1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (119)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT môn Địa Lý năm học 2022 - 2023 tại Bình Phước
Trường học Trường THPT Đồng Xoài
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 373,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 Khó khăn lớ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô

A cháy rừng B diện tích đất mặn và phèn lớn.

C thuỷ triều tác động mạnh D thiếu nước ngọt.

Câu 2 Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là

A kinh tế Nhà nước B kinh tế cá thể.

C kinh tế ngoài Nhà nước D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 3 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.

B Quy mô cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

C Cây công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.

D Chuyển dịch cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012 Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm

dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu dưới 100 người/km2.

B Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.

C Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.

D Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc.

Câu 5 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 30, các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng điểm

miền Trung là

A Đà Nẵng , Huế, Quản Ngãi, Quy Nhơn.

B Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

Trang 2

C Đà Nẵng , Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

D Quảng Nam, Đà Nẵng , Huế, Bình Định.

Câu 6 Vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

A Cả 03 phương án trên.

B Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.

C Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo quốc gia

D Có tiềm năng to lớn trong phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

Câu 7 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận xét

nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

C Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

D Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

Câu 8 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

B Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

C Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

D Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

Câu 9 Cho bảng số liệu sau: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 -  2010.

 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta thời

kỳ 1995-2010 là

A biểu đồ cột B biểu đồ đường C biểu đồ kết hợp D biểu đồ miền Câu 10 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

C Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

D Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

Câu 11 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

Trang 3

A Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

B Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

C Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

D Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.

B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.

C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.

Câu 13 Sông ngòi nước ta nhiều nước giàu phù sa là do

A khí hậu nhiệt đới mưa nhiều trên nền địa hình đồi núi dốc

B mưa nhiều, với địa hình đòi núi thấp là chủ yếu.

C khí hậu trong năm có 2 mùa mưa khô rõ rệt.

D khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới.

Câu 14 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?

A Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

B Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

C Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

D Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

Câu 15 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm

địa hình của

A Đồng bằng sông Cửu Long B Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng duyên hải Miền Trung D Đồng bằng sông Hồng

Câu 16 Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du miền núi Bắc Bộ là

Câu 17 Đặc điểm không đúng với các nước Đông Nam Á là

A Dân số đông , cơ cấu dân số trẻ.

B Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

C Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

D Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

Câu 18 Thế mạnh phát triển kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A Thế mạnh về phát triển thủy điện, khai thác khoáng sản; trồng và chế biến sản phẩm cây công

nghiệp

B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, theo lãnh thổ.

C Phát triển cây công nghiệp nhiệt đới và cận xích đạo.

D Phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

Câu 19 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằn Sôn Cửu Long

Câu 20 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển

dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

A hội nhập nền kinh tế thế giới.

B công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Trang 4

C mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

D kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

Câu 21 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.

Câu 22 Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do

A tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp B thâm canh tăng năng xuất lúa.

C mở rộng diện tích gieo trồng lúa D đưa vào sử dụng các giống lúa mới.

Câu 23 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ T AY ĐỔI CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế của nước ta qua các năm?

A Tỉ trọng giá trị sản suất của ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi

tăng

B Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giảm, tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp

tăng lên

C Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi cao nhất và đang tăng lên.

D Tỉ trọng giá trị sản xuất của dịch vụ nông nghiệp cao và đang tăng.

Câu 24 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:

A rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.

B rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.

C rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng

D rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.

Câu 25 Cho bảng số liệu sau :Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 5

Nông – lâm – ngư ngiệp 63717,0 76888,0

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

A Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng

B Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm

C Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng

D Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm

Câu 26 Gia tăng dân số tự nhiên nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do

A tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp B tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.

C tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao D tỉ suất gia tăng cơ học thấp.

Câu 27 Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ

đường cơ sở là

A vùng đặc quyền về kinh tế B lãnh hải.

Câu 28 Năm 2005, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ?

A Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

B Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

C Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%.

D Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%

Câu 29 Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

B Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

C Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

D Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.

Trang 6

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt

trung bình năm lớn nhất?

A Cà Mau B Nha Trang C Lạng Sơn D Điện Biên Phủ.

Câu 31 Dựa vào bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2014: (đơn

vị: nghìn ha)

nghiệp

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2000 -

2014?

A Diện tích lúa luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp.

B Diện tích lúa luôn tăng và chiếm tỉ lệ lớn trong diện tích cây hàng năm.

C Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.

D Diện tích cây hàng năm lớn hơn diện tích cây lâu năm.

Câu 32 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A Khí hậu B Nguồn nước C Đất đai D Địa hình.

Câu 33 Điểm nào sau đây không đúng với dân cư của Liên bang Nga (năm 2005)?

