1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx

109 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu: “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiện Mặt Ngoài”
Tác giả Vũ Thị Diễm
Người hướng dẫn GVC. TS. Vũ Kim Yến
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Môn Học
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 799,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ XÂY DỰNG

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ XÂY DỰNG

-🙧🙧🙧 -ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG

XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT

CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI”

HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG LẬP, TỨ LẬP, SHOP HOUSE, TOWN HOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG “ SUN GRAND CITY FERIA HẠ

LONG ”

Hạng mục: Nhà ĐL -SH -SL - TH(Số lượng: 6 - 36 - 7 - 21)

Trang 2

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN

Giảng viên hướng dẫn: GVC TS Vũ Kim Yến

❖ Loại hợp đồng: Hợp đồng Theo đơn giá trọn gói

* Địa điểm xây dựng: Đường Hạ Long - Phường Bãi Cháy - TP Hạ Long - QuảngNinh

STT Thời gian Đánh giá tình hình thực hiện đồ án Ghi chú

Trang 3

MỞ ĐẦU

1 Vai trò, mục đích của đấu thầu xây lắp

- Vai trò của đấu thầu xây lắp: Đấu thầu xây lắp nhằm đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng,minh bạch và hiệu quả kinh tế của gói thầu trong việc lựa chọn nhà thầu đáp ứng được yêucầu của bên mời thầu

- Mục đích của đấu thầu xây lắp

❖ Đối với chủ đầu tư:

- Lựa chọn được nhà thầu có khả năng đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư về kỹthuật, công nghệ, tiến độ thi công và giá cả hợp lý

- Chống được tình trạng độc quyền của các nhà thầu

- Kích thích tính cạnh tranh trong thị trường xây dựng, thúc đẩy sự phát triển về khoa họccông nghệ của hoạt động xây dựng

❖ Đối với nhà thầu:

- Đảm bảo tính công bằng giữa các thành phần kinh tế, do cạnh tranh nên mỗi nhà thầuphải cố gắng tìm tòi những biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp tổ chức kinh doanh xâydựng tốt nhất để thắng thầu

- Nâng cao trách nhiệm đối với công việc đã thắng thầu để giữ uy tín với khách hàng vàthương hiệu của nhà thầu trên thị trường xây dựng

2 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp đối với nhà thầu (khi tham gia đấu thầu) và chủ đầu tư (khi phân tích, đánh giá HSDT)

- Theo qui chế chính phủ: “Giá dự thầu là giá trong hồ sơ sau khi đã trừ đi phần giảm giá

(nếu có), bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện”

- Giá dự thầu được lập trên cơ sở định mức sản xuất của doanh nghiệp tương ứng với biện

pháp KH – CN và chiến lược kinh doanh của nhà thầu Từ đó, mỗi nhà thầu có một giá dựthầu khác nhau Nhà thầu nào có biện pháp công nghệ hợp lí và giá thấp sẽ được lựa chọn

- Giá dự thầu biểu hiện cho năng lực của nhà thầu, là cơ sở cho Chủ đầu tư xếp hạng nhà

thầu, từ đó chọn được nhà thầu tốt nhất

- Giá dự thầu là tiền đề giải bài toán doanh thu và lợi nhuận do hoạt động sản xuất xây lắp

thường phải bỏ ra chi phí rất lớn

Trang 4

Giá dự thầu là một chỉ tiêu quan trọng, có vai trò quyết định đến khả năng thắng thầu củanhà thầu, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanhnghiệp xây lắp.

o 3.Giới thiệu nhiệm vụ đồ án được giao

- Nhiệm vụ đồ án: Xác định giá dự thầu gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn

thiện mặt ngoài hạng mục: Nhà ở thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thị Sun Grand City

- Kiểm tra giá gói thầu;

- Xác định giá dự thầu gói thầu;

- So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu;

- Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ

Trang 5

CHƯƠNG 1 MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP

1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp

- Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dự thầu, nhằm

mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đã lựa chọn;các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhà thầu Trongtrường hợp Nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá gói thầu sau khi đã giảm giá

2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp

- Giá dự thầu do nhà thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm

bảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải có nguồn

để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệpphát triển bình thường Nội dung giá dự thầu bao gồm:

+ Chi phí gián tiếp (GT)

● Chi phí chung (C) gồm chi phí chung cấp công trường và chi phí chung cấp doanhnghiệp

● Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (LT)

● Chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế

● Chi phí gián tiếp khác (GTk)

- Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)

- Thuế giá trị gia tăng đầu ra (GTGT)

- Chi phí dự phòng (DP) (nếu có).

