Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 Việc trồng[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114
Câu 1 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là
A hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.
B chống xói mòn, rửa trôi đất.
C chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.
D điều hòa nguồn nước ngầm.
Câu 2 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ.
Câu 3 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người, hỏi
mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 103 người/km2 B 110 người/km2 C 104 người/km2 D 101 người/km2 Câu 4 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia, năm 2015 so với 2010?
A Việt Nam tăng nhanh nhất B Phi-lip-pin tăng chậm nhất.
C Xin-ga-po tăng ít nhất D Thái Lan tăng nhiều nhất.
Câu 5 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là
A Campuchia B Trung Quốc C Lào D Thái Lan.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Nam Châu Lãnh B Pu Hoạt C Phia Ya D Yên Tử.
Câu 7 Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là
A Đất phèn B Đất mặn C Đất phù sa ngọt D Đất khác.
Câu 8 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là
A đồng bằng Nam Bộ B vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
C vùng thấp Tây Nguyên D các thung lũng khuất gió miền Bắc.
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Trang 2A Đất trồng đa dạng B Khí hậu nóng ẩm.
C Khoáng sản nhiều loại D Rừng ôn đới phổ biến.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
C Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 12 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do
A tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.
B giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
C khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
Câu 13 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long
được giải thích bằng nhân tố nào sau đây?
A Tính chất của nền kinh tế B Trình độ phát triển kinh tế.
C Lịch sử khai thác lãnh thổ D Điều kiện tự nhiên.
Câu 14 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
D cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn
nhất ở Tây Nguyên?
A Mơ Nông B Lâm Viên C Bảo Lộc D Đắk Lắk.
Câu 16 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất rừng ngập mặn B đất nông nghiệp.
C đất chuyên dùng và thổ cư D đất chưa sử dụng.
Câu 17 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
A đặc quyền kinh tế B tiếp giáp lãnh hải.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của
nước ta?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B TP Hồ Chí Minh, Hà Nội.
C Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Hải Phòng.
Câu 19 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
Trang 3C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có địa hình thấp và chia cắt.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –
Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
B Quốc lộ 1A và đường 14.
C Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
D Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
Câu 21 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 22 Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của
thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?
C Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ D Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
B Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
D Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
B Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
C Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
D Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
Câu 25 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
B chống suy thoái và ô nhiễm đất.
C ngăn chặn nạn du canh du cư.
D thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 26 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?
A Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
Trang 4B Địa hình cao và dốc.
C Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.
D Có nhiều lao động kĩ thuật cao.
Câu 27 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
C Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI
Thu
Đồng
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai
A Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.
B Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.
C Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.
D Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.
Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A An Giang B Đồn Tháp C Kiên Giang D Bà Rịa -Vũng
Tàu
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 31 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
B đắp đê ngăn lũ.
C chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
D khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
Câu 32 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là
A ôn đới gió mùa.
B nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.
D cận xích đạo gió mùa.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
Trang 5A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Dung Quất.
Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
B Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
C Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
D Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
Câu 35 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.
B có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
C bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.
D bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.
Câu 36 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta
trong thời gian qua là :
A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
B Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
C Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 37 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 – 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn
tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38 Cho biểu đồ về nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và năm 2015:
Trang 6Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
B Số lượng dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
C Quy mô, cơ cấu lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
D Số lượng lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
B vùng biển nông, rộng.
C vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
D vùng thềm lục địa nông, hẹp.
Câu 40 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A xói mòn, rửa trôi, ngập lụt B bão lũ, trượt lở đất, hạn hán.
C mùa khô sâu sắc kéo dài D sự thất thường của mùa khí hâu.
Câu 41 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách
ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?
A 305 120 m B 305 246 m C 305 100 m D 305 580 m.
Câu 42 Cho biểu đồ:
Trang 7Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
B Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
C Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
D Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Lâm Đồng, Gia Lai B Kon Tum, Gia Lai.
C Lâm Đồng, Đắk Lắk D Gia Lai, Đắk Lắk.
Câu 44 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
B Vị trí địa lý mang tính chiến lược
C Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
D Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Câu 45 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.
B chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.
C địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.
D mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.
Câu 46 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
B áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.
C áp cao Bắc Ấn Độ Dương
D áp cao Nam Ấn Độ Dương
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng tăng
C Diện tích tăng, sản lượng tăng D Diện tích tăng, sản lượng giảm.
Câu 48 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
B diện tích đất canh tác không lớn.
C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
D chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 49 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa
khô là khó khăn lớn nhất của miền
A Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B Tây bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 50 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Do vị trí địa lí.
B Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
C Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
D Vị trí và hình thể lãnh thổ.
Trang 8Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?
A Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
B Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
C Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
D Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Câu 52 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 53 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là
A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
C giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
D giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
A Gia Lai B Đắk Lắk C Đắk Nông D Kon Tum.
Câu 55 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Tam Đảo C Bạch Mã D Trường Sơn Bắc.
Câu 56 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
B đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
D nâng cao năng suất các loại nông sản.
Câu 57 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?
1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn
3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước
4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn
Câu 58 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
Trang 9A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có địa hình thấp và chia cắt.
Câu 59 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A lượng mưa hằng năm lớn.
B khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C khí hậu có sự phân mùa.
D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
Câu 60 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM
2010 VÀ 2015 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
D Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
Câu 61 Biển Đông nằm trong vùng:
A ôn đới gió mùa B nhiệt đới gió mùa.
C cận xích đạo gió mùa D cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 62 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
A nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
B tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
C áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
D đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
Câu 63 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất
A sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
B việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
C tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
Trang 10D việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 64 Ý nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến nông
nghiệp của nước ta?
A Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
C Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
Câu 65 Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn ở nông thôn là do nguyên nhân nào sau đây?
A Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.
B Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
C Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.
D Thành thị đông dân hơn nên lao động dồi dào.
Câu 66 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014
Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng
A cao gấp 1,5 lần B thấp hơn C bằng nhau D cao hơn.
Câu 67 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta vì
A đòi hỏi ít lao động.
B có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).
C có giá trị sản xuất lớn.
D có công nghệ sản xuất hiện đại.
Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
A Kon Tum, Gia Lai B Ninh Thuận, Bình Thuận.
C Nghệ An, Hà Tĩnh D Thanh Hóa, Nghệ An.
Câu 69 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau
nhiều?
A Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
B Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.
C GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
D Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Câu 70 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm: