1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn hoá dược

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn hoá dược
Trường học Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược học
Thể loại Đề thi ôn tập
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 865,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Phương pháp được sử dụng định lượng Diclofenac: a. Định lượng bằng thuốc thử KOH 0,1N trong methanol, dung chỉ thị phenolphthalein,môi trường chloroform. b. Chuẩn độ bằng phép đo nitrit. c. Chuẩn độ bằng phép đo brom. d. Phương pháp quang phổ tring dung môi là hỗn hợp methanol và nước. 2. Tác dụng phụ trên dạ dày của các thuốc NSAIDs giảm dần theo chiều các thuốc sau: a. Sulindac>naproxen>aspirin b. Naproxen>sulindac> aspirin c. Aspirin>naproxen>sulindac d.Naproxen>sulindac>indomethacin 3.Công thức căn bản sau đây là của nhóm dẫn chất nào thuộc các thuốc NSAIDs: 62. Vòng betalactam bị phân hủy trong. a.base b.acid c.trung tính d. nước 63. định tính vitamin B1 thì phản ứng đặc trưng là: a. phản ứng xác định ion Cl b. Phản ứng Lieberman c. phản ứng tạo thiocrom d.phản ứng màu với kaliferricyanid với sự xuất hiện của aminopyrazolon. 64.phương pháp nào không có trong phương pháp điều chế một hóa chất dược dụng: a. phương pháp điện phân b.tổng hợp toàn phần, bán tổng hợp, sinh tổng hợp c. chiết xuất và tinh chế d. tách và tinh chế 65.đặc điểm nào không đúng với nhóm dẫn chất oxicam thuộc các thuốc NSAIDs: a. là nhóm thuốc ức chế chọn lọc trên cox2 b. piroxicam và meloxicam là 2 thuốc phổ biến nhất nhóm c. chỉ định chính trong điều trị viêm xương khớp d. tác dụng phụ chủ yếu là trên dạ dày và thận 66.alkaloid có tác dụng gây tê a. cocain b. codein c. arecolin d. morphin 67. alkaloid có tác dụng giảm ho a. morphin b. codein c. berberin d.reserpin 68. để giảm thiểu nguy cơ gây loét dạ dày khi dùng các thuốc NSAIDs có thể áp dụng các biện pháp sau, ngoại trừ:

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HÓA DƯỢC

1.Phương pháp được sử dụng định

lượng Diclofenac:

a Định lượng bằng thuốc thử KOH

0,1N trong methanol, dung chỉ thị

phenolphthalein,môi trường

chloroform

b Chuẩn độ bằng phép đo nitrit

c Chuẩn độ bằng phép đo brom

d Phương pháp quang phổ tring dung

môi là hỗn hợp methanol và nước

2 Tác dụng phụ trên dạ dày của

các thuốc NSAIDs giảm dần theo

chiều các thuốc sau:

a Sulindac>naproxen>aspirin

b Naproxen>sulindac> aspirin

c Aspirin>naproxen>sulindac

d.Naproxen>sulindac>indomethacin

3.Công thức căn bản sau đây là của

nhóm dẫn chất nào thuộc các thuốc

d.Vitamin A

6.Để vitamin A có hoạt tính mạnh nhất thì dây nhánh của cấu trúc của vitamin A phải:

a.Có ít nhất 7 carbon

b.Có ít nhất 9 carbon

c.Có ít nhất 13 carbon

d.Có ít nhất 17 carbon

Trang 2

8 Tác dụng sinh học của một thuốc

liên quan đến, ngoại trừ:

a Quá trình tương tác giữa hoạt chất

và thụ thể sinh học

b Tác động dược lực của thuốc

c Tác dụng dược động-sự thay đổi

trạng thái của cơ thế

d Mức độ hiệu quả gọi là hoạt chất

9 Cấu trúc phân tử của một thuốc

a Chuẩn độ bằng phép đo nitrit

b Định lượng bằng thuốc thử KOH 0,1N trong methanol, dung chỉ thị phenolphthalein,môi trường