Trang 6

3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp

3.1 Phương pháp tính giá lùi dần

- Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần bằng cách sử dụng công thức sau

đây:

G DTH=G GTHx %× G GTH

Xác định x% phụ thuộc vào kết quả nghiên cứu gói thầu, đối thủ cạnh tranh trực tiếp vàchiến lược của nhà thầu

3.2 Phương pháp xác định giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ

- Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn gia đầy đủ sử dụng công thức sau:

Dj: đơn giá đầy đủ (bao gồm cả thuế GTGT đầu ra)

3.3 Phương pháp tính từ nguồn lực đầu vào

T : chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu

GT : chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu

TN : thu nhập của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp

G DP=GDP 1+GDP 2

GDP1: Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh

GDP2: Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá

Chi phí trực tiếp

T = VL + NC + M

Trang 7

a Chi phí vật liệu

- Chi phí vật liệu không luân chuyển

Chi phí vật liệu không luân chuyển cho gói thầu được xác định căn cứ vào khối lượng vậtliệu sử dụng (VLj) và giá vật liệu kế hoạch tính tại hiện trường xây lắp của gói thầu

CVLKLC= (1+KVLP)

VLjj

m

1 Đvlj Trong đó:

Đvlj : Giá 1 đơn vị VLKLC loại j tại hiện trường xây dựng:

VLj : Số lượng vật liệu loại chủ yếu loại j

KVLP : Là tỉ lệ phần trăm bình quân vật liệu khác so với giá trị vật liệu chủ yếu cáccông tác xây lắp; (1%)

- Xác định chi phí vật liệu luân chuyển

Hệ ván khuôn sử dụng cho công trình là ván khuôn thép, cột chống giáo PAL tổ hợp, xà

1

m i

i ĐG L

* Số chuồng giáo đặt theo phương dọc nhà d = D−1.22.4 +1

* Số chuồng giáo đặt theo phương ngang nhà n = R−1.22.4 +1

Kết quả làm tròn số, trên 0,5 lấy tròn lên, dưới 0,5 bỏ số lẻ

Tổng số chuồng giáo 1 sàn là: KLgiáo chống = d*n

Trang 8

+ Với hệ xà gồ đỡ ván khuôn:

Có thể sử dụng xà gồ thép hình hộp, chiều dài xà gồ cần thiết cho 1 sàn được tính như sau:

* Số lượng hàng xà gồ đặt theo phương dọc nhà dXG = 1,21

⇨ Tổng chiều dài xà gồ 1 sàn là: KLXG = d XGD n XG.R

b Chi phí nhân công

Chi phí NC xác định theo đơn giá 1 ngày công tương ứng với cấp bậc của từng loại thợ vàtổng số ngày công tương ứng để thực hiện gói thầu

CNC =

Hjj

m

1 ĐncjTrong đó:

CNC : Chi phí nhân công trong giá dự thầu

Hj : Số ngày công tương ứng với cấp bậc thợ loại j để thực hiện gói thầu

Đncj : Đơn giá 1 ngày công tương ứng với cấp bậc thợ loại j (Theo quy định nội bộ

DN hoặc lấy theo giá cả thị trường lao động tại địa phương)

c Chi phí máy thi công

Đơn giá ca máy (làm việc và ngừng việc) theo quy định nội bộ của doanh nghiệp

Số ca máy làm việc và ngừng việc theo từng loại máy

j M

Đmj + 

 m

1 j j

n M

ĐnjTrong đó:

CM : Tổng chi phí sử dụng máy trong giá dự thầu;

Mj : Tổng số ca máy loại j để thi công công trình;

Đmj : Đơn giá ca máy loại j khi làm việc;

Mnj : Tổng số ca máy loại j phải ngừng việc ở công trường;

Đnj : Đơn giá ca máy loại j khi ngừng việc;

Chi phí gián tiếp dự thầu

Trang 9

Chi phí chung cấp công trường (chi phí quản lý công trường) có thể xác định theo một sốcách khác nhau Ở đây có thể xác định bằng cách dự trù chi tiết những khoản chi phí tạicông trường như: chi phí trả lương và phụ cấp cho cán bộ quản lý công trường, chi phíBHXH, BHYT, BHTN, CĐP, chi phí dự thầu, trả lãi tín dụng, khấu hao dụng cụ phươngtiện thi công v.v Những khoản khác phải chi tại công trường như: nước uống, tiếp khách,văn phòng phẩm được dự trù theo tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp của gói thầu.

+ Chi phí tiền lương và phụ cấp của bộ phận quản lý gián tiếp trên công trường.

