1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx

102 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu: “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiện Mặt Ngoài”
Tác giả Trần Xuân Tùng
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Môn Học
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 534,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI” HẠNG MỤC NHÀ Ở ĐƠN LẬP A, SHOPHOUSE[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

-ĐỒ ÁN MÔN HỌC KINH TẾ XÂY DỰNG

XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU:

“THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN

MẶT NGOÀI”

HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP A, SHOPHOUSE B, SONG

LẬP C, TOWNHOUSE D THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ LUGNER

Trang 2

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG

Họ và tên sinh viên: TRẦN XUÂN TÙNG

Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ đồ án

STT Thời gian Đánh giá tình hình thực hiện đồ án Ghi chú

23/5/

- Giá gói thầu thiếu chi phí khác

phân bổ cho gói thầu

- Chú ý chi phí gián tiếp

8

Trang 4

MỞ ĐẦU

1 Vai trò, mục đích của đấu thầu xây lắp

1.1 Vai trò của đấu thầu xây lắp

Công tác đấu thầu xây lắp mang lại những kết quả to lớn đứng trên mọi giác độ:

a) Về phía Nhà nước

+ Nâng cao trình độ của các cán bộ, các bộ, ngành, các địa phương

+ Nâng cao vai trò quản lý của Nhà nước

+ Thông qua đấu thầu nhiều công trình đạt được chất lượng cao

+ Nhờ đấu thầu đã tiết kiệm cho ngân sách nhà nước

b) Về phía chủ đầu tư

- Qua đấu thầu lựa chọn được nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư

- Chống được hiện tượng độc quyền của nhà thầu, nâng cao tính cạnh tranh, nâng caovai trò của chủ đầu tư với nhàu thầu

- Trách nhiệm và nghĩa vụ của các chủ đầu tư được nhà nước ủy quyền đối với việcthực hiện một dự án đầu tư được xác định rõ ràng

c) Về phía nhà thầu

- Đảm bảo tính công bằng đối với mọi thành phần kinh tế Do cạnh tranh, mỗi nhàthầu phải cố gắng nghiên cứu, tìm tòi, áp dụng những tiến bộ kỹ thuật, công nghệ,biện pháp tổ chức sản xuất, kinh doanh tốt nhất để thắng thầu, góp phần thúc đẩy sựphát triển của ngành xây dựng

- Có trách nhiệm cao đối với công việc thắng thầu nhằm giữ uy tín và tự quảng cáocho mình qua sản phẩm đã và đang thực hiện và thông qua việc xây dựng và lắp đặtcác công trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu làphù hợp

1.2 Mục đích của đấu thầu xây lắp

- Thông qua việc đấu thầu chủ đầu tư sẽ chọn ra được nhà thầu có đủ năng lực và kinhnghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt các công trình trên cơ sở đápứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu thấp nhất

Trang 5

- Đối với doanh nghiệp xây dựng (nhà thầu), việc dự thầu và đấu thầu là công việcthường xuyên, liên tục, là công việc cơ bản để tìm kiếm hợp đồng một cách côngbằng, khách quan

- Đấu thầu giúp cho doanh nghiệp (nhà thầu) có thêm nhiều kinh nghiệm trong việcthực hiện các công việc Đòi hỏi nhà thầu không ngừng nâng cao năng lực, cải tiếncông nghệ và quản lý để nâng cao chất lượng công trình, hạ giá thành sản phẩm

2 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp

- Theo khoản 17 điều 4 luật đấu thầu: “Giá dự thầu là giá trong hồ sơ sau khi đã trừ điphần giảm giá (nếu có), bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện đầy đủ các yêucầu của hồ sơ mời thầu đúng tiến độ”

- Giá dự thầu được lập trên cơ sở định mức sản xuất của doanh nghiệp tương ứng vớibiện pháp khoa học – công nghệ và chiến lược kinh doanh của nhà thầu Từ đó, mỗinhà thầu có một giá dự thầu khác nhau Nhà thầu nào có biện pháp công nghệ hợp lí

và giá thấp sẽ được lựa chọn

- Giá dự thầu biểu hiện cho năng lực của nhà thầu, là cơ sở cho Chủ đầu tư xếp hạngnhà thầu, từ đó chọn được nhà thầu tốt nhất

