TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ XÂY DỰNG
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ XÂY DỰNG
-🙧🙧🙧 -ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG
XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT
CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI”
HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG LẬP, TỨ LẬP, SHOP HOUSE, TOWN HOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG “ SUN GRAND CITY FERIA HẠ
LONG ”
Hạng mục: Nhà ĐL -SH -SL - TH(Số lượng: 6 - 36 - 7 - 21)
Trang 2PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
Giảng viên hướng dẫn: GVC TS Vũ Kim Yến
❖ Loại hợp đồng: Hợp đồng Theo đơn giá trọn gói
* Địa điểm xây dựng: Đường Hạ Long - Phường Bãi Cháy - TP Hạ Long - QuảngNinh
STT Thời gian Đánh giá tình hình thực hiện đồ án Ghi chú
Trang 3MỞ ĐẦU
1 Vai trò, mục đích của đấu thầu xây lắp
- Vai trò của đấu thầu xây lắp: Đấu thầu xây lắp nhằm đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng,minh bạch và hiệu quả kinh tế của gói thầu trong việc lựa chọn nhà thầu đáp ứng được yêucầu của bên mời thầu
- Mục đích của đấu thầu xây lắp
❖ Đối với chủ đầu tư:
- Lựa chọn được nhà thầu có khả năng đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư về kỹthuật, công nghệ, tiến độ thi công và giá cả hợp lý
- Chống được tình trạng độc quyền của các nhà thầu
- Kích thích tính cạnh tranh trong thị trường xây dựng, thúc đẩy sự phát triển về khoa họccông nghệ của hoạt động xây dựng
❖ Đối với nhà thầu:
- Đảm bảo tính công bằng giữa các thành phần kinh tế, do cạnh tranh nên mỗi nhà thầuphải cố gắng tìm tòi những biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp tổ chức kinh doanh xâydựng tốt nhất để thắng thầu
- Nâng cao trách nhiệm đối với công việc đã thắng thầu để giữ uy tín với khách hàng vàthương hiệu của nhà thầu trên thị trường xây dựng
2 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp đối với nhà thầu (khi tham gia đấu thầu) và chủ đầu tư (khi phân tích, đánh giá HSDT)
- Theo qui chế chính phủ: “Giá dự thầu là giá trong hồ sơ sau khi đã trừ đi phần giảm giá
(nếu có), bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện”
- Giá dự thầu được lập trên cơ sở định mức sản xuất của doanh nghiệp tương ứng với biện
pháp KH – CN và chiến lược kinh doanh của nhà thầu Từ đó, mỗi nhà thầu có một giá dựthầu khác nhau Nhà thầu nào có biện pháp công nghệ hợp lí và giá thấp sẽ được lựa chọn
- Giá dự thầu biểu hiện cho năng lực của nhà thầu, là cơ sở cho Chủ đầu tư xếp hạng nhà
thầu, từ đó chọn được nhà thầu tốt nhất
- Giá dự thầu là tiền đề giải bài toán doanh thu và lợi nhuận do hoạt động sản xuất xây lắp
thường phải bỏ ra chi phí rất lớn
Trang 4Giá dự thầu là một chỉ tiêu quan trọng, có vai trò quyết định đến khả năng thắng thầu củanhà thầu, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanhnghiệp xây lắp.
o 3.Giới thiệu nhiệm vụ đồ án được giao
- Nhiệm vụ đồ án: Xác định giá dự thầu gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn
thiện mặt ngoài hạng mục: Nhà ở thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thị Sun Grand City
- Kiểm tra giá gói thầu;
- Xác định giá dự thầu gói thầu;
- So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu;
- Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ
Trang 5CHƯƠNG 1 MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP
1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp
- Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dự thầu, nhằm
mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đã lựa chọn;các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhà thầu Trongtrường hợp Nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá gói thầu sau khi đã giảm giá
2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp
- Giá dự thầu do nhà thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm
bảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải có nguồn
để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệpphát triển bình thường Nội dung giá dự thầu bao gồm:
+ Chi phí gián tiếp (GT)
● Chi phí chung (C) gồm chi phí chung cấp công trường và chi phí chung cấp doanhnghiệp
● Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (LT)
● Chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế
● Chi phí gián tiếp khác (GTk)
- Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)
- Thuế giá trị gia tăng đầu ra (GTGT)
- Chi phí dự phòng (DP) (nếu có).
