Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 T[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
Câu 2 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi là
do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Vị trí và hình thể lãnh thổ.
B Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
C Do vị trí địa lí.
D Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
Câu 3 Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở
A thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
B mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
C tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
D các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Có cơ cấu kinh tế không thay đổi B Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.
C Ranh giới cố định theo thời gian D Đã được hình thành từ rất lâu đời.
Câu 5 Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A thị trường tiêu thụ lớn.
B khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.
C truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
D quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước
ta?
C Hải Phòng D Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành
kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?
A tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
B giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực
dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định
C giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.
D tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Câu 8 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
Trang 2A Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
B Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
Câu 9 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là
A hình tròn B cột kết hợp đường C miền D cột
Câu 10 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Nha Trang B Quy Nhơn C Dung Quất D Phan Thiết.
Câu 11 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
A tây bắc B tây nam C đông bắc D đông nam.
Câu 12 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất nông nghiệp B đất chuyên dùng và thổ cư.
C đất rừng ngập mặn D đất chưa sử dụng.
Câu 13 Căn cứ vào At lat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng
nào sau đây?
A Tây Nguyên B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 14 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là
A lương thực, bông, thịt lợn B lương thực, thịt bò, thịt lợn.
C lương thực, thuốc lá, thịt lợn D lương thực, chè, thịt lợn.
Câu 15 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Bạch Mã C Trường Sơn Bắc D Tam Đảo.
Câu 16 Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
B các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
C có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 17 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A số lượng quá đông đảo.
B thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
D tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
Câu 18 Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
B có gió mùa Tây Nam hoạt động.
Trang 3C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
D khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
Câu 19 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của Bão?
A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 20 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
B tăng vụ.
C đẩy mạnh thâm canh.
D kinh nghiệm của người dân được phát huy.
Câu 21 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Sản lượng lúa tăng liên tục B Năng suất lúa ngày càng giảm.
C Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng D Tổng diện tích lúa giảm.
Câu 22 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
C hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
D hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
Câu 23 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A phát triển thủy lợi B duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.
C Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí D Chủ động sống chung với lũ.
Câu 24 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm
địa hình của
A Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ B Đồng bằng duyên hải Miền Trung
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 25 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng
mấy?
A Tháng 11 B Tháng 12 C Tháng 10 D Tháng 9.
Câu 26 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
Trang 4A đá mẹ badơ là chủ yếu B chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.
C khí hậu nhiệt đới ẩm D địa hình ¾ là đồi núi.
Câu 27 Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa
A ven biển miền Trung B đồng bằng sông Cửu Long.
C phía bắc và phía tây ĐBS Hồng D Đông Nam Bộ.
Câu 28 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều tài nguyên khoáng sản B nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
C nhiều tài nguyên sinh vật quý giá D nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
Câu 29 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là
A thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
B thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.
C lao động không cần cù, siêng năng.
D lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
Câu 30 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì
A tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
B lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.
C thiếu lao động lành nghề.
D lao động có trình độ cao ít.
Câu 31 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Tỉ lệ dân thành thị tăng.
B Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
C Trình độ đô thị hóa thấp.
D Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 32 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.
B Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
C Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
D Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
Câu 33 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10)
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 34 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là
A trồng rừng làm nguyên liệu giấy B chế biến gỗ và lâm sản khác.
C khai thác đi đôi với tu bổ rừng D trồng rừng phòng hộ ven biển.
Câu 35 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A nông nghiệp B công nghiệp C thương mại D du lịch.
Câu 36 Cho biểu đồ:
Trang 5Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 37 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
B gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
D gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
Câu 38 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông
Cửu Long là
A mùa khô kéo dài và sâu sắc B có nhiều của sông đổ ra biển.
C không có đê bao quanh D diện tích rừng ngập mặn giảm.
Câu 39 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do
A cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.
B có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.
C địa hình dốc, hay có lũ lụt.
D diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.
Câu 40 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
C Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
Câu 41 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận
xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
HẾT
-A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.
