Tổng cộng

7

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,

bê tông lót móng, chiều rộng <= 250

8 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng Ván khuôn lót móng 100m2 0,192 0,185 0,220 0,115 0,768 7,03 1,1 2,645 11,543

9

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm bê tông, bê tông móng, chiều

rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác

250

m3 41,313 32,946 39,181 19,210 165,252 1251,948 195,905 441,83 2054,935

10

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm bê tông, bê tông giằng tường, đá

11 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng 100m2 0,669 0,760 0,736 0,337 2,676 28,88 3,68 7,751 42,987

12 Ván khuôn gỗ Ván khuôn giằng

Trang 14

Tổng cộng

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột

Trang 15

Tổng cộng

24

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột

Trang 16

Tổng cộng

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2,

30

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có

khung xương, cột chống bằng hệ giáo

ống Ván khuôn dầm, chiều cao <=

Trang 17

Tổng cộng

khung xương, cột chống bằng hệ giáo

ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao

<= 28m

100m2 3,390 4,855 5,095 3,183 13,56 184,49 25,475 73,209 296,734

Trang 18

Tổng cộng

38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,

bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 2,210 2,314 2,115 1,972 8,84 87,932 10,575 45,356 152,70339

Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô,

lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm

40

Công tác gia công lắp dựng cốt thép

Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng

nước, đường kính cốt thép < 10mm,

chiều cao <= 28m (Thép CB240T)

41

Công tác gia công lắp dựng cốt thép

Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng

nước, đường kính cốt thép > 10mm,

chiều cao <= 28m (Thép CB400V)

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

42 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều

cao <= 28m, vữa XM mác 75

Trang 19

Tổng cộng

43

Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây

tường thẳng, chiều dày <= 30cm,

chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75,

tường ngoài nhà

m3 48,560 59,278 88,106 48,941 194,24 2252,564 440,53 1125,643 4012,977

44 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm,

chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75

m3 10,123 11,924 2,590 21,510 40,492 453,112 12,95 494,73 1001,284

45

Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây

cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM

Trang 20

Tổng cộng

54

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà

không bả bằng sơn các loại, 1 nước

lót, 2 nước phủ m2 471,774 361,172 451,747 326,807 1887,096 13724,54 2258,735 7516,561 25386,93

TAM CẤP

BAN CÔNG, SÂN PHƠI

56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … m2 48,960 81,840 103,831 113,765 195,84 3109,92 519,155 2616,595 6441,51

Trang 21

Tổng cộng

63 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 100m2 0 0,604 0,871 0 0 22,952 4,355 0 27,307

Trang 22

- Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu

+ Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượngmời thầu và các tiêu chuẩn quy chuẩn cảu nhà nước Trong đó có quy định cụ thểnhư sau:

+ Vữa bê tông dùng trong kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác

250, độ sụt 12+/-2 cm, đổ tại hiện trường

+ Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quayloại PC30 hoặc PC40 theo TCVN hiện hành

+ Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phùhợp TCVN hiện hành

+ Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép Ø

<=8 loại AI, thép Ø >=10 loại AII)

+ Gạch xây là gạch chỉ đặc do nhà máy sản xuất với mác >=75

+ Vữa xây: vữa xi măng cát vàng mác 75

+ Vữa trát: xi măng cát đen mác 75

+ Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2

+ Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính màu ngoại dày 5mm

+ Gạch lát nhà kính thước 50x50, sản xuất trong nước của nhà máy có uy tín

+ Gạch ốp tường khu WC là gạch ốp tường kính thước 40x25 cm sản xuất trong nướccủa các nhà máy có uy tín hoặc nhập khẩu

+ Gạch lát: Gạch ceramic sản xuất trong nước (hoặc theo tiên lượng mời thầu)

+ Gạch ốp tường: Gạch ceramic sản xuất trong nước (hoặc theo tiên lượng mời thầu)

- Yêu cầu về hoàn thiện:

+ Trong và ngoài nhà trát cữa xi măng mác 75, dày 2cm, bả ma tít và lăn sơn toàn bộ(sơn loại tốt)

+ Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy

+ Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 70x240; cửa sổ 2 lớp, lớp trong cửa

sổ kính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni

+ Cửa loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2

+ Cầu thang: Bậc lát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni

+ Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kế công trình

- Yêu cầu về giải pháp công nghệ kỹ thuật cho gói thầu

+ Giải pháp kỹ thuật, công nghệ để thi công công trình là giải pháp kỹ thuật công nghệđang sử dụng phổ biến để thi công các công trình dân dụng, nhà nghỉ, biệt thự, kháchsạn có chiều cao tương ứng với số tầng ≤ 5 tầng (≤ 16m):

+ Công tác đào đất bằng máy, sửa bằng thủ công, mức cơ giới hóa khoảng 90%

+ Ván khuôn móng, ván khuôn cổ cột, lanh tô: Sử dụng ván khuôn gỗ + cột chống gỗ.+ Ván khuôn cột, dầm, sàn: Sử dụng ván khuôn kim loại, cột chống thép, giáo tổ hợpbằng hệ giáo PAL

Trang 23

+ Bê tông móng: Sử dụng vữa bê bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác 250, độ sụt12+/-2 cm, đổ tại hiện trường.

+ Bê tông cột: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác 250, độ sụt 12+/-2

cm, đổ tại hiện trường

+ Bê tông dầm, sàn: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, độ sụt từ 14 – 16 cm

- Loại hợp đồng

+ Hợp đồng Đơn giá cố định

- Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán

+ Bắt đầu khởi công, nhà thầu được tạm ứng 15% giá trị hợp đồng (theo Nghị định số37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng:mức tạm ứng tối thiểu đượcquy định như sau: đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình: 10-20% giá hợpđồng)

+ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán 95%giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu theo giai đoạn (thời gian thi công 3tháng)

+ Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán đợt 2 Giá trịthanh toán đợt 2 là 95% giá trị sản lượng thực hiện nghiệm thu đợt 2 (30% giá trị hợpđồng, thời gian thi công 4 tháng tiếp theo)

+ Khi thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 3 Giá trị thanhtoán đợt 3 bằng 95% giá trị xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30% giá trị hợpđồng nhưng có trừ 15% theo mức tạm ứng; thời gian thi công 3 tháng tiếp theo)+ Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợpđồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngânhàng

2.1.2 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu

Tên công ty: Công ty cổ phần Xây dựng CUBIC

Số liệu năng lực nhà thầu:

Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 450 người

Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người

Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người

Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp: 500 tỷ đồng

Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp: 300 tỷ đồng

Danh mục các thiết bị máy móc thi công của doanh nghiệp:

Trang 24

Bảng 2.1b: Danh mục thiết bị máy móc của doanh nghiệp

12 Máy bơm bê tông 50m3/

- Tổ chức bộ máy công trường từng gói thầu:

+ Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người

+ Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm: 01 người + Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng 02 người

+ Nhân viên kinh tế: Kỹ sư, cử nhân 02 người

+ Nhân viên khác: Trung cấp 1 người

+ Nhân viên y tế : 1 người

+ Bảo vệ công trường: Công nhân 03 người

- Chiến lược giảm giá dự thầu so với “Giá gói thầu làm căn cứ xét thầu”:

+ Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% ÷ 5%,

+ Mức độ cạnh tranh trung bình thì tỉ lệ giảm giá khoảng 5% ÷ 8%

+ Mức độ cạnh tranh cao thì tỷ lệ giảm giá khoảng 8% ÷ 15%

Trang 25

2.2 Xác định giá gói thầu

2.2.1 Căn cứ để xác định Giá gói thầu

- Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp

- Định mức dự toán và đơn giá xây dựng cơ bản các tỉnh, thành phố

- Quy định lập giá dự toán xây lắp hiện hành của Nhà nước

- Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố

- Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương hoặc Bộ Xây dựng công bố

- Loại hợp đồng quy định trong hồ sơ mời thầu

+ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html

+ Chỉ số giá xây dựng của Bắc Ninh : 3 năm gần nhất

2.2.2 Xác định Giá gói thầu

2.2.2.1 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ đơn giá hiện hành cấp tỉnh, thành phố

Trang 26

Bảng 2.1c: Tính chi phí vật liệu, nhân công, máy theo Bộ đơn giá theo quyết định số 549/QD-UBND

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

1 AB.21132 Đào san đất bằng máy đào 1,25

m3, đất cấp II (90% KL đào bằng máy)

100m3 58,863 107.253 762.645 6.313.233 44.891.573

2 AB.11312 Đào đất móng băng bằng thủ

công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công)

4 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5

tấn trong phạm vi <= 1000m, đấtcấp II

100

5 AB.42112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

5T 1km tiếp theo trong phạm vi

<= 5km, đất cấp II ( 4 km tiếp theo )

100m3/1

6 AB.42212 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo)

100m3/1

7 AF.11111 Đổ bê tông thủ công bằng máy

trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100

m3

594,321 661.427 225.021 48.027 393.099.956 133.734.706 28.543.455

8 AF.81111 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng

băng Ván khuôn lót móng 100m2 11,543 4.448.957 3.130.300 51.354.311 36.133.053

9 AF.31113 Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông móng,chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250

m3

2054,935 875.241 115.665 94.022 1.798.563.364 237.684.057 193.209.099

Trang 27

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

10 AF.32313 Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250

12 AF.81141 Ván khuôn gỗ Ván khuôn giằng

tường

100m2 14,214 6.375.918 6.325.000 90.627.298 89.903.550

13 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép móng, đường kínhcốt thép < 10mm (Thép

CB400V)

tấn

97,858 16.336.190 1.285.700 506.900 1.598.626.881 125.816.031 49.604.220

17 AF.32213 Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao

tấn

1,634 16.887.830 3.335.000 156.910 27.594.714 5.449.390 256.391

Trang 28

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

cao <= 28m

20 AF.61422 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m

tấn

7,774 16.354.432 2.155.100 561.310 127.139.354 16.753.747 4.363.624

21 AF.61432 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao

m3

383,423 1.186.570 326.600 9.039 454.958.229 125.225.952 3.465.760

23 AE.21213 Xây gạch đất sét không nung

6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75

m3

90,296 1.170.552 289.800 9.297 105.696.163 26.167.781 839.482

24 AF.32223 Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao

28m

100m2

91,203 2.128.213 5.623.244 456.647 194.099.410 512.856.723 41.647.576

26 AF.61412 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao

tấn

61,042 16.354.432 2.155.100 561.310 998.307.238 131.551.614 34.263.485

Trang 29

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

cao <= 28m (Thép CB400V)

28 AF.61432 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao

<= 28m (Thép CB400V)

tấn

99,159 16.352.930 1.791.700 641.545 1.621.540.186 177.663.180 63.614.961

29 AF.32313 Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông dầm,

100m2 166,283 2.606.813 5.356.065 456.647 433.468.686 890.622.556 75.932.633

31 AF.61512 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T)

tấn

30,919 16.887.830 3.620.200 156.910 522.154.816 111.932.964 4.851.500

32 AF.61512 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB400V)

tấn

3,71 16.887.830 3.620.200 156.910 62.653.849 13.430.942 582.136

33 AF.61522 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Thép CB400V)

tấn

166,465 16.352.200 2.203.400 551.166 2.722.068.973 366.788.981 91.749.848

34 AF.61532 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (Thép CB400V)

tấn

59,368 16.349.954 1.856.100 628.772 970.664.069 110.192.945 37.328.936

Trang 30

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

35 AF.32313 Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông sàn,

100m2 296,734 2.439.113 4.869.150 456.647 723.767.757 1.444.842.356 135.502.691

37 AF.61711 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao

<= 28m (Thép CB400V)

tấn

417,416 16.887.830 3.197.000 164.520 7.049.250.447 1.334.478.952 68.673.280

38 AF.12513 Đổ bê tông thủ công bằng máy

trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250

m3

152,703 806.941 611.800 93.542 123.222.312 93.423.695 14.284.144

39 AF.81152 Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh

tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan

100m2 24,565 5.098.195 6.548.100 125.237.160 160.854.077

40 AF.61612 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m(Thép CB240T)

tấn

3,119 16.887.830 4.321.700 156.910 52.673.142 13.479.382 489.402

41 AF.61622 Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m(Thép CB400V)

tấn

14,19 16.350.656 3.668.500 547.410 232.015.809 52.056.015 7.767.748

42 AE.32323 Xây tường thẳng bằng gạch đất

sét nung 5x10x20cm - Chiều dày

>30cm, chiều cao ≤28m, vữa

XM M75

m3

53,889 1.378.234 414.000 54.325 74.271.652 22.310.046 2.927.520

Trang 31

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

43 AE.32223 Xây tường thẳng bằng gạch đất

sét nung 5x10x20 cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, tường ngoài nhà

m34.012,977 1.416.767 453.100 54.067 5.685.453.385 1.818.279.879 216.969.627

44 AE.32123 Xây tường thẳng bằng gạch đất

sét nung 5x10x20cm - Chiều dày

≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa

XM M75

m31.001,284 1.422.323 558.900 53.292 1.424.149.263 559.617.628 53.360.427

46 AE.35113 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất

sét nung 5x10x20cm, chiều cao

53 AK.24213 Đắp phào kép, vữa XM M75 m 29,12 6.949 62.425 202.355 1.817.816 0

54 AK.84224 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài

nhà không bả bằng sơn các loại,

Trang 32

TT Mã hiệu công tác Danh mục công tác Đơn vị

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

m2

950,245 145.401 37.455 974 138.166.573 35.591.426 925.539

58 AK.54110 Lát gạch chống nóng bằng gạch

22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75

m2

1103,816 81.851 46.000 90.348.443 50.775.536 0

59 AK.51240 Lát nền, sàn, kích thước gạch

Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75

63 AK.11120 Lợp mái ngói 22v/m2,

chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40

100m2 27,307 12.310.345 2.881.110 254.635 336.158.591 78.674.471 6.953.318

THM TỔNG HẠNG MỤC 38.164.718.701 14.764.293.136 2.161.383.803

Trang 33

2.2.2.2 Phân tích tài nguyên và tính bù trừ chênh lệch chi phí VL, NC, MTC

a, Xác định hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công

Căn cứ vào khối lượng công tác trong Hồ sơ mời thầu (Khối lượng mời thầu) và địnhmức dự toán xây dựng công trình hiện hành của Bộ Xây dựng, để tính ra số lượng vật liệu cácloại, hao phí nhân công và số ca máy thi công các loại theo các công thức:

+ VLj: Số lượng vật liệu loại j để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xây lắp của góithầu

+ NCk: Số hao phí nhân công bậc thợ k (số ngày công) để hoàn thành toàn bộ khối lượngcông tác xây lắp của gói thầu

+ Mh: Số hao phí ca máy thi công loại h để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xâylắp của gói thầu

+ Qi: Khối lượng công tác xây lắp thứ i

+ ĐMVLij: Định mức dự toán hao phí vật liệu loại j để hoàn thành 1 đơn vị khối lượngcông tác thứ i

+ ĐMLĐik: Định mức dự toán hao phí lao động loại bậc thợ k để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

+ ĐMMih: Định mức dự toán hao phí máy thi công loại h để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

+ n: số loại công tác xây lắp của gói thầu theo HSMT

Trang 34

Bảng 2.2 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp

Trang 35

4 M112.2101 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 150,3778

5 M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5

Trang 36

Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ca 70,9673

11 M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 255,4747

13 M102.0901_TT1

1

Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T ca 33,1815

14 M102.1001 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T ca 140,7486

+ ĐGVLjHH: đơn giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán (ĐG vật liệu Quý II/2021)

+ ĐGVLjG: đơn giá vật liệu trong bộ đơn giá

Trang 37

Bảng 2.3a: Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu

Trang 40

c, Tính bù trừ chênh lệch chi phí nhân công

Bù trừ trực tiếp: Lập bảng tính đơn giá 1 ngày công theo chế độ hiện hành tại thời điểm lập dựtoán (ĐGNCkHH), căn cứ vào bảng đơn giá ngày công trong bộ đơn giá theo quyết định số 391/QĐ-UBND ban hành ngày 15/10/2021 (ĐGNCkG), từ đó tính ra chi phí bù nhân công (CLNC)

SLNCkNg-cg: Số ngày công của bậc thợ thứ k theo nhóm nghề lấy ở bảng 2.2;

Ngày đăng: 14/06/2023, 23:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Số liệu đề bài - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 1 Số liệu đề bài (Trang 4)
Hình 1: Sơ đồ quy trình lập giá dự thầu xây lắp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Hình 1 Sơ đồ quy trình lập giá dự thầu xây lắp (Trang 8)
Bảng 2.1a: Tiên lượng mời thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.1a Tiên lượng mời thầu (Trang 12)
Bảng 2.1b: Danh mục thiết bị máy móc của doanh nghiệp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.1b Danh mục thiết bị máy móc của doanh nghiệp (Trang 24)
Bảng 2.1c: Tính chi phí vật liệu, nhân công, máy theo Bộ đơn giá theo quyết định số 549/QD-UBND - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.1c Tính chi phí vật liệu, nhân công, máy theo Bộ đơn giá theo quyết định số 549/QD-UBND (Trang 26)
Bảng 2.2. Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.2. Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp (Trang 34)
Bảng 2.3a: Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.3a Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu (Trang 37)
Bảng 2.3b: Bảng tính đơn giá nhân công hiện hành theo quyết định số 391/QĐ-UBND - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.3b Bảng tính đơn giá nhân công hiện hành theo quyết định số 391/QĐ-UBND (Trang 40)
Bảng 2.3f: Bù trừ chênh lệch máy thi công - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.3f Bù trừ chênh lệch máy thi công (Trang 47)
Bảng 2.5: Bảng tổng hợp giá gói thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.5 Bảng tổng hợp giá gói thầu (Trang 52)
Bảng  2.6a : Tổng hợp hao phí máy thi công ngừng việc - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
ng 2.6a : Tổng hợp hao phí máy thi công ngừng việc (Trang 56)
Bảng 2.6b: Hao phí VL, NC, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.6b Hao phí VL, NC, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp (Trang 57)
Bảng 2.7: Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.7 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu (Trang 59)
Bảng 2.9a: Tổng hợp diện tích ván khuôn các nhà - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.9a Tổng hợp diện tích ván khuôn các nhà (Trang 65)
Bảng 2.9c : Khối lượng xà gồ đỡ ván khuôn - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoà.docx
Bảng 2.9c Khối lượng xà gồ đỡ ván khuôn (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w