Trang 63 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp
3.1 Phương pháp tính giá lùi dần
- Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần bằng cách sử dụng công thức sau
đây:
G DTH=G GTH−x %× G GTH
Xác định x% phụ thuộc vào kết quả nghiên cứu gói thầu, đối thủ cạnh tranh trực tiếp vàchiến lược của nhà thầu
3.2 Phương pháp xác định giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ
- Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn gia đầy đủ sử dụng công thức sau:
Dj: đơn giá đầy đủ (bao gồm cả thuế GTGT đầu ra)
3.3 Phương pháp tính từ nguồn lực đầu vào
T : chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu
GT : chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu
TN : thu nhập của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp
G DP=GDP 1+GDP 2
GDP1: Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh
GDP2: Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá
Chi phí trực tiếp
T = VL + NC + M
Trang 7a Chi phí vật liệu
- Chi phí vật liệu không luân chuyển
Chi phí vật liệu không luân chuyển cho gói thầu được xác định căn cứ vào khối lượng vậtliệu sử dụng (VLj) và giá vật liệu kế hoạch tính tại hiện trường xây lắp của gói thầu
CVLKLC= (1+KVLP)
VLjj
m
1 Đvlj Trong đó:
Đvlj : Giá 1 đơn vị VLKLC loại j tại hiện trường xây dựng:
VLj : Số lượng vật liệu loại chủ yếu loại j
KVLP : Là tỉ lệ phần trăm bình quân vật liệu khác so với giá trị vật liệu chủ yếu cáccông tác xây lắp; (1%)
- Xác định chi phí vật liệu luân chuyển
Hệ ván khuôn sử dụng cho công trình là ván khuôn thép, cột chống giáo PAL tổ hợp, xà
1
m i
i ĐG L
* Số chuồng giáo đặt theo phương dọc nhà d = D−1.22.4 +1
* Số chuồng giáo đặt theo phương ngang nhà n = R−1.22.4 +1
Kết quả làm tròn số, trên 0,5 lấy tròn lên, dưới 0,5 bỏ số lẻ
Tổng số chuồng giáo 1 sàn là: KLgiáo chống = d*n
Trang 8+ Với hệ xà gồ đỡ ván khuôn:
Có thể sử dụng xà gồ thép hình hộp, chiều dài xà gồ cần thiết cho 1 sàn được tính như sau:
* Số lượng hàng xà gồ đặt theo phương dọc nhà dXG = 1,21
⇨ Tổng chiều dài xà gồ 1 sàn là: KLXG = d XG D n XG.R
b Chi phí nhân công
Chi phí NC xác định theo đơn giá 1 ngày công tương ứng với cấp bậc của từng loại thợ vàtổng số ngày công tương ứng để thực hiện gói thầu
CNC =
Hjj
m
1 ĐncjTrong đó:
CNC : Chi phí nhân công trong giá dự thầu
Hj : Số ngày công tương ứng với cấp bậc thợ loại j để thực hiện gói thầu
Đncj : Đơn giá 1 ngày công tương ứng với cấp bậc thợ loại j (Theo quy định nội bộ
DN hoặc lấy theo giá cả thị trường lao động tại địa phương)
c Chi phí máy thi công
Đơn giá ca máy (làm việc và ngừng việc) theo quy định nội bộ của doanh nghiệp
Số ca máy làm việc và ngừng việc theo từng loại máy
j M
Đmj +
m
1 j j
n M
ĐnjTrong đó:
CM : Tổng chi phí sử dụng máy trong giá dự thầu;
Mj : Tổng số ca máy loại j để thi công công trình;
Đmj : Đơn giá ca máy loại j khi làm việc;
Mnj : Tổng số ca máy loại j phải ngừng việc ở công trường;
Đnj : Đơn giá ca máy loại j khi ngừng việc;
Chi phí gián tiếp dự thầu
Trang 9Chi phí chung cấp công trường (chi phí quản lý công trường) có thể xác định theo một sốcách khác nhau Ở đây có thể xác định bằng cách dự trù chi tiết những khoản chi phí tạicông trường như: chi phí trả lương và phụ cấp cho cán bộ quản lý công trường, chi phíBHXH, BHYT, BHTN, CĐP, chi phí dự thầu, trả lãi tín dụng, khấu hao dụng cụ phươngtiện thi công v.v Những khoản khác phải chi tại công trường như: nước uống, tiếp khách,văn phòng phẩm được dự trù theo tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp của gói thầu.