chloroform

c Chuẩn độ bằng phép đo brom

d Phương pháp quang phổ tring dung môi là hỗn hợp methanol và nước

Trang 3

13.Paracetamol sẽ xuất hiện độc

tính trên gan khi sử dụng quá liều

15 Tại sao 1 gói oresol phải pha với

1 lít nước đun sôi để nguội

a Nếu pha với ít nước hơn thì bù

được một lượng lớn điện giải nhanh

hơn

b.Nếu pha với nhiều nước hơn thì bù

nước được nhiều hơn

c.Với hàm lượng của một gói đã tính

lượng điện giải và nước đã thăng

bằng

d.Không câu nào đúng

16 Để vitamin E có hoạt tính mạnh nhất thì nhân chroman của vitamin

E phải là:

a Dị tố lưu huỳnh

b.Dị tố oxy

c Dị tố nito d.Dị tố hidro

17.Đặc điểm nào không phải của nhóm dẫn chất vicinal diarly heterocyl

a Là nhóm ức chế chọc lọc trên cox 2 b.Thuốc được tìm ra đầu tiên trong nhóm là celecoxid

c.Tác dụng phụ chủ yếu trên dạ dày

d.Chống chỉ định với phụ nữ mang thai, bệnh nhân loét dạ dày tá tràng

18.Thuốc nào thuộc nhóm chống đông máu, ngoại trừ:

a Vitamin K

b Warfarin

c Heparin d.t-PA (hoạt hóa plasminogen)

19 Dạng sắt tiêm truyền Iron sucrose được chỉ định sử dụng khi

a Hấp thu tốt nhưng cần cung cấp lượng sắt lớn

Trang 4

b Hấp thu tốt, cần cung cấp lượng sắt

lớn, không dung nạp

c Bệnh nhân bị táo bón

d Bệnh nhân bị buồn nôn

20 Trong cấu trúc của vitamin bên

dưới thì phàn cất thiết để có tác

dụng.

a.Nhân beta-ionon, mạch nhánh phải

có ít nhất 9 cacbon, lien kết nối đôi

d Nhân menadion, dây nhánh ở vị trí

số 3, nhân B oxy phải phân cực

a Định tính

b.Thử tác dụng dược lý của hoạt chất

c Xác định độ tinh khiết

d Định lượng hàm lượng hoạt chất

25 Thuốc nào không thuộc nhóm dẫn chất oxicam thuộc các thuốc NSAIDs

a Piroxicam b.Oxicam

Trang 5

c.Acid mefenamic

d Meloxicam

26 Hoạt tính của clotrimazol là hóa

tính của gốc phenyl và nhân

c Thiếu máu chưa rõ nguyên nhân

d Thiếu máu hông cầu to không kèm biểu hiện thần kinh

31 Dung dịch dùng để chống toan huyết

a Phương pháp môi trường khan

b Phương pháp tạo tủa trắng AgNO3

Trang 6

c Phương pháp Frohde (

Amonimolypdat/H2SO4) chuyển tím

sang xanh

d Phương pháp kiềm và carbonat

kiềm: tạo muối và tủa base

34 Histidin tạo thành histamine với

35 Bột kết tinh màu trắng, có mùi

acid acetic nhẹ và đặc trưng, bền

trong ánh sang thường, bị oxy hóa

trong không khí ẩm là tính chất của:

a Ambroxol

b Codein

c Terpin hydrat

d Acetylcystein

36 Ethyl hóa morphin bằng

ethylbromid trong môi trường kiềm,

sau đó xử lý với acid hydroclorid thu

b Có cấu trúc hóa học tương tự vitamin và tác động của vitamin do phá hủy cấu trúc vitamin

c Có cấu trúc hóa học tương tự vitamin nhưng ức chế tác động của vitamin do phá hủy cấu trúc vitamin

d.Có cấu trúc hóa học tương tự vitamin nhưng ức chế tác động của vitamin đối ngược lại

39 Trong cấu trúc của vitamin bên dưới thì phần cần thiết để cho tác dụng:

Trang 7

a.Nhân beta-ionon, mạch nhánh phải

có ít nhất 9 cacbon, lien kết nối đôi

d Nhân menadion, dây nhánh ở vị trí

số 3, nhân B oxy phải phân cực

40 Thuốc nào không thuộc nhóm dẫn

42 Plasma khô là dung dịch:

a Cấp cứu khi mất nhiều đạm

b Cấp cứu khi mất nhiều máu

c Trường hợp tăng protein huyết

d Trường hợp giảm glucose huyết

43 Thuốc nào không thuộc nhóm thuốc ngủ là dẫn xuất của barbituric:

Trang 8

46 Hiện nay cephalosporin được điều

49 hóa tính của artemisinin là hóa

tính của nhóm peroxyd và của nhóm:

d spironolactone

52 Định lượng chuẩn độ bằng NaOH trong cồn và vẽ đường cong điện thế là:

Trang 9

55 thuốc chữa tiêu chảy thuộc bù

nước và bổ sung chất điện giải:

c rối loạn hấp thu vitamin từ ruột

d nguồn dinh dưỡng không đảm bảo nhu cầu vitamin

59 với vitamin D thì nhân….là thành phần cần thiết để có tác dụng:

a có vòng A mở vòng

Trang 10

d.phản ứng màu với kaliferricyanid

với sự xuất hiện của aminopyrazolon

64.phương pháp nào không có trong

phương pháp điều chế một hóa chất

a là nhóm thuốc ức chế chọn lọc trên cox-2

b piroxicam và meloxicam là 2 thuốc phổ biến nhất nhóm

c chỉ định chính trong điều trị viêm xương khớp

d tác dụng phụ chủ yếu là trên dạ dày

68 để giảm thiểu nguy cơ gây loét dạ dày khi dùng các thuốc NSAIDs có thể áp dụng các biện pháp sau, ngoại trừ:

Trang 11

a dùng thuốc khi no, uống khi ngồi

hay đứng

b uống với ít nước

c.tránh rượu, thuốc lá, đồ ăn chua

d kết hợp thêm các thuốc bảo vệ

70 dung dịch thuốc tiêm truyền nào

sau đây được chỉ định trong trường

hợp bỏng, ói, tiêu chảy, sôt cao:

a terpin hydrat và codein

b terpin hydroclorid và codein

c.terpin photphat và codein

d.terpin base và codein

72 theophylline được chiết xuất từ: a.paracetamol

b.nhựa thông c.nhựa thuốc phiện

d.enalapril

Trang 12

76 thuốc điều trị tăng huyết áp thuốc

78 tác dụng không mong muốn phổ

biến của nhóm NSAIDs

c hoại tử tế bào gan

d rối loạn đông máu

81. công thức căn bản sau đây là của nhóm dẫn chất nào:

a.Dẫn chất aryl acetic

Trang 13

83 Thuốc tê gắn vào thành phần

tương ứng của tế bào TK làm ổn định

84 thuốc nào sử dụng phổ biến nhất

trong nhóm dẫn chất anilin thuộc các

d các sulfonylurea

88.thuốc NSAIDs nào có thể phối hợp thêm với paracetamol nhằm làm tăng tác dụng giảm đau

a diclofenac b.aspirin c.piroxicam

d.ibuprofen

89.thuốc nào không thuộc nhóm dẫn chất acid salicylic

a.methyl salicylate b.acid acetyl salicylic

Trang 14

b R-COCH3

c R-CH2-COOH

d R-NHCH3

91.Nhóm dẫn chất nào ức chế chọn

lọc trên cox2 trong các nhóm dẫn chất

của thuốc NSAIDs;

a acid aryl propionic

b.vicinal diaryl heterocyl

c.acid antranilic

d.acid aryl propionic

92 thuốc nào dưới đây có cấu trúc

a macrolid b.aminosid

c.beta-lactam

d.sulfamid

Trang 15

1.có 3 dạng pyridoxol, pyridoxal,

pyridoxamin có tác dụng tương đương

nhau ĐÚNG

2 với nhóm –OH ở vị trí số 3 tác

dụng với muối diazoni của

sulfathiazole trong môi trường

ethanol-nước, pH từ 6.5-7 có thêm

kẽm clorid thì pyridoxamin tạo màu

đỏ bền vững ĐÚNG

3 loperamid được định lượng bằng

phương pháp chuẩn độ acid-base , xác

định tương đương bằng điện thế kế

ĐÚNG

4.phản ứng định tính aspirin tạo được

dung dịch màu tím với dd FeCl3, là

có acid salicylic ĐÚNG

5.Nếu dd muối thừa kiềm, dd sẽ bị

màu xanh với methyl da cam, khi đó

nên dùng H2SO4 10% trung hòa trở

lại SAI ( ngược lại mới đúng)

8 dapson thường được sử dụng trong

phối hợp điều trị phong: ĐÚNG

9.sulfamid kháng khuẩn được phân loại thành nhóm: thuốc tác động nhanh và thuốc tác động chậm S

10 dạng dùng: nước oxy già 30% (3% mới đúng ) (tương đương 10v) gọi là nước oxy già dược dụng SAI 11.praziquantel có tính base rất mạnh (YẾU) do ảnh hưởng của nhóm

carbonyl SAI

12 các penicillin dạng dược dụng thường ở dạng muối natri hoặc kali ĐÚNG

13 vaccine sởi là một chủng virus sởi

đã giảm độc được nuôi cấy trong mô nguyên bào của sợi phôi gà ĐÚNG

14 thuốc lợi tiểu thường được sử dụng trong một số trường hợp huyết áp,phù, suy thận, ĐÚNG

15.theo phân loại terpin hydrat thuộc thuốc thay đổi bài tiết dịch phế quản ĐÚNG ( KHÔNG GIẢM HO)

16.vitamin c được định lượng bằng phương pháp iod ĐÚNG

17 nhiệt độ sấy muối trong tinh chế NaCl dược dụng là 105Oc

18 khi sử dụng viên Fe dạng uống chỉ

nên nuốt không nhai và uống kèm với nhiều nước.ĐÚNG

Trang 16

19 tuyến tụy có những đám tế bào

đặc biệt gọi là đảo tụy Gi ữa đảo là

các tê bào tiết ra glucagon.(TIẾT RA

INSULIN) SAI

20 clomiphene là một kháng estrogen

được dùng rộng rãi để điều tri vô sinh

ĐÚNG

21.phản ứng với thuốc thử alkaloid:

các xanthin cho phản ứng chung của

alkaloid trừ caféin không cho phản

ứng với thuốc thử Mayer ĐÚNG

22 liên quan cấu trúc tác dụng thuốc

lợi tiểu thiazide vị trí 3 rất quan trọng

để thay đổi hoạt lực và thời gian tác

dụng ĐÚNG

23 chế phẩm acid benzoic phải được

bảo quản trong chai lọ nút kín, tối

a trẻ dưới 6 tuổi

b trẻ dưới 5 tuổi

c.trẻ dưới 4 tuổi d.trẻ dưới 2 tuổi

33 alimemazin có tác dụng phụ

Trang 17

a gây ngủ nhẹ

b gây có bóp tử cung

c.gây trụy tim

d gây cao huyết áp

34 vai trò của vitamin

a.cung câp năng lượng

b không dùng như thuốc đặc trị

c như chất chống oxy hóa nhưA,D

d tham gia vào quá trình chuyển hóa

35 vitamin đóng vai trò như một chất

b.những chất hữu cơ cần thiết,cơ thể cần lượng nhỏ để đảm bảo cho hoạt động bình thường của cơ thể

c.những chất vô cơ cần thiết,cơ thể cần lượng rất nhỏ để đảm bảo cho hoạt động bình thường của cơ thể d.những chất hữu cơ cần thiết,cơ thể cần lượng lơn để đảm bảo cho hoạt động bình thường của cơ thể

38 công dụng của mebendazol

a tẩy giun đũa, kim

Trang 18

a.diclofenac bền trong mt acid

b amoxicillin kém bền trong mt aicd

c vitamin b6 không bền trong mt acid

d.hypothiazid kem bền trong mt acid

42 thuốc nên uống sau khi ăn để giảm

c.hiệp đồng tăng tiềm lực, amox làm

tăng tác dụng của acid calulanic

46.giải pháp thay thể oresol

a.Pha muối,đường tỉ lệ 1:8, cháo muối,nước dừa,nước hoa quả

47 để có tác động,một kháng sinh cần:

b gắn vào vi khuẩn gây xáo trộn

48 vi khuẩn phòng vệ bằng cách

a.biến đổi thành vi khuẩn

49.tác dụng của niclosamid a.làm liệt giun

a.levamisol b.albendazol

c.pyrantel

d.piperazin 51.vitamin tan trong dầu nên uống vào

a.trước ăn b.sau khi ăn

Trang 19

c.giữa bửa ăn

d.thời điểm nào cũng được

Trang 20

a Cafein

b Camphor

c Nikethamid

d Strychnin

Trang 21

12 Chất có nguồn gốc từ tinh dầu

cây long não trong thiên nhiên

tồn tại ở dạng hữu truyền là:

a Cafein

b Camphor

c Nikethamid

d Strychnin

13 Tính chất tạo muối với các

acid mạnh, muối này không

trắng, tinh thể hình que dài

ngắn khác nhau,bền khi pha

a Halothan

b Diethylether

c Ketamine

Trang 22

25 Em hãy trình bày pp nhận biết

các muối của cloroquin

+ dùng phản ứng đặc trưng cho các

ion:

- Muối phosphate dùng tt amoni

molypdat cho tủa màu vàng

- Muối sulfat dùng tt bải clorid

cho tủa màu trắng

30 Nêu tính chất của cloroquin

- Bột kết tinh màu trắng hoặc hơi vàng, không màu vị đắng, rất khó tan trong nước, tan trong các acid loãng, clorofrom,ether

31 Giải thích vì sau định tính và định lượng các muối quinine bằng pp đo huỳnh quang

- Dd các muối quinine trong nước thêm acid chứa oxy như acid nitrite, acid acetic,acid sulfuric,…tạo huyết quang màu xanh

32 Để phân biệt các muối quinine, người ta dựa vào đâu? Kê tên

- Dựa vào pH của dd và dựa vào các phản ứng đặc trưng của anion

33 Nêu tên pp có thể định tính, định lượng mefloquin?

Trang 23

37 Khi đun nóng với dd kali

fericyanid trong môi trường

kiềm thì ephedrin bị phân hủy

tạo thành benzaldehyd có mùi

41 cấu trúc của virut đơn

giản,……phải vào tế bào chủ để sử

dụng năng lượng…

42 saquinavir là thuốc ức chế

HIV-P cản trở sự tách chẻ

polyprotein tiền thân virus do đó

ngăn cản sự hoàn chỉnh của đơn vị

virus mới

43 acyclovir bột kết tinh màu

trắng tan vừa trong nước, tan trong

dung dịch acid và kiềm

44 indinavir sulfat là thuốc ức chế

chống HIV, dạng bột màu trắng

đục, rất tan trong nước, methanol

45 Zodovudin viết tắt là AZT ở

dạng bột kết tinh màu nâu biến

màu trong ánh sang, dễ tan trong ethanol

46 Ribavirin ở dạng bột kết tinh màu trắng rất tan trong……

47 vaccine là chế phẩm chứa

kháng nguyên khi tiêm vào cơ thể tạo kháng thể có tác dụng tạo miễn dịch chủ động với nhiều vi khuẩn

và virus

48 nguyên tắc đảm bảo chất lượng vaccine

49 độc tính của acyclovir khi dùng trong…

- dễ kết tinh ở thận

50 tác dụng phụ phổ biến của thuốc ức chế sao mã ngược chống HIV

a Gây giảm bạch cầu, loạn công thức máu do ức chế tủy

51 các trường hợpbắt buộc phải tiêm phòng dại

b chó mèo cắn cào thủng da

52 Nevirapin Viết tắt là….?

53 Hiện tại có các loại vaccine?

54 các giải pháp phòng và điều trị viêm gan B

a Tiêm phòng vaccine rộng rãi

Trang 24

55 các đối tượng bắt buộc tiêm

phòng viêm gan B

b tiêm chích ma túy

56 phát đồ tiêm phòng viêm gan B

a Tiêm mũi đầu, tiêm 2 mũi tiếp

59.cách đưa vaccine phòng viêm

gan B vào cơ thể có hiệu quả nhất

a tiêm vaccine vào cơ delta và cơ

a herpes virus simplex HSV

63 Dạng bào chế của Ribavirin hiệu quả của trị cúm

a Hydroclorid

69 để phân biệt các muối cloroquin người ta dùng phản ứng đặc trưng

Trang 25

A các anion

70 mefloquin cho tác dụng với

H2SO4 xuất hiện huỳnh quang

màu xanh dưới đèn tử ngoại

d 360nm

71 để phân biệt các muối quinine

ta dựa vào các phản ứng đặc trưng

73 Astemisinin thủy phân bằng dd

kiềm, acid hóa dung dịch thêm

b đo acid trong môi trường khan

74 tên thuốc nào đúng

a chlortrimazol

b ketoconazole

c ketolconazol

d fluonconazol 75.H2O2 khi nào phân hủy càng nhanh

a 8,0-11,0%

b 9,0-12,0%

c 10,0-13%

d 11,0-14,0%

Trang 26

82 định lượng ephedrine = pp đo

màu dựa vào phản ứng tạo phức

Ngày đăng: 11/06/2023, 11:39

w