TLgt = 

n 1

S Lthi TcTrong đó:

TLgt : Tiền lương và phụ cấp lương của bộ phận gián tiếp trên công trường;

Sgti : Số lượng cán bộ, viên chức làm việc tại công trường có mức lương loại i;

Lthi : Lương tháng kể cả phụ cấp của 1 người có mức lương loại i;

Tc : Thời hạn thi công tính bằng tháng

+ Bảo hiểm xã hội, y tế, nộp hình thành quĩ công đoàn cho cán bộ công nhân viên xây lắp làm việc trong suốt thời gian thi công công trình

BH = (TLCBgt + TLtt KBH) MTrong đó:

M : Mức bảo hiểm xã hội (17,5%), y tế (3%), thất nghiệp (1%), trích lập quĩ công đoàn(2%) mà doanh nghiệp (công trường) phải chi nộp cho người lao động (23,5%);

TLCBgt tiền lương cơ bản của bộ phận gián tiếp;

TLCBtt Tiền lương cơ bản của bộ phận trực tiếp;

KBH Tỉ lệ lao động theo hợp đồng dài hạn, có đóng bảo hiểm của bộ phận trực tiếp

+ Chi phí khấu hao, phân bổ giá trị các công cụ, dụng cụ phục vụ thi công

Kc = 

m 1

Trang 10

Gi : Tổng giá trị các công cụ, dụng cụ loại i phục vụ cho quá trình thi công (giáo công cụ, xecải tiến);

Ti : Thời hạn sử dụng định mức của dụng cụ, công cụ loại i;

ti : Thời gian mà dụng cụ, công cụ loại i tham gia vào quá trình thi công

+ Chi phí trả lãi tín dụng

Căn cứ vào hồ sơ mời thầu, phương án tài chính thương mại, khả năng huy động vốn

tự có, dự kiến áp dụng cho gói thầu sẽ dự trù được lượng vốn lưu động đi vay và chi phí trảlãi tín dụng cho phần vốn vay Vay vốn lưu động để thi công là loại vay ngắn hạn (vay 03tháng, 06 tháng, và hết thời hạn vay phải trả cả gốc và lãi

Tl = 

n

1 j

Vlđj rj tjTrong đó :

Vlđj : Lượng vốn lưu động vay ở đợt j tính trung bình phải chịu lãi trong suốt đợt thi côngthứ j

Nếu vay đều hàng tháng trong hợp đồng vay của đợt j thì lượng vốn phải chịu lãi tính trungbình trong suốt thời gian đợt j tính theo công thức:

Vlđj = 2

Vldjv

j u t

tc ldj c

/ y ldj

tc

ldj

V : Lượng vốn lưu động tự có của doanh nghiệp huy động cho gói thầu để thi công đợt j

Vt.u.j : Lượng vốn được chủ đầu tư cho nhà thầu tạm ứng theo quy định (nếu có) huy động đểthi công đợt j

Trang 11

+ Chi phí công trình tạm, cấp điện, cấp nước phục vụ thi công

- Chi phí cấp điện phục vụ thi công, cho sinh hoạt, làm việc trên công trường (không kể điệncho máy xây dựng hoạt động)

Cđ = Qđ gđ Trong đó:

Cđ : Tổng chi phí cấp điện phục vụ thi công trên công trường (trừ cấp điện cho máy xâydựng hoạt động);

Qđ : Tổng lượng điện tiêu thụ cho suốt quá trình thi công (kw-h);

gđ : Giá 1 kw-h điện năng không có thuế GTGT

- Chi phí cấp nước cho thi công (Cn)

Cn = Qn gnTrong đó:

Qn : Tổng khối lượng nước phục vụ thi công (m3);

gn : Giá 1m3 nước không thuế GTGT

+ Chi phí chung khác ở cấp công trường

- Chi phí thuê bao điện thoại, chi phí nước uống, tiếp khách, công tác phí, văn phòng phẩmcho làm việc, chi phí bảo vệ tại công trường v.v

Ck = f1% TTrong đó:

Ck : Chi phí chung khác của gói thầu dự kiến chi ở cấp công trường ;

f1%: Tỷ lệ chi phí chung khác theo quy định của doanh nghiệp để chi phí tại công trường

T : Chi phí trực tiếp trong chi phí dự thầu

- Chi phí chung ở cấp DN phân bổ vào CP dự thầu của gói thầu

Là những khoản CP chung phải chi phí ở cấp DN, những khoản chi phí này phải phân

bổ vào CP dự thầu của từng gói thầu khi lập giá dự thầu

Trang 12

PDN = f2% TTrong đó:

PDN : Tổng CP chung ở cấp DN phân bổ vào CP dự thầu của gói thầu đang xét;

f2% : Tỷ lệ CP chung ở cấp DN theo quy định nội bộ của DN;

T : CP trực tiếp trong CP dự thầu

3.3.2.2 Xác định chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Căn cứ vào quy mô diện tích, đặc điểm kết cấu của nhà tạm, giá xây dựng một mét vuôngnhà tạm và tỷ lệ thu hồi vật liệu dự kiến để tính toán ra Có thể lập thành bảng tính