+ Chi phí tiền lương và phụ cấp của bộ phận quản lý gián tiếp trên công trường.
TLgt =
n 1
S Lthi TcTrong đó:
TLgt : Tiền lương và phụ cấp lương của bộ phận gián tiếp trên công trường;
Sgti : Số lượng cán bộ, viên chức làm việc tại công trường có mức lương loại i;
Lthi : Lương tháng kể cả phụ cấp của 1 người có mức lương loại i;
Tc : Thời hạn thi công tính bằng tháng
+ Bảo hiểm xã hội, y tế, nộp hình thành quĩ công đoàn cho cán bộ công nhân viên xây lắp làm việc trong suốt thời gian thi công công trình
BH = (TLCBgt + TLtt KBH) MTrong đó:
M : Mức bảo hiểm xã hội (17,5%), y tế (3%), thất nghiệp (1%), trích lập quĩ công đoàn(2%) mà doanh nghiệp (công trường) phải chi nộp cho người lao động (23,5%);
TLCBgt tiền lương cơ bản của bộ phận gián tiếp;
TLCBtt Tiền lương cơ bản của bộ phận trực tiếp;
KBH Tỉ lệ lao động theo hợp đồng dài hạn, có đóng bảo hiểm của bộ phận trực tiếp
+ Chi phí khấu hao, phân bổ giá trị các công cụ, dụng cụ phục vụ thi công
Kc =
m 1
Trang 10Gi : Tổng giá trị các công cụ, dụng cụ loại i phục vụ cho quá trình thi công (giáo công cụ, xecải tiến);
Ti : Thời hạn sử dụng định mức của dụng cụ, công cụ loại i;
ti : Thời gian mà dụng cụ, công cụ loại i tham gia vào quá trình thi công
+ Chi phí trả lãi tín dụng
Căn cứ vào hồ sơ mời thầu, phương án tài chính thương mại, khả năng huy động vốn
tự có, dự kiến áp dụng cho gói thầu sẽ dự trù được lượng vốn lưu động đi vay và chi phí trảlãi tín dụng cho phần vốn vay Vay vốn lưu động để thi công là loại vay ngắn hạn (vay 03tháng, 06 tháng, và hết thời hạn vay phải trả cả gốc và lãi
Tl =
n
1 j
Vlđj rj tjTrong đó :
Vlđj : Lượng vốn lưu động vay ở đợt j tính trung bình phải chịu lãi trong suốt đợt thi côngthứ j
Nếu vay đều hàng tháng trong hợp đồng vay của đợt j thì lượng vốn phải chịu lãi tính trungbình trong suốt thời gian đợt j tính theo công thức:
Vlđj = 2
Vldjv
j u t
tc ldj c
/ y ldj
tc
ldj
V : Lượng vốn lưu động tự có của doanh nghiệp huy động cho gói thầu để thi công đợt j
Vt.u.j : Lượng vốn được chủ đầu tư cho nhà thầu tạm ứng theo quy định (nếu có) huy động đểthi công đợt j
Trang 11+ Chi phí công trình tạm, cấp điện, cấp nước phục vụ thi công
- Chi phí cấp điện phục vụ thi công, cho sinh hoạt, làm việc trên công trường (không kể điệncho máy xây dựng hoạt động)
Cđ = Qđ gđ Trong đó:
Cđ : Tổng chi phí cấp điện phục vụ thi công trên công trường (trừ cấp điện cho máy xâydựng hoạt động);
Qđ : Tổng lượng điện tiêu thụ cho suốt quá trình thi công (kw-h);
gđ : Giá 1 kw-h điện năng không có thuế GTGT
- Chi phí cấp nước cho thi công (Cn)
Cn = Qn gnTrong đó:
Qn : Tổng khối lượng nước phục vụ thi công (m3);
gn : Giá 1m3 nước không thuế GTGT
+ Chi phí chung khác ở cấp công trường
- Chi phí thuê bao điện thoại, chi phí nước uống, tiếp khách, công tác phí, văn phòng phẩmcho làm việc, chi phí bảo vệ tại công trường v.v
Ck = f1% TTrong đó:
Ck : Chi phí chung khác của gói thầu dự kiến chi ở cấp công trường ;
f1%: Tỷ lệ chi phí chung khác theo quy định của doanh nghiệp để chi phí tại công trường
T : Chi phí trực tiếp trong chi phí dự thầu
- Chi phí chung ở cấp DN phân bổ vào CP dự thầu của gói thầu
Là những khoản CP chung phải chi phí ở cấp DN, những khoản chi phí này phải phân
bổ vào CP dự thầu của từng gói thầu khi lập giá dự thầu
Trang 12PDN = f2% TTrong đó:
PDN : Tổng CP chung ở cấp DN phân bổ vào CP dự thầu của gói thầu đang xét;
f2% : Tỷ lệ CP chung ở cấp DN theo quy định nội bộ của DN;
T : CP trực tiếp trong CP dự thầu
3.3.2.2 Xác định chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công
Căn cứ vào quy mô diện tích, đặc điểm kết cấu của nhà tạm, giá xây dựng một mét vuôngnhà tạm và tỷ lệ thu hồi vật liệu dự kiến để tính toán ra Có thể lập thành bảng tính
3.3.2.3 Xác định chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếCác công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như thí nghiệm vật liệu, an toànlao động, vệ sinh môi trường… được xác định bằng cách lập dự toán
3.3.2.4 Xác định chi phí gián tiếp khác
a Chi phí xây dựng công trình tạm
Chi phí xây dựng các công trình tạm như kho, bãi chứa vật tư được xác định dựa trên quy
mô và suất xây dựng của các công trình tạm
b Chi phí 1 lần của máy