- Giá dự thầu là tiền đề giải bài toán doanh thu và lợi nhuận do hoạt động sản xuất xâylắp thường phải bỏ ra chi phí rất lớn

- Giá dự thầu là một chỉ tiêu quan trọng, có vai trò quyết định đến khả năng thắng thầucủa nhà thầu, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh củadoanh nghiệp xây lắp

3 Giới thiệu nhiệm vụ đồ án được giao

- Nhiệm vụ đồ án:

+ Xác định giá gói thầu: : “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài.Hạng mục: nhà đơn lập, song lập, Shop house, Town house thuộc dự án đầu tư xâydựng khu đô thị Lugner”;

+ Xác định giá dự thầu gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặtngoài Hạng mục: nhà đơn lập, song lập, Shop house, Town house thuộc dự án đầu tưxây dựng khu đô thị Lugner”;

+ So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu;

+ Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ

Số liệu đề bài:

Trang 6

Số nhà Địa điểm xây dựng Loại hợp đồng Vốn lưu động tự có

1 2

CHƯƠNG 1 MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU GÓI

THẦU XÂY LẮP1.1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp

Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dự thầu,nhằm mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đãlựa chọn; các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhàthầu Trong trường hợp Nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá gói thầu saukhi đã giảm giá

1.2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp

- Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảochất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải cónguồn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo chodoanh nghiệp phát triển bình thường

- Nội dung giá dự thầu bao gồm:

- Chi phí gián tiếp (GT):

+ Chi phí chung : CPC cấp công trường (C1), CPC cấp doanh nghiệp (C2)

+ Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (LT)

+ Chi phí một số công việc không xác định khối lượng từ thiết kế (TT)

Trang 7

- Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)

- Thuế giá trị gia tăng đầu ra (GTGT)

❖ Chi phí khác : chi phí vận chuyển máy đến công trường và vận chuyển máy về ; chi

phí làm bệ cho bục máy …

❖ Chi phí dự phòng :

+ Dự phòng chi phí cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (DP1)

+ Dự phòng chi phí cho yếu tố trượt giá (DP2)

1.3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp

1.3.1 Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí (các nguồn lực)

Cách lập gần giống như lập dự toán đứng trên góc độ của người mua, khác ở chi phí

sử dụng máy, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước:

GDTH = GT.TH x (1+ T GTGT XL )Trong đó:

+ GDTH: Giá dự thầu sau thuế;

+ GT.TH: Giá dự thầu trước thuế, xác định theo công thức

GT.TH = T + GT + LT: Chi phí trực tiếp hoàn thoàn gói thầu;

GT: Chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu;

L: Thu nhập của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp;

+ T GTGT XL : Thu nhập của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp

1.3.2 Phương pháp lập giá dự thầu dựa và đơn giá đầy đủ

Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ sử dụng công thức sau:

Trang 8

1.3.3 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ

- Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán các khoản mục chi phí vật liệu,nhân công, máy thi công cụ thể;

- Chi phí chung (C), lợi nhuận trước thuế TNDN (L) tính theo tỷ lệ với chi phí trựctiếp (T);

- Các tỷ lệ được đúc kết với từng loại hình công trình của nhà thầu, dựa vào số liệuthống kê và chiến lược tranh thầu

1.3.4 Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần

- Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần bằng cách sử dụng công thức sauđây:

GDTH = GGTH – x% GGTH

Trong đó: GGTH là giá gói thầu

- Xác định x% phụ thuộc vào kết quả nghiên cứu gói thầu, đối thủ cạnh tranh trực tiếp

và chiến lược của nhà thầu

1.4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

Theo quy định tại điều 43 của Luật Đấu thầu 43/2013: “Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi

tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đápứng đủ các điều kiện sau đây”:

a) Có hồ sơ mời thầu, hồ sơ đề xuất hợp lệ;

b) Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu;

c) Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu;

d) Có sai lệch thiếu không qua 10% giá dự thầu;

