1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương môn thực vật dược

46 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương môn thực vật dược
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Thực vật dược
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 775,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Hình vẽ dưới đây là loại mô mềm nào: A.Mô mềm đạo B. Mô mềm đặc C. Mô mềm khuyết D. Mô mềm hình giấu 2. Hình vẽ dưới đây là loại mô mềm nào: A. Mô mềm đạo B. Mô mềm đặc C. Mô mềm khuyết D. Mô mềm hình giậu 3. Hình vẽ dưới đây là loại mô mềm nào: A. Mô mềm đạo B. Mô mềm đặc C.Mô mềm khuyết D. Mô mềm hình giậu 4. Mô che chở sơ cấp gồm: A. Biểu bì, lông, lỗ khí, lỗ nước B. Bần, biểu bì, thụ bì, lông. C. Biểu bì, lông, lỗ vỏ, lỗ nước. D. Bần, lông, lỗ nước, biểu bì. 5. Mô che chở thứ cấp gồm: A. Biểu bì, lông, lỗ khí, lỗ nước B. Bần, biểu bì, thụ bì, lông. C. Biểu bì, lông, lỗ vỏ, lỗ nước. D.Bần, lỗ vỏ, thụ bì. 6. Nhiệm vụ của mô che chở: A. bảo vệ cơ quan non. B. bảo vệ cơ quan già. C. bảo vệ cơ quan sinh sản D. bảo vệ cơ quan non và giả. 7. Có 2 loại mô che chở là: A. biểu bì và lông che chở. B. lông che chở và bần. C. biểu bì và bần. D. sơ cấp và thứ cấp. 8. Biểu bì được cấu tạo bởi: A. 1 lớp tế bào sống bao bọc các phần già của cây. B. 1 lớp tế bào chết bao bọc các phần non của cây. C. 1 lớp tế bào sống bao bọc các phần non của cây. D. Nhiều lớp tế bào sống bao bọc các phần gia của cây. 9. Trên biểu bì có 2 bộ phận quan trọng giúp kiểm nghiệm dược liệu là: A, Lỗ khí và bần. B Bần và lông che chở C. Lỗ khí và lông che chở. D. Lỗ khí và lỗ nước. 10. Nhiệm vụ của lông che chở: A. tăng cường bảo vệ hoặc giảm thoát hơi nước. B. Chứa chất tiết hoặc cất tinh dầu. C. Chứa chất tiết hoặc hoặc giảm thoát hơi nước. D. Cất tinh dầu hoặc tăng cường bảo vệ. 11. Lỗ khí có đặc điểm nào sau đây: A. Thoát nước ra ngoài dưới dạng thể hơi. B. Có cơ chế đóng mở. C. Nằm rải rác khắp bề mặt lá. D.Tất cả đều đúng. 12. Lỗ khí có đặc điểm nào sau đây: A. thoát nước ra ngoài dưới dạng thể lỏng. B. không có cơ chế đóng mở. C. tập trung ở gân lá. D.thường có trên biểu bì các cơ quan trên mặt đất. 13. Lỗ nước có đặc điểm nào sau đây: A. Thoát nước ra ngoài dưới dạng thể hơi. B. Có cơ chế đóng mở. C.Nằm ở mép lá. D. Có thể trao đổi khí. 14. Khi cơ quan thực vật hình thành bần thì sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện bởi: A. Lõ vó B. Thụ bì C.Tia gỗ D.Tia Libe 15. Bần có đặc điểm nào sau đây, chọn câu sai: A. Được tạo ra từ sự hoạt động của tầng phát sinh bần – lục bì. B. Cấu tạo gồm nhiều lớp tế bào chết có vách tẩm chất bẩn không thấm nước và khí. C. Các tế bào của bần xếp thành dãy xuyên tâm. D. Bần là mô che chở thứ cấp có ở cây lớp Hành và Ngọc lan. 16.Dựa vào đặc điểm nào của tế bào bạn để phân biệt các kiểu lỗ khí: A,Hình dạng và vị trí. B. Kích thước và số lượng. c. Vị trí và số lượng. D. Số lượng và kích thước.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN THỰC VẬT DƯỢC CHƯƠNG 2 MÔ THỰC VẬT

1 Hình vẽ dưới đây là loại mô mềm nào:

4 Mô che chở sơ cấp gồm:

A Biểu bì, lông, lỗ khí, lỗ nước

B Bần, biểu bì, thụ bì, lông

C Biểu bì, lông, lỗ vỏ, lỗ nước

D Bần, lông, lỗ nước, biểu bì

6 Nhiệm vụ của mô che chở:

A bảo vệ cơ quan non

B bảo vệ cơ quan già

Trang 2

C bảo vệ cơ quan sinh sản

D bảo vệ cơ quan non và giả

7 Có 2 loại mô che chở là:

A biểu bì và lông che chở

B lông che chở và bần

C biểu bì và bần

D sơ cấp và thứ cấp

8 Biểu bì được cấu tạo bởi:

A 1 lớp tế bào sống bao bọc các phần già của cây

B 1 lớp tế bào chết bao bọc các phần non của cây

C 1 lớp tế bào sống bao bọc các phần non của cây

D Nhiều lớp tế bào sống bao bọc các phần gia của cây

9 Trên biểu bì có 2 bộ phận quan trọng giúp kiểm nghiệm dược liệu là:

A, Lỗ khí và bần

B Bần và lông che chở

C Lỗ khí và lông che chở

D Lỗ khí và lỗ nước

10 Nhiệm vụ của lông che chở:

A tăng cường bảo vệ hoặc giảm thoát hơi nước

B Chứa chất tiết hoặc cất tinh dầu

C Chứa chất tiết hoặc hoặc giảm thoát hơi nước

D Cất tinh dầu hoặc tăng cường bảo vệ

11 Lỗ khí có đặc điểm nào sau đây:

A Thoát nước ra ngoài dưới dạng thể hơi

B Có cơ chế đóng mở

C Nằm rải rác khắp bề mặt lá

D.Tất cả đều đúng

12 Lỗ khí có đặc điểm nào sau đây:

A thoát nước ra ngoài dưới dạng thể lỏng

B không có cơ chế đóng mở

Trang 3

C tập trung ở gân lá

D.thường có trên biểu bì các cơ quan trên mặt đất

13 Lỗ nước có đặc điểm nào sau đây:

A Thoát nước ra ngoài dưới dạng thể hơi

15 Bần có đặc điểm nào sau đây, chọn câu sai:

A Được tạo ra từ sự hoạt động của tầng phát sinh bần – lục bì

B Cấu tạo gồm nhiều lớp tế bào chết có vách tẩm chất bẩn không thấm nước

và khí

C Các tế bào của bần xếp thành dãy xuyên tâm

D Bần là mô che chở thứ cấp có ở cây lớp Hành và Ngọc lan

16.Dựa vào đặc điểm nào của tế bào bạn để phân biệt các kiểu lỗ khí:

Trang 4

23 Mô thực vật nào sau đây giúp cho cây phát triển theo chiều dài:

A Mô phân sinh ngọn

B Mô phân sinh bên

C.Mô dẫn

Trang 5

D Mô mềm

24 Mô thực vật nào sau đây giúp cho cây phát triển theo chiều ngang:

A Mô phân sinh ngọn

B) Mô phân sinh bên

C Mô dẫn

D Mô mềm

25.Ở những cây họ Lúa, mô thực vật nào sau đây giúp chúng có thể đứng thẳng lên sau

khi bị ngã do gió bão:

A Mô phân sinh ngọn

B Mô phân sinh bên

C Mô phân sinh lóng

D Mô dẫn

26.Dựa theo nguồn gốc, người ta phân biệt 2 loại mô phân sinh là:

A Mô phân sinh sơ cấp và thứ cấp

B Mô phân sinh ngọn và lóng

C Mô phân sinh ngọn và bên

D Mô phân sinh lóng và bên

27.Câu nào sau đây nói về mô mềm đồng hóa là sai:

C nhựa nguyên và nhựa luyện

D nhựa luyện và nước

29 Tế bào kèm là các tế bào:

A sống, có nhiệm vụ tiết các chất men

Trang 6

B sống, có nhiệm vụ tiết ra các chất dự trữ

C chết, có nhiệm vụ tiết ra các chất men

D chết, có nhiệm vụ tiết ra các chất dự trữ

30 Mô phân sinh được cấu tạo bởi:

Á, các tế bào non chưa phân hóa, vách bằng cellulose

B các tế bào non đã phân hóa, vách bằng cellulose

C các tế bào non chưa phân hóa, vách hóa gỗ

D, các tế bào non đã phân hóa, vách hóa gỗ

31 Mô phân sinh có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ

A Cấu tạo bởi tế bào non, chưa phân hóa

B Tế bào có khả năng phân chia rất mạnh

C.Mô phân sinh chỉ hoạt động trong thời gian ngắn

D Các tế bào mô phân sinh xếp khít vào nhau

32 Mô mềm được cấu tạo bởi những tế bào:

A sống, phân hóa, có màng mỏng bằng Cellulose,

B sống, chưa phân hóa, có màng mỏng bằng Cellulose

C chết, chưa phân hóa, có màng mỏng bằng Cellulose

D chết, phân hóa, có vách hóa bần

33 Mô mềm dự trữ được cấu tạo bởi những tế bào: A.có vách mỏng bằng Cellulose

B có vách dày bằng Cellulose

C có vách dày hóa gỗ

D có vách hóa bần

34 Mô dày được cấu tạo bởi những tế bào:

A sống, có vách dày nhưng vẫn bằng cellulose

B chết, có vách dày hóa gỗ ít nhiều

C chết, có vách dày cứng

D sống, có vách dày hóa gỗ ít nhiều

35.Mô cứng được cấu tạo bởi những tế bào:

A sống, có vách dày nhưng vẫn bằng cellulose

Trang 7

(B chết, có vách dày hóa gỗ ít nhiều

C chết, có vách dày cứng

D sống, có vách dày hóa gỗ ít nhiều

36.Vị trí của Mộ cứng là:

A Nằm sâu trong cơ quan không còn khả năng mọc dài thêm nữa

B Tập trung ở những chỗ lồi của cuống lá và thân

C Nằm ở trụ trung tâm của rễ và thân

D Nằm trên lớp ngoài cùng của biểu bì

37 Mô dẫn truyền có vai trò:

C Dẫn nhựa nguyên và nhựa luyện

D Dẫn nước và các chất hữu cơ

Trang 8

B hóa gỗ

C hóa bần

D hóa Cutin

42 Chọn câu sai: Vị trí của Mộ dày là:

A Nằm sâu trong cơ quan không còn khả năng mọc dài thêm nữa

B Tập trung ở những chỗ lồi của cuống lá và thân

C Nằm ở trụ trung tâm của rễ và thân

Nằm ngay dưới lớp biểu bì của lá và thân non

43.Lá cây nào sau đây có sự hóa khoáng:

A Lá Me

B Lá Xoài

C Lá Lúa

D Lá Bầu

44 Nhiệm vụ của lông che chở:

A tăng cường bảo vệ hoặc giảm thoát hơi nước

B Chứa chất tiết hoặc cất tinh dầu

C Chứa chất tiết hoặc hoặc giảm thoát hơi nước

D Cất tinh dầu hoặc tăng cường bảo vệ

45 Chức năng của mô mềm là:

Trang 9

B lá cây Chè

C trong vỏ cây Quế

D sợi vỏ cây Canh-ki-na

48 Luyến mật của hoa có ở:

D.Tủi tiết và ổng tiết

50 Kiểu lỗ khí có 2 tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí là kiểu nào sau đây:

A Kiểu hôn bào

B Kiểu dị bào

C Kiểu song bào

D Kiểu trực bào

51 Kiểu lỗ khí có 2 tế bào bạn vuông góc với khe lỗ khí là kiểu nào sau đây:

A Kiểu hôn bào

Chương 3 CƠ QUAN DINH DƯỠNG CỦA THỰC VẬT BẬC CAO

54.Cấu tạo rễ cây đầy đủ gồm có mấy phần?

A 4

B 5

Trang 10

56.Bó gỗ cấp I của rễ được cấu tạo theo kiểu:

A Phân hóa ly tâm

B Phân hóa hướng tâm

C.Xếp thành dãy xuyên tâm

Trang 11

67.Miền lông hút có nhiệm vụ:

A Hấp thu nước và muối khoáng

B Hấp thu các chất dinh dưỡng

C Hấp thu nước và dự trữ chất dinh dưỡng

D Hấp thu nước và các chất hữu cơ

68 Rễ của cây Cỏ mần trầu là :

Trang 12

73 Chức năng của nội bì ở rễ cây là:

A Làm giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

B.Làm tăng sự thoát hơi nước

C Làm giảm sự thoát hơi nước

D Làm tăng sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

74.Vai trò chính của rễ cây:

A Giúp cây bám chặt vào môi trường sống của mình

A gỗ và libe nằm xen kẽ nhau

B gỗ và libe nằm chồng lên nhau

C Bó gỗ kẹp bó libc ở giữa rē

D libe bao bọc xung quanh gỗ

77 Chóp rễ có vai trò:

A Che chở cho đầu ngọn rễ

B Giúp rễ mọc dài ra

C Che chở cho rễ

D Hấp thu nước và muối khoáng,

78 Chức năng của nội bì ở rễ cây là:

A Làm giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

B Làm tăng sự thoát hơi nước

6 Làm giảm sự thoát hơi nước

D Làm tăng sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

79 Gỗ thứ cấp ở rễ có thể có chức năng nào sau đây, ngoại trừ:

Trang 13

B Sống ở nơi có thủy triều lên xuống ven biển

C.Sống trong vùng đầm lầy có nhiều bùn

D Sống ở môi trường "đất không có chân"

81.Rễ hô hấp có đặc điểm nào sau đây, chọn câu sai:

A Sống trong vùng ngập mặn

B Sống ở môi trường "đất không có chân"

C Sống trong vùng đầm lầy có nhiều bùn

D Rễ mọc ngoi lên khỏi mặt nước hay đất ra ngoài không khí để hô hấp

82 Tia ruột cấp II có vai trò:

84 Thân đứng gồm các loại thân nào sau đây:

A thân cột, thân gỗ, thân rạ

B thân rễ, thân thành, thân rạ

C thân củ, thân hành, thân cột

D Thân leo tự cuốn

86.Cây Xoài thuộc loại cây:

Trang 14

89 Su hào thuộc loại cây:

97.Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Thân rễ do rễ cái hay rễ con phồng to lên

B Thân rễ không mang lá

Trang 15

C Thân rễ mang lá biến đổi thành vẩy đầy,

b Thân rễ mang lá biến đổi thành vẩy nởng

98 Thân hành khác thân rễ ở đặc điểm nào sau đây:

A.Thân hành không có lá

B Thân thành có lá

C Thân hành mang lá biến đổi thành vẩy nởng

D Thân hành mang lá biến đổi thành vầy dầy

99 Cây bụi có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:

A cây thân gỗ sống nhiều năm

B thân chính không hoặc kém phát triển,

C sự phân cành thường từ gốc của thân chính

A Cô nhị niên sinh dưỡng sinh sản sau đó chết đi

B Có nhị niên sinh sản sinh dưỡng sau đó chết đi

C Cỏ nhị niên sinh dưỡng , suy yếu sau đó chết đi

D Có nhị niên sinh sản suy yếu sau đó chết đi

102 Cây nào sau đây có dạng thân trườn:

A Cây rau má

B Cây Khoai lang

C Cây Mồng tơi

D Cây Huỳnh anh

103 Cây nào sau đây có thân giả:

D.thân leo nhờ tua cuốn

106 Cắt ngang thân cây non thuộc lớp Ngọc lan, ta thấy từ ngoài vào trong gồm:

A biểu bì, vỏ cấp I, trung trụ

Trang 16

B biểu bì, vỏ cấp I, nhu mô tuỷ

C Bần, vỏ cấp I, trung trụ

D biểu bì, vỏ cấp I, nội bì

107 Đặc điểm cấu tạo cấp I thân cây lớp Ngọc lan là:

A có nhiều vòng bó libe gỗ

B bỏ gỗ phân hoá ly tâm

C bỏ libe xếp xung quanh bó gỗ

D vỏ dày, trung trụ mỏng

108 Đặc điểm cấu tạo cấp I thân cây lớp Ngọc lan là:

A bỏ gỗ hình tam giác, phân hoá ly tâm

B bỏ gỗ hình tam giác, phân hoá hướng tâm,

C bỏ gỗ hình chữ V, phân hoá hướng tâm

D bỏ gỗ hình chữ V, phân hoá ly tâm

109 Đặc điểm cấu tạo cấp I thân cây lớp Hành là:

A bó gỗ hình tam giác, phân hoá ly tâm

B bó gỗ hình tam giác, phân hoá hướng tâm

C bó gỗ hình chữ V, phân hoá hướng tâm

D bó gỗ hình chữ V, phân hoá ly tâm

110.Loại thân nào sau đây có kích thước ngắn nhất:

113 Bó gỗ cấp I của thân được cấu tạo theo kiểu:

A Phân hóa ly tâm

B Phân hóa hướng tâm

C Xếp thành dãy xuyên tâm

D Xếp thành hình chữ V

114 Lớp biểu bì của thân cây được cấu tạo bởi 1 lớp tế bào :

A.sống, không diệp lục, vách ngoài hoá cutin

B chết, không diệp lục, vách ngoài hoá cutin

C sống, có diệp lục, vách ngoài hoá cutin

D, chết, có diệp lục, vách ngoài hoá cutin

115 Lỗ khí có ở :

A lá

Trang 17

C Có khung sub hình móng ngựa

D Giới hạn ngoài cùng của tuiền vở

117 Thân cây lớp Hành khác với thân cây lớp Ngọc Lan ở đặc điểm hình thái nào sau

123 Lá kép được khái niệm là:

A Lá có cuống không phân nhánh

B Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang 2 phiến lá

C Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang 1 lá chét

Trang 18

D Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang 2 lá chét

124 Lá kép có các loại chính sau:

A Lá kép chân chim, lá kép chân vịt

B Lá kép lông chim, lá kép chân vịt

C Lá kép long chim,lá kép chân vịt

D Lá kép chân chim, lá kép lông vịt

125 Dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt 2 loại lá kép:

B Các lá chét có gân lông chim

C Các lá chét xếp đều nhau 2 bên cuống chính

D Các lá chét có gân lá hình chân vịt

129.Lá kép hình chân vịt có đặc điểm:

A Các lá chét mọc tỏa ra từ ngọn cuống chính

B Các lá chét có gân lông chim

C Các lá chét xếp đều nhau 2 bên cuống chính

D Che chở hoặc nâng đỡ

131 Lá biến đổi thành gai để làm nhiệm vụ:

A Quang hợp, bảo vệ

B Bảo vệ, dự trữ

C Giảm sự thoát hơi nước, bảo vệ

D Giảm sự thoát hơi nước, nâng đỡ

132 Lá thùy là lá có mép phiến lá:

A, nguyên

B khuyết sâu chưa đến 1/2 kể từ bìa phiến lá đến gần chính

Trang 19

C khuyết sâu tới 1/2 phiến lá gần vào gân

D cắt sâu vào sát tận gân lá

133 Lá chẻ là lá có mép phiến lá:

A nguyên

B, khuyết sâu chưa đến 1/2 kể từ bìa phiến lá đến gần chính,

C khuyết sâu tới 1/2 phiến lá gần vào gân

D cắt sâu vào sát tận gân lá

134 Lá kèm là:

A hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống lá nơi gắn vào thân

B màng mỏng nhỏ gắn vào nơi phiến lá nối với bẹ lá

C màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

D mỗi phiến lá của lá kép

135 Lưỡi nhỏ là:

A hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống lá nơi gắn vào thân

B màng mỏng nhỏ gắn vào nơi phiến lá nối với bẹ lá

C màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

D mỗi phiến lá của lá kép

136 Bẹ chia là:

A hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống lá nơi gắn vào thân

B màng mỏng nhỏ gắn vào nơi phiến lá nối với bẹ lá

C.màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân D.mỗi phiến lá của lá kép

137 Bẹ lá có cấu tạo tương tự như:

B khuyết sâu chưa đến 1/2 kể từ bìa phiến lá đến gân chính

C khuyết sâu tới 1/2 phiến lá gần vào gân

D cắt sâu vào sát tận gân lá

139 Lá chìm dưới nước có đặc điểm nào sau đây:

A Lớp cutin dày

B Phiến lá hình bảng rộng

C Có lỗ khí ở 2 biểu bì lá

D Mô mềm có khuyết to

140 Lá cây ở khí hậu khô có đặc điểm nào sau đây:

Trang 20

145 Lá cây có cấu tạo động thể là thịt lá có:

A 2 loại mô mềm đồng hóa

B 1 loại mô mềm đồng hóa

149 Cụm hoa đơn có hạn có đặc điểm:

A Trục chính của cụm hoa mang 1 hoa ở định, không thể mọc dài ra

B Trục chính của cụm hoa mang 2 hoa ở đỉnh, không thể mọc dài ra

C Trục chính của cụm hoa mang 1 hoa ở đỉnh, có thể mọc dài ra

Trang 21

D Trục chính của cụm hoa mang 2 hoa ở đỉnh, có thể mọc

150 Xim 1 ngả hình bò cạp là:

A Xim có sự phân nhánh luôn luôn về 1 phía

B Xim có sự phân nhánh luôn luôn về 2 phía

C Xim có sự phân nhánh luôn luôn về 3 phía

D Xim có sự phân nhánh luôn luôn về nhiều phía

151 “Hoa trần” là hoa không có:

D chùm, bông, buồng, tán, ngủ, xim

154 Trong công thức hoa chữ cái P có ý nghĩa:

A đài hoa và cánh hoa giống nhau

C quyến rũ sâu bọ và che chở

D quyến rũ sâu bọ và quang hợp

156 Nhiệm vụ của đài hoa:

A Bảo vệ các bộ phận của hoa khi hoa chưa nở

B Bảo vệ các bộ phận của hoa khi hoa nở

C Bảo vệ tràng hoa khi hoa nở

D Bảo vệ bộ phận sinh sản của hoa khi hoa nở

157 Đài hợp có nghĩa là:

A Các lá đài trời nhau:

B Các lá đài dính liền nhau

C Các lá đài khác nhau

D Các lá đài giống nhau

158 Đài hoa thường có màu sắc sau:

A: Xanh lục

B Xanh lam

C Xanh lơ

Trang 22

D Xanh nước biển

159 Cụm hoa nào sau đây thuộc cụm hoa đơn có hạn:

Trang 24

179 Ở hoa đồ, cành mang hoa được biểu thị bằng:

A 1 vòng tròn nhỏ tô đen ở phía dưới

B 1 vòng tròn nhỏ tô đen ở phía trên

C 1 vòng tròn nhỏ tố đen ở phía sau

D 1 vòng tròn nhỏ tô đen ở phía trước,

180 Vỏ quả ngoài được hình thành bởi:

A Biểu bì ngoài của lá noãn

B Biểu bị trong của lá noãn

C Mô mềm của lá noãn

D Vách bầu

181 Vỏ quả giữa được hình thành bởi:

A Biểu bì ngoài của lá noãn

B Biểu bì trong của lá noãn

C Mô mềm của lá noãn

D Vách bầu

182 Vỏ quả trong được hình thành bởi:

A Biểu bì ngoài của lá noãn

B Biểu bì trong của lá noãn

C Mô mềm của lá noãn

D Vách bầu,

183 Quả đơn là quả sinh bởi:

A 1 hoa, có 1 hay nhiều lá noãn dính liền nhau

B nhiều hoa, có 1 hay nhiều lá noãn dính liền nhau

C 1 hoa, có 1 hay nhiều lá noãn rời nhau

D nhiều hoa, có 1 hay nhiều lá noãn rời liền nhau

184 Quả hạch là quả có:

A vỏ quả trong mỏng và cứng

B vỏ quả giữa dày và mềm

C vỏ quả giữa dày và cứng

D vỏ quả trong dày và cứng

185 Quả mọng là quả có:

Trang 25

A vỏ quả trong cứng và mọng nước

B vỏ quả trong mềm và mọng nước

C , vỏ quả giữa mềm và mọng nước,

Đ, vỏ quả giữa cứng và mọng nước

186 Quả khô là quả khi chín:

A vỏ quả ngoài khô lại, không có nước

B vỏ quả trong khô lại, không có nước

C, vỏ quả khô lại, không có nước

D vỏ quả giữa khô lại, không có nước

187 Quả khô có vỏ quả không dính với vỏ hạt là:

189 Quả tụ là quả được hình thành từ:

A 1 hoa có nhiều lá noãn rời nhau,

B 1 hoa có nhiều lá noãn dính nhau

C Nhiều hoa có nhiều lá noãn rời nhau

D Nhiều hoa có nhiều lá noãn dính nhau

190 Quả đơn tính sinh có đặc điểm:

A Không có hạt

B Do bao hoa tạo thành

C Do bầu sau khi thụ phấn tạo thành

D Do bầu không qua thụ phấn tạo thành

191 Quả giả là quả do:

A bầu không qua thụ phấn tạo thành

B bầu tạo thành

C bầu sau khi thụ phấn tạo thành

D các thành phần phụ của hoa tham gia với các lá noãn tạo thành

192 Quả do bầu phát triển mà không qua thụ tinh gọi là:

A quả đơn tính sinh

Ngày đăng: 11/06/2023, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w