Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 Có bao nhiê[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?
1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn
3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước
4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn
Câu 2 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long
được giải thích bằng nhân tố nào sau đây?
A Điều kiện tự nhiên B Trình độ phát triển kinh tế.
C Tính chất của nền kinh tế D Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
B Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
C Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
D Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
Câu 4 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
A tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải.
Câu 5 Trong cơ cấu sử dụng đất ở nước ta, loại đất có khả năng tăng liên tục là
A đất nông nghiệp B đất chưa sử dụng.
C đất chuyên dùng và thổ cư D đất rừng ngập mặn.
Câu 6 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền
Nam
A Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
D Miền Bắc nằm gần vùngn nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
Câu 7 Lãnh hải là vùng biển
A nước ta được phép khai thác tài nguyên, có chiều rộng 24 hải lí
B gần đất liền.
C thuộc chủ quyền quốc gia của nước ta trên biển
D có chiều rộng 12 hải lí tính từ bờ biển.
Câu 8 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác là do
Trang 2A có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
B bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
C có hai ngư trường trọng điểm.
D hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A Kiên Giang B Bà Rịa -Vũng Tàu C An Giang D Đồn Tháp.
Câu 10 Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là
A Đất mặn B Đất khác C Đất phù sa ngọt D Đất phèn.
Câu 11 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
B Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
C Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
D Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
Câu 12 Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của
thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?
A Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
B Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
D Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
Câu 14 Ý nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến nông
nghiệp của nước ta?
A Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.
B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
C Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
Trang 3D Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 15 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?
A Có nhiều lao động kĩ thuật cao.
B Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
C Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.
D Địa hình cao và dốc.
Câu 16 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
B lượng mưa hằng năm lớn.
C khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
D khí hậu có sự phân mùa.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk B Lâm Đồng, Gia Lai.
C Kon Tum, Gia Lai D Gia Lai, Đắk Lắk.
Câu 18 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
A đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
B áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
C nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
D tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
Câu 19 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách
ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?
A 305 580 m B 305 100 m C 305 246 m D 305 120 m.
Câu 20 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do
A khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
B giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
C dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.
D tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.
Câu 21 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A chống suy thoái và ô nhiễm đất.
B thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
C áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
D ngăn chặn nạn du canh du cư.
Câu 22 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
B khí hậu – thủy văn.
C sự phân bố dân cư.
D địa hình.
Câu 23 Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là
A Hoa Bắc B Hoa Trung C Đông Bắc D Hoa Nam.
Câu 24 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.
Trang 4B có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
C đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.
D bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn
nhất ở Tây Nguyên?
A Mơ Nông B Bảo Lộc C Đắk Lắk D Lâm Viên
Câu 26 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia, năm 2015 so với 2010?
A Thái Lan tăng nhiều nhất B Phi-lip-pin tăng chậm nhất.
C Xin-ga-po tăng ít nhất D Việt Nam tăng nhanh nhất.
Câu 27 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là
A chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.
B hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.
C điều hòa nguồn nước ngầm.
D chống xói mòn, rửa trôi đất.
Câu 28 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A diện tích đất canh tác không lớn.
B cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
D chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng tăng
C Diện tích tăng, sản lượng giảm D Diện tích tăng, sản lượng tăng.
Câu 30 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
B Vị trí địa lý mang tính chiến lược
C Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
D Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Câu 31 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là
A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
C giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Trang 5D giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
Câu 32 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM
2010 VÀ 2015 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
C Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
Câu 33 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Bà Rịa-Vũng Tàu B Bến Tre C Bình Thuận D Cà Mau.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –
Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 1A và đường 14.
B Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
C Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
D Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Dung Quất B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Phú Quốc D Định An, Năm Căn, Vân Phong.
Câu 36 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)
Trang 6Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng.
B Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
D Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
Câu 37 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì
A mở rộng thị trường tiêu thụ.
B EU trợ giá cho hàng nông sản.
C áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
D sản xuất đa dạng nông sản.
Câu 38 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa
khô là khó khăn lớn nhất của miền
A Nam Trung bộ và Nam bộ B Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
C Tây bắc và Bắc Trung Bộ D Bắc bộ.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
Câu 40 Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI
Thu
Đồng
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai
A Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.
B Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.
C Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.
D Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.
Câu 41 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
Trang 7A xói mòn, rửa trôi, ngập lụt B bão lũ, trượt lở đất, hạn hán.
C mùa khô sâu sắc kéo dài D sự thất thường của mùa khí hâu.
Câu 42 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
B cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A Đất trồng đa dạng B Khí hậu nóng ẩm.
C Rừng ôn đới phổ biến D Khoáng sản nhiều loại.
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
C Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.
Câu 45 Cho biểu đồ về nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và năm 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Số lượng dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
B Quy mô, cơ cấu lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
C Số lượng lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
D Quy mô, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
Câu 46 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là
A Lào B Thái Lan C Trung Quốc D Campuchia Câu 47 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là
A có lượng mưa lớn nhất cả nước.
B có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C có mật độ dân số cao nhất cả nước.
D có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm?
Trang 8A Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
B Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
C Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
D Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
C Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 50 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
A tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa.
Câu 51 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A công nghiệp chế biến phát triển.
B dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
C lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
D trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
Câu 52 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
B đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
C đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
D phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Pu Hoạt B Yên Tử C Nam Châu Lãnh D Phia Ya.
Câu 54 Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô, là đặc điểm của
A đồng bằng sông Cửu Long B đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh.
C đồng bằng sông Hồng D đồng bằng ven biển.
Câu 55 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là
A vùng ven biển cực Nam Trung Bộ B vùng thấp Tây Nguyên.
C đồng bằng Nam Bộ D các thung lũng khuất gió miền Bắc.
Câu 56 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.
B Tốc độ phát triển khá cao.
C Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.
D Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng biển nông, rộng.
B vùng thềm lục địa nông, hẹp.
C vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
D vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
Câu 58 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
Trang 9B sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
C năng suất lao động cao.
D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
Câu 59 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
B Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
D Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 60 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất
A việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
C việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
D sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y
thuộc tỉnh nào sau đây?
A Đắk Lắk B Gia Lai C Đắk Nông D Kon Tum.
Câu 62 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Tây Bắc B Tây Nguyên C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ.
Câu 63 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
A bào mòn, rửa trôi B địa hình Caxtơ.
C đất trượt, đá lở D xâm thực, bồi tụ.
Câu 64 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên
đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là
A Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.
B Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.
C Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.
D Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.
Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
A Nghệ An, Hà Tĩnh B Ninh Thuận, Bình Thuận.
C Thanh Hóa, Nghệ An D Kon Tum, Gia Lai.
Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của
nước ta?
A Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Hà Nội.
C Hà Nội, Hải Phòng D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 67 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Trang 10Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 68 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao Bắc Ấn Độ Dương
B áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.
C áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
D áp cao Nam Ấn Độ Dương
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu
Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hóa B Nghệ An C Quảng Trị D Quảng Bình Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta
A An Giang , Long An, Sóc Trăng B Kiên Giang , Đồn Tháp, Tiền Giang
C An Giang, Kiên Giang, Long An D An Giang , Kiên GianG , Đồn Th p.
Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
B Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
C Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
D Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Câu 72 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Tam Đảo C Bạch Mã D Trường Sơn Bắc Câu 73 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
B Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
C Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
D Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp
hiệnđại?
A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
B Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
C Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
D Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.
Câu 76 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 104 người/km2 B 103 người/km2 C 110 người/km2 D 101 người/km2 Câu 77 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?