Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là
A lương thực, bông, thịt lợn B lương thực, thuốc lá, thịt lợn.
C lương thực, chè, thịt lợn D lương thực, thịt bò, thịt lợn.
Câu 2 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
A đồng đô la có mệnh giá cao.
B chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
C thị trường nội địa có sức mua lớn.
D nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
Câu 3 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan B vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ
C vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh D vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan
Câu 4 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
B nguồn lao động ngày càng dồi dào.
C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
D dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
Câu 5 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
A Đông Bắc B Hoa Trung C Hoa Nam D Hoa Bắc.
Câu 6 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)
Thán
Hà
Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
TP
Hồ
Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?
1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội
2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau
3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM
4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM
Trang 2A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 7 Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn
1995 – 2014?
A Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.
B Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.
C Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.
D Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.
Câu 8 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng
mấy?
A Tháng 10 B Tháng 12 C Tháng 9 D Tháng 11.
Câu 9 Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục
địa nước ta là
A muối biển B hải sản C cát thuỷ tinh D dầu và khí.
Câu 10 Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là
A lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.
B nguồn lao động dồi dào.
C thị trường tiêu thụ lớn.
D quỹ phúc lợi xã hội cao
Câu 11 Căn cứ vào At lat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.
C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 12 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Trang 3Tổng diện tích 2495,1 2808,1 2952,7 2827,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 13 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì
A thiếu lao động lành nghề.
B tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
C lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.
D lao động có trình độ cao ít.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước
ta?
A Thành phố Hồ Chí Minh B Hải Phòng.
Câu 15 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A đẩy mạnh thâm canh.
B thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
C tăng vụ.
D kinh nghiệm của người dân được phát huy.
Câu 16 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận
xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
HẾT
-A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.
B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.
C Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.
D Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.
Câu 17 Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
C có gió mùa Tây Nam hoạt động.
D khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
Câu 18 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.
B chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
C nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.
Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào
A Hà Nam B Khánh Hòa C Hưng Yên D Đà Nẵng
Câu 20 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
Trang 4A chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
B thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.
C việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
D việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
Câu 21 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
B Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.
C Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.
D Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
Câu 22 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
C hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
D hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
Câu 23 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông
Cửu Long là
A mùa khô kéo dài và sâu sắc B có nhiều của sông đổ ra biển.
C diện tích rừng ngập mặn giảm D không có đê bao quanh.
Câu 25 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :
A Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
B Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước
C Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
D Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?
A Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.
B Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.
C Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
D Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Câu 27 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?
A Đông Bắc B Nam Bộ C Tây Bắc D Miền Trung Câu 28 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
D nâng cao năng suất các loại nông sản.
Câu 29 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm
địa hình của
A Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng duyên hải Miền Trung
Câu 30 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
Trang 5A tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
B nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
C nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Chịu tác động sâu sắc của biển.
B Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
C Tác động của địa hình.
D Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
Câu 32 Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A thị trường tiêu thụ lớn.
B khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.
C quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
D truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
Câu 33 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
C Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
D Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
Câu 34 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
D Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 35 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
B có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C có mật độ dân số cao nhất cả nước.
D có lượng mưa lớn nhất cả nước.
Câu 36 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
Trang 6A phương tiện vận tải hạn chế.
B sự thất thường về chế độ nước.
C nguồn hàng cho vận tải ít.
D sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.
Câu 37 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta?
A Myanma B Malaysia C Indonesia D Thái Lan.
Câu 38 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
B Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
C Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
D Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
Câu 39 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):
Câu 40 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A thương mại B nông nghiệp C công nghiệp D du lịch.
Câu 41 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
Câu 42 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Nha Trang B Quy Nhơn C Dung Quất D Phan Thiết.
Câu 43 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa
hạ là do hoạt động của
A gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
B gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
Trang 7Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
B Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
C Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
D Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
Câu 45 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do
A ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
B vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
C ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
D chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
Câu 46 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do
A địa hình dốc, hay có lũ lụt.
B diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.
C cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.
D có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.
Câu 47 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?
A 10 hải lý B 12 hải lý C 14 hải lý D 8 hải lý
Câu 48 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
B hội nhập quốc tế và khu vực.
C nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 49 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Năng suất lúa ngày càng giảm B Tổng diện tích lúa giảm.
C Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng D Sản lượng lúa tăng liên tục.
Câu 50 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Tam Đảo B Bạch Mã C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn Bắc Câu 51 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
Trang 8B Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
D Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
Câu 52 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của Bão?
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 53 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
B vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
Câu 54 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
A tây nam B tây bắc C đông nam D đông bắc.
Câu 55 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
A có cơ cấu kinh tế phát triển hơn B có nhiều thiên tai nhiều hơn
C có quy mô công nghiệp nhỏ hơn D có địa hình thấp hơn
Câu 56 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần
phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
A Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ
môi trường
B Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.
C Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
D Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế
mạnh sẵn có của vùng
Câu 57 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
B Tỉ lệ dân thành thị tăng.
C Trình độ đô thị hóa thấp.
D Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
Câu 58 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A vùng biển rộng B vụng biển có nhiều.
C bờ biển kéo dài D thềm lục địa rộng.
Câu 59 Đặc điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A thủy triều xâm nhập sâu vào đồng bằng.
B hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
C có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
D có diện tích lớn và bằng phẳng hơn
Câu 60 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất nông nghiệp B đất chuyên dùng và thổ cư.
C đất rừng ngập mặn D đất chưa sử dụng.
Câu 61 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
Trang 9B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
Câu 62 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
B tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
C hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
D giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
Câu 63 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích
hợp nhất là
A cột kết hợp đường B hình tròn C miền D cột
Câu 64 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
A Đã được hình thành từ rất lâu đời B Ranh giới cố định theo thời gian.
C Có cơ cấu kinh tế không thay đổi D Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.
Câu 65 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển
dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B hội nhập nền kinh tế thế giới.
C mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
D kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 66 Dựa vào bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn
vị: nghìn ha)
nghiệp
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 -
2014?
A Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.
B Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.
C Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.
D Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.
Trang 10 Câu 67 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn B giao thông thuận tiện hơn.
C khí hậu thuận lợi hơn D lịch sử định cư sớm hơn.
Câu 68 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
A Hà Giang B Lào cai C Cà Mau D Điện Biên
Câu 69 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Tam Điệp B Pu Sam Sao C Con Voi D Hoàng Liên Sơn Câu 71 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:
A 65,1% - 13,1% - 21,8% B 25,0% - 16,4% - 58,6%.
C 57,2% - 18,2% - 24,6% D 53,9% - 20,0% - 26,1%.
Câu 72 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
B nhiều hoang mạc, bồn địa.
C điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
D sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
Câu 73 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A vị trí địa lí thuận lợi B giàu tài nguyên thiên nhiên.
C thị trường tiêu thụ lớn D cơ sở vật chất hiện đại.
Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê
nhất nước ta?
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên
C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 75 Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa
A phía bắc và phía tây ĐBS Hồng B Đông Nam Bộ.
C đồng bằng sông Cửu Long D ven biển miền Trung
Câu 76 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Quy Nhơn B Nha Trang C Phan Thiết D Dung Quất.
Câu 77 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên
1000 MW?
A Đa Nhim B Hòa Bình C Phả Lại D Cà Mau.
Câu 78 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10)