đ) Có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấpnhất đối với phương pháp giá thấp nhất; có giá đánh giá thấp nhất đối với phươngpháp đánh giá; có điểm tổng hợp cao nhất đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật

và giá;

e) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt Trường hợp dựtoán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệtthì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu

Vì vậy quy trình lập giá dự thầu đối với những gói thầu sử dụng vốn nhà nước cầntuân theo các bước sau:

- Bước 1: Xác định (hoặc kiểm tra) giá gói thầu (GGTH)

Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày đóng thầu và

có thể coi là giới hạn trên (giá trần) của giá dự thầu

- Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu (CFmin)

CFmin: là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế để thựchiện gói thầu theo hồ sơ mời thầu trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hòavốn (lợi nhuận bằng 0)

Trang 9

Căn cứ xác định CFmin:

+ Dựa vào các giải pháp kỹ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp, tổ chức quản lý đãđược nhà thầu lựa chọn;

+ Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp;

+ Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp;

+ Dựa và các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước;

+ Nếu CFmin > GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm giá chi phí nhỏ nhất (tìm biện phápcông nghệ, quản lý)

- Bước 3: Xác định giá dự thầu

GDTH = CFmin + LN ≤ G GTH TT

Trong đó: LN là Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợinhuận bình quân loại hình doanh nghiệp

1.5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu

Trình bày GDTH theo một cách nhất định mà nhà thầu không được phép lựa chọn,thông thường phải theo phương thức của người mua

Thông thường trong một hồ sơ mời thầu thì chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu trình bày giá

dự thầu theo một cách thức cụ thể nào đó

Như vậy, phương pháp lập khác với cách thể hiện Có thể quan niệm phương pháp lập

là nội dung còn phương pháp thể hiện là hình thức Phương pháp lập có nhiều phương

Trang 10

pháp khác nhau nhưng phương pháp thể hiện hạn chế (thường là 1) đối với một hồ sơ

dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu

Phổ biến ở Việt Nam hiện nay là thể hiện giá dự thầu bằng đơn giá xây dựng đầy đủ

và chiết tính các đơn giá đầy đủ cho tường công tác xây lắp

Mục đích của việc chiết tính đơn giá là cơ sở cho việc điều chỉnh giá khi thực hiện góithầu thành phần nào đó

CHƯƠNG 2 XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI” HẠNG MỤC: NHÀ Ở SONG LẬP A, SHOPHOUSE B, SONG

LẬP C, TOWNHOUSE D THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ LUGNER2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

2.1.1 Giới thiệu gói thầu

- Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu đô thị Lugner;

- Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần Jonas Lugner;

- Tên gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài Hạng mục:nhà ở đơn lập A, shophouse B, song lập C, townhouse D thuộc dự án đầu tư xây dựngkhu đô thị Lugner”

- Địa điểm xây dựng:thị xã Đông Triều , tỉnh Quảng Ninh

- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu:

+ Thi công đào đất bằng máy đào gầu nghịch kết hợp sửa thủ công Vận chuyển đấtthừa đi đổ bằng ô tô tự đổ

+ Thi công bê tông các kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông thương phẩm, đổbằng xe bơm tự hành Các kết cấu khác : cầu thang, lanh tô, ô văng bằng bê tôngtrộn tại chỗ, đổ thủ công

+ Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn, cầu thang bộ bằng ván khuôn thép phủphim Hệ xà gồ bằng gỗ, giáo chống bằng thép

+ Thi công cốt thép : Cốt thép được cắt, uốn theo thiết kế tại công trường, lắp tại vịtrí công trình bằng thủ công

+ Tường xây:

Trang 11

● Tường bao che: xây gạch đặc tường 220mm

● Tường ngăn phòng: dùng gạch lỗ 110mm

● Tường khu vực WC: chân tường xây 13 hàng gạch đặc còn lại xây gạch lỗ

● Tường hộp kỹ thuật: xây gạch đặc đảm bảo bao phủ xung quang hộp kỹ thuật

● Tất cả các tường xây đến đáy sàn (đấy dầm) bê tông

+ Vữa trát:

● Trát trong nhà dùng vữa xi măng mác #75

● Trát ngoài nhà dùng vữa xi măng mác #75

● Chiều dày lớp trát: 15mm chia làm 2 lớp

● Chiều dày hoàn thiện ốp gạch 25mm

● Chiều cao trát: qua trần thạch cao 100mm, phía trên không trát đảm bảo bịtkín khít

+ Sàn

● Lát gạch đất nung 300x300x20

● Lớp lót vữa XM mác #75

● Vữa XM mác 75 cán dốc 0,5% về phía phễu thu nước sàn

● Lớp bitum chống thấm sika BC hoặc vật liệu chống thấm tương đương

● Sàn BTCT đổ tại chỗ, hạ cấp 50

● Trần BTCT không trát

● Đóng trần giả bằng tấm DURAFLEX dày 8mm

● Sơn nước hoàn thiện màu trắng

Trang 12

● Sơn nước hoàn thiện màu trắng

- Hình thức hợp đồng: Hợp đồng đơn giá cố định

-Hình thức lựa chọn nhà thầu :

+ Đấu thầu rộng rãi

+ Phương pháp đánh giá HSDT: 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ

2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu

● Tiên lượng mời thầu:

Trang 13

Bảng 2 Bảng khối lượng mời thầu

STT Tên công tác/ Diễngiải khối lượng Đơn vị

Khối lượng công tác

Trang 14

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông móng,

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông giằng

Trang 15

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông cột, tiết

Trang 16

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông cột, tiết

Trang 17

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông dầm, đá

Trang 18

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông dầm, đá

Trang 19

Bê tông thương phẩm,

đổ bằng máy bơm bê

tông, bê tông xà dầm,

Trang 24

● Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu:

Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượng mời thầu và các tiêu chuẩn của nhà nước Trong đó có quy định cụ thể như sau:

+ Vữa bê tông dùng trong kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác

250 độ sụt 14+/-2 cm, đổ tại hiện trường;

+ Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quay PC30 theo tiêu chuẩn TCVN hiện hành;

+ Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phù hợp với TCVN hiện hành;

+ Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép d <=

8 loại AI, thép d>= 10 loại AII);

+ Gạch xây là gạch chỉ đặc do nhà máy sản xuất với mác 75;

+ Vữa xây trát là vữa i măng mác 75 có ghi trong tiên lượng mời thầu;

+ Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2;

+ Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính màu ngoại dày 5mm;

+ Gạch lát: gạch ceramic sản xuất trong nước;

+ Gạch ốp tường: gạch ceramic sản xuất trong nước

● Yêu cầu về hoàn thiện :

- Trong và ngoài nhà trát cữa xi măng mác 75, dày 2cm, bả ma tít và lăn sơntoàn bộ (sơn loại tốt)

- Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy

- Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 70x240; cửa sổ 2 lớp, lớptrong cửa sổ kính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni

- Cửa loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2

- Cầu thang: Bậc lát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni

- Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kế côngtrình

● Yêu cầu về các giải pháp kỹ thuật công nghệ cho gói thầu:

- Giải pháp kỹ thuật, công nghệ để thi công công trình là giải pháp kỹ thuậtcông nghệ đang sử dụng phổ biến để thi công các công trình dân dụng, nhànghỉ, biệt thự, khách sạn có chiều cao tương ứng với số tầng ≤ 5 tầng (≤16m):

- Công tác đào đất bằng máy, sửa bằng thủ công, mức cơ giới hóa khoảng 90%

- Ván khuôn móng, ván khuôn cổ cột, lanh tô: Sử dụng ván khuôn gỗ + cộtchống gỗ

Trang 25

- Ván khuôn cột, dầm, sàn: Sử dụng ván khuôn kim loại, cột chống thép, giáo

tổ hợp bằng hệ giáo PAL

- Bê tông móng: Sử dụng vữa bê bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác 250,

độ sụt 12+/-2 cm, đổ tại hiện trường

- Bê tông cột: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm đá dăm 1x2, mác 250, độ sụt12+/-2 cm, đổ tại hiện trường

- Bê tông dầm, sàn: Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, độ sụt từ 14 – 16 cm

● Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định.

● Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán:

- Bắt đầu khởi công, nhà thầu được tạm ứng 15% giá trị hợp đồng (theo Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng: mức tạm ứng tối thiểu được quy định như sau: đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình: 10-20% giá hợp đồng)

- Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán 95% giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu theo giai đoạn

- Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán đợt 2 Giá trị thanh toán đợt 2 là 95% giá trị sản lượng thực hiện nghiệm thu đợt 2

- Khi thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 3 Giá trị thanh toán đợt 3 bằng 95% giá trị xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30% giá trị hợp đồng; nhưng có trừ nốt giá trị tạm ứng; thời gian thi công khoảng 3 tháng tiếp theo)

- Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngân hàng

2.1.3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu

- Tên nhà thầu: Công ty cổ phần Jonas Lugner

- Số năm kinh nghiệm: 20 năm

- Năng lực nhân sự:

+ Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 500 người;

+ Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 450 người;

- Năng lực máy móc thiết bị:

Bảng :Năng lực máy móc thiết bị của nhà thầu

STT Loại máy Đơn vị Số lượng Nguyên giá

Trang 26

3 Máy đầm đất con cóc cái 8 26 triệu đồng

4 Ô tô ben 7 tấn cái 13 320 triệu đồng

5 Ô tô ben 5 tấn cái 10 190 triệu đồng

6 Ô tô thùng 9 tấn cái 10 300 triệu đồng

7 Máy hàn 250 – 400 cái 8 3,2 triệu đồng

8 Máy trộn bê tông 250 lít cái 6 17,5 triệu đồng

9 Máy đầm dùi 3 pha cái 16 3,5 triệu đồng

10 Máy đầm bàn cái 12 1,6 triệu đồng

11 Máy trộn vữa cái 14 2,2 triệu đồng

12 Giáo, công cụ thép bộ 10 100 triệu đồng

- Năng lực tài chính:

+ Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp: 600 tỷ đồng;

+ Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp: 300 tỷ đồng

- Vốn lưu động tự có của doanh nghiệp là 30% tổng nhu cầu vốn lưu động

- Tổ chức bộ máy công trường cho tường gói thầu :

+ Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người;

+ Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm: 01 người;

+ Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng: 02 người;

+ Nhân viên kinh tế: Kỹ sư, cử nhân: 02 người;

+ Nhân viên khác :Trung cấp 01 người

+ Bảo vệ công trường: 03 người

- Chiến lược giảm giá dự thầu so với “Giá gói thầu làm căn cứ xét thầu”:

+ Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% - 5%;

+ Mức độ cạnh tranh trung bình thì tỷ lệ giảm giá khoảng 5% - 8%;

+ Mức độ cạnh tranh cao thì tỷ lệ giảm giá khoảng 8% - 15%

2.2 Xác định giá gói thầu

2.2.1 Căn cứ để xác định giá gói thầu

- Khối lượng (tiên lượng) mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp;

- Định mức dự toán xây dựng công trình của Bộ Xây dựng và đơn giá xây dựng cơbản các tỉnh, thành phố công bố (Theo địa điểm xây dựng);

Trang 27

- Quy định lập dự toán chi phí xây lắp hiện hành của Nhà nước;

- Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố (nếu có);

- Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương (nơi đặt công trình) hoặc Bộ Xâydựng công bố

- Loại hợp đồng quy định trong hồ sơ mời thầu

+ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html

Chỉ số giá xây dựng của Quảng Ninh : 3 năm gần nhất

2.2.2 Xác định giá gói thầu

2.2.2.1 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ đơn giá hiện hành cấp tỉnh,

thành phố

Trang 28

Bảng 2.1 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy theo Bộ đơn giá số 5481/2011 và Định mức 12/2021/TT-BXD

Khối lượng toàn bộ

Đơn giá Thành tiền

Vật liệu Nhâncông Máy thicông Vật liệu Nhân công Máy thi công

1 AB.21132

Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90%

khối lượng đào bằng máy) 100m3 89,508 117.528 762.461 10.519.696 68.246.359

2 AB.11312

Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=

3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%

KL đào thủ công) 1m3 973,116 188.967 183.886.811

3 AB.65120

Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 100m3 78,253 1.426.467 1.590.215 111.625.322 124.439.094

4 AB.41412

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi

≤1000m - Cấp đất II 100m3 20,975 1.988.253 41.703.607

Trang 29

5 AB.42112

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=

5km, đất cấp II (4km tiếp theo) 100m3/1km 20,975 897.631 18.827.810

6 AB.42212

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

5 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo) 100m3/1km 20,975 762.987 16.003.652

7 AF.11111

Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng

≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 m3 908,43 450.582 250.982 60.778 409.322.206 227.999.578 55.212.559

8 AF.81111

Ván khuôn gỗ.

Ván khuôn móng băng.

Ván khuôn lót móng 100m2 17,315 5.083.330

250cm, đá 1x2, mác 250 m3 3.317,613 673.619 129.01 105.782 2.234.807.151 428.005.253 350.943.738

10 AF.32313 dầm, giằng, sànBê tông xà m3 194,021 673.619 425.79 134.226 130.696.232 82.612.202 26.042.663

Trang 30

mái, máy bơm

BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40

11 AF.81111

Ván khuôn gỗ.

Ván khuôn móng băng 100m2 60,325 5.083.330 3.490.965 306.651.882 210.592.464

12 AF.81141

Ván khuôn gỗ.

Ván khuôn giằng tường 100m2 19,21 7.287.827 7.053.750 139.999.157 135.502.538

13 AF.61110

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (Thép CB240T) tấn 37,787 17.416.400 2.757.375 125.591 658.113.507 104.192.929 4.745.707

14 AF.61110

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB400V) tấn 65,761 17.416.400

2.757.37

5 125.591 1.145.319.880 181.327.737 8.258.990

15 AF.61120

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép CB400V) tấn 19,313 17.398.680 1.967.355 605.042 336.020.707 37.995.527 11.685.176

16 AF.61130 Công tác gia

công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng,

tấn 115,799 17.377.450 1.433.83

5 622.382 2.012.291.333 166.036.659 72.071.213

Trang 31

đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V)

17 AF.32213

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1 m2, chiều cao <=

6m, đá 1x2, mác 250 m3 48,444 693.628 582.255 134.226 33.602.115 28.206.761 6.502.444

18 AF.81132

Ván khuôn gỗ.

Ván khuôn cổ cột 100m2 8,044 5.507.985 8.182.350 44.306.231 65.818.823

19 AF.61412

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=

28m tấn 0,301 17.416.400 3.719.250 189.059 5.242.336 1.119.494 56.907

20 AF.61422

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=

tấn 6,793 17.397.250 1.998.13

5 780.624 118.179.519 13.573.331 5.302.779

Trang 32

chiều cao <=

28m

22 AE.21113

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=

33cm, vữa xi măng mác 75 m3 513,498 887.275 364.23 11.465 455.613.938 187.031.377 5.887.255

23 AE.21213

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >

33cm, vữa xi măng mác 75 m3 162,788 878.916 323.19 11.792 143.076.978 52.611.454 1.919.596

24 AF.32223

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1 m2, chiều cao <=

28m, đá 1x2, mác 250 m3 811,217 693.628 684.855 134.226 562.682.825 555.566.019 108.886.413

25 AF.89141

Ván khuôn bằng vén ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo công.

Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao

tấn 24,083 17.416.400 3.719.25

0 189.059 419.439.161 89.570.698 4.553.108

Trang 33

thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <=

28m (Thép CB240T)

27 AF.61422

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=

28m (Thép CB400V) tấn 61,382 17.402.640

2.403.40

5 684.288 1.068.208.848 147.525.806 42.002.966

28 AF.61432

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <=

28m (Thép CB400V) tấn 212,791 17.397.250 1.998.135 780.624 3.701.978.225 425.185.145 166.109.762

29 AF.32313

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 m3 897,3 673.619 425.79 134.226 604.438.329 382.061.367 120.440.990

30 AF.89131 Ván khuôn

bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo ống.