Chi phí một lần của máy là chi phí di chuyển máy đến và đi khỏi công trường, chi phí lắpdựng, tháo dỡ máy, chi phí xây bục, bệ để vận hành máy… Chi phí này tính theo số liệu giảđịnh của đề bài
3.3.3 Lợi nhuận dự trù cho gói thầu
LN dự kiến của gói thầu là LN chưa nộp thuế TNDN (lợi nhuận trước thuế) LN nàyđược dự kiến căn cứ vào chiến lược tranh thầu của DN cho gói thầu đang xét và tỉ lệ LNthực tế đạt được trong các năm gần đây LN dự kiến cho gói thầu tính theo tỷ lệ % so vớigiá dự thầu trước thuế GTGT hoặc tính theo tỷ lệ % so với CP dự thầu
Ldk = fL% Zdth
Trang 13Trong đó:
fL% : Tỷ lệ LN dự kiến của gói thầu tính theo % so với tổng CP dự thầu;
Zdth : Tổng chi phí dự thầu của gói thầu
3.4 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ
Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán các khoản mục chi phí vật liệu, nhâncông, máy thi công cụ thể
Chi phí gián tiếp (GT) tính theo tỷ lệ % so với chi phí trực tiếp (T)
Lợi nhuận trước thuế TNDN (LN) tính theo tỷ lệ % của chi phí trực tiếp (T) và chi phí giántiếp (GT)
Các tỷ lệ được đúc kết với từng loại hình công trình của nhà thầu, dựa vào số liệu thống kê
và chiến lược tranh thầu
Trang 144 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp
Hình 1 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp
5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu xây lắp
Trình bày Gdth theo một cách nhất định mà nhà thầu không được phép lựa chọn, thôngthường phải theo phương thức của người mua
Trang 15Thông thường trong một hồ sơ mời thầu thì chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu trình bày giá
dự thầu theo một cách thức cụ thể nào đó
Như vậy, phương pháp lập khác với cách thể hiện Có thể quan niệm phương pháp lập
là nội dung còn phương pháp thể hiện là hình thức Phương pháp lập có nhiều phương phápkhác nhau nhưng phương pháp thể hiện hạn chế (thường là 1) đối với một hồ sơ dự thầutheo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
Phổ biến ở Việt Nam hiện nay là thể hiện giá dự thầu bằng đơn giá xây dựng đầy đủ vàchiết tính các đơn giá đầy đủ cho từng công tác xây lắp
Mục đích của việc chiết tính đơn giá là cơ sở cho việc điều chỉnh giá khi thực hiện góithầu thành phần nào dó
CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: THI CÔNG XÂY DỰNG
PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC: NHÀ Ở THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ
“ SUN GRAND CITY FERIA HẠ LONG ”
o 2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu
▪ 2.1.1.Giới thiệu gói thầu
Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu đô thị SUN GRAND CITY FERIA HẠ LONG
Tên chủ đầu tư: Tập đoàn Sun group
- Tên gói thầu: Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài Hạng mục: nhà ở
thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thị sun grand city feria hạ long
- Địa điểm xây dựng: Đường Hạ Long - Phường Bãi Cháy - TP Hạ Long - Quảng Ninh
- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc kết cấu: Phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài theo bản
vẽ thiết kế và thuyết minh thiết kế kèm theo
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi
Trang 16Bảng 2.1 Bảng tiên lượng mời thầu
lượng
PHẦN KẾT CẤU PHẦN MÓNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90% KL đào
8 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng Ván khuôn lót móng 100m2 0,192 0,185 0,22 0,115 1,152 6,66 1,54 2,415 11,767
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông
Trang 17giằng tường, đá 1x2, mác 250
11 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng 100m2 0,699 0,76 0,736 0,337 4,194 27,36 5,152 7,077 43,783
12 Ván khuôn gỗ Ván khuôn giằng tường 100m2 0,205 0,245 0,234 0,158 1,23 8,82 1,638 3,318 15,006
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường
17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông
cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác
250
m3
0,576 0,396 0,648 0,182 3,456 14,256 4,536 3,822 26,07
18 Ván khuôn gỗ Ván khuôn cổ cột 100m2 0,096 0,064 0,108 0,029 0,576 2,304 0,756 0,609 4,245
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
tấn
0,391 0,043 0,391 0,338 2,346 1,548 2,737 7,098 13,729
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
tấn
7,29 7,29 0,338 43,74 0 51,03 7,098 101,868
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
Trang 18PHẦN THÂN CỘT
24 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông
cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác
250
m3
8,753 8,674 10,184 6,46 52,518 312,264 71,288 135,66 571,73
25 Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn
cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
100m2 1,421 1,401 1,663 1,042 8,526 50,436 11,641 21,882 92,485
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép
CB240T)
tấn
0,266 0,427 0,276 0,154 1,596 15,372 1,932 3,234 22,134
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Thép
CB400V)
tấn
0,62 1,03 0,669 0,699 3,72 37,08 4,683 14,679 60,162
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ,
đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (Thép
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,
giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m
Trang 1933 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,
giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
(Thép CB400V)
tấn
2,807 3,265 0,02 0,539 16,842 117,54 0,14 11,319 145,841
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm,
giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
36 Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn
sàn mái, chiều cao <= 28m
100m2 3,39 4,855 5,095 3,183 20,34 174,78 35,665 66,843 297,628
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái,
đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m (Thép
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền
mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều
cao <= 28m (Thép CB240T)
tấn
0,037 0,051 0,018 0,041 0,222 1,836 0,126 0,861 3,045
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền
mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều
cao <= 28m (Thép CB400V)
tấn
0,213 0,256 0,101 0,135 1,278 9,216 0,707 2,835 14,036
XÂY THÔ + HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI
42 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày
> 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75
Trang 2043 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày
<= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, tường ngoài
nhà
m3
48,56 59,278 88,106 48,941 291,36 2134,008 616,742 1027,761 4069,871
44 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày
<= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 375,09 329,78 408,873 317,977 2250,54 11872,08 2862,111 6677,517 23662,248
48 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 61,2 367,2 0 0 0 367,2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các
loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
m2 471,774 361,172 451,747 326,807 2830,644 13002,19 3162,229 6862,947 25858,012
TAM CẤP
BAN CÔNG, SÂN PHƠI
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … m2 48,96 81,84 103,831 113,765 293,76 2946,24 726,817 2389,065 6355,882
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM
mác 75
m2 38,928 63,757 233,568 2295,252 0 0 2528,82
58 Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 m2 85,215 41,315 0 0 596,505 867,615 1464,12
Trang 2159 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m m2 0,604 0,871 0 21,744 6,097 0 27,841
Trang 22● 2.1.2.2 Yêu cầu về quy cách, chất lượng vật liệu
- Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượng mờithầu và các tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà nước Trong đó có quy định cụ thể như sau: + Vữa bê tông dùng trong các kết cấu chính công trình là bê tông thương phẩm đá dăm1x2cm mác 250 độ sụt 12+/- 2 cm, thi công tại hiện trường
+ Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quay loạiPC-30 theo TCVN hiện hành
+ Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phù hợpvới TCVN hiện hành
+ Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép ≤ 8mmloại AI; thép ⎞ ≥ 10 loại AII)
+ Gạch xây là gạch chỉ đặc do các nhà máy sản xuất với mác gạch 75
+ Vữa xây: vữa xi măng cát vàng mác 75
+ Vữa trát: xi măng mác 75
+ Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2
+ Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính mầu ngoại dày 5mm
+ Gạch lát: Gạch ceramic sản xuất trong nước
+ Gạch ốp tường: Gạch ceramic sản xuất trong nước
- Yêu cầu về hoàn thiện
+ Trong, ngoài nhà trát vữa xi măng mác 75 dày 2cm, bả matít và lăn sơn toàn bộ (sơn loạitốt)
+ Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy
+ Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 50x250; cửa sổ 2 lớp, lớp trong cửa sổkính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni
+ Cửa đi loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2
+ Cầu thang: bậc trát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni
+ Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kế công trình
● 2.1.2.3 Yêu cầu về các giải pháp kĩ thuật gói thầu
Các giải pháp kĩ thuật công nghệ áp dụng cho gói thầu là các giải pháp đang áp dụng phổbiến trong xây dựng các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay
Trang 23Trong đó: bê tông móng, khung nhà sử dụng bê tông thương phẩm Các bê tông còn lạidùng bê tông trộn tại chỗ Công tác đào đất móng bằng máy kết hợp sửa thủ công
2.1.2.4 Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói
2.1.2.5 Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán
+ Bắt đầu khởi công nhà thầu được tạm ứng 10% giá trị hợp đồng
+ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng 95% giátrị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu
+ Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng tiếp đợt 2 với giátrị là 95% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trị hợp đồng).+ Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng đợt 3 Giá trị tạmứng đợt 3 bằng 95% giá trị sản lượng xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30%giá trị hợp đồng) nhưng có trừ 10% giá trị hợp đồng được tạm ứng từ lúc bắt đầu khởicông
+ Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợpđồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngânhàng
▪ 2.1.3 Giới thiệu về nhà thầu tham gia dự thầu
- Tên công ty: HOA BINH CONTRUCSTION
• Nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hòa Bình
• Số liệu năng lực nhà thầu:
- Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 450 người
- Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người
- Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người
- Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp: 500 tỷ đồng
- Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp: 300 tỷ đồng
• Danh mục các thiết bị máy móc thi công của doanh nghiệp:
2.2 Bảng tóm tắt năng lực nhà thầu
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng cái 10 33 triệu đồng
Trang 2460kg
7 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw cái 6 18 triệu đồng
• Vốn lưu động tự có của doanh nghiệp là % tổng nhu cầu vốn lưu động
• Tổ chức bộ máy công trường của từng gói thầu
- Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người
- Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm: 1 người
- Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng 02 người
- Nhân viên kinh tế: Kỹ sư, cử nhân 02 người
- Nhân viên khác: Trung cấp 01 người
- Bảo vệ công trường: 03 người
• Chiến lược giảm giá dự thầu so với “giá gói thầu”:
- Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% ÷ 5%
- Mức độ cạnh tranh trung bình thì tỉ lệ giảm giá khoảng 5% ÷ 8%
- Mức độ cạnh tranh cao thì tỷ lệ giảm giá khoảng 8%÷15%
2.2 Xác định giá gói thầu
▪ 2.2.1 Căn cứ để xác định giá gói thầu
- Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp
- Các văn bản:
+ Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Trang 25+ Nghị định 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ về quy định mức lươngtối thiểu vùng
+ Nghị định 38/2019/NĐ-CP ngày 09/05/2019 của Chính phủ về quy định mức lương
+ Bộ đơn giá mới nhất cập nhật theo thông tư 12
+ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html
+Giá điện trên website: http://www.evn.com.vn/EVN-khach-hang/EVN-khach-hang/Gia-dien/Bieu-gia-ban-dien/Bieu-gia-ban-le-dien/Index.aspx
2.2.2.Xác định giá gói thầu
2.2.2.1 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ Đơn giá phù hợp với ĐM12
Trang 26Bảng 2.3 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công
Đơn vị Khối lượng
Vật liệu Nhân công Máy thi công
PHẦN KẾT CẤU PHẦN MÓNG
