1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (250)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt địa lý (250)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản Năm Học 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Bắc Bộ.

C Trung và Nam Bắc Bộ.

D Đông Bắc Bộ.

Câu 2: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng nước

ta?

A Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.

B Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.

C Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.

D Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.

Câu 3: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

B vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

C vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Sóc Trăng.

B Ninh Bình.

C Hà Nam.

D Thái Bình.

Câu 5: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

C tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

D tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

Câu 6: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

B nhà máy điện Trà Nóc.

C nhà máy điện Cà Mau.

D nhà máy điện Phú Mĩ.

Câu 7: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải.

B lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế.

Trang 2

D thềm lục địa.

Câu 8: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

C trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 9: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

B Phát triển cơ sở năng lượng.

C Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

Câu 10: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Tây Bắc.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 11: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A cây công nghiệp nhiệt đới.

B chăn nuôi gia cầm.

C cây lương thực.

D chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Rào Quán.

B Cửa Đạt.

C Sơn La.

D Bản Vẽ.

Câu 13: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A nhiều sông suối đổ ra biển.

B đồi núi ở xa trong đất liền.

C đồi núi ăn lan sát ra biển.

D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh.

B Nghệ An.

C Bình Định.

D Quảng Ngãi.

Câu 15: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A tây bắc - đông nam

B vòng cung

C tây tây bắc

D từ tây sang đông

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

Trang 3

B Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

C Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

D Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

Câu 17: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

B Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

C Nhiệt độ không đều qua các tháng.

D Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

Câu 18: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

B Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

C Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

D Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

Câu 19: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A quy mô dân số nước ta lớn.

B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

C tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

D tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

Câu 20: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài.

B vùng biển rộng.

C thềm lục địa rộng.

D vụng biển có nhiều.

Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

B Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

Câu 22: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

Trang 4

A diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

B chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

C diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

D tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

Câu 23: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

B Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

C Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

D Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ.

C Trung du miền núi Bắc bộ.

D Bắc Trung Bộ

Câu 25: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng nhiệt đới gió mùa.

B rừng xích đạo gió mùa.

C rừng cận xích đạo gió mùa.

D rừng cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 26: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

C ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

Câu 27: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

B tỉ trọng ngày càng giảm.

C chiếm tỉ trọng cao nhất.

D tỉ trọng ngày càng tăng.

Câu 28: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

B Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

C Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

D Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

Câu 29: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

Trang 5

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

D Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

Câu 30: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng.

B Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 31: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

B thị trường xuất khẩu rộng lớn.

C khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

D đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

Câu 32: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

B nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

C quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Kon Tum.

B Hậu Giang.

C Bạc Liêu.

D Lào Cai.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A TP Hồ Chí Minh.

B Nha Trang.

C Quy Nhơn.

D Hà Nội.

Câu 35: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Trang 6

Xuất khẩu 221,7 249,4 249,5 210,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

B Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

C Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

D Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

Câu 36: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Miền.

B Kết hợp.

C Cột ghép.

D Đường.

Câu 37: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

C mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

D cháy rừng, bão.

Câu 38: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A xâm thực.

B bóc mòn.

C vận chuyển.

D bồi tụ.

Câu 39: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

A Gió mùa Tây nam.

B Gió mùa Đông Bắc.

C Gió tín phong Bắc bán cầu.

D Gió mậu dịch.

Câu 40: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

Trang 7

A Tỉ lệ dân thành thị cao.

B Dân số tăng nhanh.

C Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 41: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

B Người dân ít sử dụng lương thực.

C Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

D Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

Câu 42: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A phân bố đô thị đều giữa các vùng.

B trình độ đô thị hóa thấp.

C quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

D tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 43: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

C lên chậm, rút nhanh, thất thường.

D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

B Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

C Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

D Đời sống của nhân dân được cải thiện.

Câu 45: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng

A sông Hồng.

B sông Cửu Long.

C duyên hải Bắc Trung Bộ.

D duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 46: Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH

Trang 8

Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

A Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.

B Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất

C Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.

D TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất

Câu 47: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

A Quy hoạch khai thác.

B Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

C Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

D Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

Câu 48: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 600 – 700.

B Dưới 900 – 1000.

C Dưới 500 – 600.

D Dưới 800 – 900.

Câu 49: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Bắc Trung Bộ.

B Trung du miền núi Bắc Bộ.

C Tây Nguyên.

D Đông Nam Bộ.

Câu 50: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

B Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

Câu 51: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Trang 9

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A cột kết hợp đường

B miền

C hình tròn

D cột

Câu 52: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

C Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

Câu 53: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

B Có thế mạnh lâu dài.

C Gây ô nhiễm môi trường.

D Phòng tránh thiên tai.

Câu 54: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

C Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

D Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

Câu 55: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

Trang 10

C hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

Câu 56: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

B Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 57: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến muộn và kết thúc sớm.

B đến sớm và kết thúc muộn.

C đến sớm và kết thúc sớm.

D đến muộn và kết thúc muộn.

Câu 58: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

B Nguồn lao động có trình độ.

C Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

D Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

B Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 0,5-1%.

B trên 10%.

C trên 2,5-10%.

D trên 1-2,5%.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Điện Biên.

B Sơn La.

C Lai Châu.

D Lào Cai.

Câu 62: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A kinh tế hộ gia đình.

B doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

C kinh tế trang trại.

D hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

Câu 63: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

B các loại rau quả ôn đới.

C nền nông nghiệp nhiệt đới.

D rừng lá rộng và rừng lá kim.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w