Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 Nguyên nhân[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
A nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá
B dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.
C khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
D phát triển du lịch quá mức.
Câu 2 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
D phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phèn phân bố chủ yếu ở khu vực nào
của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Dải đất dọc sông Tiền và sông Hậu.
B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.
C Vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
D Tứ giác Long Xuyên và hạ lưu sông Vàm Cỏ.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất ở
nước ta năm 2007 là
A Quảng Nam – Hà Tĩnh B Sơn La – Thanh Hoá.
C Thanh Hoá – Nghệ An D Nghệ An – Hoà Bình.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Ngân Sơn B Trường Sơn Bắc C Hoàng Liên Sơn D Pu Đen Đinh Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong
năm?
A Tháng IX B Tháng X C Tháng XI D Tháng VIII Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ trở thành vùng có điều kiện thuận lợi
nhất nước trong xây dựng các cảng biển?
A Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
B Nằm ở vị trí trung chuyển của cả nước.
C Thềm lục địa bị thu hẹp nên biển có độ sâu lớn.
D Núi lan ra sát biển tạo nên nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị
sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A Hải Phòng B Bắc Ninh C Phúc Yên D Hà Nội.
Câu 9 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
là
Trang 2A có một số ô trũng ngập nước B địa hình thấp và bằng phẳng.
C không ngừng mở rộng ra phía biển D có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
Câu 10 Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta.
A Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc B Phan Thiết, Nha Trang, Cà Ná.
C Phú Quốc, Cà Mau, Vũng Tàu D Cát Hải, Sa Huỳnh, Tuy Hòa.
Câu 11 Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những
năm gần đây là
A nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
B điều kiện tự nhiên thuận lợi.
C mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm.
D cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt.
Câu 12 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích quan trọng nhất để
A thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
B sử dụng hiệu quả nguồn lao động và phát huy lợi thế của thị trường tiêu thụ.
C Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
D sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế
độ nhiệt ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.
B Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.
C Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.
D Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.
Câu 14 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ?
A Mộc Châu B Lâm Viên C Sơn La D Sín Chải.
Câu 15 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
A vùng trong đê B rìa phía tây và tây bắc.
C các ô trũng ngập nước D vùng ngoài đê.
Câu 16 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh B trình độ đô thị hóa thấp.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D tỉ lệ dân thành thị giảm.
Câu 17 Căn cứ để xác định chiều rộng và giới hạn phạm vi của lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng
đặc quyền kinh tế, thềm lục địa là
A đường đẳng sâu B các đảo ven bờ.
C biên giới trên biển D đường cơ sở.
Câu 18 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?
A Có dân cư đông đúc.
B Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.
C Được Chính phủ quyết định thành lập.
D Có ranh giới rõ ràng.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh
nào sau đây?
A Nghệ An B Hà Tĩnh C Quảng Trị D Quảng Bình.
Trang 3Câu 20 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là
A bão lụt, hạn hán B ô nhiễm môi trường.
C mùa khô sâu sắc D rét đậm, rét hại.
Câu 21 Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 22 Quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là
A bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, và các khu bảo tồn thiên nhiên.
B bảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì
và chất lượng rừng
C xây dựng các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học của
các vườn quốc gia
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc Câu 23 Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?
A Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
B Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
C Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.
D Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 24 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
A nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.
B có các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.
C có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.
D thành phần sinh vật biển nhiệt đới chiếm ưu thế.
Câu 25 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là
A có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.
Trang 4B nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
C sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.
D có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
Câu 26 Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
A nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
B đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
C khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
D nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Pu Sam Sao B Tam Điệp C Con Voi D Hoàng Liên Sơn Câu 28 Biểu hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
A hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn.
B mỗi năm có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
C nhiệt độ trung bình năm cao.
D cân bằng bức xạ dương quanh.
Câu 29 Tỉnh có lượng mưa ít nhất của nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
Câu 30 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
D Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13- 14, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A PuSamSao B Đông Triều C PuCaTha D KonKaKinh Câu 32 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do
A nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.
B nằm gần xích đạo mưa nhiều.
C tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
D chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.
Câu 33 Căn cứ vào At lat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng
nào sau đây?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Tây Nguyên.
Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
A Cân bằng bức xạ dương quanh năm.
B Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C
C Tổng lượng bức xạ lớn.
D Độ ẩm không khí cao trên 80%.
Câu 35 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất
trong năm ?
Trang 5Câu 36 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng bằng sông Hồng là
A Thái Bình B Hà Nội C Hải Phòng D Nam Định.
Câu 37 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA
Biểu đồ thích hợp nhất với bảng số liệu trên là biểu đồ gì?
A Cột ghép, đường B Cột chồng, đường C Cột chồng, miền D Cột đơn, đường.
Câu 38 Căn cứ vào Atlát trang 15, nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu lao
động theo các ngành kinh tế của nước ta từ năm 1995- 2007:
A giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng KVIII, KVI
B chuyển dịch theo xu hướng CNH- HĐH
C giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, ttăng tỉ trọng khu vực III
D chuyển dịch theo xu hướng tăng vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 39 Để trở thành một vùng kinh tế quan trọng của đất nước, đồng bằng sông Cửu Long phải tập trung
giải quyết vấn đề nào sau đây?
A Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
B Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực.
C Sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên.
D Giải quyết việc thiếu nước ngọt vào mùa khô.
Câu 40 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm
khí hậu của thiên nhiên
A phần lãnh thổ phía Nam B phần lãnh thổ phía Bắc.
C vùng biển và thềm lục địa D miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 41 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.
B chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.
D nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
Câu 42 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển
dịch theo hướng
A tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
B tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.
D giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
Câu 43 Ý nào sau đây không đúng khi đánh giá về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Làm cho khí hậu biến động phức tạp và phân hóa đa dạng
B Khí hậu mang tính chất hải dương, điều hòa hơn
Trang 6C Làm giảm sự khô hạn trong mùa đông, làm dịu thời tiết nóng bức vào mùa hạ.
D Làm cho độ ẩm không khí đạt trên 80%, lượng mưa trung bình 1500mm/năm.
Câu 44 Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở
A mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
B các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
C tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
D thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 45 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A rừng lá rộng và rừng lá kim B nền nông nghiệp nhiệt đới.
C các loại rau quả ôn đới D cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
Câu 46 Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
B nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
D nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
Câu 47 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.
B Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.
C Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng.
D Có diện tích khoảng 30 000 km2
Câu 48 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là
A không thích hợp với khí hậu B nhu cầu sức kéo giảm.
C đồng cỏ hẹp D hiệu quả kinh tế thấp.
Câu 49 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm
mục đích
A khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.
B đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.
C tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.
D đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.
Câu 50 Bộ phận thuộc vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước
ta ven biển là
A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 51 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ mưa nhiều vào mùa
A thu - đông B xuân - hè C đông - xuân D hè - thu.
Câu 52 Quá trình chủ yếu trong sự hình thành và biến dổi địa hình nước ta hiện tại là
A bồi tụ B xâm thực ở vùng đồi chuyển tiếp.
C nội lực và ngoại lực D xâm thực và bồi tụ.
Câu 53 Đường cơ sở nước ta được xác định là đường
A nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.
B nối các đảo ven bờ.
C tính từ mực nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.
Trang 7D cách đều bờ biển 12 hải lý.
Câu 54 Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
A Inđônêxia và Philippin B Inđônêxia và Mianma.
C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Malaixia.
Câu 55 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ?
A Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.
B Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.
C Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.
D Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.
Câu 57 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì
A nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.
B nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.
C nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
Câu 58 Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
Câu 59 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A chức năng đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
C tốc độ gia tăng dân số đô thị D số dân của đô thị
Câu 60 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp
ở Đông Nam Bộ ?
A Quan tâm bảo vệ môi trường B Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.
C Thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Tăng cường cơ sở năng lượng.
Câu 61 Ở Tây nguyên, chè được trồng:
A nhiều ở tất cả các tỉnh
B ở những nơi có đất badan
Trang 8C trên các cao nguyên thấp, kín gió
D trên các cao nguyên cao, nhiệt độ thấp
Câu 62 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A phương tiện đánh bắt hiện đại B nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
C hai ngư trường trọng điểm D lao động trình độ kĩ thuật cao.
Câu 63 Các đầu mối giao thông quan trọng nhất ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A Đà Nẵng, Hà Nội, TP, Hồ Chí Minh B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Đã Nẵng, Hà Nội.
Câu 64 Giải pháp quan trọng nhằm tạo ra bước ngoặt trong sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc
Trung Bộ là
A đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
B phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
C xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.
D phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 65 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
Câu 66 Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
của nước ta?
A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
B Kết quả của nền kinh tế thị trường.
C Quá trình đô thị hóa.
D Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.
Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
C Đông Nam Bộ D Trung du, miền núi Bắc Bộ.
Câu 68 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
B Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
C Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
D Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
Câu 69 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 70 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
B có tài nguyên du lịch rất phong phú.
C mức thu nhập của người dân cao.
D nhu cầu du lịch của người dân lớn.
Trang 9Câu 71 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng
nào sau đây?
Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 10 và 18 B quốc lộ 10 và 5 C quốc lộ 18 và 4B D quốc lộ 1A và
4A
Câu 73 Khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
là
C vốn đầu tư nước ngoài D ngoài nhà nước.
Câu 74 Cho biểu đồ:
Nhận xét nào sau đây không đúng:
A Độ che phủ rừng có xu hướng tăng
B Diện tích rừng có xu hướng giảm nhưng gần đây tăng lên
C Độ che phủ rừng có xu hướng giảm gần đây có xu hướng tăng
D So với năm 1943, năm 2003 diện tích rừng giảm 2,2 triệu ha
Câu 75 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành
A công nghiệp điện tử.
B công nghiệp dầu khí.
C công nghiệp cơ khí và hoá chất.
D công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 76 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?
A Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.
B Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.
C Có nguồn lao động đông đảo.
D Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.
Câu 77 Nươc ta nằm trọn trong khu vực múi giờ s 7, điều này có ý nghĩa:
A Phân biệt múi giờ với các nước láng giềng.
B Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng.
C Thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác.
D Thuận tiện cho việc tính giờ của các địa phương.
Trang 10Câu 78 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là
Câu 79 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?
A Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.
B Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
C Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.
D Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.
Câu 80 Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
B sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
C ít tài nguyên kháng sản và đất trồng
D nhiều hoang mạc, bồn địa.
Câu 81 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
C Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
Câu 82 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến 1000000
người là
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ B Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.
C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng D Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng.
Câu 83 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 84 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là