1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (177)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt địa lý (177)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 418,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106

Câu 1: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?

A Cam-pu-chia thấp hơn Lào.

B Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.

C Lào cao hơn Bru-nây.

D Bru-nây cao hơn Mi-an-ma.

Câu 2: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

B Sông nhiều nước, giàu phù sa.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Phần lớn sông ngắn, dốc.

Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008

Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là

A 508tạ/ năm.

B 196,5tạ/ năm.

C 196,5kg/ năm.

D 508kg/ năm.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Vũng Tàu.

B Biên Hòa.

C Quy Nhơn.

D Thủ Dầu Một.

Câu 5: Cho biểu đồ:

Trang 2

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

B Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

C Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

D Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

Câu 6: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo thêm việc làm cho người lao động.

B lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.

C tạo ra thị trường có sức mua lớn.

D thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của

sông Mê Công (trạm Mỹ Thuận) lớn nhất vào tháng nào trong năm?

A Tháng VII.

B Tháng VI.

C Tháng X.

D Tháng VIII.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Vân Phong.

B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

C Định An, Năm Căn, Dung Quất.

D Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

Trang 3

A Luyện kim, cơ khí.

B Cơ khí, hóa chất.

C Chế biến thực phẩm, khai thác than.

D Dệt may, vật liệu xây dựng.

Câu 10: Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A phương tiện đánh bắt hiện đại.

B nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.

C hai ngư trường trọng điểm.

D lao động trình độ kĩ thuật cao.

Câu 11: Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.

B mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.

D tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005

Số dân thành thị (Triệu

Tỉ lệ dân cư thành thị

Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là

A biểu đồ đường.

B biểu đồ cột.

C biểu đồ kết hợp.

D biểu đồ miền.

Câu 13: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

A nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

B nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

C nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

D đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

Câu 14: Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C Bắc và Đống Bắc Bắc Bộ.

D Đông Bắc.

Câu 15: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

A đồi núi thấp chiếm ưu thế.

B có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

C nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.

D có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

Câu 16: Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?

Trang 4

A Khuyến khích sinh viên đi du học.

B Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.

C Thực hiện tốt chính sách dân số.

D Phân bố lại dân cư và lao động.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?

A Là vùng biển tương đối kín.

B Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

C Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.

D Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 18: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

B Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

C Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 19: Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A hoá chất, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

B luyện kim, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

C khai thác than, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

D cơ khí, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 20: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Nam Trung Bộ.

B Nam Bộ

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 21: Giải pháp chủ yếu mang tính lâu dài nhằm tăng cường cơ sở năng lượng cho Duyên hải Nam

Trung Bộ là

A xây dựng mới các nhà máy nhiệt điện.

B xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện.

C mua điện từ các quốc gia: Lào, Cam-pu-chia.

D sử dụng điện qua đường dây 500KV.

Câu 22: Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

A 1400.

B 2100.

C 1100.

D 2300.

Câu 23: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A Lãnh hải.

B Vùng đặc quyền về kinh tế.

C Nội thủy.

D Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 24: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

B sông ngòi nhiều phù sa.

Trang 5

C lượng nước phân bố không đều trong năm.

D các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

Câu 25: Ranh giới tự nhiên của 4 khu vực địa hình đồi núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc,

Trường Sơn Nam ở nước ta là

A dãy Con Voi, sông Cả, dãy Bạch Mã

B dãy Hoàng Liên Sơn, sông Cả, dãy Bạch Mã.

C dãy Hoàng Liên Sơn, sông Mã, dãy Hoành Sơn.

D sông Hồng, sông Cả, dãy Bạch Mã.

Câu 26: Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển

A nền nông nghiệp nhệt đới.

B nền nông nghiệp cận nhiệt đới

C nền nông nghiệp nhiệt đới và ôn đới

D nền nông nghiệp ôn đới

Câu 27: Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)

Thán

Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

TP

Hồ

Chí

Minh

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?

1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội

2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau

3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM

4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM

A 2

B 1

C 4

D 3

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

A Có nguồn lao động đông đảo.

B Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

C Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

D Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

Câu 29: Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

A đa dạng về thành phần loài

B mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

C phân hóa sâu sắc theo độ cao.

D vô cùng phong phú.

Trang 6

Câu 30: Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1965 - 1975.

B 1979 - 1989.

C 1954 - 1960.

D 1990 - 2000.

Câu 31: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

A thị trường tiêu thụ lớn.

B khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.

C quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

D truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.

B Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.

C Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

D Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị

nhiễm mặn

Câu 33: Càng về phía Nam nước ta thì

A nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

B nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

C biên độ nhiệt năm càng tăng.

D nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

Câu 34: Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Buôn Tua Srah.

B Yaly.

C Đa Nhim.

D Xê xan 4.

Câu 35: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có địa hình cao nhất nước ta.

B đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

C có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

D gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành công

nghiệp năng lượng, giai đoạn 2000-2007?

A Sản lượng dầu tăng nhanh hơn sản lượng điện.

B Sản lượng dầu luôn lớn hơn sản lượng than.

C Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu.

D Sản lượng khai thác than luôn lớn hơn dầu.

Câu 37: Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác

động là

A cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

B đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.

C giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.

D sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

Trang 7

Câu 38: Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Sự phân mùa khí hậu.

B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

C Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Câu 39: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Đông Nam Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng

bằng lớn nước ta?

A Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

Câu 41: Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

D MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 42: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

B sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C mức sống của người dân được cải thiện.

D tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

Câu 43: Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió mùa Tây Nam

B gió Tín phong bán cầu Bắc.

C gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

D gió mùa Đông Bắc.

Câu 44: Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là

A thị trường tiêu thụ lớn.

B lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.

C nguồn lao động dồi dào.

D quỹ phúc lợi xã hội cao

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế

nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 46: Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

Trang 8

A Nâng cao chất lượng.

B Tăng năng suất lao động.

C Hạ giá thành sản phẩm.

D Đa dạng hoá sản phẩm.

Câu 47: Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

C Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 48: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

Trang 9

C Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

D Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

A Trương Sơn Bắc

B Trương Sơn Nam

C Đông Bắc

D Tây Bắc

Câu 50: Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do

A chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.

B nền kinh tế thị trường phát triển sớm.

C đồng đô la có mệnh giá cao.

D thị trường nội địa có sức mua lớn.

Câu 51: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

Câu 52: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Trung Quốc.

B Campuchia

C Lào.

D Thái Lan.

Câu 53: Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?

A Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.

B Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C Có các vùng chưa được bồi lấp xong.

D Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất

siêu?

A Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

B Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.

C Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

D Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po.

Câu 55: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có

1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

A đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

B chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

C gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

D gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không

thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?

A Bình Định.

B Quảng Nam.

Trang 10

C Phú Yên.

D Đà Nẵng.

Câu 57: Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

B thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

C thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

D thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

A Đồng bằng.

B Hải đảo.

C Trung du.

D Miền núi.

Câu 59: Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào

A sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.

B hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.

C qui mô và chức năng của các trung tâm.

D vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

Câu 60: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

A Gia tăng dân tự nhiên giảm.

B Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

C Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

D Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

Câu 61: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

A thương mại.

B du lịch.

C công nghiệp.

D nông nghiệp.

Câu 62: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là

A áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.

B cải tạo đất hoang đồi trọc.

C áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.

D bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.

Câu 63: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

B thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

C khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

Câu 64: Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:

A các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

B hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w