Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 Phát biểu n[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiệnđại?
A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
B Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
C Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
D Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn
nhất ở Tây Nguyên?
A Bảo Lộc B Mơ Nông C Đắk Lắk D Lâm Viên
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Vân Phong B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
Câu 4 Lãnh hải là vùng biển
A có chiều rộng 12 hải lí tính từ bờ biển.
B gần đất liền.
C thuộc chủ quyền quốc gia của nước ta trên biển
D nước ta được phép khai thác tài nguyên, có chiều rộng 24 hải lí
Câu 5 Cho biểu đồ về nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và năm 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
B Quy mô, cơ cấu lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
C Số lượng lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
Trang 2D Số lượng dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.
C Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh
Câu 7 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A sự phân bố dân cư.
B địa hình.
C khí hậu – thủy văn.
D sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI
Thu
Đồng
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai
A Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.
B Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.
C Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.
D Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A Bà Rịa -Vũng Tàu B Kiên Giang C An Giang D Đồn Tháp.
Câu 10 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng
A Đồng bằng Sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
C Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
D Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
Câu 12 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì
A sản xuất đa dạng nông sản.
B mở rộng thị trường tiêu thụ.
C EU trợ giá cho hàng nông sản.
D áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
Câu 13 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
Trang 3(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia, năm 2015 so với 2010?
A Thái Lan tăng nhiều nhất B Phi-lip-pin tăng chậm nhất.
C Xin-ga-po tăng ít nhất D Việt Nam tăng nhanh nhất.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm?
A Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
B Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
C Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
D Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
Câu 15 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu có sự phân mùa.
B lượng mưa hằng năm lớn.
C khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
D khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
Câu 16 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
B chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
C đắp đê ngăn lũ.
D khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
Câu 17 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
B Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
D Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của
nước ta?
A TP Hồ Chí Minh, Hà Nội B Hà Nội, Hải Phòng.
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
Trang 4Câu 19 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?
A Địa hình cao và dốc.
B Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.
C Có nhiều lao động kĩ thuật cao.
D Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
Câu 20 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
B ngăn chặn nạn du canh du cư.
C thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
D chống suy thoái và ô nhiễm đất.
Câu 21 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là
A giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
B giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Câu 22 Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là
A Đất khác B Đất phù sa ngọt C Đất mặn D Đất phèn.
Câu 23 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
D có địa hình thấp và chia cắt.
Câu 24 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
B Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
C Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
D Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
Câu 25 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam
A Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
Trang 5B Miền Bắc nằm gần vùngn nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
Câu 26 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là
A hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.
B chống xói mòn, rửa trôi đất.
C điều hòa nguồn nước ngầm.
D chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.
Câu 27 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là
A Lào B Thái Lan C Campuchia D Trung Quốc Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích tăng, sản lượng tăng.
C Diện tích tăng, sản lượng giảm D Diện tích giảm, sản lượng tăng
Câu 29 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 30 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long
được giải thích bằng nhân tố nào sau đây?
A Lịch sử khai thác lãnh thổ B Điều kiện tự nhiên.
C Trình độ phát triển kinh tế D Tính chất của nền kinh tế.
Câu 31 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là
A ôn đới gió mùa.
B cận xích đạo gió mùa.
C cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.
D nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
Câu 32 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Tốc độ phát triển khá cao.
B Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.
C Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.
D Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.
Câu 33 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
Trang 6A Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.
B Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
C Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.
D Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
Câu 34 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A nâng cao năng suất các loại nông sản.
B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
C đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
D đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
Câu 35 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
B áp cao Nam Ấn Độ Dương
C áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.
D áp cao Bắc Ấn Độ Dương
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
B vùng thềm lục địa nông, hẹp.
C vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
D vùng biển nông, rộng.
Câu 37 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
B có mật độ dân số cao nhất cả nước.
C có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
D có lượng mưa lớn nhất cả nước.
Câu 38 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
A địa hình Caxtơ B xâm thực, bồi tụ.
C bào mòn, rửa trôi D đất trượt, đá lở.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 40 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất rừng ngập mặn B đất chưa sử dụng.
C đất nông nghiệp D đất chuyên dùng và thổ cư.
Câu 41 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
C tiếp giáp lãnh hải D thềm lục địa.
Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?
A Quảng Trị B Quảng Bình C Thanh Hóa D Nghệ An
Câu 43 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất
A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
Trang 7B tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
C việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
B Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
C Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
D Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
Câu 45 Biển Đông nằm trong vùng:
A cận nhiệt đới gió mùa B ôn đới gió mùa.
C cận xích đạo gió mùa D nhiệt đới gió mùa.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
A Kon Tum B Đắk Lắk C Gia Lai D Đắk Nông.
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta
A Kiên Giang , Đồn Tháp, Tiền Giang B An Giang, Kiên Giang, Long An.
C An Giang , Kiên GianG , Đồn Th p D An Giang , Long An, Sóc Trăng
Câu 48 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do
A bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
B có hai ngư trường trọng điểm.
C hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
D có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Gia Lai, Đắk Lắk B Kon Tum, Gia Lai.
C Lâm Đồng, Gia Lai D Lâm Đồng, Đắk Lắk.
Câu 50 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 – 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn
tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 8Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
B Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
D Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
Câu 52 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?
A Tỉ trong đường bộ cao nhất.
B Tỉ trọng đường hàng không giảm.
C Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.
D Tỉ trọng của đường bộ không tăng.
Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn
quốc gia theo chiều Bắc - Nam?
A Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.
B Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.
C Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.
D Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.
Câu 54 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:
Trang 9(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
B Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
C Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
D Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
Câu 55 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
B sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
C người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
D năng suất lao động cao.
Câu 56 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
C cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 57 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014
Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng
A thấp hơn B bằng nhau C cao gấp 1,5 lần D cao hơn.
Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Phia Ya B Yên Tử C Nam Châu Lãnh D Pu Hoạt.
Câu 60 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Tây Bắc.
Câu 61 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
B địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
C địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
D chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
Câu 62 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
Trang 10A sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
B có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
C thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
Câu 63 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
D có địa hình thấp và chia cắt.
Câu 64 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.
B đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.
C có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
D bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.
Câu 65 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :
A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
B Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
C Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 66 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 101 người/km2 B 103 người/km2 C 104 người/km2 D 110 người/km2 Câu 67 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
B cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
D diện tích đất canh tác không lớn.
Câu 68 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
A Kon Tum, Gia Lai B Nghệ An, Hà Tĩnh.
C Ninh Thuận, Bình Thuận D Thanh Hóa, Nghệ An.
Câu 70 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
B công nghiệp chế biến phát triển.
C lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
D trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
Câu 71 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
B khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
C đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.