1 AB.21132 Đào san đất bằng
máy đào 1,25 m3, đất cấp II
100m3 60,1330 117.528 815.690 7.067.311 49.049.887
2 AB.11312 Đào đất móng băng
bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
3 AB.65120 Đắp đất công trình
bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
100m3 51,3520 1.426.467 1.590.215 73.251.933 81.660.721
4 AB.41412 Vận chuyển đất
bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=
1000m, đất cấp II
5 AB.42112 Vận chuyển đất
bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Trang 276 AB.42212 Vận chuyển đất
bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
MÓNG
7 AF.11110 Đổ bê tông thủ
công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
<= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100
m3 607,5990 450.582 250.982 60.778 273.773.173 152.496.412 36.928.652
8 AF.81111 Ván khuôn gỗ Ván
khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
100m2 11,7670 5.083.330 3.490.965 59.815.544 41.078.185
9 AF.31113 Đổ bê tông bằng
máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250
cm, đá 1x2, mác 250
m3 2.111,6110 673.619 129.010 105.782 1.422.421.290 272.418.935 223.370.435
10 AF.31113 Đổ bê tông bằng
máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250
cm, đá 1x2, mác 250
m3 150,3300 673.619 129.010 105.782 101.265.144 19.394.073 15.902.208
Trang 2811 AF.81111 Ván khuôn gỗ Ván
khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
100m2 43,7830 5.083.330 3.490.965 222.563.437 152.844.921
12 AF.81141 Ván khuôn gỗ Ván
khuôn xà dầm, giằng
100m2 15,0060 7.287.827 7.053.750 109.361.132 105.848.573
13 AF.61110 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép móng, đường kính cốt thép
Trang 29bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250
18 AF.81132 Ván khuôn gỗ Ván
khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
100m2 4,2450 5.507.985 8.182.350 23.381.396 34.734.076
19 AF.61412 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 28m
tấn 13,7290 17.416.400 3.719.250 189.059 239.109.756 51.061.583 2.595.591
20 AF.61422 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 28m
tấn 101,8680 17.402.640 2.403.405 684.288 1.772.772.132 244.830.061 69.707.050
21 AF.61432 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
m3 388,9530 887.275 364.230 11.465 345.108.273 141.668.351 4.459.346
Trang 30XM mác 75
23 AE.21213 Xây gạch đất sét
nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa
XM mác 75
m3 92,8400 878.916 323.190 11.792 81.598.561 30.004.960 1.094.769
PHẦN THÂN CỘT
24 AF.32223 Đổ bê tông bằng
máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250
m3 571,7300 693.628 684.855 134.226 396.567.936 391.552.149 76.741.031
25 AF.86211 Ván khuôn thép,
khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn tường, chiều cao <=
<= 10mm, chiều cao <= 28m
tấn 22,1340 17.416.400 3.719.250 189.059 385.494.598 82.321.880 4.184.632
27 AF.61422 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
tấn 60,1620 17.402.640 2.403.405 684.288 1.046.977.628 144.593.652 41.168.135
Trang 31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 28m
28 AF.61432 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
m3 1.281,3190 673.619 425.790 134.226 863.120.823 545.572.817 171.986.324
30 AF.86311 Ván khuôn thép,
khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
100m2 168,9650 2.517.024 6.404.074 1.176.922 425.288.960 1.082.064.363 198.858.626
31 AF.61512 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
tấn 31,7270 17.416.400 4.037.310 189.059 552.570.123 128.091.734 5.998.275
Trang 3232 AF.61512 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
tấn 3,4200 17.416.400 4.037.310 189.059 59.564.088 13.807.600 646.582
33 AF.61522 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
tấn 145,8410 17.400.000 2.457.270 671.881 2.537.633.400 358.370.714 97.987.797
34 AF.61532 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
tấn 82,2280 17.393.730 2.069.955 765.000 1.430.251.630 170.208.260 62.904.420
SÀN
35 AF.32313 Đổ bê tông bằng
máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
m3 3.885,8610 673.619 425.790 134.226 2.617.589.801 1.654.560.755 521.583.579
36 AF.86111 Ván khuôn thép,
khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=
100m2 297,6280 2.323.274 5.568.760 1.176.922 691.471.394 1.657.418.901 350.284.941
Trang 3337 AF.61711 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
m3 152,2410 614.103 682.290 113.917 93.491.655 103.872.512 17.342.838
39 AF.81152 Ván khuôn gỗ Ván
khuôn lanh tô, lanh
tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
100m2 24,6630 5.830.579 7.302.555 143.799.570 180.102.914
40 AF.61612 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
tấn 3,0450 17.416.400 4.819.635 189.059 53.032.938 14.675.789 575.685
41 AF.61622 Công tác gia công
lắp dựng cốt thép
tấn 14,0360 17.500.174 4.091.175 667.286 245.632.442 57.423.732 9.366.026
Trang 34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m
XÂY THÔ + HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI
959,842 667.226 493.290 52.476 640.431.538
42 AE.32323 Xây gạch đất sét
nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa
XM mác 75
m3 49,2030 686.024 461.700 59.928 33.754.439 22.717.025 2.948.637
43 AE.32223 Xây gạch đất sét
nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa
XM mác 75
m3 4.069,8710 697.426 505.305 59.601 2.838.433.852 2.056.526.166 242.568.381
44 AE.32123 Xây gạch đất sét
nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa
XM mác 75
m3 959,8420 678.839 623.295 58.618 651.578.183 598.264.719 56.264.018
45 AE.33123 Xây gạch đất sét
nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao
m3 44,1600 686.024 1.026.000 59.928 30.294.820 45.308.160 2.646.420
Trang 35<= 28m, vữa XM mác 75
46 AE.35113 Xây gạch đất sét
nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
m3 7,4270 703.726 1.015.740 11.792 5.226.573 7.543.901 87.579
47 AK.21123 Trát tường ngoài,
chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
m2 23.662,2480 10.149 66.690 655 240.148.155 1.578.035.319 15.498.772
48 AK.22123 Trát trụ, cột, lam
đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
m2 367,2000 10.746 144.788 983 3.945.931 53.166.154 360.958
49 AK.21123 Trát tường ngoài,
chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trang 36XM mác 75
54 AK.84112 Sơn dầm, trần, cột,
tường trong nhà đã
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
m2 2.528,8200 97.276 47.334 835 245.993.494 119.699.166 2.111.565
58 AK.51250 Lát nền, sàn, kích
thước gạch
<=0,16m2, vữa XM mác 75
m2 1.464,1200 98.910 41.766 974 144.816.109 61.150.436 1.426.053
59 AK.11120 Lợp mái ngói 22 v/
m2 , chiều cao <=
16 m, vữa XM mác 75
100m2 27,8410 16.156.836 3.213.513 298.433 449.822.471 89.467.415 8.308.673
Trang 3760 AK.54110 Lát gạch chống
nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75
m2 1.007,8320 113.016 51.300 113.901.141 51.701.782
61 AK.55430 Lát gạch đất nung
kích thước gạch <=
0,16m2, vữa XM mác 75
Trang 382.2.2.2 Phân tích tài nguyên và tính bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy (nếu có)
a) Xác định hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công
Căn cứ vào khối lượng công tác trong Hồ sơ mời thầu (Khối lượng mời thầu) và địnhmức dự toán xây dựng công trình hiện hành của Bộ Xây dựng, để tính ra số lượng vật liệucác loại, hao phí nhân công và số ca máy thi công các loại theo các công thức:
Hao phí vật liệu: VLj =
n 1
i i
Q ĐMVLij (2.1)
Hao phí nhân công: NCk =
n 1
i i
Q ĐMLĐik (2.2)
Hao phí ca máy thi công: Mh =
n 1
i i
Q ĐMMih (2.3)Trong đó:
VLj: Số lượng vật liệu loại j để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xây lắp củagói thầu
NCk : Số hao phí nhân công bậc thợ k (số ngày công) để hoàn thành toàn bộ khốilượng công tác xây lắp của gói thầu
Mh : Số hao phí ca máy thi công loại h để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xâylắp của gói thầu
Qi: Khối lượng công tác xây lắp thứ i
ĐMVLij: Định mức dự toán hao phí vật liệu loại j để hoàn thành 1 đơn vị khối lượngcông tác thứ i
ĐMLĐik : Định mức dự toán hao phí lao động loại bậc thợ k để hoàn thành 1 đơn vịkhối lượng công tác thứ i
ĐMMih : Định mức dự toán hao phí máy thi công loại h để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i
n: số loại công tác xây lắp của gói thầu theo HSMT
Trang 39Bảng 2.4 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp