1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (112)

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt địa lý (112)
Trường học Trường THPT Đồng Xoài
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 319,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Dựa vào Atl[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

B Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

C Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

D Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?

A Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.

B Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.

D Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.

Câu 3 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

A Tây Bắc B Đông Bắc C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 4 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

D nâng cao năng suất các loại nông sản.

Câu 5 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là

A đất chưa sử dụng B đất rừng ngập mặn.

C đất nông nghiệp D đất chuyên dùng và thổ cư.

Câu 6 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A mùa khô sâu sắc kéo dài B bão lũ, trượt lở đất, hạn hán.

C xói mòn, rửa trôi, ngập lụt D sự thất thường của mùa khí hâu.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?

A Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.

B Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng

C Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.

D Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa

cả nước qua các năm là

A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng tăng

C Diện tích tăng, sản lượng tăng D Diện tích tăng, sản lượng giảm.

Câu 9 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa

khô là khó khăn lớn nhất của miền

A Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B Nam Trung bộ và Nam bộ.

Trang 2

C Tây bắc và Bắc Trung Bộ D Bắc bộ.

Câu 10 Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô, là đặc điểm của

A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh.

C đồng bằng sông Cửu Long D đồng bằng ven biển.

Câu 11 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do

A hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

B có hai ngư trường trọng điểm.

C có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

D bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

Câu 12 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau

nhiều?

A GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

B Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.

C Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

D Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

Câu 13 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.

B Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.

C Tốc độ phát triển khá cao.

D Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.

Câu 14 Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn ở nông thôn là do nguyên nhân nào sau đây?

A Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.

B Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.

C Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.

D Thành thị đông dân hơn nên lao động dồi dào.

Câu 15 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần

A đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.

B áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.

C nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.

D tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.

Câu 16 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

B người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

C năng suất lao động cao.

D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng

thủy sản khai thác

A Kiên Giang B Bà Rịa -Vũng Tàu C Đồn Tháp D An Giang.

Câu 18 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

A Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.

B Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.

C Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.

D Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

Trang 3

Câu 19 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

B Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

Câu 20 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

B dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.

C giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

D tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

Câu 21 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

A tiếp giáp lãnh hải B đặc quyền kinh tế.

Câu 22 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu có sự phân mùa.

B khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

C khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

D lượng mưa hằng năm lớn.

Câu 23 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long

được giải thích bằng nhân tố nào sau đây?

A Điều kiện tự nhiên B Tính chất của nền kinh tế.

C Lịch sử khai thác lãnh thổ D Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 24 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A cao gấp 1,5 lần B thấp hơn C cao hơn D bằng nhau.

Câu 25 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách

ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?

A 305 580 m B 305 100 m C 305 246 m D 305 120 m.

Câu 26 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A đắp đê ngăn lũ.

B hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

Câu 27 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là

Trang 4

A Trung Quốc B Lào C Campuchia D Thái Lan.

Câu 28 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

A thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

B chống suy thoái và ô nhiễm đất.

C áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

D ngăn chặn nạn du canh du cư.

Câu 29 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất

cả nước là

A Kon Tum, Gia Lai B Nghệ An, Hà Tĩnh.

C Thanh Hóa, Nghệ An D Ninh Thuận, Bình Thuận.

Câu 31 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.

B Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng.

C Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

D Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn

quốc gia theo chiều Bắc - Nam?

A Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.

B Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.

C Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.

D Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.

Câu 33 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM

2010 VÀ 2015 (%)

Trang 5

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

C Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

Câu 34 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

B cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

C nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

Câu 35 Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

A Hoa Trung B Hoa Bắc C Đông Bắc D Hoa Nam.

Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

Câu 37 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là

A nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

B cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.

C cận xích đạo gió mùa.

D ôn đới gió mùa.

Câu 38 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở

miền Nam

A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

C Miền Bắc nằm gần vùngn nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

D Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

Câu 39 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Trang 6

Câu 40 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2010 – 2015

Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn

tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng

số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn

nhất ở Tây Nguyên?

A Mơ Nông B Lâm Viên C Đắk Lắk D Bảo Lộc.

Câu 42 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.

B dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.

C trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.

D công nghiệp chế biến phát triển.

Câu 43 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

B có địa hình thấp và chia cắt.

C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

D có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Khí hậu nóng ẩm B Khoáng sản nhiều loại.

C Đất trồng đa dạng D Rừng ôn đới phổ biến.

Câu 45 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

A sản xuất đa dạng nông sản.

B áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.

C EU trợ giá cho hàng nông sản.

D mở rộng thị trường tiêu thụ.

Câu 46 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

C giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

Trang 7

D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

Câu 47 Cho biểu đồ về nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và năm 2015:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

B Số lượng dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

C Quy mô, cơ cấu lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

D Số lượng lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

Câu 48 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công

của nước ta?

A Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.

B Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

C Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.

D Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Câu 50 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng Sông Cửu Long D Đồng bằng Sông Hồng.

Câu 51 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

B áp cao Bắc Ấn Độ Dương

C áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

D áp cao Nam Ấn Độ Dương

Câu 52 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

Trang 8

A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

Câu 53 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?

A Bình Thuận B Cà Mau C Bà Rịa-Vũng Tàu D Bến Tre.

Câu 54 Biển Đông nằm trong vùng:

A ôn đới gió mùa B nhiệt đới gió mùa.

C cận xích đạo gió mùa D cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 55 Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của

thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?

C Nam Trung Bộ và Nam Bộ D Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

B Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

C Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

D Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

Câu 57 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

B việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

C việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A Nam Châu Lãnh B Yên Tử C Phia Ya D Pu Hoạt.

Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Đắk Lắk B Đắk Nông C Gia Lai D Kon Tum.

Câu 60 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?

A Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.

B Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.

C Có nhiều lao động kĩ thuật cao.

D Địa hình cao và dốc.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc

điểm gì?

A vùng biển nông, rộng.

B vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.

C vùng thềm lục địa nông, hẹp.

D vùng thềm lục địa hẹp, sâu.

Câu 62 Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI

Trang 9

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Thu

Đồng

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai

A Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.

B Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.

C Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.

D Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.

Câu 63 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

A có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

B có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

C có mật độ dân số cao nhất cả nước.

D có lượng mưa lớn nhất cả nước.

Câu 64 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

B diện tích đất canh tác không lớn.

C chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

D cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Dung Quất.

C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

Câu 66 Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là

A Đất phù sa ngọt B Đất mặn C Đất khác D Đất phèn.

Câu 67 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Bắc D Tam Đảo.

Câu 68 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là

A sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

B địa hình.

C sự phân bố dân cư.

D khí hậu – thủy văn.

Câu 69 Cho biểu đồ:

Trang 10

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

B Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.

C Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

D Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.

Câu 70 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

A điều hòa nguồn nước ngầm.

B chống xói mòn, rửa trôi đất.

C hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.

D chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.

Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

B Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

C Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

D Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

Câu 72 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì

A bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.

B bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.

C đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.

D có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.

Câu 73 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

C địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

D địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

Câu 74 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là

A các thung lũng khuất gió miền Bắc B vùng thấp Tây Nguyên.

C đồng bằng Nam Bộ D vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 75 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w