Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Đông Nam Bộ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120
Câu 1 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do
A khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
B dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
C tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.
D giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
Câu 2 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là
A nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
B cận xích đạo gió mùa.
C ôn đới gió mùa.
D cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.
Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng Sông Cửu Long.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng.
Câu 4 Lãnh hải là vùng biển
A gần đất liền.
B thuộc chủ quyền quốc gia của nước ta trên biển
C có chiều rộng 12 hải lí tính từ bờ biển.
D nước ta được phép khai thác tài nguyên, có chiều rộng 24 hải lí
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 6 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.
B Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.
C Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.
D Tốc độ phát triển khá cao.
Câu 7 Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là
A Đất phèn B Đất mặn C Đất khác D Đất phù sa ngọt Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn
quốc gia theo chiều Bắc - Nam?
A Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.
B Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.
C Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.
D Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.
Câu 9 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa
khô là khó khăn lớn nhất của miền
Trang 2A Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B Nam Trung bộ và Nam bộ.
C Tây bắc và Bắc Trung Bộ D Bắc bộ.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 11 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Trường Sơn Bắc B Bạch Mã C Hoàng Liên Sơn D Tam Đảo.
Câu 12 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
B Vị trí và hình thể lãnh thổ.
C Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
D Do vị trí địa lí.
Câu 13 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
B Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
C Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
D Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
Câu 15 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là
A Thái Lan B Campuchia C Lào D Trung Quốc Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A Rừng ôn đới phổ biến B Khoáng sản nhiều loại.
C Đất trồng đa dạng D Khí hậu nóng ẩm.
Câu 17 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
A tiếp giáp lãnh hải B đặc quyền kinh tế.
Câu 18 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất chưa sử dụng B đất rừng ngập mặn.
C đất chuyên dùng và thổ cư D đất nông nghiệp.
Câu 19 Ý nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến nông
nghiệp của nước ta?
A Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.
C Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
D Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 20 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A năng suất lao động cao.
Trang 3B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
C người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
B Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
D Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Dung Quất.
C Định An, Năm Căn, Phú Quốc D Định An, Năm Căn, Vân Phong.
Câu 23 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Cà Mau B Bến Tre C Bà Rịa-Vũng Tàu D Bình Thuận Câu 24 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
A Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
B Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.
C Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
D Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.
Câu 25 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
C đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
D nâng cao năng suất các loại nông sản.
Câu 26 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
B công nghiệp chế biến phát triển.
C dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
D trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
Câu 27 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?
1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn
3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước
4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn
Câu 28 Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là
A Hoa Bắc B Hoa Trung C Hoa Nam D Đông Bắc.
Câu 29 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu có sự phân mùa.
Trang 4B khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
C lượng mưa hằng năm lớn.
D khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
B Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
C Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
D Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Câu 31 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau
nhiều?
A GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
B Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
C Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
D Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.
Câu 32 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là
A vùng ven biển cực Nam Trung Bộ B vùng thấp Tây Nguyên.
C các thung lũng khuất gió miền Bắc D đồng bằng Nam Bộ.
Câu 33 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do
A có hai ngư trường trọng điểm.
B bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
C có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
D hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
Câu 34 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất
A tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
B việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
C việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
Câu 35 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
B sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
C có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
D mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
Câu 36 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là
A giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
C giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Câu 37 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì
A sản xuất đa dạng nông sản.
B EU trợ giá cho hàng nông sản.
C áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
D mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm?
Trang 5A Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
B Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
C Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
D Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
Câu 39 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
C Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Câu 40 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
C địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
D mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
Câu 41 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 – 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn
tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 42 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta
trong thời gian qua là :
A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
C Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
D Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
Câu 43 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
Trang 6A tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
B đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
C nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
D áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
Câu 44 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014
Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng
A cao hơn B cao gấp 1,5 lần C thấp hơn D bằng nhau.
Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
Câu 46 Biển Đông nằm trong vùng:
A cận xích đạo gió mùa B nhiệt đới gió mùa.
C cận nhiệt đới gió mùa D ôn đới gió mùa.
Câu 47 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên
đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là
A Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.
B Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.
C Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.
D Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk B Kon Tum, Gia Lai.
C Gia Lai, Đắk Lắk D Lâm Đồng, Gia Lai.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích tăng, sản lượng tăng.
C Diện tích tăng, sản lượng giảm D Diện tích giảm, sản lượng tăng
Câu 50 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách
ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?
A 305 246 m B 305 100 m C 305 120 m D 305 580 m.
Câu 51 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.
B có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
C bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.
Trang 7D đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.
Câu 52 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?
A Tỉ trọng của đường bộ không tăng.
B Tỉ trọng đường hàng không giảm.
C Tỉ trong đường bộ cao nhất.
D Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.
Câu 53 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
Câu 54 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
B Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
C Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
D Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
B vùng biển nông, rộng.
C vùng thềm lục địa nông, hẹp.
D vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
Câu 56 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
B khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
C đắp đê ngăn lũ.
D hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
Trang 8A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh
C Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên D Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
Câu 58 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A bão lũ, trượt lở đất, hạn hán B xói mòn, rửa trôi, ngập lụt.
C mùa khô sâu sắc kéo dài D sự thất thường của mùa khí hâu.
Câu 59 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 110 người/km2 B 103 người/km2 C 104 người/km2 D 101 người/km2 Câu 60 Cho bảng số liệu : TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 – 2005
nhiên (%)
(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 – 2005 ?
A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.
B Tỉ suất tử liên tục giảm qua các năm.
C Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm.
D Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Nam Châu Lãnh B Pu Hoạt C Yên Tử D Phia Ya.
Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?
A Quảng Bình B Nghệ An C Quảng Trị D Thanh Hóa
Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn
nhất ở Tây Nguyên?
Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?
A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
B Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
C Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
D Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
A Thanh Hóa, Nghệ An B Nghệ An, Hà Tĩnh.
C Kon Tum, Gia Lai D Ninh Thuận, Bình Thuận.
Câu 66 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao Nam Ấn Độ Dương
Trang 9B áp cao Bắc Ấn Độ Dương
C áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.
D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
Câu 67 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
B phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
C đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
D khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
Câu 68 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
B khí hậu – thủy văn.
C sự phân bố dân cư.
D địa hình.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của
nước ta?
A TP Hồ Chí Minh, Hà Nội B Hà Nội, Hải Phòng.
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 70 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có địa hình thấp và chia cắt.
B có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
D hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
Câu 71 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
C Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
D Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
Câu 72 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
B Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
Trang 10C Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
D Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta
A Kiên Giang , Đồn Tháp, Tiền Giang B An Giang , Long An, Sóc Trăng
C An Giang, Kiên Giang, Long An D An Giang , Kiên GianG , Đồn Th p.
Câu 74 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
C tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 75 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM
2010 VÀ 2015 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
C Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
Câu 76 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
C Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
D Vị trí địa lý mang tính chiến lược
Câu 77 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A chống suy thoái và ô nhiễm đất.
B ngăn chặn nạn du canh du cư.
C áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
D thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 78 Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô, là đặc điểm của
A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng sông Cửu Long.
C đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh D đồng bằng ven biển.