Ván khuôn dầm, chiều cao

100m2 116,172 2.588.236 5.972.49

5

487.645 300.680.553 693.836.689 56.650.695

Trang 34

<= 28m

31 AF.61512

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <

10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T) tấn 26,208 17.416.400

4.037.31

0 189.059 456.449.011 105.809.820 4.954.858

32 AF.61512

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao

<=28m (Thép CB400V) tấn 0,72 17.416.400 4.037.310 189.059 12.539.808 2.906.863 136.122

33 AF.61522

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép

<= 18mm, chiều cao <=

28m (Thép CB400V) tấn 135,144 17.400.000 2.457.270 671.881 2.351.505.600 332.085.297 90.800.686

34 AF.32313

Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm

BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 m3 949,272 673.619 425.79 134.226 639.447.655 404.190.525 127.416.983

35 AF.83311 bằng ván épVán khuôn 100m2 125,362 3.638.229 5.972.495 487.645 456.095.664 748.723.918 61.132.152

Trang 35

phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo ống.

Ván khuôn dầm, chiều cao

<= 28m

36 AF.61512

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <

10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T) tấn 24,495 17.416.400

4.037.31

0 189.059 426.614.718 98.893.908 4.631.000

37 AF.61512

Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK

≤10mm, chiều cao ≤28m tấn 0,665 17.416.400 4.037.310 189.059 11.581.906 2.684.811 125.724

38 AF.61522

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép

<= 18mm, chiều cao <=

28m (Thép CB400V) tấn 127,568 17.400.000 2.457.270 671.881 2.219.683.200 313.469.019 85.710.515

39 AF.61532 Công tác gia

công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >

tấn 53,469 17.393.730 2.069.95

5 765 930.025.349 110.678.424 40.903.785

Trang 36

18mm, chiều cao <= 28m (Thép CB400V)

40 AF.32313

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông

xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 m3 4.237,272 673.619 425.79 134.226 2.854.306.927 1.804.188.045 568.752.071

41 AF.89111

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo ống.

Ván khuôn sàn mái, chiều cao

<= 28m 100m2 336,055 2.303.390 5.429.541 487.645 774.065.726 1.824.624.401 163.875.540

42 AF.61711

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao

<=28m (Thép CB400V) tấn 443,019 17.416.400 3.565.350 197.186 7.715.796.112 1.579.517.792 87.357.145

43 AF.89111

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng

hệ giáo ống.

Ván khuôn sàn mái, chiều cao

<=28m 100m2 38,196 2.303.390

5.429.54

1 487.645 87.980.284 207.386.748 18.626.088

Trang 37

44 AF.61711

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <=

28m (Thép CB400V) tấn 56,772 17.416.400 3.565.350 197.186 988.763.861 202.412.050 11.194.644

45 AF.12513

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 190,202 614.103 682.29 113.917 116.803.619 129.772.923 21.667.241

46 AF.81152

Ván khuôn gỗ.

Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 31,364 5.830.579 7.302.555 182.870.280 229.037.335

47 AF.61612

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <=

28m (Thép CB240T) tấn 2,792 17.416.400

4.819.63

5 189.059 48.626.589 13.456.421 527.853

48 AF.61622 Công tác gia

công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt

tấn 14,503 17.500.174 4.091.17

5 667.286 253.805.024 59.334.311 9.677.649

Trang 38

thép > 10mm, chiều cao <=

28m (Thép CB400V)

49 AE.32323

Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày >

30cm, chiều cao <= 28m, vữa xi măng mác 75 m3 28,116 686.024 461.7 59.928 19.288.251 12.981.157 1.684.936

50 AE.32223

Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày

≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa

XM M75, PCB40 m3 5.873,654 697.426 505.305 59.601 4.096.439.015 2.967.986.734 350.075.652

51 AE.32123

Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=

10cm, chiều cao <= 28m, vữa xi măng mác 75 m3 789,133 678.839 623.295 58.618 535.694.257 491.862.653 46.257.398

52 AE.33123 Xây gạch đất

sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa xi măng

m3 179,648 686.024 1.026.00

0 59.928 123.242.840 184.318.848 10.765.945

Trang 39

mác 75

53 AE.35113

Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <=

6m, vữa xi măng mác 75 m3 40,458 703.726

1.015.74

0 11.792 28.471.347 41.094.809 477.081

54 AK.21123

Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 m2 33.971,762 10.149 66.69 655 344.779.413 2.265.576.808 22.251.504