B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.
C Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.
D Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.
Trang 6Câu 42 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát
triển nhanh trong thời gian gần đây?
A Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
B Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.
C Lao động lành nghề ngày càng đông.
D Hình thành được các thương hiệu mạnh.
Câu 43 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
A sự thất thường về chế độ nước.
B nguồn hàng cho vận tải ít.
C phương tiện vận tải hạn chế.
D sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.
Câu 44 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
A có quy mô công nghiệp nhỏ hơn B có địa hình thấp hơn
C có cơ cấu kinh tế phát triển hơn D có nhiều thiên tai nhiều hơn
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Pu Sam Sao B Con Voi C Hoàng Liên Sơn D Tam Điệp.
Câu 46 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
B cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
C nguồn lao động ngày càng dồi dào.
D nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
Câu 47 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
A lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.
B nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.
C nhiều lao động không có việc làm.
D năng suất lao động thấp.
Câu 48 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Tác động của địa hình.
B Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
C Chịu tác động sâu sắc của biển.
D Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
Câu 49 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào
A Hưng Yên B Đà Nẵng C Khánh Hòa D Hà Nam
Câu 50 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A thềm lục địa rộng B vùng biển rộng.
C vụng biển có nhiều D bờ biển kéo dài.
Câu 51 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan B vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ
C vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh D vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan
Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?
Trang 7A Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
B Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.
C Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
D Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.
Câu 53 Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục
địa nước ta là
A dầu và khí B muối biển C hải sản D cát thuỷ tinh.
Câu 54 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
Câu 55 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần
phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
A Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế
mạnh sẵn có của vùng
B Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.
C Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ
môi trường
D Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
Câu 56 Dựa vào bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn
vị: nghìn ha)
nghiệp
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 -
2014?
A Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.
B Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.
C Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.
D Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.
Câu 57 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A cơ sở vật chất hiện đại B giàu tài nguyên thiên nhiên.
C vị trí địa lí thuận lợi D thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 58 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
Trang 8A chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
B nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
C thị trường nội địa có sức mua lớn.
D đồng đô la có mệnh giá cao.
Câu 59 Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn
1995 – 2014?
A Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.
B Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.
C Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.
D Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.
Câu 60 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A lịch sử định cư sớm hơn B giao thông thuận tiện hơn.
C khí hậu thuận lợi hơn D đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
Câu 61 Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là
A nguồn lao động dồi dào.
B thị trường tiêu thụ lớn.
C lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.
D quỹ phúc lợi xã hội cao
Câu 62 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta hiện nay?
A Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
B Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
C Tỉ trọng có xu hướng giảm.
D Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
Câu 63 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :
A Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
B Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước
C Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
D Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
Trang 9Câu 64 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
C giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
D dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
Câu 65 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
B có lượng mưa lớn nhất cả nước.
C có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
D có mật độ dân số cao nhất cả nước.
Câu 66 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:
A 53,9% - 20,0% - 26,1% B 57,2% - 18,2% - 24,6%.
C 25,0% - 16,4% - 58,6% D 65,1% - 13,1% - 21,8%.
Câu 67 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A nâng cao năng suất các loại nông sản.
B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
Câu 68 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển
dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
B kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
C hội nhập nền kinh tế thế giới.
D công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 69 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
B nhiều hoang mạc, bồn địa.
C ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
D điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
Câu 70 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Dung Quất B Quy Nhơn C Phan Thiết D Nha Trang.
Câu 71 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
B tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
C tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
D hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
Câu 72 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
C các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
D tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Câu 73 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
Trang 10A Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
B Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
D Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
Câu 74 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
A Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.
B Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
C Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.
D Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
Câu 75 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 76 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
A Cà Mau B Hà Giang C Lào cai D Điện Biên
Câu 77 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
B Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
C Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012 Câu 78 Các thế mạnh chủ yếu để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là tài nguyên
A đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản
B đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản
C đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.
D đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản
Câu 79 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê
nhất nước ta?
A Đông Nam Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ.
C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ.
Câu 80 Đặc điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là