3.3.2.3 Xác định chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếCác công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như thí nghiệm vật liệu, an toànlao động, vệ sinh môi trường… được xác định bằng cách lập dự toán

3.3.2.4 Xác định chi phí gián tiếp khác

a Chi phí xây dựng công trình tạm

Chi phí xây dựng các công trình tạm như kho, bãi chứa vật tư được xác định dựa trên quy

mô và suất xây dựng của các công trình tạm

b Chi phí 1 lần của máy

Chi phí một lần của máy là chi phí di chuyển máy đến và đi khỏi công trường, chi phí lắpdựng, tháo dỡ máy, chi phí xây bục, bệ để vận hành máy… Chi phí này tính theo số liệu giảđịnh của đề bài

3.3.3 Lợi nhuận dự trù cho gói thầu

LN dự kiến của gói thầu là LN chưa nộp thuế TNDN (lợi nhuận trước thuế) LN nàyđược dự kiến căn cứ vào chiến lược tranh thầu của DN cho gói thầu đang xét và tỉ lệ LNthực tế đạt được trong các năm gần đây LN dự kiến cho gói thầu tính theo tỷ lệ % so vớigiá dự thầu trước thuế GTGT hoặc tính theo tỷ lệ % so với CP dự thầu

Ldk = fL% Zdth

Trang 13

Trong đó:

fL% : Tỷ lệ LN dự kiến của gói thầu tính theo % so với tổng CP dự thầu;

Zdth : Tổng chi phí dự thầu của gói thầu

3.4 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ

Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán các khoản mục chi phí vật liệu, nhâncông, máy thi công cụ thể

Chi phí gián tiếp (GT) tính theo tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp (T)

Lợi nhuận trước thuế TNDN (LN) tính theo tỷ lệ % của chi phí trực tiếp (T) và chi phí giántiếp (GT)

Các tỷ lệ được đúc kết với từng loại hình công trình của nhà thầu, dựa vào số liệu thống kê

và chiến lược tranh thầu

Trang 14

4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

Hình 1 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu xây lắp

Trình bày Gdth theo một cách nhất định mà nhà thầu không được phép lựa chọn, thôngthường phải theo phương thức của người mua

Trang 15

Thông thường trong một hồ sơ mời thầu thì chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu trình bày giá

dự thầu theo một cách thức cụ thể nào đó

Như vậy, phương pháp lập khác với cách thể hiện Có thể quan niệm phương pháp lập

là nội dung còn phương pháp thể hiện là hình thức Phương pháp lập có nhiều phương phápkhác nhau nhưng phương pháp thể hiện hạn chế (thường là 1) đối với một hồ sơ dự thầutheo yêu cầu của hồ sơ mời thầu

Phổ biến ở Việt Nam hiện nay là thể hiện giá dự thầu bằng đơn giá xây dựng đầy đủ vàchiết tính các đơn giá đầy đủ cho từng công tác xây lắp

Mục đích của việc chiết tính đơn giá là cơ sở cho việc điều chỉnh giá khi thực hiện góithầu thành phần nào dó

CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: THI CÔNG XÂY DỰNG

PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC: NHÀ Ở THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ

“ SUN GRAND CITY FERIA HẠ LONG ”

o 2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

▪ 2.1.1.Giới thiệu gói thầu

Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu đô thị SUN GRAND CITY FERIA HẠ LONG

Tên chủ đầu tư: Tập đoàn Sun group

- Tên gói thầu: Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài Hạng mục: nhà ở

thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thị sun grand city feria hạ long

- Địa điểm xây dựng: Đường Hạ Long - Phường Bãi Cháy - TP Hạ Long - Quảng Ninh

- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc kết cấu: Phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài theo bản

vẽ thiết kế và thuyết minh thiết kế kèm theo

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi

Trang 16

Bảng 2.1 Bảng tiên lượng mời thầu

lượng

PHẦN KẾT CẤU PHẦN MÓNG

1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90% KL đào

8 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng Ván khuôn lót móng 100m2 0,192 0,185 0,22 0,115 1,152 6,66 1,54 2,415 11,767

9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông

Trang 17

giằng tường, đá 1x2, mác 250

11 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng 100m2 0,699 0,76 0,736 0,337 4,194 27,36 5,152 7,077 43,783

12 Ván khuôn gỗ Ván khuôn giằng tường 100m2 0,205 0,245 0,234 0,158 1,23 8,82 1,638 3,318 15,006

13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường

17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông

cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác

250

m3

0,576 0,396 0,648 0,182 3,456 14,256 4,536 3,822 26,07

18 Ván khuôn gỗ Ván khuôn cổ cột 100m2 0,096 0,064 0,108 0,029 0,576 2,304 0,756 0,609 4,245

19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn

0,391 0,043 0,391 0,338 2,346 1,548 2,737 7,098 13,729

20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m

tấn

7,29 7,29 0,338 43,74 0 51,03 7,098 101,868

21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m

Trang 18

PHẦN THÂN CỘT

24 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông

cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác

250

m3

8,753 8,674 10,184 6,46 52,518 312,264 71,288 135,66 571,73

25 Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn

cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m

100m2 1,421 1,401 1,663 1,042 8,526 50,436 11,641 21,882 92,485

26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép

CB240T)

tấn

0,266 0,427 0,276 0,154 1,596 15,372 1,932 3,234 22,134

27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Thép

CB400V)

tấn

0,62 1,03 0,669 0,699 3,72 37,08 4,683 14,679 60,162

28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,

đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (Thép

31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m

Trang 19

33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m

(Thép CB400V)

tấn

2,807 3,265 0,02 0,539 16,842 117,54 0,14 11,319 145,841

34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m

36 Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn

sàn mái, chiều cao <= 28m

100m2 3,39 4,855 5,095 3,183 20,34 174,78 35,665 66,843 297,628

37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái,

đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m (Thép

40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền

mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều

cao <= 28m (Thép CB240T)

tấn

0,037 0,051 0,018 0,041 0,222 1,836 0,126 0,861 3,045

41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền

mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều

cao <= 28m (Thép CB400V)

tấn

0,213 0,256 0,101 0,135 1,278 9,216 0,707 2,835 14,036

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI

42 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày

> 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75

Trang 20

43 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày

<= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, tường ngoài

nhà

m3

48,56 59,278 88,106 48,941 291,36 2134,008 616,742 1027,761 4069,871

44 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày

<= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75

47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 375,09 329,78 408,873 317,977 2250,54 11872,08 2862,111 6677,517 23662,248

48 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 61,2 367,2 0 0 0 367,2

54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các

loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2 471,774 361,172 451,747 326,807 2830,644 13002,19 3162,229 6862,947 25858,012

TAM CẤP

BAN CÔNG, SÂN PHƠI

56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … m2 48,96 81,84 103,831 113,765 293,76 2946,24 726,817 2389,065 6355,882

57 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM

mác 75

m2 38,928 63,757 233,568 2295,252 0 0 2528,82

58 Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 m2 85,215 41,315 0 0 596,505 867,615 1464,12

Trang 21

59 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m m2 0,604 0,871 0 21,744 6,097 0 27,841

Trang 22

● 2.1.2.2 Yêu cầu về quy cách, chất lượng vật liệu

- Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượng mờithầu và các tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà nước Trong đó có quy định cụ thể như sau: + Vữa bê tông dùng trong các kết cấu chính công trình là bê tông thương phẩm đá dăm1x2cm mác 250 độ sụt 12+/- 2 cm, thi công tại hiện trường

+ Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quay loạiPC-30 theo TCVN hiện hành

+ Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phù hợpvới TCVN hiện hành

+ Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép ≤ 8mmloại AI; thép ⎞ ≥ 10 loại AII)

+ Gạch xây là gạch chỉ đặc do các nhà máy sản xuất với mác gạch 75

+ Vữa xây: vữa xi măng cát vàng mác 75

+ Vữa trát: xi măng mác 75

+ Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2

+ Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính mầu ngoại dày 5mm

+ Gạch lát: Gạch ceramic sản xuất trong nước

+ Gạch ốp tường: Gạch ceramic sản xuất trong nước

- Yêu cầu về hoàn thiện

+ Trong, ngoài nhà trát vữa xi măng mác 75 dày 2cm, bả matít và lăn sơn toàn bộ (sơn loạitốt)

+ Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy

+ Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 50x250; cửa sổ 2 lớp, lớp trong cửa sổkính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni

+ Cửa đi loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2

+ Cầu thang: bậc trát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni

+ Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kế công trình

● 2.1.2.3 Yêu cầu về các giải pháp kĩ thuật gói thầu

Các giải pháp kĩ thuật công nghệ áp dụng cho gói thầu là các giải pháp đang áp dụng phổbiến trong xây dựng các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay

Trang 23

Trong đó: bê tông móng, khung nhà sử dụng bê tông thương phẩm Các bê tông còn lạidùng bê tông trộn tại chỗ Công tác đào đất móng bằng máy kết hợp sửa thủ công

2.1.2.4 Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

2.1.2.5 Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán

+ Bắt đầu khởi công nhà thầu được tạm ứng 10% giá trị hợp đồng

+ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng 95% giátrị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu

+ Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng tiếp đợt 2 với giátrị là 95% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trị hợp đồng).+ Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng đợt 3 Giá trị tạmứng đợt 3 bằng 95% giá trị sản lượng xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30%giá trị hợp đồng) nhưng có trừ 10% giá trị hợp đồng được tạm ứng từ lúc bắt đầu khởicông

+ Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợpđồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngânhàng

▪ 2.1.3 Giới thiệu về nhà thầu tham gia dự thầu

- Tên công ty: HOA BINH CONTRUCSTION

• Nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hòa Bình

• Số liệu năng lực nhà thầu:

- Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 450 người

- Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người

- Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người

- Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp: 500 tỷ đồng

- Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp: 300 tỷ đồng

• Danh mục các thiết bị máy móc thi công của doanh nghiệp:

2.2 Bảng tóm tắt năng lực nhà thầu

3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng cái 10 33 triệu đồng

Trang 24

60kg

7 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw cái 6 18 triệu đồng

• Vốn lưu động tự có của doanh nghiệp là % tổng nhu cầu vốn lưu động

• Tổ chức bộ máy công trường của từng gói thầu

- Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người

- Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm: 1 người

- Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng 02 người

- Nhân viên kinh tế: Kỹ sư, cử nhân 02 người

- Nhân viên khác: Trung cấp 01 người

- Bảo vệ công trường: 03 người

• Chiến lược giảm giá dự thầu so với “giá gói thầu”:

- Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% ÷ 5%

- Mức độ cạnh tranh trung bình thì tỉ lệ giảm giá khoảng 5% ÷ 8%

- Mức độ cạnh tranh cao thì tỷ lệ giảm giá khoảng 8%÷15%

2.2 Xác định giá gói thầu

▪ 2.2.1 Căn cứ để xác định giá gói thầu

- Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp

- Các văn bản:

+ Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Trang 25

+ Nghị định 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ về quy định mức lươngtối thiểu vùng

+ Nghị định 38/2019/NĐ-CP ngày 09/05/2019 của Chính phủ về quy định mức lương

+ Bộ đơn giá mới nhất cập nhật theo thông tư 12

+ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html

+Giá điện trên website: http://www.evn.com.vn/EVN-khach-hang/EVN-khach-hang/Gia-dien/Bieu-gia-ban-dien/Bieu-gia-ban-le-dien/Index.aspx

2.2.2.Xác định giá gói thầu

2.2.2.1 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ Đơn giá phù hợp với ĐM12

Trang 26

Bảng 2.3 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công

Đơn vị Khối lượng

Vật liệu Nhân công Máy thi công

PHẦN KẾT CẤU PHẦN MÓNG

1 AB.21132 Đào san đất bằng

máy đào 1,25 m3, đất cấp II

100m3 60,1330 117.528 815.690 7.067.311 49.049.887

2 AB.11312 Đào đất móng băng

bằng thủ công, rộng

<= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II

3 AB.65120 Đắp đất công trình

bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90

100m3 51,3520 1.426.467 1.590.215 73.251.933 81.660.721

4 AB.41412 Vận chuyển đất

bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=

1000m, đất cấp II

5 AB.42112 Vận chuyển đất

bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II

Trang 27

6 AB.42212 Vận chuyển đất

bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II

MÓNG

7 AF.11110 Đổ bê tông thủ

công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng

<= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100

m3 607,5990 450.582 250.982 60.778 273.773.173 152.496.412 36.928.652

8 AF.81111 Ván khuôn gỗ Ván

khuôn móng băng, móng bè, bệ máy

100m2 11,7670 5.083.330 3.490.965 59.815.544 41.078.185

9 AF.31113 Đổ bê tông bằng

máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250

cm, đá 1x2, mác 250

m3 2.111,6110 673.619 129.010 105.782 1.422.421.290 272.418.935 223.370.435

10 AF.31113 Đổ bê tông bằng

máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250

cm, đá 1x2, mác 250

m3 150,3300 673.619 129.010 105.782 101.265.144 19.394.073 15.902.208

Trang 28

11 AF.81111 Ván khuôn gỗ Ván

khuôn móng băng, móng bè, bệ máy

100m2 43,7830 5.083.330 3.490.965 222.563.437 152.844.921

12 AF.81141 Ván khuôn gỗ Ván

khuôn xà dầm, giằng

100m2 15,0060 7.287.827 7.053.750 109.361.132 105.848.573

13 AF.61110 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép móng, đường kính cốt thép

Trang 29

bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250

18 AF.81132 Ván khuôn gỗ Ván

khuôn cột, cột vuông, chữ nhật

100m2 4,2450 5.507.985 8.182.350 23.381.396 34.734.076

19 AF.61412 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép

<= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn 13,7290 17.416.400 3.719.250 189.059 239.109.756 51.061.583 2.595.591

20 AF.61422 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép

<= 18mm, chiều cao <= 28m

tấn 101,8680 17.402.640 2.403.405 684.288 1.772.772.132 244.830.061 69.707.050

21 AF.61432 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép

m3 388,9530 887.275 364.230 11.465 345.108.273 141.668.351 4.459.346

Trang 30

XM mác 75

23 AE.21213 Xây gạch đất sét

nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa

XM mác 75

m3 92,8400 878.916 323.190 11.792 81.598.561 30.004.960 1.094.769

PHẦN THÂN CỘT

24 AF.32223 Đổ bê tông bằng

máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250

m3 571,7300 693.628 684.855 134.226 396.567.936 391.552.149 76.741.031

25 AF.86211 Ván khuôn thép,

khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn tường, chiều cao <=

<= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn 22,1340 17.416.400 3.719.250 189.059 385.494.598 82.321.880 4.184.632

27 AF.61422 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

tấn 60,1620 17.402.640 2.403.405 684.288 1.046.977.628 144.593.652 41.168.135

Trang 31

Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép

<= 18mm, chiều cao <= 28m

28 AF.61432 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép

m3 1.281,3190 673.619 425.790 134.226 863.120.823 545.572.817 171.986.324

30 AF.86311 Ván khuôn thép,

khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m

100m2 168,9650 2.517.024 6.404.074 1.176.922 425.288.960 1.082.064.363 198.858.626

31 AF.61512 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn 31,7270 17.416.400 4.037.310 189.059 552.570.123 128.091.734 5.998.275

Trang 32

32 AF.61512 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn 3,4200 17.416.400 4.037.310 189.059 59.564.088 13.807.600 646.582

33 AF.61522 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m

tấn 145,8410 17.400.000 2.457.270 671.881 2.537.633.400 358.370.714 97.987.797

34 AF.61532 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m

tấn 82,2280 17.393.730 2.069.955 765.000 1.430.251.630 170.208.260 62.904.420

SÀN

35 AF.32313 Đổ bê tông bằng

máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250

m3 3.885,8610 673.619 425.790 134.226 2.617.589.801 1.654.560.755 521.583.579

36 AF.86111 Ván khuôn thép,

khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=

100m2 297,6280 2.323.274 5.568.760 1.176.922 691.471.394 1.657.418.901 350.284.941

Trang 33

37 AF.61711 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép

tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250

m3 152,2410 614.103 682.290 113.917 93.491.655 103.872.512 17.342.838

39 AF.81152 Ván khuôn gỗ Ván

khuôn lanh tô, lanh

tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan

100m2 24,6630 5.830.579 7.302.555 143.799.570 180.102.914

40 AF.61612 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m

tấn 3,0450 17.416.400 4.819.635 189.059 53.032.938 14.675.789 575.685

41 AF.61622 Công tác gia công

lắp dựng cốt thép

tấn 14,0360 17.500.174 4.091.175 667.286 245.632.442 57.423.732 9.366.026

Trang 34

Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI

959,842 667.226 493.290 52.476 640.431.538

42 AE.32323 Xây gạch đất sét

nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa

XM mác 75

m3 49,2030 686.024 461.700 59.928 33.754.439 22.717.025 2.948.637

43 AE.32223 Xây gạch đất sét

nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa

XM mác 75

m3 4.069,8710 697.426 505.305 59.601 2.838.433.852 2.056.526.166 242.568.381

44 AE.32123 Xây gạch đất sét

nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa

XM mác 75

m3 959,8420 678.839 623.295 58.618 651.578.183 598.264.719 56.264.018

45 AE.33123 Xây gạch đất sét

nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao

m3 44,1600 686.024 1.026.000 59.928 30.294.820 45.308.160 2.646.420

Trang 35

<= 28m, vữa XM mác 75

46 AE.35113 Xây gạch đất sét

nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <=

6m, vữa XM mác 75

m3 7,4270 703.726 1.015.740 11.792 5.226.573 7.543.901 87.579

47 AK.21123 Trát tường ngoài,

chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m2 23.662,2480 10.149 66.690 655 240.148.155 1.578.035.319 15.498.772

48 AK.22123 Trát trụ, cột, lam

đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m2 367,2000 10.746 144.788 983 3.945.931 53.166.154 360.958

49 AK.21123 Trát tường ngoài,

chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

Trang 36

XM mác 75

54 AK.84112 Sơn dầm, trần, cột,

tường trong nhà đã

bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2 2.528,8200 97.276 47.334 835 245.993.494 119.699.166 2.111.565

