1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (210)

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (210)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 262,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A kinh nghiệm của người dân được phát huy.

B đẩy mạnh thâm canh.

C tăng vụ.

D thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

Câu 2 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là

A đông bắc B tây nam C tây bắc D đông nam.

Câu 3 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A hình tròn B miền C cột D cột kết hợp đường Câu 4 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

B vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

C vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.

B Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.

C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

D Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát

triển nhanh trong thời gian gần đây?

A Hình thành được các thương hiệu mạnh.

B Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

C Lao động lành nghề ngày càng đông.

D Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.

Câu 7 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A Hoa Trung B Đông Bắc C Hoa Nam D Hoa Bắc.

Câu 8 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

A có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

Trang 2

B có lượng mưa lớn nhất cả nước.

C có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

D có mật độ dân số cao nhất cả nước.

Câu 9 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

B Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

C Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

Câu 10 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nhất nước ta là

A Đồng bằng Sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ D Duyên Hải Nam Trung Bộ

Câu 11 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

HẾT

-A Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

B Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

C Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

D Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

Câu 12 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là

A đất rừng ngập mặn B đất chưa sử dụng.

C đất chuyên dùng và thổ cư D đất nông nghiệp.

Câu 13 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào

A Hưng Yên B Hà Nam C Đà Nẵng D Khánh Hòa Câu 14 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi

là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Do vị trí địa lí.

B Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

C Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

D Vị trí và hình thể lãnh thổ.

Trang 3

Câu 15 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

A Miền Trung B Đông Bắc C Nam Bộ D Tây Bắc.

Câu 16 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A trồng rừng phòng hộ ven biển B khai thác đi đôi với tu bổ rừng.

C trồng rừng làm nguyên liệu giấy D chế biến gỗ và lâm sản khác.

Câu 17 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

D địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

Câu 18 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do

A diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.

B cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.

C địa hình dốc, hay có lũ lụt.

D có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.

Câu 19 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A số lượng quá đông đảo.

B thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

D tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Ranh giới cố định theo thời gian B Đã được hình thành từ rất lâu đời.

C Có cơ cấu kinh tế không thay đổi D Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh.

Câu 21 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

A có nhiều thiên tai nhiều hơn B có địa hình thấp hơn

C có cơ cấu kinh tế phát triển hơn D có quy mô công nghiệp nhỏ hơn

Câu 22 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Nha Trang B Dung Quất C Quy Nhơn D Phan Thiết.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước

ta?

C Thành phố  Hồ Chí Minh D Hải Phòng.

Câu 24 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài B thềm lục địa rộng.

C vùng biển rộng D vụng biển có nhiều.

Câu 25 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo

ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?

A giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.

B giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực

dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định

C tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

D tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.

Trang 4

Câu 26 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 27 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A khí hậu nhiệt đới ẩm B địa hình ¾ là đồi núi.

C chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp D đá mẹ badơ là chủ yếu.

Câu 28 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?

A nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.

B chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.

C tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.

D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê

nhất nước ta?

A Tây Nguyên B Trung du miền núi Bắc Bộ.

C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 30 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là

A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B lao động không cần cù, siêng năng.

C thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.

D thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

Câu 31 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005

2015 là

Câu 32 Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do

A chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.

B ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.

C ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.

D vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.

Câu 33 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

A tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

B thiếu lao động lành nghề.

C lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.

Trang 5

D lao động có trình độ cao ít.

Câu 34 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Sản lượng lúa tăng liên tục B Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng.

C Năng suất lúa ngày càng giảm D Tổng diện tích lúa giảm.

Câu 35 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

A nhiều hoang mạc, bồn địa.

B điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

C ít tài nguyên kháng sản và đất trồng

D sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

Câu 36 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :

A Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.

B Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.

C Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước

D Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

Câu 37 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

B Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

C Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

D Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

Câu 38 Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

A truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

B thị trường tiêu thụ lớn.

C quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

D khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.

Câu 39 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do

A sự thất thường về chế độ nước.

B phương tiện vận tải hạn chế.

C sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.

D nguồn hàng cho vận tải ít.

Câu 40 Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:

Trang 6

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Vịnh Bắc Bộ.

C Vịnh Thái Lan D Duyên hải Bắc Trung Bộ.

Câu 41 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

Câu 42 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

A lương thực, bông, thịt lợn B lương thực, thuốc lá, thịt lợn.

C lương thực, chè, thịt lợn D lương thực, thịt bò, thịt lợn.

Câu 43 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

A Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

B Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.

C Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.

D Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.

Câu 44 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

C Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

Câu 45 Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa

hạ là do hoạt động của

A gió mùa Tây Nam xuất phát từ khối khí ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

B gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.

C gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

Câu 46 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn

đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

A nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

B nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.

C tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

D các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.

Câu 47 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Cà Mau B Phả Lại C Đa Nhim D Hòa Bình.

Câu 49 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A công nghiệp B thương mại C nông nghiệp D du lịch.

Trang 7

Câu 50 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

B chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

C việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

D thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.

Câu 51 Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển

A Đồng bằng sông Cửu Long B Nam Bộ.

Câu 52 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do

A nền kinh tế thị trường phát triển sớm.

B thị trường nội địa có sức mua lớn.

C chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.

D đồng đô la có mệnh giá cao.

Câu 53 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 8 hải lý B 12 hải lý C 10 hải lý D 14 hải lý

Câu 54 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

Câu 55 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh

A Điện Biên B Hà Giang C Lào cai D Cà Mau

Câu 56 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

C hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

D hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

Câu 57 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc

vào Nam?

A Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

B Chịu tác động sâu sắc của biển.

C Tác động của địa hình.

D Tác động của tín phong Bắc bán cầu.

Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?

A Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.

B Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

C Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

D Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.

Câu 59 Cho biểu đồ:

Trang 8

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

Câu 60 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông

Cửu Long là

A mùa khô kéo dài và sâu sắc B có nhiều của sông đổ ra biển.

C không có đê bao quanh D diện tích rừng ngập mặn giảm.

Câu 61 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A hội nhập quốc tế và khu vực.

B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

Câu 62 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của Bão?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 63 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

Câu 65 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng cận nhiệt đới gió mùa B rừng cận xích đạo gió mùa.

C rừng nhiệt đới gió mùa D rừng xích đạo gió mùa.

Trang 9

Câu 66 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta

A nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ B nhiều tài nguyên khoáng sản.

C nhiều bão và lũ lụt hạn hán D nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

Câu 67 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là

A tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

B giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

C hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.

D tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.

Câu 68 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng

mấy?

A Tháng 10 B Tháng 12 C Tháng 11 D Tháng 9.

Câu 69 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

A vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ B vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh

C vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan D vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan

Câu 70 Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa

A phía bắc và phía tây ĐBS Hồng B đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ D ven biển miền Trung

Câu 71 Dựa vào bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn

vị: nghìn ha)

nghiệp

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 -

2014?

A Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.

B Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.

C Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.

D Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.

Câu 72 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)

Thán

Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

Trang 10

TP

Hồ

Chí

Minh

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?

1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội

2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau

3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM

4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM

Câu 73 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ?

A Pu Sam Sao B Con Voi C Tam Điệp D Hoàng Liên Sơn Câu 74 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Phan Thiết B Dung Quất C Quy Nhơn D Nha Trang.

Câu 75 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Tam Đảo B Bạch Mã C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn Bắc Câu 76 Đặc điểm không đúng với các nước Đông Nam Á là

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

B Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

C Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

D Dân số đông , cơ cấu dân số trẻ.

Câu 77 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng

bằng sông Cửu Long là do

A đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn B lịch sử định cư sớm hơn.

C giao thông thuận tiện hơn D khí hậu thuận lợi hơn.

Câu 78 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A nâng cao năng suất các loại nông sản.

B đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

C sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 79 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 80 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí B Chủ động sống chung với lũ.

C phát triển thủy lợi D duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 81 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ là

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w