55 AK.22123

Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 m2 2.142 10.746 144.788 983 23.017.932 310.135.896 2.105.586

56 AK.22123 Trát má cửa m2 3.219,15 10.746 144.788 983 34.592.986 466.094.290 3.164.424

57 AK.23113

Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 m2 304,5 10.746 97.453 983 3.272.157 29.674.439 299.324

60 AK.24213

Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 m 254,8 8.456 69.61 2.154.589 17.736.628

61 AK.84224

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 39.224,87 27.852 18.725 1.092.491.079 734.485.691

Trang 40

62 AK.56210

Lát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 m2 185,395 806.836 89.1 5.563 149.583.360 16.518.695 1.031.352

63 AK.92111

Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê

nô, ô văng m2 7.389,576 101.89 7.695 752.923.899 56.862.787

64 AK.51240

Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa xi măng mác 75 m2 1.808,779 97.276 47.334 835 175.950.786 85.616.745 1.510.330

65 AK.51250

Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa

XM M75, PCB40 m2 3.067,74 98.91 41.766 974 303.430.163 128.127.229 2.987.979

66 AK.51250

Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400, vữa xi măng mác 75 m2 495,78 98.91 41.766 974 49.037.600 20.706.747 482.89

67 AK.54110

Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm

4 lỗ, vữa xi măng mác 75 m2 575,904 113.016 51.3 65.086.366 29.543.875

68 AK.55430 nung 400x400Lát gạch đất m2 575,904 94.583 38.703 54.470.728 22.289.213

69 AK.11120

Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m 100m2 35,584 16.156.836

3.213.51

3 298.433 574.924.852 114.349.647 10.619.440

70 tt AK.94211

Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa m2 1,8 29.691 71.82 53.444 129.276

Ngày đăng: 14/06/2023, 23:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng :Năng lực máy móc thiết bị của nhà thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
ng Năng lực máy móc thiết bị của nhà thầu (Trang 25)
Bảng 2.1. Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy theo Bộ đơn giá số 5481/2011 và Định mức 12/2021/TT-BXD - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.1. Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy theo Bộ đơn giá số 5481/2011 và Định mức 12/2021/TT-BXD (Trang 28)
Bảng 2.2. Tổng hợp hao phí vật liệu trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.2. Tổng hợp hao phí vật liệu trong chi phí trực tiếp (Trang 42)
Bảng 2.2. Tổng hợp hao phí máy thi công trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.2. Tổng hợp hao phí máy thi công trong chi phí trực tiếp (Trang 45)
Bảng 2.3b: Bảng tính đơn giá nhân công hiện hành theo thông tư 13/2021/TT- - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.3b Bảng tính đơn giá nhân công hiện hành theo thông tư 13/2021/TT- (Trang 51)
Bảng giá xăng dầu và giá điện - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng gi á xăng dầu và giá điện (Trang 54)
Bảng tính giá ca máy hiện hành - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng t ính giá ca máy hiện hành (Trang 54)
Bảng 2.3. Bảng tính bù trừ chênh lệch giá máy thi công - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.3. Bảng tính bù trừ chênh lệch giá máy thi công (Trang 56)
Bảng 2.4. Bảng tổng hợp Giá gói thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.4. Bảng tổng hợp Giá gói thầu (Trang 62)
Bảng  2.4a : Tổng hợp hao phí máy thi công ngừng việc - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
ng 2.4a : Tổng hợp hao phí máy thi công ngừng việc (Trang 66)
Bảng 2.5: Hao phí VL, NC, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.5 Hao phí VL, NC, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp (Trang 67)
Bảng 2.6: Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.6 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu (Trang 69)
Bảng 2.7: Chi phí vật liệu không luân chuyển - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.7 Chi phí vật liệu không luân chuyển (Trang 73)
Bảng 2.8a: Tổng hợp diện tích ván khuôn các nhà - Đồ Án Môn Học Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu “Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Ho.docx
Bảng 2.8a Tổng hợp diện tích ván khuôn các nhà (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w