58 AK.51250 Lát nền, sàn, kích

thước gạch

<=0,16m2, vữa XM mác 75

m2 1.464,1200 98.910 41.766 974 144.816.109 61.150.436 1.426.053

59 AK.11120 Lợp mái ngói 22 v/

m2 , chiều cao <=

16 m, vữa XM mác 75

100m2 27,8410 16.156.836 3.213.513 298.433 449.822.471 89.467.415 8.308.673

Trang 37

60 AK.54110 Lát gạch chống

nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75

m2 1.007,8320 113.016 51.300 113.901.141 51.701.782

61 AK.55430 Lát gạch đất nung

kích thước gạch <=

0,16m2, vữa XM mác 75

Trang 38

2.2.2.2 Phân tích tài nguyên và tính bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy (nếu có)

a) Xác định hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công

Căn cứ vào khối lượng công tác trong Hồ sơ mời thầu (Khối lượng mời thầu) và địnhmức dự toán xây dựng công trình hiện hành của Bộ Xây dựng, để tính ra số lượng vật liệucác loại, hao phí nhân công và số ca máy thi công các loại theo các công thức:

Hao phí vật liệu: VLj = 

n 1

i i

Q ĐMVLij (2.1)

Hao phí nhân công: NCk = 

n 1

i i

Q ĐMLĐik (2.2)

Hao phí ca máy thi công: Mh = 

n 1

i i

Q ĐMMih (2.3)Trong đó:

VLj: Số lượng vật liệu loại j để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xây lắp củagói thầu

NCk : Số hao phí nhân công bậc thợ k (số ngày công) để hoàn thành toàn bộ khốilượng công tác xây lắp của gói thầu

Mh : Số hao phí ca máy thi công loại h để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xâylắp của gói thầu

Qi: Khối lượng công tác xây lắp thứ i

ĐMVLij: Định mức dự toán hao phí vật liệu loại j để hoàn thành 1 đơn vị khối lượngcông tác thứ i

ĐMLĐik : Định mức dự toán hao phí lao động loại bậc thợ k để hoàn thành 1 đơn vịkhối lượng công tác thứ i

ĐMMih : Định mức dự toán hao phí máy thi công loại h để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

n: số loại công tác xây lắp của gói thầu theo HSMT

Trang 39

Bảng 2.4 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp

Ngày đăng: 15/06/2023, 02:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Quy trình lập giá dự thầu xây lắp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Hình 1. Quy trình lập giá dự thầu xây lắp (Trang 14)
Bảng 2.1. Bảng tiên lượng mời thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.1. Bảng tiên lượng mời thầu (Trang 16)
Bảng 2.3 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.3 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công (Trang 26)
Bảng 2.4. Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.4. Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp (Trang 39)
Bảng 2.6b: Bảng tổng hợp bù chênh lệch chi phí nhân công - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.6b Bảng tổng hợp bù chênh lệch chi phí nhân công (Trang 47)
Bảng 2.7b: Bảng tính bù trừ chênh lệch giá máy thi công - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.7b Bảng tính bù trừ chênh lệch giá máy thi công (Trang 55)
Bảng 2.9. Xác định hao phí vật liệu dự thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.9. Xác định hao phí vật liệu dự thầu (Trang 66)
Bảng 2.11 . Xác định hao phí máy thi công làm việc dự thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.11 Xác định hao phí máy thi công làm việc dự thầu (Trang 69)
Bảng 2.12. Xác định hao phí máy thi công dự thầu ngừng việc - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.12. Xác định hao phí máy thi công dự thầu ngừng việc (Trang 70)
Bảng 2.15 Khối lượng vật liệu luân chuyển thép - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.15 Khối lượng vật liệu luân chuyển thép (Trang 78)
Bảng 2.16 Bảng tính đơn giá 1 hệ giáo chống PAL                                                                           Đơn vị tính: đồng - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.16 Bảng tính đơn giá 1 hệ giáo chống PAL Đơn vị tính: đồng (Trang 80)
Bảng 2.17. Chi phí phân bổ giá trị vật liệu luân chuyển thép                                                                                                               Đơn vị tính: đồng - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.17. Chi phí phân bổ giá trị vật liệu luân chuyển thép Đơn vị tính: đồng (Trang 81)
Bảng 2.19. Tổng hợp chi phí vật liệu dự thầu                                                                                         Đơn vị tính: đồng - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.19. Tổng hợp chi phí vật liệu dự thầu Đơn vị tính: đồng (Trang 82)
Bảng 2.20. Xác định đơn giá ngày công của từng bậc công nhân - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.20. Xác định đơn giá ngày công của từng bậc công nhân (Trang 83)
Bảng 2.22: Tính toán chi phí nhân công                                                                                                               Đơn vị tính: Đồng - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng.docx
Bảng 2.22 Tính toán chi phí nhân công Đơn vị tính: Đồng (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w