A Nhiều dân tộc trong đó chủ yếu là người Nga.

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm.

C Dân cư sống tập trung vào các thành phố lớn.

D Quy mô dân số đứng thứ 8 thế giới.

Câu 34 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY (Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây năm

2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 7

Câu 35 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần

phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?

A Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

B Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.

C Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ

môi trường

D Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế

mạnh sẵn có của vùng

Câu 36 Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh chè lớn thứ 2 của nước, vì vùng này có

A Nguồn nước dồi dào.

B Khí hậu cận xích đạo nhiều ngày nắng.

C Các vùng đất đỏ ba dan với những mặt bằng rộng lớn.

D Các cao nguyên cao trên 1000 m có khí hậu mát mẻ.

Câu 37 Tây Nguyên có thể phát triển được cây chè là do

A không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B có các cao nguyên cao trên 1000m khí hậu mát mẻ.

C đất badan màu mỡ, diện tích rộng.

D có nguồn nước phong phú.

Câu 38 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là

A khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

B ô nhiễm môi trường.

C gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

D gây lãng phí nguồn lao động.

Câu 39 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

A Đại Tây Dương B Bắc Băng Dương C Thái Bình Dương D Ấn Độ Dương Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

B Địa hình thấp và hẹp ngang.

C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

Câu 41 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta, hàng năm sản xuất được

A 1,3 – 1,4 tỉ lít bia B 1,7 – 1,8 tỉ lít bia.

C 1,5 – 1,6 tỉ lít bia D 2,0 – 2,2 tỉ lít bia.

Câu 42 Công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất lớn vào việc phát

triển của vùng là

A Thác Mơ B Thủ Đức C Cần Đơn D Trị An.

Câu 43 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mạnh thủy lợi.

B xóa đói giảm nghèo cho người dân.

C phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 44 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

Trang 8

B có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

C từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

D dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

Câu 45 Trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu do

A có mùa khô sâu sắc, mùa mưa một số nơi ngập úng.

B diện tích đất ngập mặn lớn khi thủy triều lên.

C địa hình dốc, hay có lũ lụt.

D cây công nghiệp cần rất nhiều nước tưới.

Câu 46 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế

mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

A Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

B Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

C Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

D Công nghiệp dệt may, giày da.

Câu 47 Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

A mùa B tây ôn đới C mậu dịch D đông cực.

Câu 48 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?

A Độ cao của cột B Tên biểu đồ C Bản chú giải D Khoảng cách

năm

Câu 49 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

C các vùng vịnh nước sâu D cồn cát.

Câu 50 Các thế mạnh chủ yếu để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là tài nguyên

A đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản

B đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản

C đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.

D đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản

Câu 51 Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta là vùng biển

A Vịnh Thái Lan B Nam Trung Bộ C Vịnh Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ.

Trang 9

Câu 52 Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác

động

A Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

B Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

C Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

D Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.

Câu 53 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 54 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 331991 km2 B 329789 km2 C 331212 km2 D 330991 km2 Câu 55 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?

A Có dân cư đông đúc.

B Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

C Có ranh giới rõ ràng.

D Được Chính phủ quyết định thành lập.

Câu 56 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27 (Vùng Bắc Trung Bộ), Các tỉnh của vùng Bắc Trung Bộ

thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

B Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

C Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế.

D Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

Câu 57 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A nâng cao năng suất các loại nông sản.

B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 58 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia

trên thế giới là :

A điện tử - tin học B công nghiệp năng lượng

Câu 59 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Sự phân mùa khí hậu.

B Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Câu 60 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây

Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

A tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.

B đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

C tăng cường tình trạng độc canh.

D tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

Trang 10

Câu 61 Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

A Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

B Lao động trong ngành du lịch tăng lên.

C Số lượt khách và doanh thu từ du lịch tăng nhanh.

D Đã hình thành các trung tâm du lịch.

Câu 62 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

A thềm lục địa B đặc quyền kinh tế.

Câu 63 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.

B Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

C Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

D Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

Câu 64 Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công

nghiệp

A chế biến lương thực, thực phẩm B sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 65 Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?

A Dân cư và nguồn lao động B Vốn đầu tư, chính sách.

C Lương thực - Thực phẩm D Điện, đường và thông tin liên lạc.

Câu 66 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến

A khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

B việc phát triển giáo dục và y tế.

C vấn đề giải quyết việc làm.

D nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 67 Vùng chiu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng Thanh- Nghệ Tĩnh D Đồng bằng ven biển miền Trung.

Câu 68 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH

(đơn vị: Tỉ đồng)

Dịch vụ nông

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta:

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w