Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 Trong các n[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là
A Đất khác B Đất phèn C Đất mặn D Đất phù sa ngọt Câu 2 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
B Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
C Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
D Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh
C Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.
Câu 5 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
A Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
B Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.
C Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.
D Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
Trang 2A Yên Tử B Nam Châu Lãnh C Phia Ya D Pu Hoạt.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Vân Phong B Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
Câu 8 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
D Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn
quốc gia theo chiều Bắc - Nam?
A Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.
B Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.
C Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.
D Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta
A An Giang , Long An, Sóc Trăng B An Giang, Kiên Giang, Long An.
C An Giang , Kiên GianG , Đồn Th p D Kiên Giang , Đồn Tháp, Tiền Giang
Câu 11 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu có sự phân mùa.
B khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
C lượng mưa hằng năm lớn.
D khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
Câu 12 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Cà Mau B Bà Rịa-Vũng Tàu C Bến Tre D Bình Thuận.
Câu 13 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
B chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
C hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
D đắp đê ngăn lũ.
Câu 14 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta
A đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.
B sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.
C đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.
Trang 3D nâng cao năng suất các loại nông sản.
Câu 15 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng
thủy sản khai thác
A Kiên Giang B An Giang C Đồn Tháp D Bà Rịa -Vũng
Tàu
Câu 16 Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô, là đặc điểm của
A đồng bằng ven biển B đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh.
C đồng bằng sông Hồng D đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 17 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
A vùng đặc quyền kinh tế B lãnh hải.
C thềm lục địa D tiếp giáp lãnh hải.
Câu 18 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có địa hình thấp và chia cắt.
Câu 19 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
B cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
C diện tích đất canh tác không lớn.
D mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
Câu 20 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?
A Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.
B Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.
C Địa hình cao và dốc.
D Có nhiều lao động kĩ thuật cao.
Câu 21 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia, năm 2015 so với 2010?
A Thái Lan tăng nhiều nhất B Phi-lip-pin tăng chậm nhất.
C Việt Nam tăng nhanh nhất D Xin-ga-po tăng ít nhất.
Câu 22 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
Trang 4A sự thất thường của mùa khí hâu B mùa khô sâu sắc kéo dài.
C bão lũ, trượt lở đất, hạn hán D xói mòn, rửa trôi, ngập lụt.
Câu 23 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu
ở?
A bào mòn, rửa trôi B địa hình Caxtơ.
C đất trượt, đá lở D xâm thực, bồi tụ.
Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng
A Đồng bằng Sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng Sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 25 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
B Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
C Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
D Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của
nước ta?
A TP Hồ Chí Minh, Hà Nội B Hải Phòng, Đà Nẵng.
C Hà Nội, Hải Phòng D Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 27 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Vị trí địa lý mang tính chiến lược
B Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
C Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
D Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
Câu 28 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau
nhiều?
A GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
B Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.
C Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
D Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Câu 29 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là
A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
Trang 5B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Câu 30 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi
là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
B Do vị trí địa lí.
C Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
D Vị trí và hình thể lãnh thổ.
Câu 31 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi
A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
B sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.
C năng suất lao động cao.
D người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất
cả nước là
A Thanh Hóa, Nghệ An B Kon Tum, Gia Lai.
C Nghệ An, Hà Tĩnh D Ninh Thuận, Bình Thuận.
Câu 33 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM
2010 VÀ 2015 (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
A Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
Câu 34 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam
A Miền Bắc nằm gần vùngn nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
Trang 6C Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
D Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
Câu 35 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C có địa hình thấp và chia cắt.
D có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
Câu 36 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Tây Bắc B Đông Bắc C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 37 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
B đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
C khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
D đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
Câu 38 Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.
B Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.
C Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.
D Tốc độ phát triển khá cao.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về
sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 40 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là
A ôn đới gió mùa.
B nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.
D cận xích đạo gió mùa.
Câu 41 Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn ở nông thôn là do nguyên nhân nào sau đây?
A Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.
B Thành thị đông dân hơn nên lao động dồi dào.
C Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.
D Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
Câu 42 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
B có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
C thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
Câu 43 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long
được giải thích bằng nhân tố nào sau đây?
A Lịch sử khai thác lãnh thổ B Trình độ phát triển kinh tế.
Trang 7C Tính chất của nền kinh tế D Điều kiện tự nhiên.
Câu 44 Biển Đông nằm trong vùng:
A ôn đới gió mùa B nhiệt đới gió mùa.
C cận xích đạo gió mùa D cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm?
A Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
B Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
C Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
D Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
Câu 46 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
B Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng.
C Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
Câu 47 Ý nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến nông
nghiệp của nước ta?
A Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
D Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.
Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?
A Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.
B Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.
C Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
D Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.
Câu 49 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi
A Bạch Mã B Tam Đảo C Trường Sơn Bắc D Hoàng Liên Sơn Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
B Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
C Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Trang 8D Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
Câu 51 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
B Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
C Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 52 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
B Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
C Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
D Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
Câu 53 Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, cần
A áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
B đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
C nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
D tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
Câu 54 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất
A việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
B sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
C tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
D việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
Câu 55 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta vì
A đòi hỏi ít lao động.
B có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).
C có giá trị sản xuất lớn.
D có công nghệ sản xuất hiện đại.
Câu 56 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 101 người/km2 B 110 người/km2 C 104 người/km2 D 103 người/km2.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn
nhất ở Tây Nguyên?
A Bảo Lộc B Mơ Nông C Lâm Viên D Đắk Lắk.
Câu 58 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 – 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn
tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
Trang 92014 6333 3413 7825
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 59 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
B Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
C Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
D Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
Câu 60 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014
Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng
A thấp hơn B bằng nhau C cao gấp 1,5 lần D cao hơn.
Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau
đây?
A Kon Tum, Gia Lai B Lâm Đồng, Gia Lai.
C Gia Lai, Đắk Lắk D Lâm Đồng, Đắk Lắk.
Câu 63 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
B cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
D chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
Câu 64 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Trang 10Năm 2005 2010 2012 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 65 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :
A Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
B Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
C Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
D Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường nào theo hướng Bắc –
Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
B Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
C Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
D Quốc lộ 1A và đường 14.
Câu 67 Lãnh hải là vùng biển
A thuộc chủ quyền quốc gia của nước ta trên biển
B gần đất liền.
C có chiều rộng 12 hải lí tính từ bờ biển.
D nước ta được phép khai thác tài nguyên, có chiều rộng 24 hải lí
Câu 68 Cho bảng số liệu : TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 – 2005
nhiên (%)
(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 – 2005 ?
A Tỉ suất tử liên tục giảm qua các năm.
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.
C Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
D Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là