1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (211)

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (211)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 262,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 Đ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1 Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

B Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

C Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

D Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

Câu 2 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng

sông Cửu Long là do

A lịch sử định cư sớm hơn B giao thông thuận tiện hơn.

C đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn D khí hậu thuận lợi hơn.

Câu 3 Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

A lương thực, chè, thịt lợn B lương thực, thuốc lá, thịt lợn.

C lương thực, thịt bò, thịt lợn D lương thực, bông, thịt lợn.

Câu 4 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Trường Sơn Bắc B Tam Đảo C Hoàng Liên Sơn D Bạch Mã.

Câu 5 Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Bộ.

Câu 6 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A Hoa Trung B Đông Bắc C Hoa Nam D Hoa Bắc.

Câu 7 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A công nghiệp B nông nghiệp C thương mại D du lịch.

Câu 8 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài B vụng biển có nhiều.

C vùng biển rộng D thềm lục địa rộng.

Câu 9 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là

A tây nam B đông bắc C tây bắc D đông nam.

Câu 10 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển

dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

B hội nhập nền kinh tế thế giới.

C kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

D mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

Câu 11 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?

A tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.

Trang 2

B nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.

D chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.

Câu 12 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta

A nhiều tài nguyên sinh vật quý giá B nhiều bão và lũ lụt hạn hán.

C nhiều tài nguyên khoáng sản D nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.

Câu 13 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là

A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B lao động không cần cù, siêng năng.

C thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

D thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.

Câu 14 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

A lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.

B lao động có trình độ cao ít.

C thiếu lao động lành nghề.

D tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

Câu 15 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

A điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

B nhiều hoang mạc, bồn địa.

C sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

D ít tài nguyên kháng sản và đất trồng

Câu 16 Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2013

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Sản lượng lúa tăng liên tục B Tổng diện tích lúa giảm.

C Năng suất lúa ngày càng giảm D Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng.

Câu 17 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Trang 3

Năm 2005 2010 2012 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005

2015 là

Câu 18 Loại tài nguyên mới được khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục

địa nước ta là

A hải sản B muối biển C dầu và khí D cát thuỷ tinh Câu 19 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

A có mật độ dân số cao nhất cả nước.

B có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

C có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

D có lượng mưa lớn nhất cả nước.

Câu 20 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 21 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi

là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

B Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

C Do vị trí địa lí.

D Vị trí và hình thể lãnh thổ.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Hòa Bình B Đa Nhim C Cà Mau D Phả Lại.

Câu 23 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

Câu 24 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do

A nền kinh tế thị trường phát triển sớm.

B chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.

C thị trường nội địa có sức mua lớn.

D đồng đô la có mệnh giá cao.

Câu 25 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

Trang 4

A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

B địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

C chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

D mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

Câu 26 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 27 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do

A sự thất thường về chế độ nước.

B phương tiện vận tải hạn chế.

C sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.

D nguồn hàng cho vận tải ít.

Câu 28 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh

A Điện Biên B Hà Giang C Lào cai D Cà Mau

Câu 29 Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A Chủ động sống chung với lũ B phát triển thủy lợi.

C Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí D duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 30 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A miền B hình tròn C cột D cột kết hợp đường Câu 31 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát

triển nhanh trong thời gian gần đây?

A Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

B Lao động lành nghề ngày càng đông.

C Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.

D Hình thành được các thương hiệu mạnh.

Câu 32 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp B địa hình ¾ là đồi núi.

C khí hậu nhiệt đới ẩm D đá mẹ badơ là chủ yếu.

Câu 33 Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A có gió mùa Tây Nam hoạt động.

B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

D khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

Câu 34 Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A trồng rừng làm nguyên liệu giấy B trồng rừng phòng hộ ven biển.

C chế biến gỗ và lâm sản khác D khai thác đi đôi với tu bổ rừng.

Trang 5

Câu 35 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

Câu 36 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 Cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh

nhất của Bão?

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 37 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ là

A thị trường tiêu thụ lớn B cơ sở vật chất hiện đại.

C vị trí địa lí thuận lợi D giàu tài nguyên thiên nhiên.

Câu 38 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Dung Quất B Quy Nhơn C Phan Thiết D Nha Trang.

Câu 39 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

B thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.

C việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

D việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

Câu 40 Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Vịnh Thái Lan.

C Vịnh Bắc Bộ D Duyên hải Bắc Trung Bộ.

Câu 41 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

A vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh B vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ

C vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan D vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan

Câu 42 Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Trang 6

B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?

A Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

B Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.

C Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

D Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.

Câu 44 Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở

A thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

B mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

C các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

D tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

Câu 45 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng nhiệt đới gió mùa B rừng xích đạo gió mùa.

C rừng cận xích đạo gió mùa D rừng cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 46 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)

Thán

Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

TP

Hồ

Chí

Minh

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?

1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội

2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau

3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM

4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM

Câu 47 Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là

A thị trường tiêu thụ lớn.

B nguồn lao động dồi dào.

C quỹ phúc lợi xã hội cao

D lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.

Câu 48 Căn cứ Atlat Việt Nam trang 17, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khu vực II dù tỉ trọng không cao nhưng là ngành tăng nhanh nhất.

B Khu vực I giảm dần tỉ trọng và gần đây đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất.

C Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

Trang 7

D Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

Câu 49 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do

A diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.

B địa hình dốc, hay có lũ lụt.

C cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.

D có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.

Câu 50 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là

A đất nông nghiệp B đất chuyên dùng và thổ cư.

C đất rừng ngập mặn D đất chưa sử dụng.

Câu 51 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 8 hải lý B 14 hải lý C 12 hải lý D 10 hải lý

Câu 52 Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là

A tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.

B hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.

C giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

D tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

Câu 53 Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

A quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

B khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.

C thị trường tiêu thụ lớn.

D truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

Câu 54 Đặc điểm không đúng với các nước Đông Nam Á là

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

B Dân số đông , cơ cấu dân số trẻ.

C Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

D Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

Câu 55 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc

vào Nam?

A Chịu tác động sâu sắc của biển.

B Tác động của địa hình.

C Tác động của tín phong Bắc bán cầu.

D Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

Câu 56 Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa

A đồng bằng sông Cửu Long B phía bắc và phía tây ĐBS Hồng.

C ven biển miền Trung D Đông Nam Bộ.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ?

A Hoàng Liên Sơn B Tam Điệp C Pu Sam Sao D Con Voi.

Câu 58 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông

Cửu Long là

A không có đê bao quanh B diện tích rừng ngập mặn giảm.

C mùa khô kéo dài và sâu sắc D có nhiều của sông đổ ra biển.

Câu 59 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

Trang 8

A thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

B hội nhập quốc tế và khu vực.

C nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

Câu 60 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

A có quy mô công nghiệp nhỏ hơn B có địa hình thấp hơn

C có nhiều thiên tai nhiều hơn D có cơ cấu kinh tế phát triển hơn

Câu 61 Đặc điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

A thủy triều xâm nhập sâu vào đồng bằng.

B có hệ thống kênh rạch chằng chịt.

C hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.

D có diện tích lớn và bằng phẳng hơn

Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước

ta?

C Hải Phòng D Thành phố  Hồ Chí Minh.

Câu 63 Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Miền Trung D Nam Bộ.

Câu 64 Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Có cơ cấu kinh tế không thay đổi B Đã được hình thành từ rất lâu đời.

C Hội tụ được đầy đủ các thế mạnh D Ranh giới cố định theo thời gian.

Câu 65 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 66 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm

địa hình của

A Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng duyên hải Miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 67 Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

B hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

C hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

D hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

Câu 68 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A kinh nghiệm của người dân được phát huy.

B tăng vụ.

C đẩy mạnh thâm canh.

D thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

Câu 69 Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do

A có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

B có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

C các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.

D có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

Trang 9

Câu 70 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

B Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

Câu 71 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần

phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?

A Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

B Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế

mạnh sẵn có của vùng

C Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.

D Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ

môi trường

Câu 72 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta hiện nay?

A Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

B Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

C Tỉ trọng có xu hướng giảm.

D Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

Câu 73 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A năng suất lao động thấp.

B lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

C nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

D nhiều lao động không có việc làm.

Câu 74 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

Câu 75 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ

C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng

Câu 76 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :

A Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.

C Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước

D Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.

Câu 77 Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

B cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

C nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

D nguồn lao động ngày càng dồi dào.

Câu 78 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

A Trình độ đô thị hóa thấp.

B Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

Trang 10

C Tỉ lệ dân thành thị tăng.

D Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 79 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

B Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

C Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

D Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

Câu 80 Các thế mạnh chủ yếu để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là tài nguyên

A đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản

B đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.

C đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản

D đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản

Câu 81 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Quy Nhơn B Phan Thiết C Dung Quất D Nha Trang.

Câu 82 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

B Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.

C Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

D Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.

Câu 83 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào

A Khánh Hòa B Hưng Yên C Đà Nẵng D Hà Nam

Câu 84 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta?

A Thái Lan B Myanma C Indonesia D Malaysia.

Câu 85 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

Câu 86 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng

mấy?

A Tháng 10 B Tháng 12 C Tháng 9 D Tháng 11.

Câu 87 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo

ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?

A giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực

dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định

B giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.

C tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.

D tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Câu 88 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê

nhất nước ta?

A Đông Nam Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ.

C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w